Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 280 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 13:41:00 đến ngày 2021-10-10 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,229,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,500,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23441525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4688305E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.760.604.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.521.209.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.+ Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 8: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường tiểu học Kim Liên (Cơ sở 1), huyện Kim Thành 280 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Kim Liên, huyện Kim Thành |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo HSTK được duyệt | 56,0983 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Theo HSTK được duyệt | 157,2187 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo HSTK được duyệt | 31,7164 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo HSTK được duyệt | 49 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 48,72 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 1,7 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 199,4611 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 2,4687 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 226,4075 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được duyệt | 19,0596 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 8,2748 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 24,3216 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2596 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 37,159 | 100m |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,3572 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo HSTK được duyệt | 4,3572 | tấn |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo HSTK được duyệt | 348 | 1 mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Theo HSTK được duyệt | 5,4375 | m3 |
| 11 | Cọc dẫn đóng âm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 2,3786 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 26,4295 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,5115 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1,1858 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 2,1029 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 2,4976 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 17,5162 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 83,0222 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 0,9549 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 0,9255 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 54,1402 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt | 0,4189 | 100m2 |
| 24 | Bê tông giằng móng, cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 9,3111 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4277 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,5702 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 6,4911 | tấn |
| 28 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 6,1791 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 37,1514 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao | Theo HSTK được duyệt | 1,5711 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 2,1073 | 100m2 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 11,2293 | m3 |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 19,9668 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao | Theo HSTK được duyệt | 1,8348 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cao>6m | Theo HSTK được duyệt | 4,0558 | 100m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 53,989 | m3 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao | Theo HSTK được duyệt | 96,44 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 152,6744 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao | Theo HSTK được duyệt | 3,5078 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 7,2544 | 100m2 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 146,6138 | m3 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 cao | Theo HSTK được duyệt | 350,78 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75 cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 725,44 | m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô cao | Theo HSTK được duyệt | 1,0345 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, giằng thu hồi, giằng lan can cao>6m | Theo HSTK được duyệt | 1,1381 | 100m2 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,6259 | m3 |
| 47 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 cao | Theo HSTK được duyệt | 22,6078 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, ô văng vữa XM M75 cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 46,1668 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 85,1095 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 6,0852 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 13,7223 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 154,9482 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 36,1545 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 20,2249 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Theo HSTK được duyệt | 581,0576 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao>6m | Theo HSTK được duyệt | 696,9147 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao | Theo HSTK được duyệt | 862,4575 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 658,6626 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 cao | Theo HSTK được duyệt | 295,0658 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 176,964 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 150x600 | Theo HSTK được duyệt | 55,746 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 cao | Theo HSTK được duyệt | 705,4779 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 cao>6m | Theo HSTK được duyệt | 306,302 | m2 |
| 64 | Lớp bê tông xỉ tạo dốc dày 200 | Theo HSTK được duyệt | 4,421 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn KT 300x300 cao | Theo HSTK được duyệt | 44,4498 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch ceramic-chống trơn KT 300x300 cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 22,2249 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HSTK được duyệt | 6,66 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao | Theo HSTK được duyệt | 164,472 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 82,236 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 5,1659 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 23,1934 | m3 |
| 72 | Láng lót bậc TC, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 54,567 | m2 |
| 73 | Mài granitô bậc TC | Theo HSTK được duyệt | 54,567 | m2 |
| 74 | Mũi bậc mài granito | Theo HSTK được duyệt | 141,3 | m |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 432,7864 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3801 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 2,3801 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 209,1031 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn SSSC LD dày 0,4 ly | Theo HSTK được duyệt | 4,018 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc SSSC Việt Nhật rộng 300 dày 0,4ly | Theo HSTK được duyệt | 57,02 | md |
| 81 | Nắp tôn hoa dày 0,8 ly | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt | 0,5791 | 100m2 |
| 83 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 7,2514 | m3 |
| 84 | Xây bậc thang bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1,9035 | m3 |
| 85 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 57,91 | m2 |
| 86 | Láng lót bậc thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 52,3808 | m2 |
| 87 | Mài granitô cầu thang | Theo HSTK được duyệt | 52,3808 | m2 |
| 88 | Mũi bậc mài granito | Theo HSTK được duyệt | 88,2 | m |
| 89 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ lim KT 8x10cm | Theo HSTK được duyệt | 23,3 | m |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 6,99 | m2 |
| 91 | Lan can INOX 304 gia công lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được duyệt | 322,3 | kg |
| 92 | Trụ thang bằng gỗ lim | Theo HSTK được duyệt | 1 | trụ |
| 93 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo HSTK được duyệt | 40,804 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 652,52 | m |
| 95 | Cửa đi TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - nhật 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 117,81 | m2 |
| 96 | Cửa sổ TPWindow 2 cánh mở quay, kính trắng Việt - nhật 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 63,72 | m2 |
| 97 | Vách kính TPWindow kính trắng Việt - Nhật 5 ly | Theo HSTK được duyệt | 17,64 | m2 |
| 98 | Sen hoa INOX 304, bề mặt bóng (gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo HSTK được duyệt | 380,4 | kg |
| 99 | Vách ngăn Composite chịu nước | Theo HSTK được duyệt | 14,04 | m2 |
| 100 | Chân 304V1 Chất liệu: INOX 304 bề mặt Xước mờ chiều cao: 100mm, 150mm sử dụng cho tấm dày 12mm (Việt nam) | Theo HSTK được duyệt | 36 | bộ |
| 101 | Gia công thép thanh chắn sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 102 | Lắp dựng thép bàn đỡ | Theo HSTK được duyệt | 0,0456 | tấn |
| 103 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 4,896 | 1m2 |
| 104 | Thép hộp mạ kẽm chắn vách kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 105 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm chắn vách kính | Theo HSTK được duyệt | 0,0132 | tấn |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà cao | Theo HSTK được duyệt | 581,0576 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao | Theo HSTK được duyệt | 862,4575 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao | Theo HSTK được duyệt | 822,8036 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 696,9147 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 658,6626 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 1.101,2452 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Theo HSTK được duyệt | 898,7312 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủ cao | Theo HSTK được duyệt | 1.367,5875 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Kova - K280 nước lót + 2 nước phủ cao>6m | Theo HSTK được duyệt | 920,0455 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Kova - K180 1 nước lót + 2 nước phủ cao >6m | Theo HSTK được duyệt | 1.536,777 | m2 |
| 116 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt | 61,4306 | m3 |
| 117 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt | 2,5151 | tấn |
| 118 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt | 14,7813 | tấn |
| 119 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt | 4,7613 | 100m2 |
| 120 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt | 24,1105 | m3 |
| 121 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HSTK được duyệt | 41,4871 | 10m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 3,1947 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,0802 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 6,5996 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,607 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,3306 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 8,9551 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 19,6856 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3654 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 2,2105 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6094 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8874 | tấn |
| 133 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,1887 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0633 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ | Theo HSTK được duyệt | 0,1254 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 0,82 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0609 | 100m2 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 1,4002 | m3 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 3,7719 | m3 |
| 140 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 23,4828 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 4,4064 | m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,8424 | m3 |
| 143 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0439 | 100m2 |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 145 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0976 | tấn |
| 147 | Đào móng bằng máy đào, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 0,3537 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,0437 | 100m3 |
| 149 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2216 | 100m2 |
| 150 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 7,2125 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng gạch bê tông TĐ KT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, cường độ 100 kg/cm2 vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 12,0439 | m3 |
| 153 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 109,435 | m2 |
| 154 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 37,2125 | m2 |
| 155 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,2685 | 100m2 |
| 156 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 4,8884 | m3 |
| 157 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt | 107 | 1cấu kiện |
| 158 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,5325 | tấn |
| 159 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt | 35,6 | m3 |
| 160 | Lát gạch đỏ 300x300 | Theo HSTK được duyệt | 356 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện KT 400x3000x180 (TĐT1) | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Tủ điện KT 300x250x150 (TĐT2) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Hộp aptomat 2 pha 2modul | Theo HSTK được duyệt | 16 | hộp |
| 4 | Aptomat 3P30A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 3P25A | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Aptomat 2P25A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Aptomat 2P20A | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 8 | ATM 2p 15A | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 9 | Dây AL/XLPE 4x25mm2 (TT) | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x10 + 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 11 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6 | Theo HSTK được duyệt | 154 | m |
| 12 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 130 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5 | Theo HSTK được duyệt | 902 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5 | Theo HSTK được duyệt | 981 | m |
| 15 | Ống nhựa xoắn D40 | Theo HSTK được duyệt | 28 | m |
| 16 | Ống nhựa xoắn D27 | Theo HSTK được duyệt | 184 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn D16 | Theo HSTK được duyệt | 1.227 | m |
| 18 | Đèn huỳnh quang đôi 2x40W | Theo HSTK được duyệt | 54 | bộ |
| 19 | Đèn lốp gắn trần bóng compac 20W | Theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 20 | Lắp quạt trần 80W cánh nhôm cả hộp số | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 21 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 22 | Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 23 | Ổ cắm đôi + rọ + mặt | Theo HSTK được duyệt | 90 | cái |
| 24 | Công tắc 1 hạt đảo chiều + rọ + mặt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Công tắc 1 hạt + rọ + mặt | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 26 | Công tắc 2 chiều + rọ + mặt | Theo HSTK được duyệt | 27 | cái |
| 27 | Công tắc 3 chiều + rọ + mặt | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 28 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa L50x50x5 dài 2,5m | Theo HSTK được duyệt | 5 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa D16 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m |
| 32 | Liên kết kim thu sét D12 | Theo HSTK được duyệt | 104 | m |
| 33 | Bật đỡ dây D10mm | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 13 | m3 |
| 36 | Bán cầu 2 khối Inax C-117 VA (1 chế độ xả) | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 37 | Cò xịt INAX CFV - 102A | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Gương chống mốc 800x1400x5 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Hộp giấy | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 41 | Chậu rửa sứ INAX L282V (EC/FC) | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 42 | Vòi chậu rửa nước lạnh INAX LFV - 12A | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 43 | Tiểu nữ Viglacera VB5 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu nữ Viglacera VG 101 | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 45 | Tiểu nam INAx U-116V | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 46 | Van xả tiểu nam Inax UF -5V | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 47 | Phễu thu nước sàn | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 48 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 50 | Van ren đồng 2 chiều, đường kính van d=20mm Xả tiểu | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 53 | Ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 54 | Ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,57 | 100m |
| 55 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 0,55 | 100m |
| 56 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 57 | Ống nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 59 | Ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | 100m |
| 60 | Măng xông D110 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Măng xông D76 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Măng xông D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Rắc co nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 65 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 66 | Tê nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 67 | Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR (hàn nhiệt) D20 | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 70 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 71 | Tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 72 | Tê nhựa PVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 73 | Tê nhựa PVC D40 | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 74 | Côn thu PVC D110x40 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 75 | Côn thu PVC D110x76 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Côn thu PVC D90x76 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 77 | Côn thu PVC D90x60 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 78 | Côn thu PVC D60x40 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 79 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 80 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 81 | Cút nhựa PVC D76 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 82 | Cút nhựa PVC D40 | Theo HSTK được duyệt | 24 | cái |
| 83 | Bình cứu hoả MFZ4 4kg | Theo HSTK được duyệt | 18 | bình |
| 84 | Hộp bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | hộp |
| 85 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 1,56 | 100m |
| 87 | Phễu nhựa | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác DN90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 89 | Cút PVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 90 | Ống nhựa D90 L=200 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 91 | Quai nhê + vít nở 20x4 | Theo HSTK được duyệt | 84 | cái |
| 92 | Máy bơm nước đẩy cao Panasonic GP-350JA 350W | Theo HSTK được duyệt | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23441525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4688305E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công xây dựng công trình cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.760.604.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.521.209.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư điện:- Tốt nghiệp đại học chuyên điện- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Nhà thầu có danh sách ≥ 10 công nhân.+ Chia thành các tổ nghề phù hợp; + Có chứng chỉ đào tạo nghề (Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | 2.2kw | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | 2.2kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | 2.2kw | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 2 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu | ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 8 | Máy ép cọc | ≥ 150T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi