Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + Hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979503-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + Hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979397 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2020 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:05:00 đến ngày 2021-10-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,733,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá kết cấu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + Hạng mục chung Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 9 phường Trần Phú, thành phố Hà Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2020 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục quản lý thị trường tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5 đường Bà Triệu, Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang.
Số điện thoại: 0219 3867159 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường. Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường, số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 97,8632 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,109 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7015 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4361 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,44 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40,8 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu hàng rào song sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,072 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5963 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch ceramic WC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,162 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,61 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | m2 |
| 15 | Phá dỡ lớp granitô cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0503 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2243 | m |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3387 | m3 |
| 18 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lỗ |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3174 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5449 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 301,423 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200,9486 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0749 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0499 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5583 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,7055 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6412 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi cột ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7608 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát sênô mặt ngoài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0505 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp sơn sê nô mặt ngoài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,367 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát sênô mặt trong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7172 | m2 |
| 32 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6164 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8857 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8857 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | công |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1848 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 146,5963 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,162 | m2 |
| 41 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36,253 | m2 |
| 42 | ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,364 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104,3174 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 301,423 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0749 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 116,5583 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6412 | m2 |
| 48 | Trát tường mặt ngoài sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0505 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7172 | m2 |
| 50 | Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 34,072 | m2 |
| 51 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5324 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6164 | m2 |
| 53 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,33 | m |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,021 | m2 |
| 55 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0503 | m2 |
| 56 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0713 | m2 |
| 57 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2279 | m3 |
| 58 | Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,328 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 252,1346 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 461,0076 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3358 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 689,3434 | m2 |
| 63 | Lan can INOX | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,284 | m2 |
| 64 | Lan can INOX cầu thang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4305 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4562 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,052 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4562 | tấn |
| 68 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,836 | 1m2 |
| 70 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0445 | tấn |
| 71 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8086 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng cột thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0284 | tấn |
| 74 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,093 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,92 | m |
| 76 | Lợp mái ngói 75 v/m2 cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,56 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,76 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 81 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1652 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8676 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Thanh ren treo quạt d6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Điều hòa 2 chiều 12.000Btu/h | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Ống đồng bảo ôn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 98 | Vỏ tủ điện 400x300x150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 99 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp Aptomat 6module | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt hộp Aptomat 4module | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 105 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 254 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 16mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 60,7 | m |
| 116 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127,05 | m |
| 117 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 118 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 119 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 120 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 122 | Gia công kim thu sét chiều dài 1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 124 | Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 126 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Thanh đồng dẹt 40x4mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 128 | Bao hóa chất tăng điện trở | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bao |
| 129 | Lắp đặt xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt kệ kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 141 | Máy bơm nước Q=1m3/h H=15m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,419 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khoá, đường kính van d= | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20X20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đăt măng sông, đường kính d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 160 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Lắp đăt măng sông u. PVC D90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 171 | Lắp đăt măng sông u. PVC D75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Si phông D75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 173 | Bình bột MFZL4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 174 | Bình khí MT3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bình |
| 175 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
| 176 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7518 | m2 |
| 177 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1405 | m2 |
| 178 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7296 | m3 |
| 179 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4631 | m3 |
| 180 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 181 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0475 | m3 |
| 182 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7654 | m3 |
| 183 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 184 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 185 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9734 | m3 |
| 186 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9734 | m3 |
| 187 | Đào móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0002 | m3 |
| 188 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3789 | m3 |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1264 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0225 | 100m3 |
| 192 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 193 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2765 | m3 |
| 194 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8671 | m3 |
| 195 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4574 | m3 |
| 196 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5254 | m3 |
| 197 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8459 | m3 |
| 198 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | 100m2 |
| 199 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 200 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0871 | m3 |
| 201 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0501 | m2 |
| 202 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3907 | m2 |
| 203 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | m |
| 204 | Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m |
| 205 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x240 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8292 | m2 |
| 206 | ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,848 | m2 |
| 207 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0196 | m2 |
| 208 | Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng biển tên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,424 | m2 |
| 209 | Sản xuất lắp dựng hàng rào inox 304 30x30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,902 | m2 |
| 210 | Sản xuất lắp dựng cổng inox 304 30x30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m2 |
| 211 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn thép | Cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy hàn | Hàn cốt thép | 1 |
| 5 | Khoan cầm tay | Khoan phá kết cấu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi