Gói thầu: Kiểm tra môi trường định kỳ và giải quyết phản ánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979218-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
Tên gói thầu Kiểm tra môi trường định kỳ và giải quyết phản ánh
Số hiệu KHLCNT 20210979122
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 12:20:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,372,153,828 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. (nhà thầu phải gửi tài liêu chứng minh bao gồm: hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng).- Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị hợp đồng >= 2.500.000.000 VNĐ. - Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị hợp đồng >= 2.500.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Tiến sĩ chuyên ngành chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu;-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án, đề tài, nhiệm vụ về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=05 dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Trưởng nhóm hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm hiện trường trong các dự án về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=3 dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Trưởng nhóm phân tích
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích trong các dự án về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=3 dự án
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phòng thí nghiệm
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự hiện trường
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị đo tiếng ồn tích phân
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bơm lấy mẫu bụi (TSP)
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị lấy mẫu bụi PM10
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị bơm lấy mẫu không khí
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị Testo 350
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị chuyên dụng lấy mẫu khí thải
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đo PH
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ phá mẫu COD
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy quang phổ hấp thu nguyên tử
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy quang phổ hấp thu phân tử
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy sắc ký khí
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy chưng cất đạm
- Đặc điểm thiết bị Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Kiểm tra môi trường định kỳ và giải quyết phản ánh
Hoạt động sự nghiệp môi trường của Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 - 2022
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Chiêu Dương – Địa chỉ: 17 Đường số 1, Cư xá Chu Văn An, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Hồ Chí Minh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại – Dịch vụ - Xây dựng Hoàng Lam – Địa chỉ: 19bis Trương Quốc Dung, Phường 08, Quận Phú Nhuận, TP Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG , địa chỉ: 17 Đường số 1 Cư Xá Chu Văn An, P26, Q.Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu).


E-CDNT 10.7
Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Đây là điều kiện bắt buộc, nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu này sẽ được xem như không đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 05 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị để triển khai thực hiện (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê…) - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh– Địa chỉ: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1, TP.HCM, Việt Nam, Tel: 84-28.38290.414 - 38290.405, Fax: 84-28.38294.271 Email: [email protected] Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường Tp HCM - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TP.HCM - Điện thoại: 028 3829 3661
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 pH Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I. CHI PHÍ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC THẢI I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
2 TSS Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
3 COD Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
4 BOD5 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
5 Tổng N Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
6 Tổng P Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
7 Amoni Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
8 Clorua Cl- Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
9 Phân tích đồng thời kim loại (Zn, Fe, Cu, As, Cd, Hg, Mn, Ni) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
10 Độ màu Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
11 Crôm VI Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
12 Hàm lượng Clo dư Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
13 Xianua CN- (Tổng Xianua) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
14 Phí vận chuyển (01 vụ/buổi x 05 vụ = 05 buổi) Theo yêu cầu của E-HSMT Buổi 10 I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường
15 pH Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
16 TSS (Chất rắn lơ lửng) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
17 COD Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
18 BOD5 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
19 Tổng N Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
20 Tổng P Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
21 Amoni Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
22 Độ màu Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
23 Phí vận chuyển (01 đơn vị/buổi x 02 đơn vị = 02 buổi) Theo yêu cầu của E-HSMT Buổi 2 I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch
24 pH Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
25 TSS Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
26 COD Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
27 BOD5 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
28 Amoni Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
29 Tổng N Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
30 Tổng P Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
31 Clorua Cl- Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
32 Phân tích đồng thời kim loại (Zn, Fe, Cu, As, Cd, Hg, Mn, Ni) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
33 Độ màu Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
34 Crôm VI Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
35 Xianua CN- (Tổng Xianua) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
36 Tổng dầu mỡ khoáng Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
37 Hàm lượng Clo dư Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 8 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
38 Phí vận chuyển (2 Trạm XLNT/ngày x 8 Trạm XLNT x 1 lần/năm = 4 ngày ) Theo yêu cầu của E-HSMT Ngày 4 I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung
39 Lưu lượng khí thải Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 951 II.CHI PHÍ PHÂN TÍCH KHÍ THẢI - II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
40 Bụi tổng Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 849 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
41 CO Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 486 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
42 NOx tính theo NO2 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 486 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
43 SO2 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 486 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
44 H2SO4 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 48 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
45 HCl Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 54 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
46 HF Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 12 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
47 Hg Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 12 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
48 Cu Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 9 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
49 Cd Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 12 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
50 Phenol (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 72 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
51 Toluen (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 159 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
52 Xylen (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 174 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
53 n- butyl acetat (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 39 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
54 Benzen (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 54 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
55 Etyl benzen (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 21 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
56 Metyl Mercaptan (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 3 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
57 Cyclohexan (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 24 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
58 Cyclohexanol (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 15 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
59 Metyl Cyclohecxan (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 6 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
60 Etyl Acetat (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 42 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
61 Metanol (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 57 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
62 Metyl Acetat (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 18 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
63 Styren (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 9 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
64 n-Propanol (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 18 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
65 Phí vận chuyển Theo yêu cầu của E-HSMT Ngày 56 II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch
66 Mức ồn trung bình (LAeq) (3 phép đo/lần) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 18 II.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường - II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường
67 Tổng bụi lơ lửng (TSP) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 12 II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường
68 Bụi PM10 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 6 II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường
69 H2S Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 6 II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường
70 NH3 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 6 II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường
71 Phí vận chuyển (01 vụ/buổi) Theo yêu cầu của E-HSMT Buổi 6 II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường
72 Lưu lượng khí thải Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 75 II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải)
73 Bụi tổng Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 75 II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải)
74 CO Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 60 II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải)
75 SO2 Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 60 II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải)
76 NOx (tính theo NO2) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 60 II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải)
77 Toluen (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 6 II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải)
78 Xylen (hợp chất hữu cơ) Theo yêu cầu của E-HSMT Mẫu 6 II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải)
79 Phí vận chuyển (01 vụ/buổi) Theo yêu cầu của E-HSMT Buổi 25 II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải)
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là-(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm -trong vòng 0(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. (nhà thầu phải gửi tài liêu chứng minh bao gồm: hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng).- Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị hợp đồng >= 2.500.000.000 VNĐ. - Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị hợp đồng >= 2.500.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung) 1 Trình độ Tiến sĩ chuyên ngành chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu;-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án, đề tài, nhiệm vụ về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=05 dự án55
2 Trưởng nhóm hiện trường 1 - Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm hiện trường trong các dự án về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=3 dự án53
3 Trưởng nhóm phân tích 1 - Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích trong các dự án về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=3 dự án53
4 Nhân sự phòng thí nghiệm 3 Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu.31
5 Nhân sự hiện trường 5 -Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị đo tiếng ồn tích phân Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
2 Bơm lấy mẫu bụi (TSP) Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
3 Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
4 Thiết bị bơm lấy mẫu không khí Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
5 Thiết bị Testo 350 Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
6 Thiết bị chuyên dụng lấy mẫu khí thải Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
7 Máy đo PH Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
8 Bộ phá mẫu COD Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
9 Máy quang phổ hấp thu nguyên tử Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
10 Máy quang phổ hấp thu phân tử Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
11 Máy sắc ký khí Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
12 Máy chưng cất đạm Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->