Gói thầu: Kiểm tra môi trường định kỳ và giải quyết phản ánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Kiểm tra môi trường định kỳ và giải quyết phản ánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979122 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 12:20:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,372,153,828 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. (nhà thầu phải gửi tài liêu chứng minh bao gồm: hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng).- Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị hợp đồng >= 2.500.000.000 VNĐ. - Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị hợp đồng >= 2.500.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Tiến sĩ chuyên ngành chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu;-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án, đề tài, nhiệm vụ về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=05 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm hiện trường trong các dự án về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=3 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm phân tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích trong các dự án về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=3 dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự hiện trường |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đo tiếng ồn tích phân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bơm lấy mẫu bụi (TSP) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị bơm lấy mẫu không khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị Testo 350 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị chuyên dụng lấy mẫu khí thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo PH | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ phá mẫu COD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy quang phổ hấp thu nguyên tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy quang phổ hấp thu phân tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy sắc ký khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy chưng cất đạm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CHIÊU DƯƠNG |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm tra môi trường định kỳ và giải quyết phản ánh Hoạt động sự nghiệp môi trường của Ban quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021 - 2022 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Đây là điều kiện bắt buộc, nếu nhà thầu không đáp ứng yêu cầu này sẽ được xem như không đáp ứng tính hợp lệ của E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu. Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên phù hợp với công việc đảm nhận. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 05 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán, thanh lý). - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu E-HSMT: bằng cấp, chứng chỉ hành nghề và các tài liệu liên quan khác,… theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh việc huy động thiết bị để triển khai thực hiện (chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thiết bị đi thuê…) - Các tài liệu liên quan chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị thụ hưởng bảo lãnh dự thầu). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các Khu chế xuất và công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh– Địa chỉ: 35 Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quận 1, TP.HCM, Việt Nam, Tel: 84-28.38290.414 - 38290.405, Fax: 84-28.38294.271 Email: [email protected] Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường Tp HCM - Địa chỉ: 63 Lý Tự Trọng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TP.HCM - Điện thoại: 028 3829 3661 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Tel: (028).38.293.179 - (028).38.227.495 - (028).38.293.174 Fax: (84.8) 38295008 – 38290817. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | pH | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I. CHI PHÍ PHÂN TÍCH MẪU NƯỚC THẢI I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 2 | TSS | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 3 | COD | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 4 | BOD5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 5 | Tổng N | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 6 | Tổng P | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 7 | Amoni | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 8 | Clorua Cl- | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 9 | Phân tích đồng thời kim loại (Zn, Fe, Cu, As, Cd, Hg, Mn, Ni) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 10 | Độ màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 11 | Crôm VI | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 12 | Hàm lượng Clo dư | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 13 | Xianua CN- (Tổng Xianua) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 14 | Phí vận chuyển (01 vụ/buổi x 05 vụ = 05 buổi) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Buổi | 10 | I.1 Phân tích mẫu nước thải giải quyết phản ánh môi trường |
| 15 | pH | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 16 | TSS (Chất rắn lơ lửng) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 17 | COD | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 18 | BOD5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 19 | Tổng N | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 20 | Tổng P | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 21 | Amoni | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 22 | Độ màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 23 | Phí vận chuyển (01 đơn vị/buổi x 02 đơn vị = 02 buổi) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Buổi | 2 | I.2 Phân tích mẫu nước thải kiểm tra môi trường theo kế hoạch |
| 24 | pH | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 25 | TSS | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 26 | COD | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 27 | BOD5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 28 | Amoni | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 29 | Tổng N | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 30 | Tổng P | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 31 | Clorua Cl- | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 32 | Phân tích đồng thời kim loại (Zn, Fe, Cu, As, Cd, Hg, Mn, Ni) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 33 | Độ màu | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 34 | Crôm VI | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 35 | Xianua CN- (Tổng Xianua) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 36 | Tổng dầu mỡ khoáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 37 | Hàm lượng Clo dư | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 8 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 38 | Phí vận chuyển (2 Trạm XLNT/ngày x 8 Trạm XLNT x 1 lần/năm = 4 ngày ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Ngày | 4 | I.3 Phân tích mẫu nước thải trạm XLNT tập trung |
| 39 | Lưu lượng khí thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 951 | II.CHI PHÍ PHÂN TÍCH KHÍ THẢI - II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 40 | Bụi tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 849 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 41 | CO | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 486 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 42 | NOx tính theo NO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 486 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 43 | SO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 486 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 44 | H2SO4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 48 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 45 | HCl | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 54 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 46 | HF | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 12 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 47 | Hg | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 12 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 48 | Cu | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 9 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 49 | Cd | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 12 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 50 | Phenol (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 72 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 51 | Toluen (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 159 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 52 | Xylen (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 174 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 53 | n- butyl acetat (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 39 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 54 | Benzen (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 54 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 55 | Etyl benzen (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 21 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 56 | Metyl Mercaptan (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 3 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 57 | Cyclohexan (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 24 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 58 | Cyclohexanol (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 15 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 59 | Metyl Cyclohecxan (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 6 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 60 | Etyl Acetat (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 42 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 61 | Metanol (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 57 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 62 | Metyl Acetat (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 18 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 63 | Styren (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 9 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 64 | n-Propanol (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 18 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 65 | Phí vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | Ngày | 56 | II.1 Phân tích mẫu khí thải kiểm tra theo kế hoạch |
| 66 | Mức ồn trung bình (LAeq) (3 phép đo/lần) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 18 | II.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường - II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường |
| 67 | Tổng bụi lơ lửng (TSP) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 12 | II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường |
| 68 | Bụi PM10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 6 | II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường |
| 69 | H2S | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 6 | II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường |
| 70 | NH3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 6 | II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường |
| 71 | Phí vận chuyển (01 vụ/buổi) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Buổi | 6 | II.2.1 Phân tích mẫu không khí xung quanh giải quyết phản ánh môi trường |
| 72 | Lưu lượng khí thải | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 75 | II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải) |
| 73 | Bụi tổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 75 | II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải) |
| 74 | CO | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 60 | II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải) |
| 75 | SO2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 60 | II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải) |
| 76 | NOx (tính theo NO2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 60 | II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải) |
| 77 | Toluen (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 6 | II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải) |
| 78 | Xylen (hợp chất hữu cơ) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Mẫu | 6 | II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải) |
| 79 | Phí vận chuyển (01 vụ/buổi) | Theo yêu cầu của E-HSMT | Buổi | 25 | II.2.2 Phân tích mẫu khí thải giải quyết phản ánh môi trường (tại nguồn phát thải) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: có ít nhất 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 đồng. (nhà thầu phải gửi tài liêu chứng minh bao gồm: hợp đồng thực hiện, Biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng).- Nhà thầu độc lập đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị hợp đồng >= 2.500.000.000 VNĐ. - Nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện kiểm tra môi trường định kỳ đối với doanh nghiệp trong KCX, KCN có giá trị hợp đồng >= 2.500.000.000 VNĐ nhân với tỷ lệ tham gia liên danh- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm dự án: (Phụ trách kỹ thuật chung) | 1 | Trình độ Tiến sĩ chuyên ngành chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu;-Kinh nghiệm ở vị trí Chủ nhiệm dự án, đề tài, nhiệm vụ trong các dự án, đề tài, nhiệm vụ về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=05 dự án | 5 | 5 |
| 2 | Trưởng nhóm hiện trường | 1 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm hiện trường trong các dự án về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=3 dự án | 5 | 3 |
| 3 | Trưởng nhóm phân tích | 1 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu-Kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm phân tích trong các dự án về quan trắc, giám sát, đo đạc, phân tích môi trường từ năm 2016 đến nay >=3 dự án | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phòng thí nghiệm | 3 | Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự hiện trường | 5 | -Trình độ tốt nghiệp trung cấp trở lên các chuyên ngành môi trường hoặc ngành liên quan đến gói thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo tiếng ồn tích phân | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 2 | Bơm lấy mẫu bụi (TSP) | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 3 | Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 4 | Thiết bị bơm lấy mẫu không khí | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 5 | Thiết bị Testo 350 | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 6 | Thiết bị chuyên dụng lấy mẫu khí thải | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 7 | Máy đo PH | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 8 | Bộ phá mẫu COD | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 9 | Máy quang phổ hấp thu nguyên tử | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 10 | Máy quang phổ hấp thu phân tử | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 11 | Máy sắc ký khí | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
| 12 | Máy chưng cất đạm | Đúng phương pháp đã được công nhận theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi