Gói thầu: Phần trang thiết bị (cung cấp và lắp đặt mới hệ thống đèn chiếu sáng SÂN VẬN ĐỘNG QUY NHƠN)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979535-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Phần trang thiết bị (cung cấp và lắp đặt mới hệ thống đèn chiếu sáng SÂN VẬN ĐỘNG QUY NHƠN) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | VỐN ĐẦU TƯ CÔNG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 12:25:00 đến ngày 2021-10-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,628,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2942E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ 01/01/2016(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng cho sân vận động cấp tỉnh trở lên: Trong đó Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành tối thiểu 60 tháng- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót … kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ.- Có cam kết bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 2 tháng/ 1 lần - Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế 5 năm sau khi hết thời gian bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc điện kĩ thuật, điện tử hoặc cơ điện tử- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc điện kĩ thuật, điện tử hoặc cơ điện tử- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện kĩ thuật, điện tử hoặc cơ điện tử, cơ khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Phần trang thiết bị (cung cấp và lắp đặt mới hệ thống đèn chiếu sáng SÂN VẬN ĐỘNG QUY NHƠN) Sửa chữa Sân vận động Quy Nhơn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | VỐN ĐẦU TƯ CÔNG |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh đã có tên trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. - Bảng cam kết sử dụng các loại vật liệu hợp chuẩn, hợp quy để thi công, lắp đặt cho công trình theo đúng quy định tại QCVN 16:2014/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng. - Các catalogue, tài liệu kỹ thuật… của các hàng hóa. - Tài liệu chứng minh của công trình trong hợp đồng tương tự (nếu có). - Cam kết về nguồn gốc xuất xứ các loại hàng hóa dự kiến lắp đặt cho công trình. - Chứng hỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ); + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng. - Ủy quyền bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất, đại lý phân phối hợp pháp tại Việt nam đối với tất cả hàng hoá chào thầu(quy định chi tiết theo Mục 2.3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2020 hoặc 2021 và chưa qua sử dụng. Hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 đồng (Một trăm hai triệu đồng). - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ≥ 120 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH
địa chỉ Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
sđt: 0906417389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: SỞ VĂN HÓA VÀ THỂ THAO BÌNH ĐỊNH địa chỉ Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định sđt: 0906417389 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Hữu Hậu địa chỉ Số 183 Lê Hồng Phong, Thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định sđt: 0906417389 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định Địa chỉ số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; Số điện thoại: 056. 3811757 Số fax: 056.3824509. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đèn LED | 72 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.Phải có catalog của hàng hóa thể hiện được các thông số sau:- Công suất tối thiểu 1430W- Trọng lượng từ 30kg đến 40kg - Lumen tối thiểu 160.000 lumen- Nhiệt độ màu >= 5700 độ Kevin- Độ thể hiện màu Ra = 70-75- Chỉ số: IP 65- Tuổi thọ tối thiểu 50.000 giờ.- Phải có Giấy cam kết bảo hành 10 năm cho tuổi thọ bóng đèn do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất phát hành | ||
| 2 | Tủ balast + phụ kiện | 16 | Tủ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.-Tủ điện ngoài trời được đặt cạnh chân mỗi cột, thiết kế đồng bộ của nhà sản xuất cung cấp đèn, có bộ đếm giờ, phù hợp cho việc lắp đặt các bộ điện của đèn và các thiết bị điện phục vụ cho việc hoạt động của đèn. Tủ có diện tích dự phòng cho việc mở rộng hệ thống sau này. Tủ thông thường chứa từ 4 đến 6 ballast, MCCB, contactor, dây cáp điện đấu nối. Mỗi tủ gồm 4-6 balast, MCCB, contactor, dây cáp điện cho các bóng đèn.- Hệ thống dây cấp điện từ tủ lên các bóng đènHệ thống tủ ballast nằm rời và thiết kế đồng bộ với nhà sản xuất đèn. Phải có Giấy cam kết bảo hành do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý của nhà sản xuất phát hành. | ||
| 3 | Đèn tín hiệu máy bay | 4 | Bộ | Hàng mới 100%, sản xuất năm 2020 trở về sau.Đèn tín hiệu máy bay | ||
| 4 | Nâng cấp Tủ điều khiển trung tâm + phụ kiện | 1 | Tủ | Nâng cấp tủ điện điều khiển trung tâm - Điều khiển việc phân phối nguồn tới các cột. Tủ điều khiển sẽ được cung cấp gồm các thiết bị : Gồm MCCB, đèn hiển thị pha, ampe kế, vôn kế, cầu chì, biến dòng đo lường MCT, biến dòng bảo vệ PCT, bộ lọc sét, bộ điều khiển đèn và các phụ kiện khác. | ||
| 5 | Tháo dỡ di dời hệ thống | 1 | Hệ thống | Bao gồm thay bộ đèn, thay thanh đèn. Thu hồi vật liệu cũ tránh hư hỏng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2942E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) từ 01/01/2016(12) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng trong đó có hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng cho sân vận động cấp tỉnh trở lên: Trong đó Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành tối thiểu 60 tháng- Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót … kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ.- Có cam kết bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 2 tháng/ 1 lần - Có cam kết cung cấp thiết bị vật tư linh kiện thay thế 5 năm sau khi hết thời gian bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc điện kĩ thuật, điện tử hoặc cơ điện tử- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có giấy chứng nhận đã hoàn thành chương trình đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành điện hoặc điện kĩ thuật, điện tử hoặc cơ điện tử- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc giám sát lắp đặt thiết bị cơ điện hạng III trở lên còn hiệu lực; | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành điện hoặc điện kĩ thuật, điện tử hoặc cơ điện tử, cơ khí. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi