Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + Hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979503-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + Hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20210979397
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2020 - 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:05:00 đến ngày 2021-10-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,733,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng + Hạng mục chung
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đội Quản lý thị trường số 9 phường Trần Phú, thành phố Hà Giang
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2020 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5 đường Bà Triệu, Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219 3867159
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Hà Giang. + Tư vấn lập BC-KTKT: Công ty cổ phần thiết kế kiến trúc AAC. Địa chỉ: P 409, G5, Học Viện An Ninh, phố Đại An, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A; Địa chỉ: Tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang. + Tư vấn thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang. Địa chỉ: Tổ 17, phường Trần Phú, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5 đường Bà Triệu, Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219 3867159


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục quản lý thị trường tỉnh Hà Giang; Địa chỉ: Tổ 5 đường Bà Triệu, Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Số điện thoại: 0219 3867159
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Quản lý thị trường. Số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tổng hợp - Kế hoạch - Tài chính, Tổng cục Quản lý thị trường, số 91, Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang; Địa chỉ số 156 Trần Hưng Đạo, P. Nguyễn Trãi, Hà Giang; Số điện thoại: 021938 866 256.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật97,8632m2
2Tháo dỡ mái tôn cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,109m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7015tấn
4Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,4361m2
5Tháo dỡ cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,44m2
6Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
7Tháo dỡ khuôn cửa képChương V- Yêu cầu về kỹ thuật40,8m
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật51m
9Tháo dỡ kết cấu hàng rào song sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
10Phá lớp vữa trát má cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,072m2
11Phá dỡ nền gạch, gạch lá nemChương V- Yêu cầu về kỹ thuật146,5963m2
12Phá dỡ Nền gạch ceramic WCChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,162m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,61m2
14Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,021m2
15Phá dỡ lớp granitô cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,0503m2
16Tháo dỡ lan can cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,2243m
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3387m3
18Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,15m2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1lỗ
19Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,3174m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật69,5449m2
21Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật301,423m2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật200,9486m2
23Phá lớp vữa trát dầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,0749m2
24Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,0499m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,5583m2
26Cạo bỏ lớp sơn trên trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,7055m2
27Phá lớp vữa trát cột ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,6412m2
28Cạo bỏ lớp vôi cột ngoài nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,7608m2
29Phá lớp vữa trát sênô mặt ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,0505m2
30Cạo bỏ lớp sơn sê nô mặt ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật9,367m2
31Phá lớp vữa trát sênô mặt trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,7172m2
32Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,6164m2
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,8857m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,8857m3
35Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
36Tháo dỡ chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
37Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8công
38Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
39Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật146,5963m2
40Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,162m2
41ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36,253m2
42ốp tường trụ, cột KT gạch 300x600 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật41,364m2
43Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật104,3174m2
44Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật301,423m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,0749m2
46Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật116,5583m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,6412m2
48Trát tường mặt ngoài sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,0505m2
49Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,7172m2
50Trát má cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật34,072m2
51Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật46,5324m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,6164m2
53Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật27,33m
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,021m2
55Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,0503m2
56ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18,0713m2
57Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2279m3
58Trát lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,328m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật252,1346m2
60Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật461,0076m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật228,3358m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật689,3434m2
63Lan can INOXChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,284m2
64Lan can INOX cầu thangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4305m2
65Sản xuất xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4562tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật58,0521m2
67Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4562tấn
68Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0445tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8361m2
70Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0445tấn
71Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,80861m2
73Lắp dựng cột thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
74Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,093100m2
75Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,92m
76Lợp mái ngói 75 v/m2 cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m2
77Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,56m2
78Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
79Sản xuất cửa sổ mở quay 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,76m2
80Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
81Sản xuất vách kính nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm ( bao gồm đầy đủ phụ kiện+ lắp dựng )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,1652m2
82Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,48m2
84Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,481m2
85Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8676100m2
86Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
87Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
88Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
89Lắp đặt quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
90Lắp đặt quạt trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
91Thanh ren treo quạt d6Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
92Lắp đặt đèn ốp tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
93Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Điều hòa 2 chiều 12.000Btu/hChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Ống đồng bảo ônChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18m
98Vỏ tủ điện 400x300x150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
99Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
101Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
102Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
103Lắp đặt hộp Aptomat 6moduleChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
104Lắp đặt hộp Aptomat 4moduleChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
105Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
108Lắp đặt ô cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
109Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật253m
110Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật254m
111Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật81,4m
112Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
113Lắp đặt dây dẫn 4 ruột x 16mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
114Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
115Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật60,7m
116Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật127,05m
117Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật120m
118Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
119Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật50m
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,6m3
122Gia công kim thu sét chiều dài 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
123Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
124Đóng cọc chống sét (cọc có sẵn)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
125Kéo rải dây chống sét bằng thép đường kính 10mm theo tường và mái nhàChương V- Yêu cầu về kỹ thuật85m
126Hộp kiểm tra điện trởChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Thanh đồng dẹt 40x4mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8m
128Bao hóa chất tăng điện trởChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bao
129Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
130Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
134Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt kệ kínhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt giá treoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
137Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
138Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
141Máy bơm nước Q=1m3/h H=15mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
142Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
143Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,419100m
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
145Lắp đặt van khoá, đường kính van d=32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt van khoá, đường kính van d=Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=32x32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
149Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20X20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút ren trong d=20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6cái
153Lắp đăt măng sông, đường kính d=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
154Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 15mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
155Lắp đặt van phao, đường kính van d=25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
156Lắp đặt Rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,54100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
160Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
161Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
162Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75x75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
166Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22cái
167Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=75mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
168Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch d=42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
169Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
170Lắp đăt măng sông u. PVC D90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14cái
171Lắp đăt măng sông u. PVC D75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Si phông D75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
173Bình bột MFZL4Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
174Bình khí MT3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4Bình
175Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
176Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,7518m2
177Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,1405m2
178Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7296m3
179Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4631m3
180Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0024tấn
181Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0475m3
182Phá dỡ móng các loại, móng xây gạchChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7654m3
183Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,15m3
184Tháo dỡ cánh cổng sắtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,02m2
185Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9734m3
186Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,9734m3
187Đào móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,0002m3
188Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3789m3
189Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,1264m3
190Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m3
191Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0225100m3
192Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0149100m2
193Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2765m3
194Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8671m3
195Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4574m3
196Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5254m3
197Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,8459m3
198Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0053100m2
199Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,007tấn
200Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0871m3
201Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,0501m2
202Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật17,3907m2
203Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,72m
204Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,72m
205ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột KT gạch 60x240 mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,8292m2
206ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,848m2
207Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0196m2
208Sản xuất lắp dựng chữ inox mạ đồng biển tênChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,424m2
209Sản xuất lắp dựng hàng rào inox 304 30x30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,902m2
210Sản xuất lắp dựng cổng inox 304 30x30Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,56m2
211Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.571E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 735.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn Trộn vữa, bê tông1
2 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
3 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
4 Máy hàn Hàn cốt thép1
5 Khoan cầm tay Khoan phá kết cấu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->