Gói thầu: gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyên Phi Ỷ Lan và vỉa hè xung quanh khu vực Thành ủy Bắc Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978638-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
Tên gói thầu gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyên Phi Ỷ Lan và vỉa hè xung quanh khu vực Thành ủy Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20210900727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:11:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,734,467,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV mỗi 1 hợp đồng có giá trị ≥ 3,3 tỷ đồng (02 công trình cấp IV có giá trị 6,6 tỷ đồng được xét là 1 công trình cấp III).- Tương tự về quy mô công trình: Tổi thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 3,3 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống cáp kỹ thuật, chiếu sáng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư xây dựng giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứnghoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; giấy nhứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Xác nhận của Chủ đầu tư hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 gói thầu số 3: Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyên Phi Ỷ Lan và vỉa hè xung quanh khu vực Thành ủy Bắc Ninh
Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè đường Nguyên Phi Ỷ Lan và vỉa hè xung quanh khu vực Thành ủy Bắc Ninh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh Điện thoại: 02223 820148
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Ninh; địa chỉ: Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn ĐTXD giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15, đường Tạ Quang Bửu, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn thẩm định E-HSMT: Phòng Kế hoạch - Quản lý chất lượng, Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đánh giá hồ sơ dự thầu do Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh thành lập - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Quản lý chất lượng - Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh , địa chỉ: Số 2 đường Ngô Sỹ Liên, phường Kinh Bắc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh Điện thoại: 02223 820148


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản báo cáo của nhà thầu về các biện pháp quản lý, thực hiện thi công để đảm bảo tiết kiệm chi phí; Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên; bảng chiết tính giá dự thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh Điện thoại: 02223 820148
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Ninh; số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 120 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 820148
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Ninh-Số 217 đường Ngô Gia Tự, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Số điện thoại: 0222.3821294
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THÁO HẠ THU HỒI
1Tháo hạ chóa cao áp ở độ cao Chương V- E-HSMT71 bộ
2Tháo hạ thu hồi cột đèn, cột thép mạ kẽm độ cao Chương V- E-HSMT71 cột
B PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ gạch BlockChương V- E-HSMT40,5m2
2Đào móng rãnh cáp, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,2248100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT1,35100m
4Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmChương V- E-HSMT67,5m
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V- E-HSMT0,243100m3
6Sứ báo hiệu cáp ngầmChương V- E-HSMT17cái
7Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng gạch)Chương V- E-HSMT40,5m2
8Tháo dỡ gạch BlockChương V- E-HSMT18,5m2
9Đào móng cột chiếu sáng, tủ điện, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1771100m3
10Ván khuôn móng cột, tủ - Móng vuông, chữ nhậtChương V- E-HSMT0,7973100m2
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT0,42100 m
12Khung móng cột M24x300x300x675Chương V- E-HSMT16bộ
13Khung móng tủ chiếu sáng M16x240x240x525Chương V- E-HSMT1bộ
14Khung móng tủ hạ thế 4M18x300Chương V- E-HSMT4bộ
15Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT0,108m3
16Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT17,434m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT0,0531100m3
18Lát vỉa hè gạch Block tự chèn dày 5,5cm (Tận dụng gạch)Chương V- E-HSMT13,44m2
C PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V- E-HSMT11 tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ công tơ 8-12 công tơChương V- E-HSMT41 tủ
3Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8mChương V- E-HSMT91 cột
4Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 11mChương V- E-HSMT71 cột
5Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m (Chóa đèn LED 100W)Chương V- E-HSMT9bộ
6Lắp choá đèn ở độ cao Chương V- E-HSMT7bộ
7Mua vật liệu thép mã kẽm nhúng nóng làm tiếp địaChương V- E-HSMT418,56kg
8Làm tiếp địa cho cột điệnChương V- E-HSMT91 bộ
9Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V- E-HSMT51 bộ
10Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x10mm2Chương V- E-HSMT3,3048100m
11Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV - 4x16mm2Chương V- E-HSMT2,9682100m
12Dây đồng trần M10Chương V- E-HSMT627,3m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 3x1,5mm2Chương V- E-HSMT1,35100m
14Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V- E-HSMT321 đầu cáp
15Làm đầu cáp khô 4x16mm2Chương V- E-HSMT161 đầu cáp
16Làm đầu cáp khô 4x10mm2Chương V- E-HSMT201 đầu cáp
17Lắp bảng điện cửa cộtChương V- E-HSMT16bảng
18Đánh lại số cộtChương V- E-HSMT17cái
19Băng dính cách điệnChương V- E-HSMT17cuộn
D PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực 2 ruột trở lên, điện áp Chương V- E-HSMT2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V- E-HSMT171 vị trí
E ĐẶT ỐNG NHỰA XOẮN HDPE ĐỂ CHỜ ĐIỆN VÀO NHÀ DÂN
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 40/30mmChương V- E-HSMT5,58100 m
2Hộp chờ dây HC KT 20x300mmChương V- E-HSMT13cái
3Đầu bịt ống nhựa xoắn H40Chương V- E-HSMT72cái
F TUYNEL KỸ THUẬT
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6mChương V- E-HSMT7,6232100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m - Đường kính D160/125mmChương V- E-HSMT28,95100 m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT6,8902100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,8512100m3
5Vận chuyển đất 4m tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,8512100m3/1km
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,8512100m3/1km
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT3,36m3
8Ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,3024100m2
9Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V- E-HSMT0,238tấn
10Cắt khe dọc đường đá vỉa hè, chiều dày mặt đường 4cmChương V- E-HSMT0,17100m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- E-HSMT1,63m3
12Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0163100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0163100m3/1km
14Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0163100m3/1km
15Cắt khe dọc đường bê tông móng, chiều dày mặt đường 8cmChương V- E-HSMT0,34100m
16Lát vỉa hè đá KT (40x40x4)cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT13,6m2
17Bê tông móng vỉa hè hoàn trả, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,088m3
18Đào ống cáp kỹ thuật, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT0,1414100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)Chương V- E-HSMT0,1284100m3
20Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm, chiều dày 7,4mmChương V- E-HSMT4,06100m
21Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạnChương V- E-HSMT4,22100m
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT5,0986100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT3,1772100m3
24Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V- E-HSMT0,1326100m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT19,76m3
26Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,3562100m2
27Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT45,76m3
28Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT226,98m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT42,64m2
30Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT7,54m3
31Mua thép D16mm làm bậc lên xuống hố gaChương V- E-HSMT151,1055kg
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,1474tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,1474tấn
34Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,9672100m2
35Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT11,18m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,3822100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,8486tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT261cấu kiện
39Bê tông chi tiết A, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT14,3m3
40Ván khuôn đổ BT chi tiết AChương V- E-HSMT0,3432100m2
41Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT0,39100 m
42Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,5084100m3
43Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,5084100m3/1km
44Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT1,5084100m3/1km
45Nắp ga composite, KT (81x81)cmChương V- E-HSMT26cái
46Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,1962100m3
47Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào để đắp)Chương V- E-HSMT0,1602100m3
48Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- E-HSMT0,0018100m3
49Bê tông móng hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V- E-HSMT0,45m3
50Ván khuôn móng hố gaChương V- E-HSMT0,0945100m2
51Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V- E-HSMT1,53m3
52Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT12,33m2
53Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT1,89m2
54Bê tông mũ mố, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,297m3
55Ván khuôn mũ mốChương V- E-HSMT0,0684100m2
56Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,171m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT0,013100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V- E-HSMT0,112tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V- E-HSMT0,1666tấn
60Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 65/50mmChương V- E-HSMT0,135100 m
61Thép góc L(100x50x6)mm bao quanh tấm đanChương V- E-HSMT147,78kg
62Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,1478tấn
63Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,1478tấn
64Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,02100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,02100m3/1km
66Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,02100m3/1km
G VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH BIÊN
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch lối lên xuống nhà dânChương V- E-HSMT303,4542m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V- E-HSMT16,456m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT3,1991100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT3,1991100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT3,1991100m3/1km
6Đào móng vỉa hè, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- E-HSMT6,3284100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V- E-HSMT6,3284100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT6,3284100m3/1km
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V- E-HSMT6,3284100m3/1km
10Đắp cát nền vỉa hè công trìnhChương V- E-HSMT0,0026100m3
11Lát gạch giả đá cường độ cao kích thước 20x20x4cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT3.489,19m2
12Mua bê tông thương phẩm Bê tông M150Chương V- E-HSMT393,5529m3
13Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT383,954m3
14Lát gạch khía cạnh cho người khuyết tật KT 40x40x4cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT612,8m2
15Bó vỉa cường độ cao thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT670m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn cường độ cao 18x26x25cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT154m
17Bó vỉa hạ hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 24x10x100cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT40m
18Ván khuôn móng bó vỉaChương V- E-HSMT1,728100m2
19Bê tông móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT26,704m3
20Lát gạch rãnh đan bê tông giả đá cường độ cao 30x50x4cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT259,2m2
21Ván khuôn thép móng dài đan rãnhChương V- E-HSMT0,864100m2
22Bê tông móng rãnh biên, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT25,92m3
23Mua bê tông thương phẩm Bê tông M250Chương V- E-HSMT20,9059m3
24Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT20,396m3
25Xây bù chân tường cơ quan bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V- E-HSMT2,023m3
26Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V- E-HSMT40,45m2
27Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0287100m3
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp đất tận dụngChương V- E-HSMT0,0198100m3
29Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0069100m3
30Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0069100m3/1km
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0069100m3/1km
32Thu hồi cây trồngChương V- E-HSMT1cây
33Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch hố trồng câyChương V- E-HSMT15,3m3
34Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,153100m3
35Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,153100m3/1km
36Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,153100m3/1km
37Mua cây Lát Xoan ĐK 10-12cmChương V- E-HSMT2
38Bó vỉa gốc cây, bồn hoa trên vỉa hè bằng tấm bê tông cường độ cao KT 15x10x60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V- E-HSMT518,4m
39Ván khuôn móng bó vỉa gốc cây, bồn hoa trên vỉa hèChương V- E-HSMT0,9331100m2
40Bê tông móng bó vỉa gốc cây, bồn hoa trên vỉa hè, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT9,331m3
41Mua tấm composite KT 1.19x1.19m bảo vệ hố trồng câyChương V- E-HSMT108bộ
H CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ gaChương V- E-HSMT0,873m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố gaChương V- E-HSMT1,375m3
3Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan)Chương V- E-HSMT151cấu kiện
4Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0225100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0225100m3/1km
6Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0225100m3/1km
7Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT2,211m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố gaChương V- E-HSMT0,0494100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8Chương V- E-HSMT0,2429tấn
10Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ bản chống hôi, lưới chắn rác)Chương V- E-HSMT101cấu kiện
11Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT5bộ
12Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0188100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0188100m3
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0188100m3/1km
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0188100m3/1km
16Bê tông cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,417m3
17Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200Chương V- E-HSMT5bộ
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùiChương V- E-HSMT151cấu kiện
19Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT5bộ
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ gaChương V- E-HSMT0,779m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố gaChương V- E-HSMT1,491m3
22Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan)Chương V- E-HSMT141cấu kiện
23Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0227100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0227100m3/1km
25Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0227100m3/1km
26Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,205m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố gaChương V- E-HSMT0,044100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8Chương V- E-HSMT0,1277tấn
29Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ bản chống hôi, lưới chắn rác)Chương V- E-HSMT141cấu kiện
30Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT7bộ
31Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0263100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0263100m3
33Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0263100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0263100m3/1km
35Bê tông cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,584m3
36Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200Chương V- E-HSMT7bộ
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùiChương V- E-HSMT211cấu kiện
38Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT7bộ
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ gaChương V- E-HSMT1,701m3
40Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố gaChương V- E-HSMT0,194m3
41Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,019100m3
42Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,019100m3/1km
43Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,019100m3/1km
44Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,033m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố gaChương V- E-HSMT0,0377100m2
46Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8Chương V- E-HSMT0,1094tấn
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ gaChương V- E-HSMT0,153m3
48Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố gaChương V- E-HSMT0,268m3
49Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan)Chương V- E-HSMT31cấu kiện
50Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0042100m3
51Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0042100m3/1km
52Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0042100m3/1km
53Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,361m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố gaChương V- E-HSMT0,009100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8Chương V- E-HSMT0,04tấn
56Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ bản chống hôi, lưới chắn rác)Chương V- E-HSMT21cấu kiện
57Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT1bộ
58Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0038100m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0038100m3
60Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0038100m3/1km
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0038100m3/1km
62Bê tông cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,083m3
63Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200Chương V- E-HSMT1bộ
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùiChương V- E-HSMT31cấu kiện
65Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT1bộ
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ gaChương V- E-HSMT0,785m3
67Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố gaChương V- E-HSMT1,689m3
68Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan)Chương V- E-HSMT151cấu kiện
69Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0247100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0247100m3/1km
71Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0247100m3/1km
72Bê tông bản sàn hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,693m3
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản sàn hố gaChương V- E-HSMT0,0434100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép bản sàn hố ga D8Chương V- E-HSMT0,1457tấn
75Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ bản chống hôi, lưới chắn rác)Chương V- E-HSMT101cấu kiện
76Bộ nắp thu nước bằng composite, nắp 430x860 khung 530x960 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT5bộ
77Đào đất cửa ngăn mùi, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0188100m3
78Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0188100m3
79Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0188100m3/1km
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V- E-HSMT0,0188100m3/1km
81Bê tông cửa thu ngăn mùi, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,417m3
82Mua bộ cửa thu ngăn mùi BTCT M200Chương V- E-HSMT5bộ
83Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg - Lắp đặt bộ cửa thu ngăn mùiChương V- E-HSMT151cấu kiện
84Mua nắp ga bằng composite khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm, KT khung 850x850 tải trọng 125KNChương V- E-HSMT5bộ
I CẢI TẠO HỆ THỐNG HỐ GA HÀO KỸ THUẬT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ gaChương V- E-HSMT1,14m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố gaChương V- E-HSMT1,853m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0299100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0299100m3/1km
5Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0299100m3/1km
6Bê tông mũ mố SX, , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,247m3
7Ván khuôn thép mũ mốChương V- E-HSMT0,1608100m2
8Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan cũ)Chương V- E-HSMT121cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT61cấu kiện
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT1,242m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,0698100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,0904tấn
13Bê tông chi tiết A, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,305m3
14Ván khuôn chi tiết AChương V- E-HSMT0,0787100m2
15Mua nắp ga Composite KT (81x81)cmChương V- E-HSMT6bộ
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông xi măng mũ mố, cổ gaChương V- E-HSMT0,598m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá, tường gạch hố gaChương V- E-HSMT0,313m3
18Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V- E-HSMT0,0091100m3
19Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V- E-HSMT0,0091100m3/1km
20Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,0091100m3/1km
21Bê tông mũ mố SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,59m3
22Ván khuôn thép mũ mốChương V- E-HSMT0,0557100m2
23Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (Tháo dỡ tấm đan cũ)Chương V- E-HSMT51cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V- E-HSMT51cấu kiện
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V- E-HSMT0,18m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,009100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8Chương V- E-HSMT0,0141tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V- E-HSMT0,0217tấn
29Cốt thép L75x75x5mm bao quanh tấm đan và gạch dánChương V- E-HSMT109,44kg
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,1094tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V- E-HSMT0,1094tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà đã hoàn thành hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (tương ứng với phần công việc đảm nhận) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là:Tương tự về bản chất (tính chất và quy mô) và độ phức tạp: Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III trở lên hoặc tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV mỗi 1 hợp đồng có giá trị ≥ 3,3 tỷ đồng (02 công trình cấp IV có giá trị 6,6 tỷ đồng được xét là 1 công trình cấp III).- Tương tự về quy mô công trình: Tổi thiểu có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có giá trị ≥ 3,3 tỷ VNĐ. Tổng các hợp đồng của Nhà thầu phải thể hiện thi công vỉa hè, hệ thống thoát nước, hệ thống cáp kỹ thuật, chiếu sáng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ cấp III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; hợp đồng lao động.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - 02 Kỹ sư xây dựng giao thông.- 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.33
3 Cán bộ chuyên trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 Có chứng giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động (còn hiệu lực).- Đã tham gia thi công xây dựng với vai trò cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứnghoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; giấy nhứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh, lao động; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng lao động.33
4 Cán bộ kiểm soát chất lượng và chuyên trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Kỹ sư hoạt động xây dựng.- Đã tham gia thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông (có bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước; Xác nhận của Chủ đầu tư hợp đồng lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
2 Máy thuỷ bình Hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥0,5m3 Hoạt động tốt2
4 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥5T Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt3
6 Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
7 Máy phát điện Hoạt động tốt1
8 Xe nâng, xe thang hoặc cần trục chiều cao vươn đến 12m Hoạt động tốt1
9 Ô tô tưới nước ≥ 3m3 Hoạt động tốt1
10 Cần trục ô tô ≥ 5T Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->