Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979107-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210979026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí xử phạt hành chính trên lĩnh vực an toàn giao thông năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 12:39:00 đến ngày 2021-10-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,491,067,637 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.044.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Khung dàn giáo thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 200
12-Ván khuôn định hình (Thành phẩm) (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Cải tạo mở rộng trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát đường thủy thuộc Công an tỉnh An Giang
70 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí xử phạt hành chính trên lĩnh vực an toàn giao thông năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh , địa chỉ: Tầng 12 tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Chủ đầu tư: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Đạt Chánh, địa chỉ: Thị trấn Chợ Vàm, Huyện Phú Tân, An Giang. - Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây Dựng thuộc Sở Xây Dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, P. Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Phòng Hậu cần - Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh , địa chỉ: Tầng 12 tòa nhà Licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. HN, Việt Nam
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Chủ đầu tư: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. - Chủ đầu tư: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, ĐT: 02963 853 526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Dọn vệ sinh, xử lý nứt để chống thấm sàn mái, sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế104,916m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế33,7112m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế28,943m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế227,88m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế101,1912m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế28,943m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế766,6635m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.546,744m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế219,48m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế104,916m2
11Sơn lục bình lan can (bao gồm nhân công và vật tư)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế220Cái
12Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,41m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,4m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,41m2
16Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,6992m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế67,48m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,899100m2
19Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2m3
20Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,210m3/1km
21Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,5491000v
22Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,283910 tấn/1km
23Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,83910 tấn/1km
24Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,504tấn
25Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,050410 tấn/1km
26Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,100810 tấn/1km
B MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC
C PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,8917100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5945100m3
3Đóng cọc BTDUL 120x120x1500mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,51100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6,5645m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế22,608m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế15,673m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8,037m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế20,6806m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,7648m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4677100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật,Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,5948100m2
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,0328100m2
13Đà máiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,3066100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,6037100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3587tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1981tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4114tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,0647tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,6174tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,1182tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3328tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1069tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,7281tấn
24Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,2068100m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế39,5668m3
26Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,5905m3
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,2796m3
28Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,2752m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,17m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,668m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế197,0395m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế739,7195m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,04m2
34Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế114,115m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế85,61m2
36Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế20,62m2
37Lắp dựng cửa đi , cửa sổ khung nhôm hệ 700Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế63,09m2
38Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế31,7028m2
39Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,1239tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,1239tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,6865100m2
42Thi công trần nhựa nổi 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế209,16m2
43Lát nền, sàn gạch granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế224,1m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,58m2
45Ốp Đá chẻ ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế20,8125m2
46Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế13,32m2
47Ốp tường trụ, cột gạch 250x400Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế58,03m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế197,0395m2
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế572,0195m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế128,155m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế572,0195m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế325,5545m2
53Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế23bộ
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4bộ
55Lắp đặt MCCB 2P 100AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
56Lắp đặt MCCB 2P 60AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt MCCB 2P 15AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế9cái
58Lắp đặt MCCB 2P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7cái
59Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8cái
61Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
62Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8cái
63Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế19cái
64Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2máy
65Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 22mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế100m
66Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế410m
67Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế340m
68Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.350m
69Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1.250m
70Lắp đặt ống nhựa PVC dẹp 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC dẹp 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế670m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,22100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,12100m
77Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4bộ
78Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2bộ
79Lắp đặt gương soi + kệ kinhMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3cái
80Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
81Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4bộ
82Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1bể
83Lắp đặt van nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1cái
84Lắp đặt van nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
85Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
86Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,3026100m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,0222100m2
88Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế90m3
89Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế910m3/1km
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,610m3/1km
91Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7610m3/1km
92Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế45610m3/1km
93Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế45,841000v
94Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,667210 tấn/1km
95Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế36,67210 tấn/1km
96Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế30,086tấn
97Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,008610 tấn/1km
98Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6,017210 tấn/1km
99Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12,7441 cấu kiện
100Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,274410 tấn/1km
101Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12,74410 tấn/1km
D THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2Bộ
210m ống đồng + công + phụ kiện.Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2Bộ
E PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: PHẦN THÁO DỠ 6 PHÒNG TRỆT; PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE, PHÒNG KHO TẠM.
- Các vật liệu thu hồi được nhà thầu được sử dụng, bao gồm:
Tole: (417,4092 + 409,6544) * 3kg: 2481,191 kg; Cửa sắt, nhôm kính các loại: 88,72 m2; Cửa tole khung lưới B40: 62,16 m2; Khung vách lưới B40: 205,485 m2; Thép hộp, thép hình: 5454 kg; Thép các loại = KL bê tông * 100kg: 508,9 kg; Trần nhựa: 477,015 kg.
- Kinh phí thu hồi được từ các vật liệu này được khấu trừ vào chi phí phá dỡ.
F PHẦN THÁO DỠ 6 PHÒNG TRỆT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế417,4092m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,861tấn
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế289,1m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế94,32m2
5Tháo dỡ đài nướcMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1đài
6Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế52,6806m3
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế296,4m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,089m3
9Bốc xếp phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế93,337m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế93,337m3
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,0828100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,964100m2
13Tháo dỡ hệ thống điện, nướcMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1Trọn gói
G PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE, PHÒNG KHO TẠM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế409,6544m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,7751tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,888tấn
4Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế205,485m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế65,04m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế9,438m3
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế41,987m3
8Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế51,425m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế51,425m3
10Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,7067100m2
11Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.044.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.132.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
3 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
4 Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
5 Máy đầm bàn Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
6 Máy đầm dùi Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
7 Máy hàn Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
8 Máy cắt, uốn thép Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).1
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
10 Máy khoan bê tông Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).2
11 Khung dàn giáo thép các loại Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).200
12 Ván khuôn định hình (Thành phẩm) (m2) Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền).200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->