Gói thầu: Cung cấp bơm quạt và phụ kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp bơm quạt và phụ kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221098 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 09:13:00 đến ngày 2020-04-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,566,954,489 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bình điều áp | Model: PD-0085-88-4-14T-0150 | 1 | Cái | Bình điều áp Model: PD-0085-88-4-14T-0150; V=1,4L, PVC | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 2 | Bình điều áp | Model: PD-0085-11-4-16T-0300 | 2 | Cái | Bình điều áp Model: PD-0085-11-4-16T-0300; V=1,4L, SUS 316L | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 3 | Thiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụ | Thiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụ PWO B8THX20/1P-SC-M.P/N 508458 | 2 | Bộ | Thiết bị làm mát dầu bơm tuần hoàn tháp hấp thụ PWO B8THX20/1P-SC-M.P/N 508458 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 4 | Bộ màng bơm | Model: SRPM066 | 1 | Cái | Bộ màng bơm Model: SRPM066, Q=85 1/h, P=7 Bar, PTFE/316SS; | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 5 | Bộ màng bơm | Model: SRPM069 | 1 | Bộ | Bộ màng bơm Model: SRPM069, Q=400 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa |
| 6 | Bộ màng bơm | Model SRPM081 | 1 | Bộ | Bộ màng bơm Model SRPM081, Q=2605 1/h P=5 Bar, PTFE/316SS | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 7 | Bộ màng bơm | Model: SRPM086 | 1 | Cái | Model: SRPM086 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 8 | Bộ màng bơm | Model SRPM089 | 1 | Bộ | Bộ màng bơm Model SRPM089, Q=2080 1/h, P=5 Bar, PTFE/316SS | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa |
| 9 | Bộ nối măng sông van một chiều bơm GM0090-0400 | Bộ nối măng sông van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: 4320350028N) | 8 | Cái | Bộ nối măng sông van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: 4320350028N) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 10 | O-ring S4080095671 | O-ring S4080095671 | 3 | Bộ | O-ring S4080095671 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 11 | Bơm mỡ bánh răng chủ máy nghiền | Assalub 1:65, 102095/N50072 | 1 | Bộ | Bơm mỡ bánh răng chủ máy nghiền Assalub 1:65, 102095/N50072 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 12 | Bơm chân không | BK9020 | 3 | Bộ | Bơm chân không BK9020 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 13 | Bơm IS-125-80-250 | Bơm IS-125-80-250 | 1 | Bơm | Bơm IS-125-80-250 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 14 | Bơm mỡ bánh răng chủ máy nghiền | assalub 1:65 type 0102094 | 2 | Bộ | Bơm mỡ bánh răng chủ máy nghiền assalub 1:65 type 0102094 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 15 | Bơm tống xỉ | Type: 100 ZJA-I-A50 | 1 | Bơm | Bơm tống xỉ Type: 100 ZJA-I-A50; Q= 430 m3/h; P= 0.8 Mpa | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 16 | Cái đệm GM0090-0400 (Part number: S70029) | Cái đệm GM0090-0400 (Part number: S70029) | 4 | Cái | Cái đệm GM0090-0400 (Part number: S70029) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 17 | Đế van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: 0240173073N) | Đế van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: 0240173073N) | 8 | Cái | Đế van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: 0240173073N) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 18 | Gioăng van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: S438005172N) | Gioăng van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: S438005172N) | 8 | Cái | Gioăng van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: S438005172N) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 19 | Khớp nối 1/2'' van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: 4320236038N) | Khớp nối 1/2'' van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: 4320236038N) | 8 | Cái | Khớp nối 1/2'' van một chiều bơm GM0090-0400 (Part number: 4320236038N) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 20 | Lò so bơm GM0090-0400 (Part number: 08001870017N) | Lò so bơm GM0090-0400 (Part number: 08001870017N) | 4 | Cái | Lò so bơm GM0090-0400 (Part number: 08001870017N) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 21 | Vòng đệm chắn dầu Part number 35330 | Vòng đệm chắn dầu Part number 35330 | 4 | Cái | Vòng đệm chắn dầu Part number 35330 | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 22 | Quạt chèn tấm chắn FGD (Quạt ly tâm) | centrifugal fan model: ZGF 710 độ C; Q= 7174m3/h; N=18,5KW, 1900 vòng/ph | 1 | Quạt | Quạt chèn tấm chắn FGD (Quạt ly tâm) centrifugal fan model: ZGF 710 độ C; Q= 7174m3/h; N=18,5KW, 1900 vòng/ph | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 23 | Thanh ngang GM0090-0400 (Part number: S01903850071N) | Thanh ngang GM0090-0400 (Part number: S01903850071N) | 4 | Cái | Thanh ngang GM0090-0400 (Part number: S01903850071N) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 24 | Thân van một chiều (0030155078N) | Thân van một chiều (0030155078N) | 8 | Cái | Thân van một chiều (0030155078N) | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
| 25 | Vòi phun mỡ NFPF SPRAY VALVE K 4419.27.0 SM | Vòi phun mỡ NFPF SPRAY VALVE K 4419.27.0 SM | 4 | Cái | Vòi phun mỡ NFPF SPRAY VALVE K 4419.27.0 SM | Nhà thầu phải cung cấp CO, CQ, Tờ khai hải quan khi giao nhận hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi