Gói thầu: Gói thầu số 102-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị Hệ thống BMS cho Tổng trạm VSAT Sơn Tây và Hệ thống iBMS cho tổng trạm IA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978501-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Gói thầu số 102-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị Hệ thống BMS cho Tổng trạm VSAT Sơn Tây và Hệ thống iBMS cho tổng trạm IA
Số hiệu KHLCNT 20210753071
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 315 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 12:36:00 đến ngày 2021-10-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,306,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát BMS cho các tòa nhà, Tổng trạm Viễn thông…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 102-ĐTRR VTNET 2021: Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị Hệ thống BMS cho Tổng trạm VSAT Sơn Tây và Hệ thống iBMS cho tổng trạm IA
Dự án nâng cao chất lượng mạng cơ điện tổng trạm Viettel năm 2019
315 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu của E-HSMT; - Chi tiết kế hoạch giao hàng, triển khai; - Tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, thời gian sản xuất.
E-CDNT 12.2
+ Nhà thầu phải chào giá bằng Việt Nam Đồng theo điều kiện giao hàng tại kho của Bên Mua, bao gồm tất cả các loại phí, lệ phí, thuế và thuế VAT. + Nhà thầu phải tự tính toán và chào giá trọn gói cho mỗi hạng mục công việc. + Nhà thầu cần chào trọn gói, (đã bao gồm không giới hạn số lượng vật tư, phụ kiện phục vụ lắp đặt, khai báo, cấu hình, tích hợp hệ thống) theo nội dung công việc tại Mục B : Phần dịch vụ, thi công lắp đặt, hòa đồng bộ, tích hợp thiết bị tại bảng tiên lượng mời thầu đảm bảo hệ thống hoạt động theo chỉ tiêu kỹ thuật yêu cầu tại Chương V – yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. + Nhà thầu bắt buộc phải chào giá theo phương án thanh toán như sau:  Tạm ứng: 20% giá trị hợp đồng trong vòng 20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực và bên mua nhận được bảo lãnh thực hiện hợp đồng có giá trị 03% giá trị hợp đồng và bảo lãnh tạm ứng có giá trị 20% giá trị hợp đồng do tổ chức tài chính có uy tín hoạt động tại Việt Nam phát hành  Thanh toán đợt 1: 50% giá trị hợp đồng (đã bao gồm thu hồi giá trị tạm ứng 20%) trong vòng 30 ngày kể từ ngày biên bản bàn giao hàng hóa tổng thể (HOC) được đại diện có thẩm quyền của hai bên ký và đóng dấu.  Thanh toán đợt 2: 30% giá trị hợp đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày hai bên ký Biên bản ghi nhớ kiểm tra kỹ thuật (TAM) đã được ký, đóng dấu bởi cả hai bên.  Thanh toán đợt 3: 20% giá trị hợp đồng trong vòng 30 ngày kể từ ngày Biên bản nghiệm thu kỹ thuật hệ thống (TAC) đã được ký, đóng dấu bởi cả hai bên. Đồng thời, bên mua nhận được bảo lãnh bảo hành tương đương 05% giá trị hợp đồng và bộ chứng từ thanh toán hợp lệ. + Các điều khoản về bảo lãnh và nghiệm thu theo biểu mẫu của hợp đồng quy định tại Biểu mẫu hợp đồng + Trường hợp nhà thầu không nêu phương án thanh toán trong hồ sơ dự thầu, Bên mời thầu sẽ đánh giá theo phương án thanh toán của E-HSMT và nhà thầu phải chấp nhận kết quả đánh giá của Bên mời thầu. Nếu nhà thầu không chấp nhận hoặc chào phương án thanh toán khác so với E-HSMT thì nhà thầu sẽ bị loại. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Tối thiểu bằng thời gian bảo hành
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đăng Dũng - Tổng Giám đốc Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng đầu tư mua sắm - Tập đoàn Công nghiệp-Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Hội đồng đầu tư mua sắm – Tổng Công ty Mạng lưới Viettel- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội (VIETTEL) - Địa chỉ: Lô D26 - Khu Đô thị mới Cầu Giấy - phường Yên Hòa - Quận Cầu Giấy - Hà Nội - Điện thoại: (024) 62556789 Fax: (024) 62996789
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phần mềm quản lý camera (≥ 15 camera):- Phần mềm cơ sở- License tích hợp camera1GóiPhần mềm quản lý camera (≥ 15 camera):- Phần mềm cơ sở- License tích hợp cameraCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
2Gói chuyển đổi và tích hợp thiết bị modbus RTU với phần mềm iBMS (≥15 thiết bị)1GóiGói chuyển đổi và tích hợp thiết bị modbus RTU với phần mềm iBMS (≥15 thiết bị)Cung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
3Máy trạm BMS và CCTV1CáiMáy trạm BMS và CCTVCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
4Màn hình giám sát (65")2cáiMàn hình giám sát (65")Cung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
5Switch 24 port (2 nguồn)1cáiSwitch 24 port (2 nguồn)Cung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
6Thiết bị giám sát I/O OTB (12DI)8cáiThiết bị giám sát I/O OTB (12DI)Cung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
7Cảm biến đo mức dầu cho máy phát2cáiCảm biến đo mức dầu cho máy phátCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
8Thiết bị quản lý nhiệt độ độ ẩm1cáiThiết bị quản lý nhiệt độ độ ẩmCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
9Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm16cáiCảm biến nhiệt độ, độ ẩmCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
10Thiết bị quản lý rò rỉ nước5cáiThiết bị quản lý rò rỉ nướcCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
11Thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống ACS1cáiThiết bị điều khiển trung tâm hệ thống ACSCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
12Thiết bị điều khiển cửa5cáiThiết bị điều khiển cửaCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
13Đầu đọc thẻ vân tay phím bấm5cáiĐầu đọc thẻ vân tay phím bấmCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
14Khóa từ5cáiKhóa từCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
15Nút nhấn mở cửa5cáiNút nhấn mở cửaCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
16Hộp đập khẩn cấp5cáiHộp đập khẩn cấpCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
17Công tắc chìa khóa cửa5cáiCông tắc chìa khóa cửaCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
18Tủ cấp nguồn dự phòng ACU (≥ 4 giờ)5cáiTủ cấp nguồn dự phòng ACU (≥ 4 giờ)Cung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
19NAS/Máy tính chủ hệ thống CCTV (≥ 24TB)1cáiNAS/Máy tính chủ hệ thống CCTV (≥ 24TB)Cung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
20Switch POE 24 port (2 nguồn)1CáiSwitch POE 24 port (2 nguồn)Cung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
21Camera trong nhà13CáiCamera trong nhàCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
22Camera ngoài trời2CáiCamera ngoài trờiCung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
23Vật tư, phụ kiện lắp đặt: + Tủ điện, còi báo động, dây nguồn (2x1.5mm2), dây tín hiệu dry contact (1x1.5mm2), dây tín hiệu CAT6 (cho các thiết bị IP), dây tín hiệu AWG-22awg (cho các thiết bị truyền tin nối tiếp), ống nhựa (D25).+ Thanh treo, giá đỡ, cầu đấu, máng nhựa, ống ruột gà, bulông, ốc vít, CB, đầu cốt, tem nhãn, lạt thít, băng keo, dây kết nối cảm biến…đảm bảo theo quy cách lắp đặt của chủ đầu tư yêu cầu.- Nhân công triển khai bao gồm: Nhân công lắp đặt thiết bị, vật tư, phụ kiện. Nhân công cài đặt, cấu hình, tích hợp, lập trình hệ thống, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư.1GóiVật tư, phụ kiện lắp đặt: + Tủ điện, còi báo động, dây nguồn (2x1.5mm2), dây tín hiệu dry contact (1x1.5mm2), dây tín hiệu CAT6 (cho các thiết bị IP), dây tín hiệu AWG-22awg (cho các thiết bị truyền tin nối tiếp), ống nhựa (D25).+ Thanh treo, giá đỡ, cầu đấu, máng nhựa, ống ruột gà, bulông, ốc vít, CB, đầu cốt, tem nhãn, lạt thít, băng keo, dây kết nối cảm biến…đảm bảo theo quy cách lắp đặt của chủ đầu tư yêu cầu.- Nhân công triển khai bao gồm: Nhân công lắp đặt thiết bị, vật tư, phụ kiện. Nhân công cài đặt, cấu hình, tích hợp, lập trình hệ thống, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư.Cung cấp, lắp đặt tại Tổng trạm IA - Vũng Tàu
24Gói tích hợp cho camera với phần mềm quản lý camera cơ sở6GóiGói tích hợp cho camera với phần mềm quản lý camera cơ sởCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
25Gói chuyển đổi và tích hợp thiết bị modbus RTU với phần mềm iBMS (≥15 thiết bị)1GóiGói chuyển đổi và tích hợp thiết bị modbus RTU với phần mềm iBMS (≥15 thiết bị)Cung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
26Máy trạm iBMS và CCTV1cáiMáy trạm iBMS và CCTVCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
27Màn hình giám sát (65")1cáiMàn hình giám sát (65")Cung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
28Thiết bị giám sát I/O OTB (12DI)1cáiThiết bị giám sát I/O OTB (12DI)Cung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
29Cảm biến đo mức dầu cho máy phát2cáiCảm biến đo mức dầu cho máy phátCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
30Đồng hồ PM5cáiĐồng hồ PMCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
31Card giám sát UPS Nxa2cáiCard giám sát UPS NxaCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
32Card giám sát UPS Nxr2cáiCard giám sát UPS NxrCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
33Card mở rộng Modbus RS-485 cho PM DRIS A20 Socomec4cáiCard mở rộng Modbus RS-485 cho PM DRIS A20 SocomecCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
34Đồng hồ PM DRIS A20 Socomec1cáiĐồng hồ PM DRIS A20 SocomecCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
35Thiết bị quản lý nhiệt độ độ ẩm1cáiThiết bị quản lý nhiệt độ độ ẩmCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
36Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm16cáiCảm biến nhiệt độ, độ ẩmCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
37Thiết bị quản lý rò rỉ nước2cáiThiết bị quản lý rò rỉ nướcCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
38Thiết bị điều khiển trung tâm hệ thống ACS1cáiThiết bị điều khiển trung tâm hệ thống ACSCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây)
39Thiết bị điều khiển cửa2cáiThiết bị điều khiển cửaCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
40Đầu đọc thẻ vân tay phím bấm2cáiĐầu đọc thẻ vân tay phím bấmCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
41Khóa từ2cáiKhóa từCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
42Nút nhấn mở cửa2cáiNút nhấn mở cửaCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
43Hộp đập khẩn cấp2cáiHộp đập khẩn cấpCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
44Công tắc chìa khóa cửa2cáiCông tắc chìa khóa cửaCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
45Tủ cấp nguồn dự phòng ACU (≥ 4 giờ)2cáiTủ cấp nguồn dự phòng ACU (≥ 4 giờ)Cung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
46Switch POE 24 port (2 nguồn)1cáiSwitch POE 24 port (2 nguồn)Cung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
47Camera trong nhà6cáiCamera trong nhàCung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
48- Vật tư, phụ kiện lắp đặt: + Tủ điện, còi báo động, dây nguồn (2x1.5mm2), dây tín hiệu dry contact (1x1.5mm2), dây tín hiệu CAT6 (cho các thiết bị IP), dây tín hiệu AWG-22awg (cho các thiết bị truyền tin nối tiếp), ống nhựa (D25). + Thanh treo, giá đỡ, cầu đấu, máng nhựa, ống ruột gà, bulông, ốc vít, CB, đầu cốt, tem nhãn, lạt thít, băng keo, dây kết nối cảm biến…đảm bảo theo quy cách lắp đặt của chủ đầu tư yêu cầu. - Nhân công triển khai bao gồm: Nhân công lắp đặt thiết bị, vật tư, phụ kiện. Nhân công cài đặt, cấu hình, tích hợp, lập trình hệ thống, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư.1gói- Vật tư, phụ kiện lắp đặt: + Tủ điện, còi báo động, dây nguồn (2x1.5mm2), dây tín hiệu dry contact (1x1.5mm2), dây tín hiệu CAT6 (cho các thiết bị IP), dây tín hiệu AWG-22awg (cho các thiết bị truyền tin nối tiếp), ống nhựa (D25). + Thanh treo, giá đỡ, cầu đấu, máng nhựa, ống ruột gà, bulông, ốc vít, CB, đầu cốt, tem nhãn, lạt thít, băng keo, dây kết nối cảm biến…đảm bảo theo quy cách lắp đặt của chủ đầu tư yêu cầu. - Nhân công triển khai bao gồm: Nhân công lắp đặt thiết bị, vật tư, phụ kiện. Nhân công cài đặt, cấu hình, tích hợp, lập trình hệ thống, đào tạo, chuyển giao công nghệ cho chủ đầu tư.Cung cấp, lắp đặt tại trạm VSAT Sơn Tây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.63E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát BMS cho các tòa nhà, Tổng trạm Viễn thông…) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót...trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->