Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km1+600 - Km3+500 (địa phận huyện Yên Sơn)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210936770-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km1+600 - Km3+500 (địa phận huyện Yên Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20210844647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-16 08:13:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 89,000,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,335,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn.
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16: Thi công xây dựng đoạn tuyến từ Km1+600 - Km3+500 (địa phận huyện Yên Sơn)
Dự án xây dựng đường trục phát triển đô thị từ thành phố Tuyên Quang đi Trung tâm huyện Yên Sơn Km14 QL2 Tuyên Quang - Hà Giang
36 Tháng
E-CDNT 3 vốn ngân sách trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình giao thông 2. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình giao thông. + Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đông Phương. + Đơn vị tư vấn giám sát.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a. Số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng cầu đường bộ (được xem xét dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh) ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. b. Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động của Tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) đạt hạng III trở lên theo quy định tại Điều 95 và mục 5.5 phụ lục VII của Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư đầu tư xây dựng. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn các yêu cầu trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.335.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang Địa chỉ: Số 150, đường Xuân Hòa, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang: + Địa chỉ: Số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822 484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. + Địa chỉ: Số 177 đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Điện thoại: 02073.822.348
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
C Đào nền đường
1Đào nền đường đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật2.507,1655m3
2Đào hữu cơChỉ dẫn kỹ thuật29.538,0595m3
3Đào cấp đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật771,394m3
D Đào khuôn
1Đất cấp 2Chỉ dẫn kỹ thuật4.017,2312m3
E Đào thay đất
1Đào thay đất K98 (tương đương đất C2)Chỉ dẫn kỹ thuật2.182,449m3
2Đào thay đất K95 (tương đương đất C2)Chỉ dẫn kỹ thuật1.311,732m3
3Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật148.179,8015m3
4Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật15.209,75m3
5Đắp đất màu phân cáchChỉ dẫn kỹ thuật916,25m3
F Điều phối đất, đá
G Điều phối đất đắp K95 và K98
1Vận chuyển đất C3 tận dụng từ cầu sangChỉ dẫn kỹ thuật1.491,9322m3
2Đào khai thác đất đắp tại mỏChỉ dẫn kỹ thuật188.133,4079m3
3Vận chuyển đất đắpChỉ dẫn kỹ thuật188.133,4079m3
4Bóc lớp hữu cơ mỏ đất tạm tính 50cm8.839,4117m3
H Vận chuyển đất đổ đi
1V/c đất cấp 1 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật29.538,0595m3
2V/c đất cấp 2 đổ điChỉ dẫn kỹ thuật14.672,9166m3
3San đất bãi thảiChỉ dẫn kỹ thuật44.210,9761m3
I DẢI PHÂN CÁCH GIỮA RỘNG 2M
J Tấm bó DPC BTXM mác 250, kích thước 15x50x100(cm)
1Bê tông XM C20 viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật246,765m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật4.277,26m2
3Bó vỉa đảo giao thông (đệm vữa XM75)Chỉ dẫn kỹ thuật3.290,2m
4BTXM C10 đệmChỉ dẫn kỹ thuật49,353m3
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật542,883tấn
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật542,883tấn
7Sơn vàng + đen viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật2.138,63m2
8Đổ san đất mầuChỉ dẫn kỹ thuật620,132m3
9Trồng thảm cỏ lá treChỉ dẫn kỹ thuật2.796,67m2
10Trồng cây cẩm tú mai cao 20cmChỉ dẫn kỹ thuật16.452cây
11Trồng cây trúc anh đào cao 1-1,5mChỉ dẫn kỹ thuật840khóm
12Trồng cây dâm bụt cao 1-1,5mChỉ dẫn kỹ thuật1.050cây
13Trồng cây tùng (0,6m2/ cây)Chỉ dẫn kỹ thuật70cây
K Hố trồng cây, kích thước 120x120(cm) - trên vỉa hè
1BT mác 200, kích thước 10x30x120(cm) *4Chỉ dẫn kỹ thuật45,144m3
2Ván khuôn BT viền hốChỉ dẫn kỹ thuật902,88m2
3Trồng cây sao đen (10m/ cây)Chỉ dẫn kỹ thuật342cây
L BÓ VỈA, HÈ ĐƯỜNG
M Diện tích vỉa hè (đã giảm trừ gờ BT, hố trồng cây, cửa thu nước chiếm chỗ)
1Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật673,144m3
2Vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật13.462,88m2
3Lát gạch blockChỉ dẫn kỹ thuật13.462,88m2
N Khóa hè bê tông KT 10x20(cm)
1Gờ bê tông mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật72,324m3
2Ván khuôn bê tông khóa hèChỉ dẫn kỹ thuật1.446,48m2
O Đệm bó vỉa + đan rãnh:
1Lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật334,4832m3
2Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật278,736m3
3Vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật55,7472m3
4Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit)Chỉ dẫn kỹ thuật2,7874m3
P Rãnh đan tam giác lắp ghép 8x50x100cm
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C25Chỉ dẫn kỹ thuật139,368m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật3.971,988kg
3Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật836,208m2
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật348,42tấn
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật348,42tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật3.484,2ck
Q Tô toa lắp ghép BT 18,5x30x100cm
1Bê tông C25 viên vỉaChỉ dẫn kỹ thuật146,3364m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật4.006,83m2
3Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật321,9401tấn
4Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật321,9401tấn
5Bó vỉa thẳng BT (đệm VXM 75)Chỉ dẫn kỹ thuật3.484,2m
R MẶT ĐƯỜNG
S Kết cấu mặt đường
1Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật27.487,5m2
2Tưới dính bám nhũ tương t/c 0,5kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật27.487,5m2
3Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật27.487,5m2
4Tưới thấm bám nhựa MC70 t/c 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật27.487,5m2
5Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật5.497,5m3
6Lớp móng CPĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật12.167,8m3
7Sản xuất bê tông nhựa trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật7.899,9075tấn
8Vận chuyển BTNChỉ dẫn kỹ thuật7.899,9075tấn
T Vuốt đường ngang
1Rải thảm BTN chặt C12.5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật1.731,33m2
2Rải thảm BTN chặt C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật3.189,19m2
3Tưới thấm bám nhựa MC70 t/c 1kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật1.457,86m2
4Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật218,679m3
5Lớp móng CPĐD loại 1 dày 20cmChỉ dẫn kỹ thuật54,694m3
6Lớp móng CPĐD loại 2 dày 40cmChỉ dẫn kỹ thuật109,388m3
7Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật273,47m3
8Sản xuất bê tông nhựa trạm trộnChỉ dẫn kỹ thuật739,8806tấn
9Vận chuyển BTNChỉ dẫn kỹ thuật739,8806tấn
10Đào khuôn đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật368,7697m3
11Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật1.431,1269m3
U THOÁT NƯỚC DỌC
V Chiều dài cống dọc trên hè D=1m (tải trọng A)
W Đốt cống tròn D100cm, L=1.5m, dày 10cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật42,525m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật937,98m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật4.478,49kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật81CK
5Vận chuyển ống cống, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật106,3125tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1.5mChỉ dẫn kỹ thuật81đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật260,01m2
X Đốt cống tròn D100cm, L=1.0m, dày 10cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật1.067,5m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật23.546m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật112.423kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật3.050CK
5Vận chuyển ống cống, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật2.668,75tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật3.050đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật6.527m2
Y Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật1.168,15m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật9.668,5m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật38.491kg
4Cốt thép d≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật3.282,5015kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật3.050CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật2.920,375tấn
7Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật3.050CK
Z Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,5m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật46,17m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật385,56m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật1.405,35kg
4Cốt thép d≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật129,7377kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật81CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật115,425tấn
7Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật81CK
8Mối nối cống D10003.046mối nối
AA Chiều dài cống dọc dưới đường D=1m (tải trọng C)
AB Đốt cống tròn D100cm, L=1.5m, dày 12cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật4,41m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật83,685m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật485,835kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật7CK
5Vận chuyển ống cống, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật11,025tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1.5mChỉ dẫn kỹ thuật7đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật22,47m2
AC Đốt cống tròn D100cm, L=1.0m, dày 12cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật108,36m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2.056,26m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật11.937,66kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật258CK
5Vận chuyển ống cống, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật270,9tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật258đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật552,12m2
AD Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật98,814m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật817,86m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật3.255,96kg
4Cốt thép d≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật277,6673kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật258CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật247,035tấn
7Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật258CK
AE Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,5m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúc3,99m3
2Ván khuôn33,32m2
3Cốt thép d≤10mm121,45kg
4Cốt thép d≤18mm11,2119kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn 7CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5km9,975tấn
7Lắp đặt khối móng L=1m7CK
8Mối nối cống D1000258mối nối
AF Hố ga loại 3a
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật73,92kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật53,76kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật1,632m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật12,03m2
5Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật19,77m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật1,86m3
7Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật3bộ
AG Nắp hố ga 120x55x10cm
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật7,74m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật244,24kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật47,8332kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật33,54m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật19,35tấn
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật19,35tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật86CK
AH Hố ga loại 3
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật2.119,04kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.541,12kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật46,784m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật344,86m2
5Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật522,88m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật53,32m3
7Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật86bộ
AI Nắp hố ga 120x55x10cm
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật14,4m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật454,4kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật88,992kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật62,4m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật160CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật36tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật160CK
AJ Hố ga loại 3b
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật18,27kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật17,92kg
3Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu M200, C16Chỉ dẫn kỹ thuật0,364m3
4Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật2,4m2
5Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật6,08m3
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật0,57m3
7Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật1bộ
AK Nắp hố ga 120x55x10cm
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật6,84kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật6,3018kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1,404m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật2CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵn, bq 0.5kmChỉ dẫn kỹ thuật0,81tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCT >50kgChỉ dẫn kỹ thuật2CK
AL Khối lượng khác
1Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật113,796m3
2Đào rãnh đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật324,61m3
AM Cửa xả
1Bê tông hố thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật60,18m3
2Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật20,46m3
3Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật16,2m3
AN Đốt cống tròn D100cm, L=1.0m, dày 10cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật10,5m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật231,6m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật1.105,8kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật30CK
5Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật26,25tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật30đốt
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật64,2m2
8Đá hộc xây VXM C8 tườngChỉ dẫn kỹ thuật6,06m3
AO Khối lượng khác
1Đào rãnh đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật1.627,9503m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật949,705m3
AP HÀO KỸ THUẬT
AQ Hào kỹ thuật trên hè, KT 0.8x1.08m
AR Đốt hào đúc sẵn, L=1.3m
1Bê tông hào kỹ thuật C20Chỉ dẫn kỹ thuật1.258,104m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật18.493,488m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật36.696,48kg
4Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật98.362,8kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2.136CK
6Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật3.145,26tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật2.136CK
AS Mối nối hào kỹ thuật đổ tại chỗ, L=0.2m
1Bê tông mối nối hào kỹ thuật C20Chỉ dẫn kỹ thuật194,376m3
2Cốt thép cống hộp 10Chỉ dẫn kỹ thuật20.975,52kg
3Ván khuôn mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật2.037,744m2
AT Tấm đan, L=1.5m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật360,984m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật14.482,08kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật33.022,56kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật931,296m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2.136CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật902,46tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật2.136CK
AU Tấm đan, L=1.0m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật0,112m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật4,62kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật11,76kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,366m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật0,28tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật1CK
AV Khối lượng khác
1Vữa XM C10 mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật8,5013m3
2Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật4.645,8m2
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật11.918,88m2
4Bê tông đệm móng C10Chỉ dẫn kỹ thuật410,112m3
5Sản xuất thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật19.326,528kg
6Lắp đặt thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật19.326,528kg
AW Hào kỹ thuật trên hè, KT 0.8x0.8m
AX Đốt hào đúc sẵn, L=1.3m
1Bê tông hào kỹ thuật C20Chỉ dẫn kỹ thuật86,52m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật920,4m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật5.914,8kg
4Cốt thép ống cống 10Chỉ dẫn kỹ thuật8.792,4kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật120CK
6Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật216,3tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật120CK
AY Mối nối hào kỹ thuật đổ tại chỗ, L=0.2m
1Bê tông mối nối hào kỹ thuật C20Chỉ dẫn kỹ thuật13,32m3
2Cốt thép cống hộp dChỉ dẫn kỹ thuật100,8kg
3Cốt thép cống hộp10Chỉ dẫn kỹ thuật1.178,4kg
4Ván khuôn mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật90,48m2
AZ Tấm đan, L=1.5m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật33,24m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật2.104,8kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật3.806,4kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật78,48m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật120CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật83,1tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật120CK
BA Tấm đan, L=1.0m
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật22,08m3
2Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật11,99kg
3Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật23,66kg
4Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật0,559m2
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật55,2tấn
7Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật1CK
BB Khối lượng khác
1Vữa XM C10 mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật0,5004m3
2Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật261m2
3Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật630m2
4Bê tông đệm móng C10Chỉ dẫn kỹ thuật25,2m3
5Sản xuất thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật1.085,76kg
6Lắp đặt thép hìnhChỉ dẫn kỹ thuật1.085,76kg
7Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D141.3x6.55 mmChỉ dẫn kỹ thuật22,08m
BC Hố ga
BD Hố ga loại A-A
BE Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật58,016m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật13,32m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật25,9kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật15.383,86kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật386,798m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật74CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật145,04tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật74CK
BF Đáy ga
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật90,28m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật89,54kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật13.530,16kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật154,364m2
BG Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật149,628m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật195,36kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật25.564,04kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật1.096,68kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật1.360,416m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật48,322m3
BH Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật420,912m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật925,74m2
BI Hố ga loại A-B
BJ Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật9,408m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật2,16m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật10,92kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật2.441,64kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật62,724m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật12CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật23,52tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật12CK
BK Đáy ga
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật14,64m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật14,52kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật2.194,08kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật25,032m2
BL Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật24,864m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật31,68kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật4.208,28kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật177,84kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật225,984m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật7,836m3
BM Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật68,256m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật150,12m2
BN Hố ga loại A-C
BO Nắp hố ga
1Bê tông tấm bản đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật10,976m3
2Bê tông C20 cổ gaChỉ dẫn kỹ thuật2,52m3
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật12,74kg
4Cốt thép tấm đan 10Chỉ dẫn kỹ thuật2.848,58kg
5Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật73,178m2
6Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật14CK
7Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật27,44tấn
8Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật14CK
BP Đáy ga đổ tại chỗ
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật17,08m3
2Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật16,94kg
3Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật2.559,76kg
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật29,204m2
BQ Thân ga
1Bê tông hố thu C20Chỉ dẫn kỹ thuật33,838m3
2Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật36,96kg
3Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật5.008,22kg
4Cốt thép hố thu d>18Chỉ dẫn kỹ thuật207,48kg
5Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật279,426m2
6Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật9,142m3
BR Khối lượng khác
1Quét Sikatop Seal 107 chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật72,4651m2
2Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật166,0659m2
BS Khối lượng khác
1Đào rãnh đất C2Chỉ dẫn kỹ thuật1.074,707m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật535,9483m3
3Nắp ga bằng gang đúc KT 1665x950x100 mm, tải trọng 12.5TChỉ dẫn kỹ thuật100bộ
BT CỐNG LẮP GHÉP THOÁT NƯỚC NGANG
BU Chiều dài cống ngang D=0,75m
BV Đốt cống tròn D75cm, L=1.0 m
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật14,49m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật360,18m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật931,5kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật69CK
5Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật36,225tấn
6Lắp đặt ống cống D750; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật69tấn
7Mối nối cống D750Chỉ dẫn kỹ thuật67mối nối
BW Khối đỡ móng cống D75cm, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật18,2m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật165,1m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật743,6kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật65CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật45,5tấn
6Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật65CK
BX Chiều dài cống ngang D=1m
BY Đốt cống tròn D100cm, L=1.5m, dày 12cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật1,26m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật23,91m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật138,81kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật2CK
5Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật3,15tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1.5mChỉ dẫn kỹ thuật2đốt
BZ Đốt cống tròn D100cm, L=1.0m, dày 12cm
1Bê tông ống cống đúc sẵn C20Chỉ dẫn kỹ thuật69,3m3
2Ván khuôn cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1.315,05m2
3Cốt thép ống cống dChỉ dẫn kỹ thuật7.634,55kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵn Chỉ dẫn kỹ thuật165CK
5Vận chuyển ống cốngChỉ dẫn kỹ thuật173,25tấn
6Lắp đặt ống cống D100; L=1mChỉ dẫn kỹ thuật165đốt
7Mối nối cống D1000Chỉ dẫn kỹ thuật160mối nối
CA Khối đỡ móng cống D100cm, L=1,0m
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật58,599m3
2Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật485,01m2
3Cốt thép d≤10mmChỉ dẫn kỹ thuật1.930,86kg
4Cốt thép d≤18mmChỉ dẫn kỹ thuật164,6632kg
5Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật153CK
6Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật146,4975tấn
7Lắp đặt khối móng L=1mChỉ dẫn kỹ thuật153CK
CB Chiều dài cống hộp BxH=1.5x1.5m, L=1.0 m
CC Móng cống đổ tại chỗ
1Bê tông móng C16Chỉ dẫn kỹ thuật0,7377m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật3,257m2
3Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật33,26m3
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật654,47m2
CD Hố thu, cửa thu
CE Hố thu đá xây
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật12,48kg
2Cốt thép rãnh, hố thu 10Chỉ dẫn kỹ thuật28,8kg
3Đá hộc xây VXM C8 hố thuChỉ dẫn kỹ thuật46,7kg
4Bê tông hố thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật1,7m3
5Ván khuôn hố thuChỉ dẫn kỹ thuật6,46m2
6Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật2,32m3
CF Cửa thu hàm ếch
1Cốt thép rãnh, hố thu dChỉ dẫn kỹ thuật22,4kg
2Bê tông mũ mố hố thu + cửa thu C16Chỉ dẫn kỹ thuật0,5m3
3Ván khuôn mũ mố + cửa thuChỉ dẫn kỹ thuật4,22m2
4Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật2m3
5Song chắn rác gang đúc (96x53)cm 25TChỉ dẫn kỹ thuật2bộ
CG Tấm đan BTCT
1Bê tông tấm đan đúc sẵn C16, bãi đúcChỉ dẫn kỹ thuật0,52m3
2Ván khuôn tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật1,92m2
3Cốt thép tấm đan dChỉ dẫn kỹ thuật17,52kg
4Bốc xếp cấu kiện đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật4CK
5Vận chuyển cấu kiện BT đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật1,3tấn
6Lắp đặt cấu kiện BTCTChỉ dẫn kỹ thuật4CK
CH Đầu cống
CI Tường đầu
1Bê tông tường C16Chỉ dẫn kỹ thuật15,62m3
2Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật51,7m2
3Bê tông móng C16Chỉ dẫn kỹ thuật68,98m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật142,42m2
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật28,5m3
CJ Tường cánh
1Bê tông tường C16Chỉ dẫn kỹ thuật19,52m3
2Ván khuôn thép tườngChỉ dẫn kỹ thuật83,35m2
3Bê tông móng C16Chỉ dẫn kỹ thuật29,92m3
4Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật94,36m2
CK Gia cố sân cống
1Đá hộc xây VXM C8 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật19,22m3
CL Gia cố tứ nón
1Đá hộc xây VXM C8 tứ nónChỉ dẫn kỹ thuật23,52m3
2Đá hộc xếp khanChỉ dẫn kỹ thuật4,95m3
CM Đào đắp thân cống + đầu cống
1Đào móng đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật779,75m3
2Đắp cát K95 đầm cócChỉ dẫn kỹ thuật520,221m3
3Đắp cát K95 bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật1.213,849m3
4Đắp đất K90Chỉ dẫn kỹ thuật11,71m3
CN Khối lượng khác
CO Cải mương đất
1Phá dỡ kết cấu xây cũChỉ dẫn kỹ thuật1,83m3
2Phá dỡ kết cấu BT cũChỉ dẫn kỹ thuật0,12m3
CP Hoàn trả mương xây
1Bê tông móng C12Chỉ dẫn kỹ thuật34,46m3
2Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật50,29m2
3Gạch xây rãnh VXM 100Chỉ dẫn kỹ thuật34,55m3
4Trát vữa xi măng M100Chỉ dẫn kỹ thuật231,63m2
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật17,23m3
CQ CỐNG HỘP LỚN
CR Chiều dài thân cống (3x3)m
1Bê tông cống hộp C25Chỉ dẫn kỹ thuật302,82m3
2Ván khuôn cốngChỉ dẫn kỹ thuật1.009,46m2
3Cốt thép cống hộp 10Chỉ dẫn kỹ thuật32.507,92kg
4Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật22,99m3
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật34,49m3
6Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật493,94m2
CS Mối nối cống mới & cống mới
1Tấm chắn nướcChỉ dẫn kỹ thuật26,8m
2Chèn vật liệu đàn hồi mối nối (matit)Chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
3Thép D25 mạ kẽm, L=1m mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật275,64kg
4Ống nhựa PVC D42Chỉ dẫn kỹ thuật10,4m
5Rải giấy dầuChỉ dẫn kỹ thuật15,62m2
CT Tường cánh
1Bê tông thân tường C20Chỉ dẫn kỹ thuật6,54m3
2Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
3Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,96m3
4Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật1,44m3
5Thép D ≤ 10mm tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật8,5kg
6Thép 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật960,36kg
7Ván khuôn tường cánhChỉ dẫn kỹ thuật37,78m2
8Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật5,06m2
9Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật18,68m2
CU Chân khay, sân cống
1Bê tông móng C20Chỉ dẫn kỹ thuật10,12m3
2Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
3Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật21,3kg
4Cốt thép móng 10Chỉ dẫn kỹ thuật1.314,68kg
5Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật5,64m3
6Ván khuôn móngChỉ dẫn kỹ thuật7,66m2
CV Tâm bản vượt đổ tại chỗ
1Bê tông C25Chỉ dẫn kỹ thuật62,72m3
2Bê tông đệm móng M100Chỉ dẫn kỹ thuật18,56m3
3Cốt thép móng dChỉ dẫn kỹ thuật201,68kg
4Thép 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật6.301,84kg
5Thép 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật5.723,04kg
6Ván khuônChỉ dẫn kỹ thuật44,8m2
7Quét nhựa đường nóng 2 lớpChỉ dẫn kỹ thuật219,84m2
8Bi tum chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật1,6848m3
9Ống nhựa PVC D70Chỉ dẫn kỹ thuật51,2m
CW Đào đắp thân cống
1Đào móng đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật714,17m3
2Đắp vật liệu dạng hạt (đầm cóc)Chỉ dẫn kỹ thuật930,93m3
3Đắp vật liệu dạng hạt bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật2.172,17m3
CX Sân cống
1Bê tông C12 đá 1x2 sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật38,96m3
2Đá hộc xếp khanChỉ dẫn kỹ thuật14,16kg
3Đá hộc xây VXM C8 mái ta luyChỉ dẫn kỹ thuật62,42m3
4Đá dăm đệm 4x6Chỉ dẫn kỹ thuật9,92m3
5Ván khuôn sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật74,74m2
CY AN TOÀN GIAO THÔNG
CZ Biển báo
1Biển báo PQ tròn D= 0.88m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật12biển
2Biển báo PQ tam giác L=0.88m + cộtChỉ dẫn kỹ thuật20biển
3Biển báo PQ 0,6x0,6mChỉ dẫn kỹ thuật20biển
4Biển báo PQ 0,9x0,45mChỉ dẫn kỹ thuật3biển
DA Móng cột đơn
1Đào đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật26,4m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật12,65m3
DB Cột công son (4,6 tấn)
1Trồng cọc HChỉ dẫn kỹ thuật34cái
2Trồng cọc KmChỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Sơn kẻ mặt đường dày 2mm (trắng)Chỉ dẫn kỹ thuật1.639,468m2
4Gờ giảm tốc dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật13,8m2
DC CHI PHÍ KHÁC
DD BÃI TẬP KẾT VẬT LIỆU + CẤU KIỆN
DE Đào, đắp tạo mặt bằng
1Lớp móng CPĐD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật450m3
2Bê tông mặt bãiChỉ dẫn kỹ thuật300m3
DF Hàng rào tôn H=2,2m; đơn nguyên 3m
1Sản xuất hệ cột, khung đỡ hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật4,4359tấn
2Lắp dựng, tháo dỡ khung hàng rào tônChỉ dẫn kỹ thuật4,4359tấn
3Lắp dựng, tháo dỡ tôn bao quanhChỉ dẫn kỹ thuật943,8m2
4Bê tông móng C20 cộtChỉ dẫn kỹ thuật28,6m3
5Ván khuôn móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật228,8m2
6Đào móng cột đất cấp 3Chỉ dẫn kỹ thuật37,18m3
7Đắp đất móng cột K=0.95Chỉ dẫn kỹ thuật8,58m3
8Sơn chống gỉ 2 lớp khung thépChỉ dẫn kỹ thuật3,4492m2
DG Phá dỡ, thanh thải
1Đào thanh thải mặt bãi đúc (BTXM + CPĐD )Chỉ dẫn kỹ thuật750m3
2Vận chuyển KL thanh thải mặt bãi đổ điChỉ dẫn kỹ thuật750m3
DH CHI PHÍ HUY ĐỘNG GIẢI THỂ
1Chi phí di chuyển máy móc thiết bị đến và ra khỏi công trường (tạm tính)81.414.000đồng
DI CHI PHÍ ĐỀN BÙ HOA MÀU
1Đền bù hoa màu trên đất hạ cốt nền (tạm tính)148.974.000đồng
DJ THUẾ TÀI NGUYÊN
1Thuế tài nguyên (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính)460.927.000đồng
DK PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1Phí bảo vệ môi trường (cho công tác đào đất hạ cốt để đắp) (tạm tính)376.267.000đồng
DL TRẠM TRỘN BTN
1Trạm trộn BTN (tạm tính)197.890.000đồng
DM TIỀN CẤP QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
1Tiền cấp quyền khai thác khoáng sản (đất đắp) (tạm tính)225.196.000đồng
DN DỰ PHÒNG
1Dự phòng khối lượng 5%Chỉ dân kỹ thuật4.179.171.000đồng
2Dự phòng trượt giá 1,48%chỉ dẫn kỹ thuật1.237.562.000đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.45E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II, có kết cấu móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa. Trường hợp 02 hợp đồng cấp thấp hơn liền kề thì yêu cầu có tối thiểu 01 hợp đồng có kết cấu móng cấp phối đá dăm mặt đường bê tông nhựa.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người (nếu là Nhà thầu liên danh thì phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu là 05 năm; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm giám sát trưởng hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình từ cấp III trở lên được Chủ đầu tư xác nhận.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hoặc đường bộ; có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoặc làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.53
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng (chủ nhiệm KCS): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; Đã làm phụ trách KCS hoặc chủ nhiệm KCS tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.53
4 Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ; có thời gian làm công tác thí nghiệm vật liệu xây dựng hoặc thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng còn hiệu lực. Đã làm Trưởng phòng thí nghiệm hoặc phụ trách công tác thí nghiệm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận (đối với nhà thầu đi thuê phòng thí nghiệm hợp chuẩn, có thể đề xuất Cán bộ phụ trách thí nghiệm là nhân sự của bên cho thuê phòng thí nghiệm).53
5 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công: 02 người 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ); có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
6 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có thời gian làm công tác giám sát hoặc thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã phụ trách công tác vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
7 Cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành đo đạc trắc địa công trình hoặc xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ; Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu là 03 năm; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận; Có thời gian làm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thi công xây dựng tối thiểu 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông.33
9 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng; có thời gian làm công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình giao thông (đường bộ) tối thiểu 03 năm; Đã làm cán bộ thanh toán của 01 công trình giao thông cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông cấp III được Chủ đầu tư xác nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
2 Máy ủi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
3 Máy san Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.10
5 Máy rải (bê tông nhựa, cấp phối đá dăm) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy lu bánh thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy đầm bánh hơi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
8 Lu rung Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
9 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.5
10 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 90T/h Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Xe tưới nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn. Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu, nhà thầu phải đính kèm bản chụp giấy tờ chứng minh sở hữu của mình như: Hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công hoặc giấy đăng ký thiết bị hoặc giấy đăng kiểm thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng). Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->