Gói thầu: Mua sắm đồ vải phục vụ bệnh nhân năm 2021-2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210977002-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Tên gói thầu Mua sắm đồ vải phục vụ bệnh nhân năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20210706538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 13:57:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,292,723,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND (3 x 1.000.000.000 = 3.000.000.000 VND) hoặc(ii) số lượ ng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; kèm theo bản chụp hóa đơn có đóng dấu sao y của công ty.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; nhà thầu phải cung cấp biên bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại kèm theo Hóa đơn phần đã thực hiện (sao y công ty).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành theo yêu cầu tại mục 3. chương III, E-HSMT.- Nhà thầu cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về chất lượng hàng hóa+ Trong quá trình vận chuyển.+ Nhà thầu có bản cam kết sửa chữa hoặc đổi hàng mới 100% trong vòng 07 ngày đối với những sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất ( rách, bục chỉ, cúc áo hỏng, phai màu….) với mọi chi phí liên quan do nhà thầu chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 kỹ sư thiết kế hoặc công nghệ may mặc (Có các bản sao y bằng cấp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thiết kế hoặc công nghệ may
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Nội tiết Trung ương
E-CDNT 1.2 Mua sắm đồ vải phục vụ bệnh nhân năm 2021-2022
gói thầu mua sắm văn phòng phẩm năm 2021-2022 và gói thầu mua sắm đồ vải phục vụ bệnh nhân năm 2021-2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Nội tiết Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết Trung ương Địa chỉ giao dịch: đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết Trung ương Địa chỉ giao dịch: đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159


- Bên mời thầu: Bệnh viện Nội tiết Trung ương , địa chỉ: Ngõ 215 Đường Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết Trung ương Địa chỉ giao dịch: đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Cam kết tư cách hợp lệ của nhà thầu và bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu gốc xác định sự thành lập hay tư cách pháp nhân, nơi đăng ký và nơi kinh doanh; - Bản gốc văn bản uỷ nhiệm người ký vào HSDT (nếu có); - Các bản cam kết theo yêu cầu của E-HSMT (phạm vi cung cấp, tiến độ cung cấp, yêu cầu kỹ thuật hàng hóa, bảo hành…). - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, thông số kỹ thuật của hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương III và Chương V của E-HSMT. - Bảng tuyên bố đáp ứng kỹ thuật: nhà thầu phải đưa ra bảng đáp ứng kỹ thuật tương ứng với mục, khoản của chương V, E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá dự thầu phải đúng chủng loại, đủ số lượng theo yêu cầu của E-HSMT, mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Thông số kỹ thuật (kích thước, chất liệu, kiểu dáng, màu sắc…), tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa đáp ứng đầy đủ các nội dung như yêu cầu tại Chương V. Phần 2, E- HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm về xuất xứ, chất lượng hàng hóa nêu trong E- HSDT.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Nhà thầu tham gia dự thầu phải chào đủ danh mục, đủ số lượng, đúng chủng loại hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu được quy định trong E-HSMT. - Nhà thầu phải nêu rõ năm sản xuất, nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa. - Bảng giá dự thầu phải thể hiện được đơn giá của mỗi loại hàng hóa và tổng giá dự thầu của cả gói thầu. - Giá dự thầu phải được tính trên cơ sở là tổng hợp các giá trị liên quan tới gói thầu, đã bao gồm: Giá trị của hàng hoá dự thầu, thuế nhập khẩu, thuế V.A.T, các loại thuế khác nếu có, các chi phí vận chuyển, bốc xếp, bảo hành hàng hoá ... tại cơ sở Tứ Hiệp và cơ sở Thái Thịnh của Bệnh viện Nội tiết Trung ương. - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như: chi phí bảo trì, đào tạo ... (nếu có)
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa :12 tháng
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản sao các Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) trong 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo các tài liệu cần nộp tại mẫu số 13. Chương IV. - Các tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03. Chương IV. - Hợp đồng tương tự theo tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03. Chương IV. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; kèm theo bản chụp hóa đơn có đóng dấu sao y của công ty. Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; nhà thầu phải cung cấp biên bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại kèm theo Hóa đơn phần đã thực hiện (sao y công ty). - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đáp ứng yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành theo quy định tại mục 3. chương III, E-HSMT. + Nhà thầu phải có cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về chất lượng hàng hóa: • Trong quá trình vận chuyển • Nhà thầu có bản cam kết sửa chữa hoặc đổi hàng mới 100% trong vòng 07 ngày đối với những sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất (rách, bục, hỏng, phai màu….) với mọi chi phí liên quan do nhà thầu chịu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết Trung ương Địa chỉ giao dịch: đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết Trung ương Địa chỉ giao dịch: đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Nội tiết Trung ương Địa chỉ giao dịch: đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Nội tiết Trung ương Địa chỉ giao dịch: đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Nội tiết Trung ương Địa chỉ giao dịch: đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Nội tiết Trung ương, đường Nguyễn Bồ, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, Hà Nội, Sđt: 02462885158, Fax: 02462885159
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo bệnh nhân cộc tay200CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
2Áo bệnh nhân dài tay365CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
3Quần bệnh nhân365CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
4Áo vàng người nhà bệnh nhân110CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
5Áo hồng cho người nhà chăm sóc bệnh nhân khoa gây mê hồi sức30CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
6Quần áo bệnh nhân trẻ em30BộChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
7Chăn thu bệnh nhân25CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
8Ruột gối230CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
9Vỏ gối520CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
10Ga trải giường bệnh nhân600CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
11Ga trải giường phòng khám80CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
12Váy sản phụ ( bộ liền )55CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
13Áo thủ thuật70CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
14Áo phẫu thuật300CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
15Khăn lau tay (30 x 30 )7.000CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
16Khăn lau tay phẫu thuật (30 x 40)3.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
17Khăn lau siêu âm1.500CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
18Toan số 1(1 lớp 1m x 1m)700CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
19Toan số 2 (2 lớp 1,2 m x 1,2m)150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
20Toan số 3 (2 lớp 1,5m x 1,5m)400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
21Toan số 4 (1lớp 2,5m x 2,7m )400CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
22Toan số 6 (2 lớp 1m x 1m )150CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
23Toan số 7 (2 lớp 0,8m x 1,2m)25CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
24Toan số 8 (2 lớp 0,9m x 0,6m )50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
25Toan có lỗ (1 lớp 1,2m x 1,2m )45CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
26Toan số 9 (2 lớp 1,2m x 1,2m)50CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
27Toan số 10 (1 lớp 1,2m x 1,5m)95CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
28Toan số 11 (1 lớp 1,2m x 2m)80CáiChi tiết tại yêu cầu kỹ thuật tại chương III và chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND (3 x 1.000.000.000 = 3.000.000.000 VND) hoặc(ii) số lượ ng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành, nhà thầu cung cấp bản chụp các hợp đồng và biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền; kèm theo bản chụp hóa đơn có đóng dấu sao y của công ty.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ; nhà thầu phải cung cấp biên bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng công việc đã hoàn thành đến thời điểm hiện tại kèm theo Hóa đơn phần đã thực hiện (sao y công ty).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết thời gian bảo hành theo yêu cầu tại mục 3. chương III, E-HSMT.- Nhà thầu cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm về chất lượng hàng hóa+ Trong quá trình vận chuyển.+ Nhà thầu có bản cam kết sửa chữa hoặc đổi hàng mới 100% trong vòng 07 ngày đối với những sản phẩm bị lỗi do nhà sản xuất ( rách, bục chỉ, cúc áo hỏng, phai màu….) với mọi chi phí liên quan do nhà thầu chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 kỹ sư thiết kế hoặc công nghệ may mặc (Có các bản sao y bằng cấp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 1 Kỹ sư thiết kế hoặc công nghệ may33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->