Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979607-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210979600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 280 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 13:41:00 đến ngày 2021-10-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,229,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,500,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23441525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4688305E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.760.604.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.521.209.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.+ Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 2.2kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
Nhà hiệu bộ trường tiểu học Kim Liên (Cơ sở 1), huyện Kim Thành
280 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu:Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK được duyệt56,0983m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénTheo HSTK được duyệt157,2187m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK được duyệt31,7164m3
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo HSTK được duyệt49cấu kiện
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt48,72m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt1,7tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt199,4611m2
8Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt2,4687100m3
B PHẦN XÂY DỰNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt226,4075m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được duyệt19,0596100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt8,2748tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt24,3216tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt0,2596tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp ITheo HSTK được duyệt37,159100m
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt4,3572tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo HSTK được duyệt4,3572tấn
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo HSTK được duyệt3481 mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénTheo HSTK được duyệt5,4375m3
11Cọc dẫn đóng âmTheo HSTK được duyệt1cái
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt2,3786100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt26,4295m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,5115100m3
15Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp ITheo HSTK được duyệt1,1858100m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt2,1029100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt2,4976100m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt17,5162m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4Theo HSTK được duyệt83,0222m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt0,9549m3
21Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt0,9255m3
22Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt54,1402m3
23Ván khuôn giằng móngTheo HSTK được duyệt0,4189100m2
24Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt9,3111m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,4277tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt3,5702tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt6,4911tấn
28Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt6,1791100m3
29Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt37,1514m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao Theo HSTK được duyệt1,5711100m2
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao >6mTheo HSTK được duyệt2,1073100m2
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt11,2293m3
33Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt19,9668m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao Theo HSTK được duyệt1,8348100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6mTheo HSTK được duyệt4,0558100m2
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt53,989m3
37Trát xà dầm, vữa XM M75 cao Theo HSTK được duyệt96,44m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75 cao >6mTheo HSTK được duyệt152,6744m2
39Ván khuôn gỗ sàn mái cao Theo HSTK được duyệt3,5078100m2
40Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6mTheo HSTK được duyệt7,2544100m2
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt146,6138m3
42Trát trần, vữa XM M75 cao Theo HSTK được duyệt350,78m2
43Trát trần, vữa XM M75 cao >6mTheo HSTK được duyệt725,44m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô caoTheo HSTK được duyệt1,0345100m2
45Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi, giằng lan can cao>6mTheo HSTK được duyệt1,1381100m2
46Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,6259m3
47Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 cao Theo HSTK được duyệt22,6078m2
48Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 cao >6mTheo HSTK được duyệt46,1668m2
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt85,1095m3
50Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt6,0852m3
51Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt13,7223m3
52Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt154,9482m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt36,1545m3
54Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt20,2249m3
55Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 caoTheo HSTK được duyệt581,0576m2
56Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6mTheo HSTK được duyệt696,9147m2
57Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao Theo HSTK được duyệt862,4575m2
58Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6mTheo HSTK được duyệt658,6626m2
59Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 cao Theo HSTK được duyệt295,0658m2
60Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 cao >6mTheo HSTK được duyệt176,964m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600Theo HSTK được duyệt55,746m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 caoTheo HSTK được duyệt705,4779m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 cao>6mTheo HSTK được duyệt306,302m2
64Lớp bê tông xỉ tạo dốc dày 200Theo HSTK được duyệt4,421m3
65Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn KT 300x300 cao Theo HSTK được duyệt44,4498m2
66Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn KT 300x300 cao >6mTheo HSTK được duyệt22,2249m2
67Lát đá mặt bệ các loạiTheo HSTK được duyệt6,66m2
68Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao Theo HSTK được duyệt164,472m2
69Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao >6mTheo HSTK được duyệt82,236m2
70Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt5,1659m3
71Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt23,1934m3
72Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt54,567m2
73Mài granitô bậc TCTheo HSTK được duyệt54,567m2
74Mũi bậc mài granitoTheo HSTK được duyệt141,3m
75Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt432,7864m2
76Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,3801tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt2,3801tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt209,10311m2
79Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 lyTheo HSTK được duyệt4,018100m2
80Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4lyTheo HSTK được duyệt57,02md
81Nắp tôn hoa dày 0,8 lyTheo HSTK được duyệt1cái
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt0,5791100m2
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt7,2514m3
84Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1,9035m3
85Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt57,91m2
86Láng lót bậc thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt52,3808m2
87Mài granitô cầu thangTheo HSTK được duyệt52,3808m2
88Mũi bậc mài granitoTheo HSTK được duyệt88,2m
89Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 8x10cmTheo HSTK được duyệt23,3m
90Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt6,99m2
91Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được duyệt322,3kg
92Trụ thang bằng gỗ limTheo HSTK được duyệt1trụ
93Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo HSTK được duyệt40,804m2
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt652,52m
95Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - nhật 5 lyTheo HSTK được duyệt117,81m2
96Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - nhật 5 lyTheo HSTK được duyệt63,72m2
97Vách kính TPWindow kính trắng Việt - Nhật 5 lyTheo HSTK được duyệt17,64m2
98Sen hoa INOX 304, bề mặt bóng (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo HSTK được duyệt380,4kg
99Vách ngăn Composite chịu nướcTheo HSTK được duyệt14,04m2
100Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (Việt nam)Theo HSTK được duyệt36bộ
101Gia công thép thanh chắn sắtTheo HSTK được duyệt0,0456tấn
102Lắp dựng thép bàn đỡTheo HSTK được duyệt0,0456tấn
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt4,8961m2
104Thép hộp mạ kẽm chắn vách kínhTheo HSTK được duyệt0,0132tấn
105Lắp dựng thép hộp mạ kẽm chắn vách kínhTheo HSTK được duyệt0,0132tấn
106Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà cao Theo HSTK được duyệt581,0576m2
107Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao Theo HSTK được duyệt862,4575m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao Theo HSTK được duyệt822,8036m2
109Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà cao >6mTheo HSTK được duyệt696,9147m2
110Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao >6mTheo HSTK được duyệt658,6626m2
111Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6mTheo HSTK được duyệt1.101,2452m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao Theo HSTK được duyệt898,7312m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủ cao Theo HSTK được duyệt1.367,5875m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova - K280 nước lót + 2 nước phủ cao>6mTheo HSTK được duyệt920,0455m2
115Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6mTheo HSTK được duyệt1.536,777m2
116Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt61,4306m3
117Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt2,5151tấn
118Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt14,7813tấn
119Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt4,7613100m2
120Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt24,1105m3
121Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo HSTK được duyệt41,487110m2
122Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt3,1947tấn
123Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,0802tấn
124Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt6,5996tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,607tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,3306tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt8,9551tấn
128Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt19,6856tấn
129Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3654tấn
130Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt2,2105tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6094tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8874tấn
133Đào móng, máy đào, rộng Theo HSTK được duyệt0,1887100m3
134Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0633100m3
135Vận chuyển đất, ô tô tự đổTheo HSTK được duyệt0,1254100m3
136Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt0,82m3
137Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0609100m2
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt1,4002m3
139Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt3,7719m3
140Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt23,4828m2
141Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt4,4064m2
142Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,8424m3
143Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0439100m2
144Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt81cấu kiện
145Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1719tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0976tấn
147Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp ITheo HSTK được duyệt0,3537100m3
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,0437100m3
149Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,2216100m2
150Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0174100m2
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt7,2125m3
152Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75Theo HSTK được duyệt12,0439m3
153Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo HSTK được duyệt109,435m2
154Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt37,2125m2
155Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,2685100m2
156Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt4,8884m3
157Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt1071cấu kiện
158Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,5325tấn
159Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK được duyệt35,6m3
160Lát gạch đỏ 300x300Theo HSTK được duyệt356m2
C PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện KT 400x3000x180 (TĐT1)Theo HSTK được duyệt1cái
2Tủ điện KT 300x250x150 (TĐT2)Theo HSTK được duyệt2cái
3Hộp aptomat 2 pha 2modulTheo HSTK được duyệt16hộp
4Aptomat 3P30ATheo HSTK được duyệt1cái
5Aptomat 3P25ATheo HSTK được duyệt3cái
6Aptomat 2P25ATheo HSTK được duyệt8cái
7Aptomat 2P20ATheo HSTK được duyệt8cái
8ATM 2p 15ATheo HSTK được duyệt26cái
9Dây AL/XLPE 4x25mm2 (TT)Theo HSTK được duyệt100m
10Dây Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2Theo HSTK được duyệt40m
11Dây CU/XLPE/PVC 2x6Theo HSTK được duyệt154m
12Dây Cu/XLPE/PVC 2x4Theo HSTK được duyệt130m
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5Theo HSTK được duyệt902m
14Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5Theo HSTK được duyệt981m
15Ống nhựa xoắn D40Theo HSTK được duyệt28m
16Ống nhựa xoắn D27Theo HSTK được duyệt184m
17Ống nhựa xoắn D16Theo HSTK được duyệt1.227m
18Đèn huỳnh quang đôi 2x40WTheo HSTK được duyệt54bộ
19Đèn lốp gắn trần bóng compac 20WTheo HSTK được duyệt42bộ
20Lắp quạt trần 80W cánh nhôm cả hộp sốTheo HSTK được duyệt27cái
21Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt27cái
22Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt4cái
23Ổ cắm đôi + rọ + mặtTheo HSTK được duyệt90cái
24Công tắc 1 hạt đảo chiều + rọ + mặtTheo HSTK được duyệt3cái
25Công tắc 1 hạt + rọ + mặtTheo HSTK được duyệt3cái
26Công tắc 2 chiều + rọ + mặtTheo HSTK được duyệt27cái
27Công tắc 3 chiều + rọ + mặtTheo HSTK được duyệt12cái
28Gia công kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được duyệt5cái
29Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSTK được duyệt5cái
30Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5mTheo HSTK được duyệt5cọc
31Dây tiếp địa D16Theo HSTK được duyệt36m
32Liên kết kim thu sét D12Theo HSTK được duyệt104m
33Bật đỡ dây D10mmTheo HSTK được duyệt30cái
34Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo HSTK được duyệt13m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt13m3
36Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả)Theo HSTK được duyệt6bộ
37Cò xịt INAX CFV - 102ATheo HSTK được duyệt6cái
38Gương chống mốc 800x1400x5Theo HSTK được duyệt12cái
39Hộp giấyTheo HSTK được duyệt6cái
40Hộp đựng xà phòngTheo HSTK được duyệt6cái
41Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC)Theo HSTK được duyệt12bộ
42Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12ATheo HSTK được duyệt12bộ
43Tiểu nữ Viglacera VB5Theo HSTK được duyệt12bộ
44Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101Theo HSTK được duyệt12bộ
45Tiểu nam INAx U-116VTheo HSTK được duyệt12bộ
46Van xả tiểu nam Inax UF -5VTheo HSTK được duyệt12bộ
47Phễu thu nước sànTheo HSTK được duyệt18cái
48Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mmTheo HSTK được duyệt2cái
49Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mmTheo HSTK được duyệt3cái
50Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm Xả tiểuTheo HSTK được duyệt6cái
51Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK được duyệt1bộ
52Ống nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt0,4100m
53Ống nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt0,6100m
54Ống nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt0,57100m
55Ống nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt0,55100m
56Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt0,18100m
57Ống nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt0,12100m
58Ống nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt0,24100m
59Ống nhựa PVC D40Theo HSTK được duyệt0,63100m
60Măng xông D110Theo HSTK được duyệt8cái
61Măng xông D76Theo HSTK được duyệt3cái
62Măng xông D90Theo HSTK được duyệt4cái
63Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Theo HSTK được duyệt3cái
64Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D20Theo HSTK được duyệt24cái
65Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Theo HSTK được duyệt3cái
66Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D20Theo HSTK được duyệt3cái
67Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt9cái
68Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32Theo HSTK được duyệt3cái
69Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D20Theo HSTK được duyệt40cái
70Tê nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt12cái
71Tê nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt3cái
72Tê nhựa PVC D60Theo HSTK được duyệt9cái
73Tê nhựa PVC D40Theo HSTK được duyệt15cái
74Côn thu PVC D110x40Theo HSTK được duyệt3cái
75Côn thu PVC D110x76Theo HSTK được duyệt2cái
76Côn thu PVC D90x76Theo HSTK được duyệt2cái
77Côn thu PVC D90x60Theo HSTK được duyệt3cái
78Côn thu PVC D60x40Theo HSTK được duyệt9cái
79Cút nhựa PVC D110Theo HSTK được duyệt16cái
80Cút nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt9cái
81Cút nhựa PVC D76Theo HSTK được duyệt6cái
82Cút nhựa PVC D40Theo HSTK được duyệt24cái
83Bình cứu hoả MFZ4 4kgTheo HSTK được duyệt18bình
84Hộp bình chữa cháyTheo HSTK được duyệt6hộp
85Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được duyệt6cái
86Ống nhựa PVC D90Theo HSTK được duyệt1,56100m
87Phễu nhựaTheo HSTK được duyệt12cái
88Cầu chắn rác DN90Theo HSTK được duyệt12cái
89Cút PVC D90Theo HSTK được duyệt12cái
90Ống nhựa D90 L=200Theo HSTK được duyệt12cái
91Quai nhê + vít nở 20x4Theo HSTK được duyệt84cái
92Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350WTheo HSTK được duyệt1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23441525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4688305E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công xây dựng công trình cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.760.604.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.521.209.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
7 Công nhân kỹ thuật 10 Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.+ Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L2
2 Máy trộn vữa 150L2
3 Máy đầm cóc 2.2kw1
4 Máy đầm bàn 2.2kw1
5 Máy đầm dùi 2.2kw1
6 Ô tô tự đổ ≥10T2
7 Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu ≥ 0,8 m32
8 Máy ép cọc ≥ 150T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->