Gói thầu: gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyên Phi Ỷ Lan và vỉa hè xung quanh khu vực Thành ủy Bắc Ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyên Phi Ỷ Lan và vỉa hè xung quanh khu vực Thành ủy Bắc Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210900727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:11:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,734,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV mỗi 1 hợp đồng có giá trị ≥ 3,3 tỷ đồng (02 công trình cấp IV có giá trị 6,6 tỷ đồng được xét là 1 công trình cấp III).- Tương tự về quy mô công trình: Tổi thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 3,3 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống cáp kỹ thuật, chiếu sáng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư xây dựng giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứnghoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; giấy nhứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Xác nhận của Chủ đầu tư hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyên Phi Ỷ Lan và vỉa hè xung quanh khu vực Thành ủy Bắc Ninh Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyên Phi Ỷ Lan và vỉa hè xung quanh khu vực Thành ủy Bắc Ninh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; bảng chiết tính giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh Điện thoại: 02223 820148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh-Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO HẠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo hạ chóa cao áp ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cột đèn, cột thép mạ kẽm độ cao | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cột |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch Block | Chương V- E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 2 | Đào móng rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,2248 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 4 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Chương V- E-HSMT | 67,5 | m |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 6 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng gạch) | Chương V- E-HSMT | 40,5 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch Block | Chương V- E-HSMT | 18,5 | m2 |
| 9 | Đào móng cột chiếu sáng, tủ điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, tủ - Móng vuông, chữ nhật | Chương V- E-HSMT | 0,7973 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,42 | 100 m |
| 12 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 13 | Khung móng tủ chiếu sáng M16x240x240x525 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Khung móng tủ hạ thế 4M18x300 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,108 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 17,434 | m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 0,0531 | 100m3 |
| 18 | Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng gạch) | Chương V- E-HSMT | 13,44 | m2 |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ công tơ 8-12 công tơ | Chương V- E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 cột |
| 4 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11m | Chương V- E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 5 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Chóa đèn LED 100W) | Chương V- E-HSMT | 9 | bộ |
| 6 | Lắp choá đèn ở độ cao | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Chương V- E-HSMT | 418,56 | kg |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V- E-HSMT | 9 | 1 bộ |
| 9 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V- E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 10 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 3,3048 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 2,9682 | 100m |
| 12 | Dây đồng trần M10 | Chương V- E-HSMT | 627,3 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 14 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V- E-HSMT | 32 | 1 đầu cáp |
| 15 | Làm đầu cáp khô 4x16mm2 | Chương V- E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp |
| 16 | Làm đầu cáp khô 4x10mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | 1 đầu cáp |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V- E-HSMT | 16 | bảng |
| 18 | Đánh lại số cột | Chương V- E-HSMT | 17 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Chương V- E-HSMT | 17 | cuộn |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên, điện áp | Chương V- E-HSMT | 2 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V- E-HSMT | 17 | 1 vị trí |
| E | ĐẶT ỐNG NHỰA XOẮN HDPE ĐỂ CHỜ ĐIỆN VÀO NHÀ DÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 40/30mm | Chương V- E-HSMT | 5,58 | 100 m |
| 2 | Hộp chờ dây HC KT 20x300mm | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Đầu bịt ống nhựa xoắn H40 | Chương V- E-HSMT | 72 | cái |
| F | TUYNEL KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | Chương V- E-HSMT | 7,6232 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m - Đường kính D160/125mm | Chương V- E-HSMT | 28,95 | 100 m |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 6,8902 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,8512 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4m tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,8512 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,8512 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 10 | Cắt khe dọc đường đá vỉa hè, chiều dày mặt đường 4cm | Chương V- E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0163 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0163 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0163 | 100m3/1km |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông móng, chiều dày mặt đường 8cm | Chương V- E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 16 | Lát vỉa hè đá KT (40x40x4)cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 17 | Bê tông móng vỉa hè hoàn trả, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,088 | m3 |
| 18 | Đào ống cáp kỹ thuật, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,1414 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) | Chương V- E-HSMT | 0,1284 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | Chương V- E-HSMT | 4,06 | 100m |
| 21 | Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn | Chương V- E-HSMT | 4,22 | 100m |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 5,0986 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 3,1772 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,1326 | 100m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 19,76 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,3562 | 100m2 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 45,76 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 226,98 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 42,64 | m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 7,54 | m3 |
| 31 | Mua thép D16mm làm bậc lên xuống hố ga | Chương V- E-HSMT | 151,1055 | kg |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1474 | tấn |
| 34 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,9672 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 11,18 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,3822 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,8486 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 26 | 1cấu kiện |
| 39 | Bê tông chi tiết A, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 14,3 | m3 |
| 40 | Ván khuôn đổ BT chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,3432 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,39 | 100 m |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,5084 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,5084 | 100m3/1km |
| 44 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 1,5084 | 100m3/1km |
| 45 | Nắp ga composite, KT (81x81)cm | Chương V- E-HSMT | 26 | cái |
| 46 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,1962 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp) | Chương V- E-HSMT | 0,1602 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 49 | Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0945 | 100m2 |
| 51 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 12,33 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Chương V- E-HSMT | 0,1666 | tấn |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mm | Chương V- E-HSMT | 0,135 | 100 m |
| 61 | Thép góc L(100x50x6)mm bao quanh tấm đan | Chương V- E-HSMT | 147,78 | kg |
| 62 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 63 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 64 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m3/1km |
| G | VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch lối lên xuống nhà dân | Chương V- E-HSMT | 303,4542 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 16,456 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 3,1991 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 3,1991 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 3,1991 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng vỉa hè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 6,3284 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 6,3284 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 6,3284 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 6,3284 | 100m3/1km |
| 10 | Đắp cát nền vỉa hè công trình | Chương V- E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 11 | Lát gạch giả đá cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 3.489,19 | m2 |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150 | Chương V- E-HSMT | 393,5529 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 383,954 | m3 |
| 14 | Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật KT 40x40x4cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 612,8 | m2 |
| 15 | Bó vỉa cường độ cao thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 670 | m |
| 16 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x25cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 154 | m |
| 17 | Bó vỉa hạ hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 24x10x100cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 18 | Ván khuôn móng bó vỉa | Chương V- E-HSMT | 1,728 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 26,704 | m3 |
| 20 | Lát gạch rãnh đan bê tông giả đá cường độ cao 30x50x4cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 259,2 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép móng dài đan rãnh | Chương V- E-HSMT | 0,864 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng rãnh biên, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 23 | Mua bê tông thương phẩm Bê tông M250 | Chương V- E-HSMT | 20,9059 | m3 |
| 24 | Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 20,396 | m3 |
| 25 | Xây bù chân tường cơ quan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V- E-HSMT | 40,45 | m2 |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0287 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụng | Chương V- E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0069 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0069 | 100m3/1km |
| 32 | Thu hồi cây trồng | Chương V- E-HSMT | 1 | cây |
| 33 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 15,3 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,153 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,153 | 100m3/1km |
| 37 | Mua cây Lát Xoan ĐK 10-12cm | Chương V- E-HSMT | 2 | |
| 38 | Bó vỉa gốc cây, bồn hoa trên vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x10x60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 518,4 | m |
| 39 | Ván khuôn móng bó vỉa gốc cây, bồn hoa trên vỉa hè | Chương V- E-HSMT | 0,9331 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng bó vỉa gốc cây, bồn hoa trên vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 9,331 | m3 |
| 41 | Mua tấm composite KT 1.19x1.19m bảo vệ hố trồng cây | Chương V- E-HSMT | 108 | bộ |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan) | Chương V- E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 4 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0225 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0225 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0225 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 2,211 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8 | Chương V- E-HSMT | 0,2429 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ bản chống hôi, lưới chắn rác) | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 11 | Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | 100m3/1km |
| 16 | Bê tông cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 17 | Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200 | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùi | Chương V- E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 19 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan) | Chương V- E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 23 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0227 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0227 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0227 | 100m3/1km |
| 26 | Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8 | Chương V- E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 29 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ bản chống hôi, lưới chắn rác) | Chương V- E-HSMT | 14 | 1cấu kiện |
| 30 | Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0263 | 100m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0263 | 100m3/1km |
| 35 | Bê tông cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 36 | Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200 | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùi | Chương V- E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 38 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 1,701 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 43 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,019 | 100m3/1km |
| 44 | Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0377 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8 | Chương V- E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,153 | m3 |
| 48 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,268 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan) | Chương V- E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 50 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0042 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0042 | 100m3/1km |
| 53 | Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ bản chống hôi, lưới chắn rác) | Chương V- E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
| 57 | Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0038 | 100m3/1km |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0038 | 100m3/1km |
| 62 | Bê tông cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,083 | m3 |
| 63 | Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùi | Chương V- E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 65 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,689 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan) | Chương V- E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 69 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0247 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0247 | 100m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0247 | 100m3/1km |
| 72 | Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,693 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,0434 | 100m2 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8 | Chương V- E-HSMT | 0,1457 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ bản chống hôi, lưới chắn rác) | Chương V- E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 76 | Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 77 | Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 0,0188 | 100m3/1km |
| 81 | Bê tông cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 82 | Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200 | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùi | Chương V- E-HSMT | 15 | 1cấu kiện |
| 84 | Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KN | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| I | CẢI TẠO HỆ THỐNG HỐ GA HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố ga | Chương V- E-HSMT | 1,853 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0299 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0299 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông mũ mố SX, , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,247 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan cũ) | Chương V- E-HSMT | 12 | 1cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,0698 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,0904 | tấn |
| 13 | Bê tông chi tiết A, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,305 | m3 |
| 14 | Ván khuôn chi tiết A | Chương V- E-HSMT | 0,0787 | 100m2 |
| 15 | Mua nắp ga Composite KT (81x81)cm | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ ga | Chương V- E-HSMT | 0,598 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V- E-HSMT | 0,0091 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V- E-HSMT | 0,0091 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,0091 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông mũ mố SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép mũ mố | Chương V- E-HSMT | 0,0557 | 100m2 |
| 23 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan cũ) | Chương V- E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V- E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8 | Chương V- E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10 | Chương V- E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 29 | Cốt thép L75x75x5mm bao quanh tấm đan và gạch dán | Chương V- E-HSMT | 109,44 | kg |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1094 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,1094 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV mỗi 1 hợp đồng có giá trị ≥ 3,3 tỷ đồng (02 công trình cấp IV có giá trị 6,6 tỷ đồng được xét là 1 công trình cấp III).- Tương tự về quy mô công trình: Tổi thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 3,3 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống cáp kỹ thuật, chiếu sáng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - 02 Kỹ sư xây dựng giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứnghoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; giấy nhứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Xác nhận của Chủ đầu tư hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy thuỷ bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào ≥0,5m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Xe nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi