Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà để xe CBVC và cổng trường, tường rào, khuôn viên – Cơ sở Hà Nội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978910-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà để xe CBVC và cổng trường, tường rào, khuôn viên – Cơ sở Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20210963491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN và nguồn thu hợp pháp Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 13:00:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,976,845,062 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1965268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.393053E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.584.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình cấp III cùng loại (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng cải tạo sửa chữa cổng, hàng rào.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng cải tạo sân đường hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công phần hạ tầng ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphụ trách kiểm tra kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân côngnhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến: cấp – thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Kiến trúc, cây xanh, cảnh quan và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc công trình, kiến trúc cảnh quan;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động; tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.theo quy định còn hiệu lựcKinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứngminh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận nghề đào tạo(Thợ nề 07 người, Thợ côp pha 05 người, Thợ sắt 03 người, Thợ hàn 02 người, Thợ điện 04 người, Thợ nước 02 người, Thợ lái máy 02 người, Thợ cơ khí 03 người, Thợ sơn 02 người, Thợ bê tông 05 người)- Có hợp đồng lao động(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn.Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 tấnCó giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 16 tấnCó giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất rải 130-140 CVCó giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CVCó giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110CVCó giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công Cải tạo, sửa chữa nhà để xe CBVC và cổng trường, tường rào, khuôn viên – Cơ sở Hà Nội
Cải tạo, sửa chữa nhà xe CBVC và cổng trường, tường rào, khuôn viên – Cơ sở Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN và nguồn thu hợp pháp Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn tài chính đầu tư xây dựng Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần công nghệ Việt Ấn; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Hàng Không; Địa chỉ: T200/10/5, đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư và Xây dựng CIC; Địa chỉ: Số 9 Nguyên Hồng, Phường Thành Công quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải , địa chỉ: 278 Lam Sơn - phường Đồng Tâm - thành phố Vĩnh Yên - tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu yêu cầu nêu trong tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, phù hợp theo quy định của pháp luật; (Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình E-HSDT của Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT khi thương thảo hợp đồng. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hoặc bản sao từ sổ gốc của cấp có thẩm quyền theo quy định (Nếu cần thiết, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng cơ bản -Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư và xây dựng cơ bản -Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải, địa chỉ: Số 54 phố Triều Khúc, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại 0243.5526714 Fax 0243.8547695
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG CHÍNH, NHÀ BẢO VỆ, CỔNG 2 VÀ SÂN TRƯỚC NHÀ H1
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT6,429m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V, E-HSMT1,038m3
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT26,403m2
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V, E-HSMT2,031m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V, E-HSMT2,413m3
6Phá dỡ hàng rào song sắtChương V, E-HSMT3,977m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V, E-HSMT6,87m2
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT0,896m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT17,31m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT17,31m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,018100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,128m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,146m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,027tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,036100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,18m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,013tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,03tấn
20Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT0,731m3
21Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánChương V, E-HSMT9,203m2
22Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,697m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT46,927m2
24Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,086tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,086tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp bốt cây ATMChương V, E-HSMT0,101100m2
27Ốp tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ sơn 0,1mm bắt với khung sắt hộp ngoài trời, ốp mái bốt ATMChương V, E-HSMT18,358m2
28Cửa kính thủy lực mở đẩy dày 12mmChương V, E-HSMT4,4m2
29Vách kính cường lực dày 12mm bao gồm và khung U inox 304 đỡ váchChương V, E-HSMT6,272m2
30Bản lề sàn thủy lựcChương V, E-HSMT2bộ
31Kẹp góc LChương V, E-HSMT2bộ
32Kẹp góc kính trên và dướiChương V, E-HSMT4bộ
33Tay nắm cửa tim 450 dài 600mmChương V, E-HSMT4bộ
34Kẹp góc kính trên và dướiChương V, E-HSMT4bộ
35Kẹp góc kính trên và dướiChương V, E-HSMT4bộ
36Lắp dựng cửa kính thủy lựcChương V, E-HSMT10,672m2 cấu kiện
37Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc tam cấp bốt ATM, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT0,104m3
38Đắp cát nền bốt ATM bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V, E-HSMT0,929m3
39Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT6,195m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,71m2
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT5,16m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT1,72m3
43Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT3,44m3
44Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT3,44m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,574m3
46Xây gạch không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,848m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,013100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,147m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,01tấn
50Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,6m3
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT6m2
52Gia công hàng rào song sắtChương V, E-HSMT9,667m2
53Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT9,667m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT9,667m2
55Tấm thép cắt CNC logo trường gắn tường ràoChương V, E-HSMT2cái
56Phá lớp gạch ốp cột, tường hiện trạngChương V, E-HSMT77,508m2
57Phá dỡ hàng rào song sắt, cửa sắtChương V, E-HSMT43,689m2
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT1,938m3
59Đục tẩy bề mặt tường biển tên sau khi phá gạchChương V, E-HSMT7,922m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT10,33m3
61Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT10,33m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75, trát tạo phẳng trước khi ốpChương V, E-HSMT76,584m2
63Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT76,584m2
64Gia công hàng rào song sắtChương V, E-HSMT18,821m2
65Lắp dựng lan can sắtChương V, E-HSMT18,821m2
66Sơn tĩnh điện tường rào song sắtChương V, E-HSMT37,642m2
67Tấm thép cắt CNC logo trường gắn tường ràoChương V, E-HSMT5cái
68Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT0,923m3
69Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường biển tên, chiều cao Chương V, E-HSMT0,211m3
70Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánChương V, E-HSMT13,923m2
71Gia công cửa cổng thép hộpChương V, E-HSMT0,036tấn
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT3,075m2
73Sơn tĩnh điện cánh cửa cổng thép hộpChương V, E-HSMT3,046m2
74Bộ logo chữ inox màu vàng biển tên công trình Trường đại học công nghệ giao thông vận tải + địa chỉ + lo go + số nhàChương V, E-HSMT1bộ
75Cung cấp và lắp dựng cửa xếp cuốn tự động inox 304, cao 1,6mChương V, E-HSMT17md
76Bộ mô tơ điều khiển cổngChương V, E-HSMT2bộ
77Gia công cột bằng thép ống D110x4mmChương V, E-HSMT0,175tấn
78Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,175tấn
79Sơn tĩnh điện cột thép ốngChương V, E-HSMT175kg
80Cung cấp và lắp dựng Bảng hiệu chữ Led trên cổng chính, Bảng chữ chạy ma trận Modul 3 màu Pu16Chương V, E-HSMT6,45m2
81Tháo dỡ mái tôn hiện trạngChương V, E-HSMT37,5m2
82Tháo dỡ hệ khung cột kèo và xà gồ mái tôn hiện trạngChương V, E-HSMT20công
83Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT117,7m2
84Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, E-HSMT140,057m2
85Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT88,42m2
86Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT29,28m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT140,057m2
88Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT257,757m2
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT1,133m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V, E-HSMT0,622m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,754m3
92Đào móng bó vỉa bồn hoaChương V, E-HSMT1,195m3
93Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT6,35m3
94Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT6,35m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,299m3
96Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bó vỉa, chiều dày Chương V, E-HSMT0,657m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT13,048m2
98Công tác ốp đá xanh băm mặt vào tường bồn hoa, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,072m2
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền sân nhà xeChương V, E-HSMT0,047100m2
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT8,48m3
101Sơn kẻ phân làn xe, sơn Epoxy bằng thủ côngChương V, E-HSMT6,255m2
102Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT0,883m3
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT11,049m2
104Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, cửa nhôm kínhChương V, E-HSMT21,3m2
105Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V, E-HSMT42,586m2
106Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V, E-HSMT31,194m2
107Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V, E-HSMT11,312m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT31,194m2
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT42,586m2
110Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT11,312m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT31,194m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT53,898m2
113Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT5,74m3
114Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT5,74m3
115Thi công vách bằng tấm thạch caoChương V, E-HSMT6,897m2
116Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT13,794m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT6,897m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT6,897m2
119Cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm kính trắng hệ XingfaChương V, E-HSMT13,418m2
120Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm kính trắng hệ XingfaChương V, E-HSMT4,6m2
121Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT18,018m2
122Ốp tấm Aluminium dày 3mm, độ phủ sơn 0,1mm bắt với khung sắt hộp ngoài trời, ốp mái, cộtChương V, E-HSMT116,747m2
123Ván khuôn thép. Ván khuôn nền nhà bảo vệChương V, E-HSMT0,01100m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,773m3
125Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT11,049m2
126Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT1,96m3
127Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT1,96m3
128Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT1,96m3
129Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,037100m2
130Bu long neo móng M16x900Chương V, E-HSMT6cái
131Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,015tấn
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,972m3
133Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,255tấn
134Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,255tấn
135Sơn tĩnh điện cột thép hìnhChương V, E-HSMT255,3kg
136Tủ điện âm tường 8ModulChương V, E-HSMT1hộp
137Aptomat MCB 2P-32AChương V, E-HSMT1cái
138Aptomat MCB 1P-6AChương V, E-HSMT1cái
139Aptomat MCB 1P-10AChương V, E-HSMT1cái
140Aptomat MCB 1P-16AChương V, E-HSMT2cái
141Đèn tuyp Led đôi 2x18w, dài 1,2mChương V, E-HSMT2bộ
142Đèn Downlight Led 12WChương V, E-HSMT15bộ
143Công tắc đôi 1 chiềuChương V, E-HSMT2cái
144Quạt trần + hộp sốChương V, E-HSMT1cái
145Ổ cắm đôi âm tườngChương V, E-HSMT5cái
146Dây dẫn Cu/pvc(1x2,5mm2)Chương V, E-HSMT42m
147Dây dẫn Cu/pvc(1x1,5mm2)Chương V, E-HSMT90m
148Ống luồn dây PVC D20Chương V, E-HSMT55m
149Đào móng bồn hoaChương V, E-HSMT5,962m3
150Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan cầm tay, kết cấu bê tông không cốt thépChương V, E-HSMT8,726m3
151Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,117100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,756m3
153Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao Chương V, E-HSMT3,474m3
154Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT24,002m2
155Đổ đất màu trồng cây vào bồnChương V, E-HSMT58,108m3
156Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT1,453100m2/lần
157Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWChương V, E-HSMT16,1m2/tháng
158Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V, E-HSMT10cây/lần
159Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầuChương V, E-HSMT4cây/lần
160Trồng, chăm sóc cỏ nhungChương V, E-HSMT0,75m2/tháng
161Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V, E-HSMT10cây/lần
162Cây Bàng Đài Loan. ĐK gốc 20cm, cao 5mChương V, E-HSMT5cây
163Cây Mỏ KétChương V, E-HSMT4khóm
164Thảm hoaChương V, E-HSMT50m2
165Cỏ Nhung NhậtChương V, E-HSMT75m2
166Viền Chuỗi NgọcChương V, E-HSMT52md
167Cây Tường Vi. ĐK gốc 0,5-0,6cm, cao 1,3mChương V, E-HSMT10cây
168Tháo dỡ cột cờ hiện trạngChương V, E-HSMT2cái
169Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V, E-HSMT7,275m3
170Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, E-HSMT7,125m3
171Bịt đường cấp nước và tháo dỡ để thi côngChương V, E-HSMT10công
172Cắt mặt đường bê tông Asphan để xử lý mối nối tiếp giáp với phần thi công mớiChương V, E-HSMT0,389100m
173Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT2,246100m3
174Cày xới mặt nền đường cũChương V, E-HSMT4,821100m2
175San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V, E-HSMT1,446100m3
176Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2Chương V, E-HSMT1,061100m3
177Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V, E-HSMT0,723100m3
178Tưới lớp thấm bám bằng nhựa lỏng đông đặc MC70 1,0 kg/m2Chương V, E-HSMT4,885100m2
179Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V, E-HSMT4,885100m2
180Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT5,963100m2
181Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại CChương V, E-HSMT4,885100m2
182Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CChương V, E-HSMT1,078100m2
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT2,246100m3
184Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V, E-HSMT1,47m3
185Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT15,87m3
186Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT15,87m3
187Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,054100m2
188Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT0,42m3
189Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT1,857m3
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,022tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,018tấn
192Cung cấp và lắp đặt Cột cờ inox 304 cao 9,8m chia 3 đốt D90x4mm, D60x3mm và D42x3mm và bản mã lắp đặtChương V, E-HSMT158,515kg
193Ống thép không rỉ D60x4mm chôn trong móng để lắp dựng cột cờChương V, E-HSMT16,55kg
194Phụ kiện cột cờ: Quả cầu inox D42, ròng dọc inox D42, dây cáp inox kéo cờ, côn thu...Chương V, E-HSMT3cái
195Gia công lan can sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,182tấn
196Lắp dựng lan can cầu thang sắtChương V, E-HSMT17,671m2
197Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT35,342m2
198Trồng chậu hoa giấyChương V, E-HSMT6chậu
B NHÀ ĐỂ XE MÁY NHÂN VIÊN VĂN PHÒNG SAU NHÀ H3
1Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V, E-HSMT56,914m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT91,92m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V, E-HSMT0,371tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V, E-HSMT0,12tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V, E-HSMT9,057m3
6Tháo dỡ cửa hiện trạngChương V, E-HSMT2,88m2
7Di chuyển, dọn dep đồ đạc để trong sân sau nhà H3Chương V, E-HSMT20công
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V, E-HSMT7,043m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT31,762m3
10Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT31,762m3
11Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT2,061m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT20,234m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT20,234m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V, E-HSMT0,015100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,005tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,008tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT0,106m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8,748m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT8,748m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT8,748m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,389100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,141tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT8,748m3
24Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmChương V, E-HSMT0,283tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,283tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT18,157m2
27Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V, E-HSMT3,437tấn
28Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ Chương V, E-HSMT3,437tấn
29Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V, E-HSMT0,371tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,371tấn
31Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy sáng Polycarbonat màu xanhChương V, E-HSMT0,496100m2
32Lợp mái che bằng tôn Pu chống nóng chống ồn 3 lớpChương V, E-HSMT3,36100m2
33Máng thu nước inoxChương V, E-HSMT21,7md
34Ống nhựa thoát nước mái PVC D90Chương V, E-HSMT0,12100m
35Cút nhưa PVC D90Chương V, E-HSMT8cái
36Công tắc đơn 1 chiều + mặt + đế âmChương V, E-HSMT1cái
37Đèn tuyp Led đơn 1x18W, dài 1,2mChương V, E-HSMT9bộ
38Dây dẫn Cu/pvc (1x1,5mm2)Chương V, E-HSMT90m
39Ống nhựa luồn dây PVC D20Chương V, E-HSMT40m
40Hộp chia ngả PVCChương V, E-HSMT9hộp
41Di dời vị trí công tắc đèn cho lối đi phòng lái xeChương V, E-HSMT1cái
42Lắp đặt gương cầu quan sát cho nhà xeChương V, E-HSMT2cái
43Đào nền nhà kho bằng thủ công, đất cấp IIIChương V, E-HSMT6,163m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,092100m3
45Đục tẩy nền hiện trạng vệ sinh dọn dẹp để đổ bê tông nềnChương V, E-HSMT118,8m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V, E-HSMT15,336m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT153,36m2
48Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT153,36m2
49Đánh bóng bề mặt bê tông để sơn EpoxyChương V, E-HSMT153,36m2
50Đục tẩy nền hiện trạng vệ sinh dọn dẹp để đổ bê tông nền đằng sau nhà A2Chương V, E-HSMT145m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT145m2
52Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT11,439m3
53Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT11,439m3
C SÂN TRƯỚC NHÀ H3
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT86,98m2
2Đục tẩy nền láng vữa xi măng dưới lớp gạch látChương V, E-HSMT86,98m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT8,698m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT8,698m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,035100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT4,35m3
7Lát nền bằng sàn gỗ nhựa ngoài trời rỗng ghép hở 4 lỗ vuông 25x140mm hoặc tương đươngChương V, E-HSMT43,5m2
8Xếp đá lát bước dạo kt 300x600x50mmChương V, E-HSMT70viên
9Rải sỏi trắng tự nhiên dày 70-100mmChương V, E-HSMT9,6m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V, E-HSMT0,038100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,588m3
12Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao Chương V, E-HSMT1,305m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT25,813m2
14Công tác ốp đá xanh băm mặt vào tường sử dụng keo dánChương V, E-HSMT13,95m2
15Đổ đất màu trồng câyChương V, E-HSMT19,5m3
16Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,4100m2/lần
17Trồng, chăm sóc cỏ nhungChương V, E-HSMT25m2/tháng
18Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V, E-HSMT1cây/lần
19Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V, E-HSMT5cây/lần
20Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầuChương V, E-HSMT51cây/lần
21Thảm cây bụiChương V, E-HSMT25m2
22Cây trúc quân tử H=1,5mChương V, E-HSMT6,4md
23Cây cúc tần Ấn Độ H=1mChương V, E-HSMT33khóm
24Cây Mỏ két H=1,5mChương V, E-HSMT18khóm
25Cây Quyết Tổ Chim H=0,5mChương V, E-HSMT5cây
26Cây Sau Sau H=3,5m; ĐK= 7-10cmChương V, E-HSMT1cây
27Ghế ngoài trời chân gang đúc, Chân gang đúc sơn tĩnh điện, nan ghế tựa gỗ căm xe KT 60x1800x20mm sơn PU ngoài trờiChương V, E-HSMT2cái
28Trụ đèn đá Nhật cao 1mChương V, E-HSMT2cái
29Hàng rào gỗ ngoài trờiChương V, E-HSMT2,95md
30Thanh nẹp gócChương V, E-HSMT55,2md
31Phễu thu nước Inox 304 D150Chương V, E-HSMT4cái
32Thanh nẹp góc gỗ nhựaChương V, E-HSMT79,8cái
33Phá dỡ bậc tam cấp, bồn hoa xây gạch hiện trạngChương V, E-HSMT0,848m3
34Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Chương V, E-HSMT0,65100m
35Đào nền đường bằng thủ công, đào bỏ nền đường cắtChương V, E-HSMT2,1m3
36Xây gạch không nung 6x10x21, xây bồn hoa, chiều cao Chương V, E-HSMT1,13m3
37Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏChương V, E-HSMT8,902m2
38Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT2,948m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT2,948m3
40Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V, E-HSMT2cây/tháng
41Đổ đất màu trồng cây vào bồnChương V, E-HSMT4,093m3
42Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,102100m2/lần
43Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V, E-HSMT5cây/lần
44Cây Mai vạn phúc H=0,5m; ĐK=0,5mChương V, E-HSMT3cây
45Cây lộc vừngChương V, E-HSMT2cây
D SÂN TRƯỚC VÀ SAU HỘI TRƯỜNG LỚN
1Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa hiện trạngChương V, E-HSMT8,701m3
2Đào xúc đất hố bồn trồng câyChương V, E-HSMT29,662m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT12,498m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT42,16m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT42,16m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,222100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,324m3
8Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao Chương V, E-HSMT10,322m3
9Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT0,216m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT149,228m2
11Công tác ốp đá xanh băm mặt, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT80,708m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tấm bê tông bệ ngồiChương V, E-HSMT0,178100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tấm bê tông bệ ngồi, đường kính cốt thép > 10mmChương V, E-HSMT0,076tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,957m3
15Ốp gỗ ngoài trời lên bệ ngồi, gỗ chịu nước dày 25mm lỗ vuôngChương V, E-HSMT9,54m2
16Đổ đất màu trồng cây vào bồnChương V, E-HSMT46,758m3
17Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V, E-HSMT2cây/tháng
18Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,813100m2/lần
19Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V, E-HSMT8cây/lần
20Trồng, chăm sóc khóm câyChương V, E-HSMT88cây/lần
21Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWChương V, E-HSMT57m2/tháng
22Mua cây Bàng Đài Loan. ĐK gốc 20cm, cao 5mChương V, E-HSMT8cây
23Mua cây dạng khóm- cây Mỏ KếtChương V, E-HSMT52khóm
24Mua cây dạng khóm- Cúc tần ấn độChương V, E-HSMT52khóm
25Mua cây trồng hoaChương V, E-HSMT50m2
26Cắt mặt đường bê tông Asphan để xử lý mối nối tiếp giáp với phần thi công mớiChương V, E-HSMT0,103100m
27Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT2,56100m3
28Cày xới mặt nền đường cũChương V, E-HSMT10,71100m2
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V, E-HSMT3,213100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V, E-HSMT2,678100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,4m3
32Tưới lớp thấm bám nhựa lỏng đông đặc vữa MC70 1,0 kg/m2Chương V, E-HSMT10,37100m2
33Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V, E-HSMT10,37100m2
34Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT10,37100m2
35Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại CChương V, E-HSMT10,37100m2
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT4,366100m3
37Cạy tấm đan bê tông hiện trạng để cải tạoChương V, E-HSMT58cái
38Nạo vét bùn lòng rãnh, bùn lẫn rácChương V, E-HSMT6,792m3
39Đóng bao tải bùn lẫn rác để vận chuyển đổ điChương V, E-HSMT249,559bao
40Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT21,547m3
41Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT21,547m3
42Tróc lớp vữa mặt rãnh, vệ sinh sạch sẽ trước khi xây nângChương V, E-HSMT12,452m2
43Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,868m3
44Bộ nắp lưới chắn rác bằng Composite thu nước Kt 530x960mmChương V, E-HSMT30cái
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT59cái
46Phá dỡ tường xây gạch bồn hoaChương V, E-HSMT0,527m3
47Đào xúc đất hố bồn trồng câyChương V, E-HSMT0,509m3
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT2,105m3
49Phá dỡ nền bê tông sân để mở rộng bồn câyChương V, E-HSMT5,415m3
50Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT8,029m3
51Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT8,029m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,049100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,741m3
54Xây gạch đất sét nung 6x10x21, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V, E-HSMT1,8m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT32,306m2
56Công tác ốp đá xanh băm mặt, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT15,06m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,163m2
58Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V, E-HSMT3cây/tháng
59Đổ đất màu trồng cây vào bồnChương V, E-HSMT21,42m3
60Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,357100m2/lần
61Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWChương V, E-HSMT15m2/tháng
62Trồng, chăm sóc cây trồng nổi bầuChương V, E-HSMT18cây/lần
63Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V, E-HSMT6cây/lần
64Cây Ngâu. ĐK gốc 6-7cm, cao 1mChương V, E-HSMT2cây
65Cây Mỏ Két H=1,5mChương V, E-HSMT12khóm
66Cây Mai Vạn Phúc. ĐK gốc 2-3cm, cao 30-40cmChương V, E-HSMT6cây
67Thảm cây bụiChương V, E-HSMT15m2
68Cúc Tần Ấn Độ H=1mChương V, E-HSMT62khóm
69Cụm 3 cây Thiên TuếChương V, E-HSMT2cụm
70Đá cuội rảiChương V, E-HSMT6viên
71Giỏ treo chậu hoa KT 2000x280x250mm làm từ các thanh sắt tròn đặc D14 và D10 sơn đenChương V, E-HSMT9cái
72Cắt mặt đường bê tông hiện trạng chiều dày lớp cắt Chương V, E-HSMT0,399100m
73Đục nhám mặt bê tôngChương V, E-HSMT96,8m2
74Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT0,968100m2
75Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V, E-HSMT0,968100m2
76Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V, E-HSMT0,968100m2
77Ống PPR D25Chương V, E-HSMT0,14100m
78Ống PPR D20Chương V, E-HSMT0,02100m
79Vòi nước D20Chương V, E-HSMT1bộ
80Co D25Chương V, E-HSMT2cái
81Nối giảm D25 xuống D20Chương V, E-HSMT1cái
82Co D20Chương V, E-HSMT1cái
83Co ren trong D20Chương V, E-HSMT1cái
84Van khóa tổng D25Chương V, E-HSMT1cái
85Cùm treo ống nhựaChương V, E-HSMT6bộ
86Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cmChương V, E-HSMT1cây/tháng
87Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V, E-HSMT15cây/lần
88Cây Mai vạn phúc H=0,5m; ĐK=0,5mChương V, E-HSMT9cây
89Cây Tường vi H=2m, ĐK=3-5cmChương V, E-HSMT6cây
90Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm, trồng cây lộc vừng chuyển từ nhà A2 vềChương V, E-HSMT1cây/lần
91Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân: D>50 cm; ĐK bầu: 90-120cmChương V, E-HSMT2cây/tháng
92Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V, E-HSMT2cây/lần
93Cây Phong Linh, H=5m, ĐK thân 13-15cmChương V, E-HSMT2cây
94Tháo dỡ cột biển báo giao thông hiện trạngChương V, E-HSMT1cột
95Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Chương V, E-HSMT0,455100m
96Đào nền đường bằng thủ công, đào bỏ nền đường cắtChương V, E-HSMT0,799m3
97Xây gạch không nung 6x10x21, xây bồn hoa, chiều cao Chương V, E-HSMT0,863m3
98Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏChương V, E-HSMT6,795m2
99Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT0,799m3
100Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT0,799m3
101Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V, E-HSMT2cây/tháng
102Đổ đất màu trồng cây vào bồnChương V, E-HSMT2,13m3
103Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,053100m2/lần
104Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V, E-HSMT2cây/lần
E SÂN TRƯỚC NHÀ A5
1Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa hiện trạngChương V, E-HSMT0,85m3
2Đào xúc đất hố bồn trồng câyChương V, E-HSMT21,996m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT17,309m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT40,155m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT40,155m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,307100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT4,598m3
8Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao Chương V, E-HSMT30,87m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT295,611m2
10Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT11,455m2
11Công tác ốp đá màu xanh băm mặt, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT29,356m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn tấm bê tông bệ ngồiChương V, E-HSMT0,225100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn tấm bê tông bệ ngồi, đường kính cốt thép > 10mmChương V, E-HSMT0,087tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,226m3
15Ốp gỗ ngoài trời lên bệ ngồi, gỗ chịu nước dày 25mm lỗ vuông, thanh xương gỗ nhựa 40x25 khoan vítChương V, E-HSMT23,19m2
16Đổ đất màu trồng cây vào bồnChương V, E-HSMT52,945m3
17Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Chương V, E-HSMT3cây/tháng
18Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,786100m2/lần
19Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V, E-HSMT9cây/lần
20Trồng, chăm sóc khóm câyChương V, E-HSMT30cây/lần
21Trồng và duy trì hoa thời vụ. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWChương V, E-HSMT67m2/tháng
22Mua cây Bàng Đài Loan. ĐK gốc 20cm, cao 5mChương V, E-HSMT5cây
23Mua cây dạng khóm- cây Mỏ KếtChương V, E-HSMT30khóm
24Mua cây trồng hoaChương V, E-HSMT67m2
25Mua cây sấuChương V, E-HSMT4cây
26Cắt mặt đường bê tông Asphan để xử lý mối nối tiếp giáp với phần thi công mớiChương V, E-HSMT0,134100m
27Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,976100m3
28Cày xới mặt đường cũChương V, E-HSMT4,448100m2
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT1,334100m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1Chương V, E-HSMT1,112100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vữa MC70 1,0 kg/m2Chương V, E-HSMT4,448100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmChương V, E-HSMT4,448100m2
33Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT4,448100m2
34Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CChương V, E-HSMT4,448100m2
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V, E-HSMT0,976100m3
F XUNG QUANH CÂY ĐA KTX
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V, E-HSMT3,799m3
2Phá dỡ bó bồn xây gạch hiện trạngChương V, E-HSMT1,068m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT3,448m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT8,315m3
5Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT8,315m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,111100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,724m3
8Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường bồn cây, chiều cao Chương V, E-HSMT1,988m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT42,262m2
10Công tác ốp gạch thẻ màu đỏ dày 10mm vào chân tường bồn hoaChương V, E-HSMT28,36m2
11Đổ đất màu trồng cây vào bồnChương V, E-HSMT7,662m3
12Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,255100m2/lần
13Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoaChương V, E-HSMT0,0131000m2/tháng
14Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng mát thực hiện chủ yếu bằng cơ giới. Cây loại 2Chương V, E-HSMT1cây/lần
15Trồng, chăm sóc cây hoa giấy trồng leo lên máiChương V, E-HSMT1cây/lần
16Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm. Sử dụng máy bơm điện 1,5KWChương V, E-HSMT610 cây(khóm)/tháng
17Cây bụi hoa trạng nguyên cao 60cmChương V, E-HSMT60khóm
18Cây hoa Giấy trồng leo giàn máiChương V, E-HSMT1cây
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT2,688m3
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT2,688m3
21Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT2,688m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,12100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,512m3
24Cột giàn hoa gỗ nhựa KT 2 hộp150x150 ghép dựng cột (bao gồm công lắp dựng)Chương V, E-HSMT36md
25Cột giàn hoa gỗ nhựa KT 2 hộp150x50 ghép dựng cột (bao gồm công lắp dựng)Chương V, E-HSMT36md
26Lắp dựng thanh lam gỗ nhựa KT 150x50 gác trang trí dàn hoaChương V, E-HSMT152,01md
27Lõi thép hộp luồn trong các thanh gỗ nhựaChương V, E-HSMT514,352kg
28Lắp dựng khung thép hộp luồn trong các thanh gỗ nhựaChương V, E-HSMT0,514tấn
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,13100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V, E-HSMT8,65m3
31Lát sàn gỗ nhựa ngoài trời rỗng ghép hở 4 lỗ vuông 25x140mm (lát so le), đã bao gồm khung xươngChương V, E-HSMT86,5m2
32Ghế ngoài trời chân gang đúc, Chân gang đúc sơn tĩnh điện, nan ghế tựa gỗ căm xe KT 60x1800x20mm sơn PU ngoài trờiChương V, E-HSMT9cái
33Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V, E-HSMT9,57m2
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT24,346m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT24,346m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT24,346m2
37Xây gạch không nung 6x10x21, xây bậc thềm nhà trạm bơm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,125m3
38Láng bậc thềm nhà trạm bơm, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,041m2
39Đục tẩy nền láng vữa xi măng mái nhà trạm bơmChương V, E-HSMT6,38m2
40Quét dung dịch chống thấm mái nhà trạm bơmChương V, E-HSMT6,38m2
41Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V, E-HSMT6,38m2
42Cắt mặt đường bê tông Asphan để xử lý đầu nối tiếp giáp với phần thi công mớiChương V, E-HSMT0,104100m
43Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương nhựa đường CRS-1 0,5 kg/m2Chương V, E-HSMT2,367100m2
44Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại CChương V, E-HSMT2,367100m2
G CỔNG SỐ 4 VÀ LỐI ĐI
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT1,191100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT47,65m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT476,5m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT476,5m2
5Lát nền gạch Ceramic 400x400mm men khô mặt nhám, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT204,383m2
6Lát nền bằng gạch Ceramic 300x600mm mặt nhám lát sole nhau, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT272,118m2
7Lát bậu cửa đi bằng đá Granite màu đen dày 20mm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT36,07m2
8Đào đất móng tường chắn đất, bồn cây, đất cấp IIChương V, E-HSMT2,041m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT2,041m3
10Vận chuyển phế thải, bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT2,041m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,434m3
12Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường chắn đất, xây bồn cây, chiều cao Chương V, E-HSMT3,604m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT46,984m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà tầng 1Chương V, E-HSMT349,195m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT349,195m2
16Cung cấp bồn cây bằng bê tông nhẹ 500x500x1500mmChương V, E-HSMT34cái
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng bồn cây bê tông nhẹChương V, E-HSMT34cái
18Gia công hệ khung dàn hoaChương V, E-HSMT2,447tấn
19Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, lắp khung dàn hoaChương V, E-HSMT2,447tấn
20Sơn tĩnh điện hệ khung dàn hoa ngoài trời, sơn màu giả gỗChương V, E-HSMT248,35m2
21Đổ đất trồng cây vào bồnChương V, E-HSMT20,4m3
22Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,255100m2/lần
23Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V, E-HSMT272cây/lần
24Cây Cúc tần Ấn độChương V, E-HSMT51khóm
25Cây Lan ÝChương V, E-HSMT51khóm
26Cây Bạch ChỉChương V, E-HSMT51khóm
27Cây Hồng MônChương V, E-HSMT119khóm
28Ghế ngoài trời chân gang đúc, Chân gang đúc sơn tĩnh điện, nan ghế tựa gỗ căm xe KT 60x1800x20mm sơn PU ngoài trờiChương V, E-HSMT10cái
29Đèn gắn tường, loại ngoài trời bóng Led 20WChương V, E-HSMT13bộ
30Dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT250m
31Ống luồn dây PVC D20Chương V, E-HSMT120m
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp LedChương V, E-HSMT2bộ
33Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT1cái
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT1,909100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Chương V, E-HSMT76,373m3
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT763,727m2
37Lát nền gạch Ceramic 400x400mm men khô mặt nhám, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT763,727m2
38Tháo dỡ cửa sắt hiện trạng bằng thủ côngChương V, E-HSMT109,257m2
39Cắt cửa sắt hiện trạng để nâng cửaChương V, E-HSMT72,721m
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT67,173m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT260,217m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàChương V, E-HSMT1.022,247m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.022,247m2
H CỔNG SINH VIÊN 3 VÀ LỐI ĐI SINH VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT7,56m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVChương V, E-HSMT0,076100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,361100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,372m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT3,238m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,149tấn
7Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT1,729tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT1,729tấn
9Bu lông M18Chương V, E-HSMT112cái
10Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công dầm ngangChương V, E-HSMT2,279tấn
11Gia công kết cấu thép mái vòm dạng hình congChương V, E-HSMT1,399tấn
12Lắp dựng giàn thép hộpChương V, E-HSMT3,678tấn
13Sơn tĩnh điện kết cấu thép dàn máiChương V, E-HSMT5.406,271kg
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V, E-HSMT0,06100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,41m3
16Xây gạch không nung 6x10x21, xây bó vỉa bồn, chiều cao Chương V, E-HSMT2,216m3
17Trát tường bó vỉa bồn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT27,532m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường bằng gạch thẻ màu đỏChương V, E-HSMT2,216m2
19Trồng, chăm sóc cây cảnhChương V, E-HSMT7cây/lần
20Cây hoa giấy leo dànChương V, E-HSMT7cây
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V, E-HSMT10bộ
22Tháo dỡ, di chuyển đường cấp nước rửa tay hiện trạngChương V, E-HSMT10công
23Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V, E-HSMT33,93m2
24Đào nền đường bằng thủ công, đào nền bồn trồng câyChương V, E-HSMT3,393m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT5,09m3
26Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT5,09m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,092100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,009m3
29Xây gạch không nung 6x10x21, xây bồn hoa, chiều cao Chương V, E-HSMT3,027m3
30Công tác ốp gạch vào chân tường bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏChương V, E-HSMT23,847m2
31Đổ đất màu trồng câyChương V, E-HSMT9,536m3
32Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V, E-HSMT0,238100m2/lần
33Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V, E-HSMT11cây/lần
34Cây Tùng Ấn độ H=2-2,5mChương V, E-HSMT11cây
I TƯỜNG RÀO QUANH TRƯỜNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT5,163m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II, đào máy 90%Chương V, E-HSMT0,465100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,133100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT5,736m3
5Xây gạch bê tông không nung 6x10x21, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT19,957m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,133100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,103tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT1,467m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT0,245100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,272100m3
11Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT10,435m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT1,467m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V, E-HSMT0,28100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,103tấn
15Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT2,454m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V, E-HSMT257,697m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT257,697m2
18Gia công hàng rào song sắtChương V, E-HSMT18,36m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT18,36m2
20Lắp dựng hoa sắt hàng ràoChương V, E-HSMT18,36m2
21Phá lớp vữa trát tường hàng ràoChương V, E-HSMT17,901m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT17,901m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT17,901m2
24Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V, E-HSMT11,676m2
25Gia công hàng rào lưới thépChương V, E-HSMT11,676m2
26Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V, E-HSMT11,676m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT11,676m2
28Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V, E-HSMT22,9m2
29Phá lớp vữa trát tường hàng ràoChương V, E-HSMT40,944m2
30Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT1,628m3
31Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT0,352m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,046100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,035tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,504m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT80,609m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT80,609m2
37Gia công hàng rào lưới thépChương V, E-HSMT22,9m2
38Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V, E-HSMT22,9m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT22,9m2
40Phá lớp vữa trát tường hàng ràoChương V, E-HSMT32,909m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT32,909m2
42Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT32,909m2
43Phá dỡ hàng rào dây thép gaiChương V, E-HSMT15,444m2
44Phá dỡ hàng rào hoa sắt thoángChương V, E-HSMT21,45m2
45Gia công hoa sắt hàng rào thép hộpChương V, E-HSMT0,331tấn
46Lắp dựng hàng rào song sắtChương V, E-HSMT43,2m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT43,2m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V, E-HSMT54,002m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT54,002m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT54,002m2
51Khai thông các ống thoát tràn trên mái, vệ sinh mái sạch sẽChương V, E-HSMT10công
52Tháo dỡ cửa cổng khung sắtChương V, E-HSMT12,4m2
53Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V, E-HSMT0,9m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT1,024m3
55Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT1,924m3
56Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT1,924m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,025100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,006tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,192m3
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,128m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,044100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,046tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,026tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,242m3
65Xây gạch không nung 6x10x21, xây cột, trụ, chiều cao Chương V, E-HSMT1,008m3
66Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày Chương V, E-HSMT0,539m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,011100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,035tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,055m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT10,936m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT9,55m2
72Công tác ốp đá Granite tự nhiên vào cột, tường, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT13,042m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V, E-HSMT0,154tấn
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V, E-HSMT7,524m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT9,779m2
76Bộ chữ đồng tên trường "Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải" kèm chữ tiếng Anh bên dưới bằng chữ đồng cao 100 dày 20Chương V, E-HSMT1bộ
77Bánh xe lăn cánh cổngChương V, E-HSMT2cái
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT0,375m3
79Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT0,375m3
80Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT0,375m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,03100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,075m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,24m3
84Lắp đặt Bulong móng M12Chương V, E-HSMT12cái
85Gia công cột bằng thép hìnhChương V, E-HSMT0,121tấn
86Lắp dựng cột thép các loạiChương V, E-HSMT0,121tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT9,3m2
88Bọc cột bảng hiệu, biển chỉ dẫn bằng tấm Aluminium ngoài trờiChương V, E-HSMT11,42m2
89Bộ logo, chữ, mũi tên tấm Alu cắt CNC, phía sau dán tấm Alu trắng để nổi chữChương V, E-HSMT3bộ
J HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT11,152m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT11,152m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT11,152m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,651100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT10,648m3
6Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x750Chương V, E-HSMT10bộ
7Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x260x260x480Chương V, E-HSMT18bộ
8Làm tiếp địa cho cột điệnChương V, E-HSMT341 cọc
9Lắp bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT10cái
10Lắp cửa cột thépChương V, E-HSMT10cái
11Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V, E-HSMT10cột
12Tháo dỡ và di chuyển cột đèn hiện trạng và lắp ra vị trí mớiChương V, E-HSMT3cột
13Cột đèn mạ kẽm, thẳng, cao 10m, kèm giá bắt đèn phaChương V, E-HSMT1cột
14Cột đèn thép mạ kẽm cao 8mChương V, E-HSMT6cột
15Cần vươn đơn CD- 06 vươn 1,5m cho cột đèn 8mChương V, E-HSMT5cái
16Cần vươn đôi CK-06 vươn 1,5m vuông góc cho cột đèn 8mChương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt cột đèn sân vườn 4 bóng, lắp dựng bằng máyChương V, E-HSMT18cột
18Cột đèn sân vườn mã VTCDSV01 cột đế gang thân nhôm. Bao gồm chân cột + đèn VTDSVS01 + Bảng điện cửa cộtChương V, E-HSMT18cái
19Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V, E-HSMT2bộ
20Lắp đèn pha 150W gắn tườngChương V, E-HSMT131 bộ
21Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V, E-HSMT14bộ
22Lắp đèn pha 150W gắn tường (tận dụng di chuyển từ vị trí cũ)Chương V, E-HSMT21 bộ
23Đèn nấm- đèn dẫn hướngChương V, E-HSMT6cái
24Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V, E-HSMT14cái
25Cáp điện Cu/XPLE/PVC(2x2,5)mm2Chương V, E-HSMT520m
26Dây điện Cu/Pvc/Pvc(2x2,5)mm2Chương V, E-HSMT350m
27Dây điện Cu/PVC(1x5)mm2Chương V, E-HSMT820m
28Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE gân xoắn D40/30Chương V, E-HSMT5,5100m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE gân xoắn D85/65Chương V, E-HSMT0,6100m
30Ống nhựa luồn dây PVC D25Chương V, E-HSMT3,06m
31Đào rãnh chôn cápChương V, E-HSMT65,4m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, E-HSMT16,267m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT48,32m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT17,08m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT17,08m3
36Băng cáp lưới báo hiệuChương V, E-HSMT460md
37Camera Analog thân trụ, loại ngoài trờiChương V, E-HSMT1bộ
38Lắp đặt cáp đồng trục RG6 kèm dây nguồn Cu-2x1,2mmChương V, E-HSMT80m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT17,645m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,176100m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,056100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT6,016m3
43Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT3,52m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,096100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành rãnh bê tôngChương V, E-HSMT0,132100m2
46Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V, E-HSMT0,169tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT2,723m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT26m2
49Nắp ghi rãnh thu nước bằng Composite KT 530x800mm tải trọng 12,5TChương V, E-HSMT3cái
50Lắp dựng tấm ghi rãnh thoát nướcChương V, E-HSMT3cái
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,146100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,062tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,918m3
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan bê tông rãnhChương V, E-HSMT18cái
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, E-HSMT6,939m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,069100m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,032100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,455m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,618m3
60Xây gạch đất sét nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,811m3
61Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT8,232m2
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,051100m2
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,063tấn
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,379m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V, E-HSMT2cái
66Nắp ghi rãnh thu nướcbằng Composite KT 530x960mm tải trọng 12,5TChương V, E-HSMT1cái
67Nắp ga thăm bằng gang KT 900x900 có nắp tròn D600 tải trọng 25 tấnChương V, E-HSMT1cái
68Lắp dựng tấm ghi rãnh thoát nướcChương V, E-HSMT2cái
69Đào đất đặt đường ống thoát nướcChương V, E-HSMT11,44m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,114100m3
71Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, E-HSMT10,297m3
72Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D200- C3Chương V, E-HSMT0,12100m
73Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D110- C3Chương V, E-HSMT0,2100m
74Cút 45 độ PVC thoát nước D110Chương V, E-HSMT8cái
75Tê 135 độ PVC thoát nước D110Chương V, E-HSMT1cái
76Ống PPR D25Chương V, E-HSMT0,3100m
77Ống PPR D20Chương V, E-HSMT0,16100m
78Vòi nước D20Chương V, E-HSMT2bộ
79Co D25Chương V, E-HSMT4cái
80Lơi D25Chương V, E-HSMT2cái
81Tê D25Chương V, E-HSMT1cái
82Nối giảm D25 xuống D20Chương V, E-HSMT2cái
83Co D20Chương V, E-HSMT2cái
84Co ren trong D20Chương V, E-HSMT2cái
85Van khóa tổng D25Chương V, E-HSMT1cái
86Cùm treo ống nhựaChương V, E-HSMT6cái
87Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT9,9m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,099100m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V, E-HSMT9,177m3
90Lắp đặt ống U.pvc-c3 D160 thoát nướcChương V, E-HSMT0,36100m
91Tê 135 độ pvc D160Chương V, E-HSMT2cái
92Cút 135 độ pvc D160Chương V, E-HSMT5cái
93Măng sông nối ống D160Chương V, E-HSMT9cái
94Cạy tấm đan bê tông hiện trạng để cải tạoChương V, E-HSMT6cái
95Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT3,053m3
96Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT3,053m3
97Tróc lớp vữa mặt rãnh, vệ sinh sạch sẽ trước khi xây nângChương V, E-HSMT1,32m2
98Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,198m3
99Bộ nắp lưới chắn rác bằng Composite thu nước Kt 530x960mmChương V, E-HSMT6cái
100Lắp dựng tấm ghi rãnh thoát nướcChương V, E-HSMT6cái
101Ống PPR D25Chương V, E-HSMT0,22100m
102Ống PPR D20Chương V, E-HSMT0,37100m
103Vòi nước D20Chương V, E-HSMT2bộ
104Co D25Chương V, E-HSMT3cái
105Lơi D25Chương V, E-HSMT1cái
106Tê D25Chương V, E-HSMT1cái
107Nối giảm D25 xuống D20Chương V, E-HSMT2cái
108Co D20Chương V, E-HSMT2cái
109Co ren trong D20Chương V, E-HSMT2cái
110Van khóa tổng D25Chương V, E-HSMT1cái
111Cùm treo ống nhựaChương V, E-HSMT6cái
112Cạy tấm đan bê tông hiện trạng để cải tạoChương V, E-HSMT84cái
113Nạo vét bùn lòng rãnh, bùn lẫn rácChương V, E-HSMT10,08m3
114Đóng bao tải bùn lẫn rác để vận chuyển đổ điChương V, E-HSMT370,37bao
115Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V, E-HSMT14,659m3
116Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0TChương V, E-HSMT14,659m3
117Tróc lớp vữa mặt rãnh, vệ sinh sạch sẽ trước khi xây nângChương V, E-HSMT1,98m2
118Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT0,297m3
119Bộ nắp lưới chắn rác bằng Composite thu nước Kt 530x960mmChương V, E-HSMT9cái
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT84cái
121Lắp đặt ống U.Pvc C3 D160Chương V, E-HSMT0,08100m
122Cút cong U.pvc C3 thoát nước D160Chương V, E-HSMT4cái
123Phễu thu nước inox D160Chương V, E-HSMT4cái
124Ống PPR D25Chương V, E-HSMT0,42100m
125Ống PPR D20Chương V, E-HSMT0,04100m
126Vòi nước D20Chương V, E-HSMT1bộ
127Co D25Chương V, E-HSMT4cái
128Nối giảm D25 xuống D20Chương V, E-HSMT1cái
129Co D20Chương V, E-HSMT1cái
130Co ren trong D20Chương V, E-HSMT1cái
131Van khóa tổng D25Chương V, E-HSMT1cái
132Cùm treo ống nhựaChương V, E-HSMT6cái
133Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT106,704m3
134Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT57,845m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,489100m3
136Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,234100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT12,168m3
138Xây gạch không nung 6x10x21, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT17,846m3
139Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,468100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,102tấn
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT6,178m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT93,6m2
143Nắp ghi rãnh thu nướcbằng Composite KT 530x800mm tải trọng 12,5TChương V, E-HSMT10cái
144Lắp dựng tấm ghi rãnh thoát nướcChương V, E-HSMT10cái
145Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,585100m2
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,239tấn
147Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,57m3
148Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp tấm đan bê tông rãnhChương V, E-HSMT70cái
149Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V, E-HSMT11,592m3
150Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,116100m3
151Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,057100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,733m3
153Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,275m3
154Xây gạch đất sét nung 6x10x21, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1,003m3
155Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT4,558m2
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,096100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,19tấn
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT0,709m3
159Lắp dựng tấm ghi bằng Composite rãnh thoát nướcChương V, E-HSMT4cái
160Nắp ghi ga thu nước bằng Composite KT 530x960mm tải trọng 12,5TChương V, E-HSMT4cái
161Đào đất đặt đường ống thoát nướcChương V, E-HSMT4,386m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IIChương V, E-HSMT0,044100m3
163Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D315- C3Chương V, E-HSMT0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1965268E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.393053E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 5.584.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.584.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.752.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực Xây dựng dân dụng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực.- Kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 côngtrình cấp III cùng loại (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng cải tạo sửa chữa cổng, hàng rào. 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng cải tạo sân đường hạ tầng 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công phần hạ tầng ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)32
4 Cán bộ kỹ thuậtphụ trách kiểm tra kỹ thuật, chất lượng 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: xây dựng công trình, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân côngnhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện.- Kinh nghiệm: Đã phụ tráchthi công phần điện ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt hệ thống nước 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến: cấp – thoát nước.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Kiến trúc, cây xanh, cảnh quan và môi trường 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành kiến trúc công trình, kiến trúc cảnh quan;- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thi công phần xây dựng kiến trúc ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).32
8 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Có trình độ tối thiểu đại học thuộc một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động; tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.theo quy định còn hiệu lựcKinh nghiệm: Đã phụ trách an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự (chứngminh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).32
9 Cán bộ thanh toán, quyết toán 1 - Tốt nghiệp trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự (chứng minh bằng quyết định về phân công nhiệm vụ và xác nhận của chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu.(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).32
10 Công nhân kỹ thuật 35 - Có chứng nhận nghề đào tạo(Thợ nề 07 người, Thợ côp pha 05 người, Thợ sắt 03 người, Thợ hàn 02 người, Thợ điện 04 người, Thợ nước 02 người, Thợ lái máy 02 người, Thợ cơ khí 03 người, Thợ sơn 02 người, Thợ bê tông 05 người)- Có hợp đồng lao động(Trường hợp hợp đồng lao động không đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu hoặc nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh khả năng huy động đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển Tải trọng ≥ 5 tấn.Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy lu bánh thép Tải trọng 10 tấnCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy lu bánh hơi Tải trọng 16 tấnCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy rải bê tông nhựa Công suất rải 130-140 CVCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy phun nhựa đường Công suất 190CVCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy ủi Công suất 110CVCó giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy hàn điện ≥ 23 KW1
8 Máy mài ≥ 1,7 KW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
11 Máy trộn vữa ≥ 150L1
12 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW3
13 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW1
14 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->