Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí xử phạt hành chính trên lĩnh vực an toàn giao thông năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 12:39:00 đến ngày 2021-10-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,491,067,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.044.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Khung dàn giáo thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Ván khuôn định hình (Thành phẩm) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo mở rộng trụ sở làm việc Phòng Cảnh sát đường thủy thuộc Công an tỉnh An Giang 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí xử phạt hành chính trên lĩnh vực an toàn giao thông năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác đáp ứng các yêu cầu theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu : Công ty cổ phần tư vấn đầu tư khảo sát và xây dựng An Khánh, địa chỉ: Tầng 12 Tòa nhà licogi 13, số 164 Khuất Duy Tiến, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công An tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: (02963)841.700. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư; địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, ĐT: 02963 853 526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn vệ sinh, xử lý nứt để chống thấm sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 104,916 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 33,7112 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 28,943 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 227,88 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 101,1912 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 28,943 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 766,6635 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1.546,744 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 219,48 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 104,916 | m2 |
| 11 | Sơn lục bình lan can (bao gồm nhân công và vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 220 | Cái |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,41 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,41 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,6992 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 67,48 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,899 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2 | 10m3/1km |
| 21 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,549 | 1000v |
| 22 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2839 | 10 tấn/1km |
| 23 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,839 | 10 tấn/1km |
| 24 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,504 | tấn |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0504 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1008 | 10 tấn/1km |
| B | MỞ RỘNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| C | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8917 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5945 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTDUL 120x120x1500mm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,51 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,5645 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 22,608 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 15,673 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,037 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,6806 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,7648 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4677 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,5948 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,0328 | 100m2 |
| 13 | Đà mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,3066 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,6037 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3587 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1981 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4114 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,0647 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,6174 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,1182 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3328 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1069 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,7281 | tấn |
| 24 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2068 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 39,5668 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,5905 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,2796 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,2752 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,17 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,668 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 197,0395 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 739,7195 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 34 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 114,115 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 85,61 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,62 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi , cửa sổ khung nhôm hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 63,09 | m2 |
| 38 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 31,7028 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,1239 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,1239 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,6865 | 100m2 |
| 42 | Thi công trần nhựa nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 209,16 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 224,1 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,58 | m2 |
| 45 | Ốp Đá chẻ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,8125 | m2 |
| 46 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 13,32 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 58,03 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 197,0395 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 572,0195 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 128,155 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 572,0195 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 325,5545 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt MCCB 2P 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 2P 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCCB 2P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 65 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 410 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 340 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1.350 | m |
| 69 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1.250 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹp 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẹp 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,22 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi + kệ kinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt van nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,3026 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,0222 | 100m2 |
| 88 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 90 | m3 |
| 89 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 9 | 10m3/1km |
| 90 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,6 | 10m3/1km |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 76 | 10m3/1km |
| 92 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 456 | 10m3/1km |
| 93 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 45,84 | 1000v |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,6672 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 36,672 | 10 tấn/1km |
| 96 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 30,086 | tấn |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,0086 | 10 tấn/1km |
| 98 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,0172 | 10 tấn/1km |
| 99 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,744 | 1 cấu kiện |
| 100 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2744 | 10 tấn/1km |
| 101 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,744 | 10 tấn/1km |
| D | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | 10m ống đồng + công + phụ kiện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ: PHẦN THÁO DỠ 6 PHÒNG TRỆT; PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE, PHÒNG KHO TẠM. - Các vật liệu thu hồi được nhà thầu được sử dụng, bao gồm: Tole: (417,4092 + 409,6544) * 3kg: 2481,191 kg; Cửa sắt, nhôm kính các loại: 88,72 m2; Cửa tole khung lưới B40: 62,16 m2; Khung vách lưới B40: 205,485 m2; Thép hộp, thép hình: 5454 kg; Thép các loại = KL bê tông * 100kg: 508,9 kg; Trần nhựa: 477,015 kg. - Kinh phí thu hồi được từ các vật liệu này được khấu trừ vào chi phí phá dỡ. | |||
| F | PHẦN THÁO DỠ 6 PHÒNG TRỆT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 417,4092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,861 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 289,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 94,32 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ đài nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | đài |
| 6 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 52,6806 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 296,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,089 | m3 |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 93,337 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 93,337 | m3 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,0828 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,964 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
| G | PHẦN THÁO DỠ NHÀ XE, PHÒNG KHO TẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 409,6544 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,7751 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,888 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 205,485 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 65,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 9,438 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 41,987 | m3 |
| 8 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 51,425 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 51,425 | m3 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,7067 | 100m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (Thi công công trình dân dụng cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bằng 1.044.000.000 đồng).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc (nếu có); + Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán hoặc thanh lý chứng minh giá trị hoàn thành (Kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành);+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình: Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của cơ quan có thẩm quyền trong đó thể hiện được loại và cấp công trình.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.044.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.132.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; kỹ thuật công trình dân dụng; kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư/cơ quan có thẩm quyền trong đó có tên chỉ huy trưởng.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Kiến trúc sư; Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Điện; Tự động hóa.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong những chuyên ngành sau: Xây dựng dân dụng; Kỹ thuật công trình dân dụng; Bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm thực hiện: Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV). Các tài liệu chứng minh bao gồm đầy đủ các tài liệu như sau: Hợp đồng thi công kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên cán bộ tham gia.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, dung tích ≥ 150 lít | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 7 | Máy hàn | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 2 |
| 11 | Khung dàn giáo thép các loại | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 200 |
| 12 | Ván khuôn định hình (Thành phẩm) (m2) | Sử dụng tốt (Tài liệu chứng minh tính sở hữu: Giấy đăng ký sở hữu hoặc hoá đơn giá trị gia tăng hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền). | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi