Gói thầu: Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị mạng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210866209-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2021 10:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da liễu Trung ương
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị mạng
Số hiệu KHLCNT 20210747551
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 của bệnh viện Da liễu Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 13:59:00 đến ngày 2021-10-14 10:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 490,926,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cử nhân sự sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ quản trị dự án hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ triển khai
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên về CNTT, điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Da liễu Trung ương
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị mạng
Cung cấp mực, phụ kiện cho máy văn phòng và phần mềm diệt virus, cung cấp thiết bị văn phòng và thiết bị mạng của bệnh viện Da liễu Trung ương
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2021-2022 của bệnh viện Da liễu Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: (024)3 222 2944;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Da liễu Trung ương , địa chỉ: 15a-Phương Mai-Đống Đa-Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: (024)3 222 2944;


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan bản gốc hoặc Bản chụp được chứng thực Đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng tương tự; - Bản sao công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 (Có xác nhận của cơ quan thuế). - Giấy phép bán hàng của nhà phân phối cho máy tính, máy in, thiết bị chuyển mạch mạng; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cho hệ thống giám sát môi trường phòng máy chủ; - Các cam kết theo yêu cầu tại Chương III và Chương V E-HSDT
E-CDNT 10.2(c)
Bản cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, chức năng, tính năng, thời gian bảo hành của hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 3 năm
E-CDNT 15.2
Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm (2018, 2019, 2020) tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng, hóa đơn tài chính), kê khai theo Mẫu số 10A, 10B của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu; Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020 theo Mẫu số 13 Chương IV.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: (024)3 222 2944;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thường, Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: (024)3 222 2944;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Công nghệ thông tin & Giáo dục y tế - Phòng 1008 tầng 10 nhà Kỹ thuật cao - Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: 0243.576.6013
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Công nghệ thông tin & Giáo dục y tế - Phòng 1008 tầng 10 nhà Kỹ thuật cao - Bệnh viện Da liễu Trung ương, 15A phố Phương Mai, Quận Đống Đa, Thành phố Hà nội; Điện thoại: 0243.576.6013
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính15CáiCây máy tính:Kiểu dángSmall form factor- Vi xử lý:Intel Core i3-10100 (4 Cores/8 threads, 3.60 GHz up to 4.30 GHz, 6 MB)- Bộ nhớ:1x4GB DDR4 non-ECC; 2 DIMM Slots; 64 GB Max- Ổ cứng:M.2 256GB PCIe NVMe Class 35 SSD- Ổ quang:8x DVD+/-RW 9.5mm Optical Disk Drive- Đồ hoạ:Intel UHD Graphics- Âm thanh:Realtek ALC3246; Internal speaker (mono)- Kết nối:Realtek RTL8111HSD-CG 10/100/1000 Mbps; 1x M.2 Socket 1 (for WiFi/BT card)- OS:Fedora- Bàn phím + chuột: Cùng thương hiệu nhà sản xuất- Cổng giao tiếp:(1) RJ-45 port 10/100/1000 Mbps (rear); (2) USB 2.0 Type-A ports (front); (2) USB 2.0 Type-A ports with Smart Power On (rear); (2) USB 3.2 Gen 1 Type-A ports (front); (2) USB 3.2 Gen 1 Type-A ports (rear); (1) Universal Audio Jack (front); (1) DisplayPort 1.4 port (rear); (1) HDMI 1.4b port (rear); (1) Audio Line-in/out port retasking (rear); VGA(Add-in)- Kích thước ; cân nậng:93 x 290 x 293 mm; 5.25 kg- Nguồn:200W up to 85% efficient Power Supply (80Plus Bronze)Màn hình máy tính đồng bộ cùng thương hiệu nhà sản xuất:- Kích thước18.5"- Độ phân giải1366 x 768 ( 16:9 )- Thời gian phản hồi5 ms- Độ sáng200 cd/m2- Góc nhìn90 (H) / 65 (V)- Khả năng hiển thị màu sắc16.7 triệu màu- Độ tương phản tĩnh600:1- Cổng xuất hình1 x VGA/D-sub
2Máy in tốc độ cao1CáiLoại máy in: Máy in tia laser đơn sắcTốc độ in- A4: 38 trang/phút- Letter: 40 trang/phút- 2 mặt: 31 trang/phút (A4)/ 33 trang/phút (Letter)- Độ phân giải khi in600 x 600 dpi- Độ phân giải với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh1.200 (eq.) x 1.200dpi (eq.)- Thời gian làm nóng máy (Từ lúc bật nguồn)14 giây hoặc ít hơn- Thời gian in bản đầu tiên (FPOT)A4: Xấp xỉ 5,5 giâyLetterXấp xỉ 5,4 giây- Thời gian khôi phục (Từ chế độ Nghỉ): 4,0 giây hoặc ít hơn-Ngôn ngữ inUFR II, PCL 6 , Adobe® PostScript® 3™- In đảo mặt tự độngTiêu chuẩn- Khổ giấy cho phép in đảo mặt tự độngA4, Letter, Legal, Foolscap, Indian Legal- Lề in5mm - Trên, Dưới, Phải, Trái (Bao thư: 10mm)- Tính năng inPoster, Booklet, Watermark, Page Composer, Toner Saver- Xử lý giấy- Khay Cassette tiêu chuẩn250 tờ- Khay Đa mục đích 100 tờ- Khay nạp giấy gắn ngoài 550 tờ- Tổng lượng giấy nạp tối đa 900 tờ- Xuất giấy 150 tờ- Kết nối:Có dâyUSB 2.0 tốc độ cao, 10Base-T/100Base-TX/1000Base-TKhông dâyWi-Fi 802.11b/g/n(Infrastructure mode, WPS easy Setup, Direct Connection)Giao thức mạngInLPD, RAW, WSD-Print (IPv4,IPv6)Dịch vụ ứng dụng TCP/IPBonjour(mDNS), HTTP, HTTPS, POP before SMTP (IPv4,IPv6), DHCP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4), DHCPv6 (IPv6)Quản lýSNMPv1, SNMPv3 (IPv4,IPv6)Bảo mật mạngCó dâyIP/Mac address filtering, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1x, IPSECKhông dâyWEP 64/128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES)Các tính năng khácDepartment ID, In bảo mậtBộ nhớ thiết bị1 GBMàn hình LCD: LCD 5 dòng- Kích thước (W x D x H)401 x 373 x 250mm- Trọng lượng: Xấp xỉ 8,8 kg
3Máy in văn phòng5CáiLoại máy inIn laser đen trắngTốc độ in- In 1 mặt:A4: Lên đến 25trang/phút- In 2 mặt:A4: Lên đến 7.7tờ (tờ/phút)Độ phân giải in600 x 600dpiChất lượng in với Công nghệ Làm mịn Ảnh1200 x 1200dpi (tương đương) 2400 (tương đương) × 600dpiThời gian khởi động (từ khi bật nguồn)10 giây hoặc ít hơnThời gian in bản đầu tiên (FPOT)Xấp xỉ 6 giâyThời gian khôi phục (khi đang ở chế độ ngủ)Xấp xỉ 0.5 giâyNgôn ngữ inUFR II LTXử lý giấyKhay nạp giấy (chuẩn)250 tờ (định lượng 80g/m2)Khay tay1 tờ (định lượng 80g/m2)Khay nhả giấy100 tờ (giấy ra úp mặt xuống) (định lượng 80g/m2)Khả năng Kết nối và Phần mềmGiao diện USBUSB 2.0 tốc độ caoGiao diện mạng10 Base T/100 Base TxGiao thức mạngIn:LPD, RAW, WSD-InQuản lý:SNMPv1, SNMPv3, SLPDịch vụ Ứng dụng TCP/IP: WINS (IPv4), DHCP, BOOTP, RARP, DHCPv6 (IPv6), Auto IP, mDNS, DNS, DDNSBảo mật mạngLọc địa chỉ IP/Mac, HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1xThông số kỹ thuật chungMàn hình điều khiển4 đèn LED, 2 phím nhấn thao tác vụ.Dung lượng bộ nhớ64MBKích thước (W x D x H)379 x 293 x 243mmTrọng lượngXấp xỉ 7.0kg
4Máy in màu2cáiLoại máy inMáy in phun màu (A4)Kích thước giọt tối thiểu1,5 pl, với công nghệ giọt có kích thước thay đổiĐộ phân giải5.760 x 1.440 dpiVòi phun90 Nozzles black, 90 Nozzles per colourTốc độ in"Tốc độ in ISO / IEC 24734 5,1 Trang / phút Đơn sắc, 5 Trang / phút MàuTốc độ in tối đa 12 giây trên mỗi ảnh 10 x 15 cm (Giấy ảnh bóng cao cấp), 38 trang / phút Màu(giấy thường), 37 Trang / phút Đơn sắc (giấy thường)"Kết nốiUSB, Wifi
5Ổ cứng di động SSD2CáiỔ cứng di động SSD 1TB - USB 3.2 Dung lượng: 1TBGiao tiếp: USB 3.2 Gen 2Tốc độ đọc: 1050mb/s; tốc độ ghi: 1000mb/sHệ điều hành hỗ trợ: Windows (7.8.1, 10) / macOS High Sierra, Sierra hoặc El Capitan
6Hệ thống giám sát môi trường phòng máy chủ1BộHệ thống giám sát môi trường phòng máy chủ. Hệ thống giám sát nhiệt độ, độ ẩm, nhắn tin SMS cho phòng máy chủ.- Kết nối tối thiểu 32 giá trị đo qua Modbus RTU- 01 cổng kết nối mạng RJ45- 4 cổng USB2.0- Cảnh báo qua Email, Loa,Còi- Cảnh báo qua SMS/CALL tối thiểu 10 số điện thoại- Lưu sự kiện cảnh báo và gởi về trung tâm qua giao thức TPC/IP socket- Lưu dữ liệu đo tối thiểu 1 phút 1 lần- Export file excel, vẽ biểu đồ thời gian ,phân tích dữ liệu Min/Max/Avg- Tích hợp Webserver, truy cập qua IP và trình duyệt web- Xem các giá trị đo thời gian thực, xem dạng biểu đồ ,dữ liệu dạng bảng- Báo trạng thái các giá trị đo- Báo trạng thái kết nối mạng với các bộ giám sát (Khi kết nối với bộ giám sát tập trung)- Phân tích số liệu Min ,Max ,Avg- Có bản đồ số hiển thị trạng thái các trạm (Khi kết nối với bộ giám sát tập trung)
7Thiết bị chuyển mạch mạng3chiếcThiết bị chuyển mạch 24x1G + 4x1G SFP uplink, layer2Số cổng 24 ports data 1G, 4x 1G fixed uplinksKhả năng stack hỗ trợ module Stack, công nghệ Stack wiseBăng thông Stack: 80GbpsSố switch stack tối đa: 8Tổng số địa chỉ mac:16kTổng số IPv4 routes: 11,000 (8,000 direct routes and 3,000 indirect routes).IPv4 routing entries3000IPv6 routing entries1500Multicast routing scale1000QoS scale entries1000ACL scale entries1500Packet buffer per SKU6 MB buffers for 24- or 48-port Gigabit Ethernet models, 12 MB buffers for 24 or 48 port multigigabit modelsDRAM2 GBFlash4 GBVLAN IDs4094PVST Instances128STP Virtual Ports (Port * VLANs) for PVST13,000STP Virtual Ports (Port * VALNs) for MST13,000Tổng số Switched Virtual Interfaces (SVIs)512Jumbo frames9198 bytesSwitching capacity56 GbpsSwitch capacity with Stacking136 GbpsForwarding rate41.66 MppsForwarding rate with Stacking101 MppsNguồn:125W AC (Input: 100 to 240 VAC, 50 to 60 Hz, 1.6-0.7A/ Output: 12V at 10.5A)Nguồn dự phòng: Hỗ trợ nguồn dự phòng.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 700.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cử nhân sự sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ thời điểm nhận được yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản trị dự án 1 Trình độ đại học trở lên.Có chứng chỉ quản trị dự án hoặc tương đương.31
2 Cán bộ triển khai 2 Trình độ đại học trở lên về CNTT, điện tử viễn thông.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->