Gói thầu: Sửa chữa hệ thống PCCC khu nhà ở tập thể công nhân 5 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210964603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống PCCC khu nhà ở tập thể công nhân 5 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 13:22:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,069,506,495 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đính kèm là bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành điện điện tử; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh, Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. kỹ thuật xây dựng công trình. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm 5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa hệ thống PCCC khu nhà ở tập thể công nhân 5 tầng Sửa chữa hệ thống PCCC khu nhà ở tập thể công nhân 5 tầng 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ tiền than, vay ngắn hạn và các nguồn vốn hợp pháp khác (hạch toán vào chi phí sản xuất năm 2021 của Công ty) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan đính kèm bản chính hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu chứng minh Đối với cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định tại Điều 41 Nghị định số 136/2020-NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính Phủ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin, địa chỉ: Số 1, phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam - Điện thoại:02033825339, fax: 02033821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty cổ phần Than Hà Lầm-Vinacomin Đ/c số 1 phố Tân lập, Phường Hà Lầm, TP.Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825339; Fax: 0203.3821203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin - Số 01 Phố Tân Lập, Phường Hà Lầm, TP Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại 0203 3818595/643; fax 02033 821203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V-7,5AH | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt địa chỉ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 13,8 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy địa chỉ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt module điều khiển chuông đèn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa chứa module điều khiển 150x150 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật đấu dây150x150 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 138 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 902 | m |
| 12 | Kéo rải cáp điện 5x2x1,5mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 132 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 902 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 132 | m |
| 15 | Khoan tường qua dầm bê tông | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 138 | lỗ khoan |
| 16 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiêng bất kỳ, mũ khoan fi80mm chiều sâu khoan | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 8 | lỗ khoan |
| 17 | Lắp đặt hộp nối tròn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 415 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,9 | 100m2 |
| B | Hệ thống chiếu sáng sự cố, thoát nạn | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 118 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối tròn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt Kẹp đỡ ống D20 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật đấu dây150x150 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | hộp |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,768 | 100m2 |
| 10 | Cửa chống cháy 70p KT 1400x2200mm (2 cánh). Cánh dày 45mm, khung cánh thép chữ C, cửa sơn tĩnh điện màu ghi sáng. (phụ kiện đồng bộ) | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10,2168 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô cửa, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,1782 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô cửa, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| 17 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 92,88 | m2 |
| C | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Trụ nước chữa cháy D100 ra hai ngả D65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 ra hai ngả D65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT 1000x500x180mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà KT1200x650x200mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy trong nhà KT 600x700x200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van d=50mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy các loại hiện có | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | Máy |
| 9 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 máy bơm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép D100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép D65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép D65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép D50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép D100 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép D100/65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép D65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép D65/50 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp côn thu thép D100/65 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 65mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 65mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | cặp bích |
| 25 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt van mặt bướm, đường kính van 100mm | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 29 | Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 32 | Đào ống đi ngầm bằng thủ công, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 15,258 | m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,8238 | m2 |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,13 | 100m |
| 38 | Đổ bê tông trụ nước, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hệ thống PCCC cho công trình dân dụng hoặc công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 740.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy. Đính kèm là bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công PCCC | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành điện điện tử; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy phù hợp với hoạt động kinh doanh, Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Chứng chỉ hành nghề về phòng cháy và chữa cháy; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp. kỹ thuật xây dựng công trình. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành kỹ thuật; có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Đính kèm bản scan bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động; Hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm | Máy bơm 5CV | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất > 23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 0,62W | 2 |
| 4 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Đo điện trở tiếp đất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi