Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210970430-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210959744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 13:29:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,881,917,496 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường sắt.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác AT-BHLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng cầu đường, đường sắt(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào di chuyển trên đường sắt ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | di chuyển trên đường sắt ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan, cắt ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích nâng đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị dồn ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ sửa chữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công sửa chữa đường sắt Công trình: Sửa chữa đường sắt ga Cảng Điền Công 50 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CV, Công ty Kho vận Đá Bạc – Vinacomin, khu Tân Lập II, phường Phương Đông, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 02033.565.388 Fax: 02033.565.399 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Võ Khắc Nghiêm – Giám đốc Công ty. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường ga số 8B - 10B | |||
| 1 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 346,1715 | m³ |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 0,7272 | 100m³ |
| 3 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | // | 487,79 | m đường |
| 4 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 551,31 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ ghi cũ, ghi đường 1m | // | 1 | bộ |
| 6 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 694 | cái tà vẹt |
| 7 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 46 | thanh |
| 8 | Lắp đặt ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng) | // | 18 | thanh |
| 9 | Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m | // | 30 | thanh |
| 10 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 240 | cái |
| 11 | Lắp đặt tà vẹt bê tông TN1 1,8m cóc cứng đường 1m | // | 240 | cái |
| 12 | Bổ sung bu lông xoắn | // | 910 | cái |
| 13 | Bổ sung đệm cao su | // | 664 | cái |
| 14 | Bổ sung căn sắt S14; S20 | // | 268 | cái |
| 15 | Bổ sung cóc đàn hồi | // | 1.178 | cái |
| 16 | Bổ sung căn sắt U | // | 910 | cái |
| 17 | Bổ sung căn nhựa | // | 268 | cái |
| 18 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 551,31 | m3 |
| 19 | Thu hồi tà vẹt về kho xa 6Km | // | 38,4 | tấn |
| 20 | Thu hồi ray về kho xa 6Km | // | 14,25 | tấn |
| 21 | Thu hồi ghi về kho xa 6Km | // | 6 | tấn |
| 22 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 588,8247 | m3 |
| 23 | Làm vai đá đường sắt | // | 975,58 | m |
| 24 | Xây tường chắn bằng gạch, vữa xi măng mác 75 | // | 12,1 | m³ |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 100 | // | 231 | m² |
| B | Đường số 2 - ga Điền Công | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 387,21 | m đường |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | // | 472,3207 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 2,0242 | 100m³ |
| 4 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 434,0524 | m³ |
| 5 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 531 | cái tà vẹt |
| 6 | Làm vai đá đường sắt | // | 774,42 | m |
| 7 | Bổ sung căn nhựa | // | 455 | cái |
| 8 | Bổ sung bu lông xoắn | // | 500 | cái |
| 9 | Bổ sung đệm cao su | // | 192 | cái |
| 10 | Bổ sung căn sắt S14; S20 | // | 509 | cái |
| 11 | Bổ sung cóc đàn hồi | // | 455 | cái |
| 12 | Bổ sung căn sắt U | // | 54 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 863,9497 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 434,0524 | m3 |
| C | Đường số 3 - ga Điền Công | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 367,75 | m đường |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | // | 568,271 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 2,4354 | 100m³ |
| 4 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 409,0208 | m³ |
| 5 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 542 | cái tà vẹt |
| 6 | Làm vai đá đường sắt | // | 735,5 | m |
| 7 | Bổ sung căn nhựa | // | 320 | cái |
| 8 | Bổ sung bu lông xoắn | // | 500 | cái |
| 9 | Bổ sung đệm cao su | // | 192 | cái |
| 10 | Bổ sung căn sắt S14; S20 | // | 374 | cái |
| 11 | Bổ sung cóc đàn hồi | // | 320 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 997,8192 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 409,0208 | m3 |
| D | Đường số 4 - ga Điền Công | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 359,57 | m đường |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | // | 467,7387 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 2,0046 | 100m³ |
| 4 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 451,1554 | m³ |
| 5 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 492 | cái tà vẹt |
| 6 | Làm vai đá đường sắt | // | 719,14 | m |
| 7 | Bổ sung căn nhựa | // | 290 | cái |
| 8 | Bổ sung đệm cao su | // | 174 | cái |
| 9 | Bổ sung căn sắt S14; S20 | // | 290 | cái |
| 10 | Bổ sung cóc đàn hồi | // | 290 | cái |
| 11 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 952,3613 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 451,1554 | m3 |
| E | Độ tuyến N14-N22 | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 20,88 | m đường |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | // | 67,9644 | m³ |
| 3 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 17,745 | m³ |
| 4 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 30 | cái tà vẹt |
| 5 | Làm vai đá đường sắt | // | 41,76 | m |
| 6 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 87,171 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 17,745 | m3 |
| F | Độ tuyến N16-N18 | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 20,8 | m đường |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | // | 28,6 | m³ |
| 3 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 15,5222 | m³ |
| 4 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 30 | cái tà vẹt |
| 5 | Làm vai đá đường sắt | // | 41,6 | m |
| 6 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 52,7542 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 15,5222 | m3 |
| G | Độ tuyến N24-N26 | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 13,7 | m đường |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | // | 22,879 | m³ |
| 3 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 11,9046 | m³ |
| 4 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 20 | cái tà vẹt |
| 5 | Làm vai đá đường sắt | // | 27,4 | m |
| 6 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 34,8521 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 11,9046 | m3 |
| H | Ghi | |||
| 1 | Đặt ghi đường sắt khổ 1,00m, Tg1/10 dài 21,414m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 1 | bộ |
| 2 | Làm lại nền đá ghi, đường 1m | // | 7 | bộ ghi |
| 3 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | // | 370,1118 | m³ |
| 4 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 208,2666 | m³ |
| 5 | Nâng, giật, chèn ghi, đường 1m | // | 7 | bộ |
| 6 | Làm vai đá đường sắt | // | 170,94 | m |
| 7 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 515,9482 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 208,2666 | m3 |
| I | Đường số 1 - ga Điền Công | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 332,23 | m đường |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | // | 663,2273 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | // | 2,8424 | 100m³ |
| 4 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 360,719 | m³ |
| 5 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 481 | cái tà vẹt |
| 6 | Làm vai đá đường sắt | // | 664,46 | m |
| 7 | Bổ sung căn nhựa | // | 280 | cái |
| 8 | Bổ sung bu lông xoắn | // | 240 | cái |
| 9 | Bổ sung đệm cao su | // | 606 | cái |
| 10 | Bổ sung căn sắt S14; S20 | // | 280 | cái |
| 11 | Bổ sung cóc đàn hồi | // | 280 | cái |
| 12 | Vận chuyển đất đá thừa đổ đi xa 1Km | // | 1.179,2706 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá ballats bằng phương tiện thô sơ cự ly trung bình 200m | // | 360,719 | m3 |
| J | Đường ngang NB- Đường số 3B | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 45 | m đường |
| 2 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 35,21 | m³ |
| 3 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 4 | thanh |
| 4 | Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m | // | 4 | thanh |
| 5 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 50 | cái |
| 6 | Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 50 | cái |
| 7 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 230 | cái tà vẹt |
| 8 | Lắp đặt ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng) | // | 4 | thanh |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1 | // | 0,0725 | 100m³ |
| K | Đường ngang NB- Đường số 5B | |||
| 1 | Làm lại nền đá lòng đường tà vẹt bê tông 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E - HSMT, theo TKBVTC | 32,5 | m đường |
| 2 | Làm nền đá ba lát đường tà vẹt bê tông | // | 17,605 | m³ |
| 3 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 2 | thanh |
| 4 | Thay thế ray P43, L=12,5m, đường 1m tà vẹt bê tông Ray ≥38kg, R >500m | // | 2 | thanh |
| 5 | Tháo tà vẹt cũ đường 1m, tà vẹt bê tông K1 cóc cứng | // | 25 | cái |
| 6 | Thay thế tà vẹt TN1 4R, đường 1m tà vẹt bê tông cóc đàn hồi | // | 25 | cái |
| 7 | Nâng, giật, chèn đường tà vẹt bê tông | // | 205 | cái tà vẹt |
| 8 | Lắp đặt ray, đường 1m tà vẹt bê tông (Tận dụng) | // | 2 | thanh |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm, loại 1 | // | 0,0362 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0322E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp, sửa chữa lớn đường sắt và có cấp công trình từ cấp III trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.817.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.634.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trường- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm chỉ huy trưởng công trình đó.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 4 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành đường sắt hoặc xây dựng cầu, đường;- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công (KCS) | 1 | - Đã từng là giám sát thi công hoặc chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường sắt.- Có xác nhận của chủ đầu tư của công trình đã thực hiện tương tự chứng nhận là đã làm giám sát thi công công trình đó.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác AT-BHLĐ | 1 | - Trình độ đại học trở lên.- Đã từng phụ trách công tác AT-BHLĐ tối thiểu 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa đường sắt (trong đó có tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự với gói thầu này).- Có bản sao công chứng giấy chứng nhận được huấn luyện ATLĐ & BHLĐ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân | 30 | - Có chứng chỉ, bằng cấp các ngành nghề: Xây dựng cầu đường, đường sắt(Chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5 tấn | ≥5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào di chuyển trên đường sắt ≤ 1,25m3 | di chuyển trên đường sắt ≤ 1,25m3 | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 1,25m3 | ≤ 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy khoan, cắt ray | Dụng cụ sửa chữa | 1 |
| 5 | Kích nâng đường | Dụng cụ sửa chữa | 2 |
| 6 | Thiết bị dồn ray | Dụng cụ sửa chữa | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Dụng cụ sửa chữa | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Dụng cụ sửa chữa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi