Gói thầu: Gói thầu số 003 2021: Sửa chữa TĐT Đầu máy CK1F 0008 ( Hang mục: Hệ thống hãm; Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát;Hệ thống điện;Giá chuyển hướng; Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210959012-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 003 2021: Sửa chữa TĐT Đầu máy CK1F 0008 ( Hang mục: Hệ thống hãm; Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát;Hệ thống điện;Giá chuyển hướng; Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210958822 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:11:00 đến ngày 2021-10-11 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,651,146,471 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.651.146.471(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.295.343.941VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 02 hợp đồng sửa chữa thiết bị trong đó có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa đầu máy Diesel Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.355.802.529 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.711.605.058 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên chuyên ngành đầu máy toa xe. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành đầu máy Diesel và 01 kỹ sư chuyên ngành tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân:Công nhân sửa chữa cơ khí |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 18 : Công nhân cơ khí chuyên dùng, khám sửa chữa đầu máy-toa xe;02 : Công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiểm định viên áp lực: 01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;- Thí nghiệm viên NDT level II: 01 người Có chứng chỉ thí nghiệm viên NDT level II |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bàn thử hãm chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thử độ kín và kiểm định độ giảm áp tương ứng với yêu cầu của các thiết bị sử dụng hãm trên đầu máy và theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn ống chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính từ 6 đến 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ nong ống chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính từ 6 đến 100mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bàn tạo ren, cắt ống chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | M 10 đến 70 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép thủy lực 20÷40 Tấn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép 20÷40 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tiện CNC; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công các chi tiết từ phi 6 đến phi 100 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công các bánh răng có profil phức tạp, các rãnh then, Then hoa. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công các chi tiết bằng thép tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy chấn tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công các chi tiết bằng thép tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 220V -55A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn gia công, sửa chữa phục hồi các kích thước |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn bán tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn gia công, sửa chữa phục hồi các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật cao |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt phôi ( Plama); | |
| - Đặc điểm thiết bị | gia công các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dầm cầu trục 25tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu các cụm chi tiết tối đa 20 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ dụng cụ đo nhiệt độ;Bộ dụng cụ đo Kích thước hình học chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo kiểm nhiệt độ bề mặt chi tiết làm việc;Xác định được các kích thước hình học của đầu máy trong không gian ; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Bàn tạo áp chuyên dụng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tạo áp lực tốt kiểm tra các lắp ghép kín |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bộ máy tính có cài phần mềm ET | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra các mã lỗi của động cơ CAT 3508B, đáp ứng các thông số yêu cầu của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Bộ dụng cụ đo điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra các thiết bị sử dụng điện trên đầu máy, dây dẫn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính đá Phi 350mm Cắt gia công chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Bộ dụng cụ cân bằng động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra cân bằng động các trục truyền dẫn động giữa các thiết bị và cánh quạt, trục mô tơ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy siêu âm điện từ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra vết nứt và biến dạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp khí nén khi làm các công tác tháo lắp, kiểm tra thử độ kín tại hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài phẳng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công các chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy đột dập | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gia công các chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy tháo lắp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dụng cụ cầm tay để tháo các chi tiết bằng mối ghép ren |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy siêu âm mối hàn; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm ta kết cấu mối ghép bằng phương pháp hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị gia nhiệt trung tần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ sửa chữa tháo lắp chi tiết lắp ghép chặt có độ dôi và chụi tải cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy tiện bánh xe Đường kính Φ 1200mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện các đường kính mặt lăn bánh xe theo dưỡng quy chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Thiết bị chuyên dụng Hàn cấu kiện kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục hồi bề mặt chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Thiết bị chuyên dụng Hàn đắp gờ, mặt lăn bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục hồi bề mặt chi tiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy gia nhiệt vòng bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính trong tối thiểu 15÷120mm ; Đường kính ngoài tối đa : 520mm Chiều rộng lớn nhất : 200mm.Phục vụ tháo lắp vòng bi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Tủ sấy động cơ nhiệt độ đạt t0 = 90 độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sấy động cơ tăng độ cách điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Hệ thống phun sơn bằng khí nén. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun phủ các bề mặt cần bảo vệ bằng sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Bộ thủy lực tháo bánh xe chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tháo: đến 300 tấn. In được biểu đồ lực ép khi tháo lắp bánh xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Thiết bị thử tải khung bệ; Kiểm tra trục Các đăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra độ cong võng, biến dạng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy kiểm tra lò xo. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nén tối đa: 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Máy phun cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tẩy làm sạch bề mặt chi tiêt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam Công ty Kho vận Đá Bạc Vinacomin |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 003 2021: Sửa chữa TĐT Đầu máy CK1F 0008 ( Hang mục: Hệ thống hãm; Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát;Hệ thống điện;Giá chuyển hướng; Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm) Sửa chữa đầu máy CK1F 0008 ( Hạng mục Hệ thống hãm; Động cơ CAT 3508B; Hệ thống làm mát; Hệ thống điện; Giá chuyển hướng; Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 2- Hợp đồng mua bán các thiết bị để thi công gói thầu. Bản sao giấy chứng nhận hiệu chuẩn máy siêu âm mối hàn, gông từ, máy gia nhiệt vòng bi. Bản sao giấy chứng nhận kiểm định các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn theo quy định của Bộ LĐTBXH (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 3- Hợp đồng, nghiệm thu thanh lý, hóa đơn GTGT các hợp đồng có tính chất tưng tự với tính chất, quy mô của gói thầu (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) 4- Đơn chào hàng được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo yêu cầu của E-HSMT. 5- Cam kết thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. 6- Bảo đảm dự thầu đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 9 Chương I - Chỉ dẫn nhà thầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền Báo cáo tài chính trong các năm 2018, 2019, và 2020 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Kho Vận Đá Bạc - Vinacomin, Khu Tân Lập II, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh;
Địa chỉ: Khu Tân Lập II, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Võ Khắc Nghiêm Chức vụ: Giám đốc Công ty Khu Tân Lập II, Phường Phương Đông, TP Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565388 ; Fax : 02033.565.399; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng thầu Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Phê duyệt thành lập. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng thầu Công ty kho vận Đá Bạc – Vinacomin. Phê duyệt thành lập. Địa chỉ: Khu Tân Lập II – Phường Phương Đông – Thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033.565.388; Fax : 02033.565.399. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A . Sửa chữa Hệ thống hãm đầu máy CK1F 0008 | Tại chương V. Từ mục A của Hệ thống hãm (trang 2) (đến mục IX. 20 trang 18) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa Cho hệ thống hãm trong bảng phạm vi cung cấp ( được đính kèm) | Hệ thống | 1 | Tại chương III hệ thống hãm: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục 2.1.1 (trang 8) đến mục (n) (trang 16). ( theo tài liệu đính kèm) |
| 2 | B. Sửa động cơ CAT 3508B - đầu máy CK1F 0008 | Tại chương V. Từ mục B của Động cơ CAT từ mục I mặt quy lát (trang 18) (đến mục V. 13 trang 23) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho động cơ CAT 3508B trong bảng phạm vi cung cấp | Cụm | 1 | Tại chương III Động cơ CAT 3508B: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục 2.1.2 (trang 16) đến mục 2.1.2.5 (trang 18). |
| 3 | C. Hệ thống làm mát - đầu máy CK1F 0008 | Tại chương V. Từ mục C Hệ thống làm mát từ mục I Hệ thống làm mát (trang 23) (đến mục 25.11 trang 31) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho Hệ thống làm mát trong bảng phạm vi cung cấp | HT | 1 | Tại chương III Hệ thống làm mát: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục 2.1.3 (trang 18) đến mục i.12 (trang 24). |
| 4 | D. Hệ thống điện - đầu máy CK1F 0008 | Tại chương V. Từ mục D Hệ thống làm mát từ mục I Hệ điện- động lực (trang 31) (đến mục V.9.3 trang 40) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho Hệ thống làm mát trong bảng phạm vi cung cấp | HT | 1 | Tại chương III Hệ thống điện: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục 2.1.4 (trang 24) đến mục p thiết bị bôi trơn gờ lợi bánh xe (trang 28) |
| 5 | E. Bộ Giá chuyển hướng - đầu máy CK1F 0008 | Tại chương V. Từ mục E Giá chuyển hướng từ mục I Giá chuyển hướng (trang 40) (đến mục II.3 trang 45) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho Giá chuyển hướng trong bảng phạm vi cung cấp | Bộ | 1 | Tại chương III Giá chuyển hướng: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục 2.1.5 (trang 29) đến mục o (trang 31). |
| 6 | F. Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm - ầu máy CK1F 0008 | Tại chương V. Từ mục E Giá chuyển hướng từ mục I Khoang ca bin (trang 45) (đến mục VI.8 trang 59) Toàn bộ vật tư, phụ tùng thay thế, sửa chữa cho Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm trong bảng phạm vi cung cấp | HT | 1 | Tại chương III Khung vỏ Sắt si, Đầu đấm: Sau sửa chữa các thông số kỹ thuật phải đáp ứng các yêu cầu trong bảng đánh giá tiêu chuẩn kỹ thuật, để nghiệm thu theo cam kết thực hiện. Nội dung từ mục 2.1.6 (trang 31) đến mục c.6 (trang 34). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.651146471E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.295.343.941VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.651.146.471(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.295.343.941VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có 02 hợp đồng sửa chữa thiết bị trong đó có ít nhất 01 hợp đồng sửa chữa đầu máy Diesel Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.355.802.529 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.711.605.058 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu: | 1 | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên chuyên ngành đầu máy toa xe. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý thi công tại hiện trường | 2 | Tốt nghiệp từ cấp đại học trở lên kỹ sư chuyên ngành đầu máy Diesel và 01 kỹ sư chuyên ngành tự động hóa. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ, chứng nhận huấn luyện về ATLĐ, VSLĐ. | 3 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân:Công nhân sửa chữa cơ khí | 20 | 18 : Công nhân cơ khí chuyên dùng, khám sửa chữa đầu máy-toa xe;02 : Công nhân Chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử. | 5 | 3 |
| 5 | Đội ngũ thí nghiệm, kiểm tra: | 2 | - Kiểm định viên áp lực: 01 người Có chứng chỉ kiểm định viên áp lực;- Thí nghiệm viên NDT level II: 01 người Có chứng chỉ thí nghiệm viên NDT level II | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bàn thử hãm chuyên dụng; | Thử độ kín và kiểm định độ giảm áp tương ứng với yêu cầu của các thiết bị sử dụng hãm trên đầu máy và theo quy định | 1 |
| 2 | Máy uốn ống chuyên dụng; | Đường kính từ 6 đến 100mm | 1 |
| 3 | Bộ nong ống chuyên dụng; | Đường kính từ 6 đến 100mm | 1 |
| 4 | Bàn tạo ren, cắt ống chuyên dụng; | M 10 đến 70 mm | 1 |
| 5 | Máy ép thủy lực 20÷40 Tấn; | Lực ép 20÷40 Tấn | 1 |
| 6 | Máy tiện CNC; | Gia công các chi tiết từ phi 6 đến phi 100 mm | 1 |
| 7 | Máy Phay | Gia công các bánh răng có profil phức tạp, các rãnh then, Then hoa. | 1 |
| 8 | Máy cắt tôn | Gia công các chi tiết bằng thép tấm | 1 |
| 9 | Máy chấn tôn | Gia công các chi tiết bằng thép tấm | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 220V -55A | Hàn gia công, sửa chữa phục hồi các kích thước | 5 |
| 11 | Máy hàn bán tự động | Hàn gia công, sửa chữa phục hồi các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật cao | 2 |
| 12 | Máy cắt phôi ( Plama); | gia công các kích thước theo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 13 | Dầm cầu trục 25tấn | Cẩu các cụm chi tiết tối đa 20 Tấn | 1 |
| 14 | Bộ dụng cụ đo nhiệt độ;Bộ dụng cụ đo Kích thước hình học chuyên dụng | Đo kiểm nhiệt độ bề mặt chi tiết làm việc;Xác định được các kích thước hình học của đầu máy trong không gian ; | 1 |
| 15 | Bàn tạo áp chuyên dụng; | Tạo áp lực tốt kiểm tra các lắp ghép kín | 1 |
| 16 | Bộ máy tính có cài phần mềm ET | Kiểm tra các mã lỗi của động cơ CAT 3508B, đáp ứng các thông số yêu cầu của nhà sản xuất | 1 |
| 17 | Bộ dụng cụ đo điện | Kiểm tra các thiết bị sử dụng điện trên đầu máy, dây dẫn | 1 |
| 18 | Máy cắt bàn | Đường kính đá Phi 350mm Cắt gia công chi tiết | 1 |
| 19 | Bộ dụng cụ cân bằng động | Kiểm tra cân bằng động các trục truyền dẫn động giữa các thiết bị và cánh quạt, trục mô tơ | 1 |
| 20 | Máy siêu âm điện từ | Kiểm tra vết nứt và biến dạng | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Cung cấp khí nén khi làm các công tác tháo lắp, kiểm tra thử độ kín tại hiện trường | 1 |
| 22 | Máy mài phẳng | Gia công các chi tiết | 1 |
| 23 | Máy đột dập | Gia công các chi tiết | 1 |
| 24 | Máy tháo lắp | Dụng cụ cầm tay để tháo các chi tiết bằng mối ghép ren | 1 |
| 25 | Máy siêu âm mối hàn; | Kiểm ta kết cấu mối ghép bằng phương pháp hàn | 1 |
| 26 | Thiết bị gia nhiệt trung tần | Phục vụ sửa chữa tháo lắp chi tiết lắp ghép chặt có độ dôi và chụi tải cao | 1 |
| 27 | Máy tiện bánh xe Đường kính Φ 1200mm | Tiện các đường kính mặt lăn bánh xe theo dưỡng quy chuẩn | 1 |
| 28 | Thiết bị chuyên dụng Hàn cấu kiện kim loại | Phục hồi bề mặt chi tiết | 1 |
| 29 | Thiết bị chuyên dụng Hàn đắp gờ, mặt lăn bánh xe | Phục hồi bề mặt chi tiết | 1 |
| 30 | Máy gia nhiệt vòng bi | Đường kính trong tối thiểu 15÷120mm ; Đường kính ngoài tối đa : 520mm Chiều rộng lớn nhất : 200mm.Phục vụ tháo lắp vòng bi | 1 |
| 31 | Tủ sấy động cơ nhiệt độ đạt t0 = 90 độ | sấy động cơ tăng độ cách điện | 1 |
| 32 | Hệ thống phun sơn bằng khí nén. | Phun phủ các bề mặt cần bảo vệ bằng sơn | 1 |
| 33 | Bộ thủy lực tháo bánh xe chuyên dụng. | Tải trọng tháo: đến 300 tấn. In được biểu đồ lực ép khi tháo lắp bánh xe | 1 |
| 34 | Thiết bị thử tải khung bệ; Kiểm tra trục Các đăng | Kiểm tra độ cong võng, biến dạng | 1 |
| 35 | Máy kiểm tra lò xo. | Tải trọng nén tối đa: 15 tấn | 1 |
| 36 | Máy phun cát | Tẩy làm sạch bề mặt chi tiêt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi