Gói thầu: Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210974909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319621 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TPLX |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:27:00 đến ngày 2021-10-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,353,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3,1 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tủ, bàn, ghế + thiết bị điện tử, tin học + thiết bị dạy ngoại ngữ + phòng thí nghiệm Lý - Hóa - Sinh.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc có liên quan đến Vật lý.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc có liên quan đến Hóa học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc có liên quan đến Sinh học.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ Thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Chế biến Lâm sản hoặc Cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ Thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 05 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận nghề Mộc từ bậc 5/7 trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán của gói thầu đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 17: Cung cấp và lắp đặt thiết bị Trường THCS Hùng Vương 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TPLX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp kèm các tài liệu theo quy định tại file "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT". File "TAI LIEU NOP KEM CUNG E-HSDT" được đăng tải cùng E-HSMT này (tại mục tệp tin khác). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa, thiết bị nhập khẩu, phải có: bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải: Cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Cung cấp chứng thư giám định về tình trạng số lượng, chất lượng hàng hóa của đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện cho tất cả các thiết bị dự thầu tại thời điểm giao hàng. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn ISO 9001: 2015; ISO 14001: 2015 của nhà sản xuất máy vi tính, máy in, máy chiếu, tivi, máy đo huyết áp, máy lạnh. - Catalô và bản dịch tiếng Việt của Catalô (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) các loại thiết bị: Máy vi tính, máy in, máy chiếu, tivi, máy đo huyết áp, máy lạnh (Thông số kỹ thuật trong Catalô phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai). - Tài liệu công bố hợp quy theo Thông tư số 11/2020/TT-BTTTT ban hành ngày 14/5/2020 và kèm theo Phiếu kết quả thử nghiệm theo phương pháp thử QCVN 118:2018/BTTTT của cơ quan Tiêu chuẩn đo đường chất lượng thử nghiệm đối với máy vi tính để bàn. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Long Xuyên; Tầng 4 – Khu B tòa nhà làm việc khối UBND thành phố, số 99 đường Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 0296 33845001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Long Xuyên; số 99, Nguyễn Thái Học nối dài, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.842646. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại: 02963.853526. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn đọc sách giáo viên | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế đọc sách giáo viên + học sinh | 55 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bàn đọc sách học sinh | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tủ thư viện (tủ đựng hồ sơ) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Tủ đựng sách thư viện | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bàn để máy vi tính | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Tủ kệ trưng bày theo chủ đề | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Giá để báo + tạp chí | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Tủ phích thư viện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Kệ sách 05 ngăn | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bảng thông tin thư mục | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bảng nội quy | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bảng các câu danh ngôn | 4 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bản đồ Việt Nam | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bản đồ tỉnh | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bản đồ huyện | 1 | Tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bình chữa cháy | 1 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bình hoa | 4 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Máy vi tính (Phòng thư viện- nối mạng) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Máy in khổ A4 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bàn ghế phòng họp (nhỏ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bàn, ghế làm việc | 3 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy in khổ A4 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy vi tính để bàn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Máy in khổ A4 | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bàn, ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Máy vi tính để bàn | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Máy in khổ A4 | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Giường y tế + vạt inox + nệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Tủ thuốc (140x40x160)cm. Khung inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Cân sức khỏe | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Pence cong không mấu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Pence thẳng không mấu | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Kéo thẳng nhọn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Tai nghe nhịp tim (1 dây) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Máy đo huyết áp | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Tủ trưng bày | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Bộ trống đội | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 2 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bàn, ghế tiếp khách | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Tủ trưng bày | 3 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bảng formica (1,2x2,4) viền nhôm | 1 | tấm | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Tủ trưng bày dụng cụ học phẩm | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Tủ tlưu trữ thiết bị giảng dạy | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Bàn ghế giáo viên | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Bàn ghế học sinh -Cỡ VI (01 bàn 2 ghế) | 115 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Bảng viết phấn chống lóa (1,20m x 3,60m) | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Máy chiếu siêu gần | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Bảng đa năng - Bảng lùa 2 cánh | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Bình chữa cháy CO2 | 1 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Bàn học sinh (01 chỗ ngồi) dùng đặt 01 máy tính | 25 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Ghế xếp | 26 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Bộ lưu điện cho máy chủ | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Máy in laser | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Máy vi tính | 25 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Máy chủ | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phần mềm bản quyền HĐH | 1 | bộ / 26 máy | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Hệ thống mạng | 1 | Phòng/26 máy | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Máy lạnh 02 chiều công suất 2HP | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Thi công lắp đặt và vật tư phòng máy | 1 | Trọn gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Giáo viên) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bàn thí nghiệm thực hành Lý (Học sinh) | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Ghế học sinh | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bộ loa + Ampli + Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Bồn rửa đơn bằng Inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Bình chữa cháy CO2 | 2 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Tranh vật lý lớp 6 | 1 | Bộ/28 tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Tranh vật lý lớp 7 | 1 | Bộ/26 tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Tranh vật lý lớp 8 | 1 | Bộ/28 tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Tranh vật lý lớp 9 | 1 | Bộ/38 tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Sách thực hành thí nghiệm Lý | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 10 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Bộ thí nghiệm dãn nở khối và Bộ thí nghiệm dãn nở dài | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Bộ thí nghiệm Điện lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 6 | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Bộ thí nghiệm TH Quang lớp 7 | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Bộ thí nghiệm TH Âm lớp 7 | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Bộ thí nghiệm TH Điện lớp 7 | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 125 | CuSO4 (50g/ gói) | 20 | gói | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Bộ thí nghiệm TH Vật lý lớp 8 | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang A) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Quang B) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần Điện từ) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Bộ dụng cụ Vật lý lớp 9 (phần đóng lẻ) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Bàn thí nghiệm Học sinh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Ghế học sinh | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Bộ loa + Ampli + Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Bồn rửa đôi bằng sứ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Bồn rửa đơn bằng Inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Tủ hotte | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Bình chữa cháy CO2 + bình chữa cháy bột | 2 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Bảng tính tan | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 157 | pH kế Test | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Bình hút ẩm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Cân điện tử | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Bộ khoan nút chai | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Bộ tranh Hóa học lớp 8 (5tờ/Bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Bộ tranh Hóa học lớp 9 (3tờ/Bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 163 | Bộ tranh nhà Bác học Hóa học (15tờ/Bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Sách thực hành thí nghiệm Hoá | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Mô hình phân tử dạng đặc | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 167 | Bộ dụng cụ Hóa lớp 8 (GV). Không cân điện tử. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Bộ dụng cụ TH Hoá lớp 8 (HS) | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Bộ dụng cụ Hoá lớp 9 (1GV & 6HS). Không cân điện tử. | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 170 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Bảng phấn từ mặt tole | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Bàn thí nghiệm Giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Bàn thí nghiệm Học sinh | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Ghế học sinh | 45 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Bảng chủ điểm | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Bàn thủ kho | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Bàn chuẩn bị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Tủ đựng mô hình | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Tủ đựng kính hiển vi | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Bồn rửa đôi bằng sứ | 2 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Bồn rửa đơn bằng Inox | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Bộ loa + Ampli + Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Công tắc chống rò | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Bình chữa cháy CO2 + bình chữa cháy bột | 2 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Bộ tranh Sinh vật lớp 6 (28 tranh/Bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Bộ tranh Sinh vật lớp 7 (43 tranh/Bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Bộ tranh Sinh vật lớp 8 (29 tranh/Bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Bộ tranh Sinh vật lớp 9 (39 tranh/Bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Bộ tranh nhà Bác học Sinh vật (10tờ/Bộ) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Sách thực hành thí nghiệm Sinh | 40 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Tiêu bản thực vật | 1 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Tiêu bản nhân thể | 1 | hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Mô hình cấu trúc không gian AND | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 6 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 7 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Bộ dụng cụ ngâm mẫu (bocan) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Bộ dụng cụ Sinh lớp 8 (GV) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Kính hiển vi dùng cho GV | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Kính hiển vi dùng cho HS | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Bộ dụng cụ thực hành Sinh lớp 6 | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 7 | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Bộ dụng cụ TH Sinh lớp 8 | 20 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Tivi | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Bảng phấn từ mặt tôn | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (Giáo viên) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Bàn thí nghiệm thực hành Công nghệ (Học sinh) | 20 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Ghế học sinh | 41 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 217 | Bảng chủ điểm | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Bàn thủ kho | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Bàn chuẩn bị | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Tủ thuốc y tế treo tường | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Tủ phòng bộ môn | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Tủ đựng dụng cụ | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Kệ treo phòng chuẩn bị | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Bộ loa - amply - micro không dây | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 226 | Smart Tivi Led | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 227 | Máy vi tính | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 228 | Biến thế nguồn phòng bộ môn | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 229 | Bộ tranh công nghệ lớp 6 (08 tờ/ bộ) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 230 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may (Lớp 6) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 231 | Dụng cụ cắm hoa (Lớp 6) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 232 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn (Lớp 6) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 233 | Hộp mẫu các loại vải sợi (Lớp 6) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 234 | Đĩa làm đẹp ngôi nhà (Lớp 6) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 235 | Đĩa hình vải và trang phục (Lớp 6) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 236 | Bộ tranh công nghệ lớp 7 | 1 | tờ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 237 | Dụng cụ thí nghiệm công nghệ lớp 7 (HS + GV + HC) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 238 | Mô hình con gà (Lớp 7) | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 239 | Mô hình con heo (Lớp 7) | 4 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 240 | Bộ tranh công nghệ lớp 8 (10 tờ/ bộ) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 241 | Bộ dụng cụ cơ khí lớp 8 (1GV + 7HS) | 3 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 242 | Bộ công nghệ lớp 8 (01GV + 07HS) (Loại lớn) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 243 | Bộ tranh công nghệ lớp 9 (04 tờ/ bộ) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 244 | Bảng điện thực hành (thùng 01) (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 245 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 02) (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 246 | Mạch điện 02 công tắc, 02 cực (thùng 03) (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 247 | Mạch điện đèn huỳnh quang (thùng 04) (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 248 | Mạch điện 01 công tắc, 03 cực (thùng 05) (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 249 | Dụng cụ sửa điện - VLTH (thùng 06) (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 250 | Thiết bị điện - VLTH (thùng 07) (Lớp 9) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 251 | Bảng điện + bảng gỗ lắp mạch điện (thùng 08) (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 252 | Đồng hồ vạn năng (Lớp 9) | 21 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 253 | Amper kế xoay chiều (Lớp 9) | 1 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 254 | Vôn kế xoay chiều (Lớp 9) | 21 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 255 | Công tơ điện (Lớp 9) | 21 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 256 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo) (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 257 | Máy may để bàn (Lớp 9) | 21 | cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 258 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 259 | Bàn là và cầu là (Lớp 9) | 21 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 260 | Bộ dụng cụ sửa chữa xe đạp (Lớp 9) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 261 | Bộ dụng cụ trồng cây ăn quả (Lớp 9) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 262 | Ti vi tương tác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 263 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 264 | Bình chữa cháy CO2 5Kg | 2 | Bình | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 265 | Máy thu chiếu vật thể đa phương tiện | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 266 | Bộ máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 267 | Phần mềm hệ điều hành bản quyền | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 268 | Bộ điều khiển trung tâm của giáo viên (kết nối giáo viên và học sinh, khuếch đại tín hiệu đến học sinh và ngược lại) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 269 | Phần mềm dạy Tiếng Anh | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 270 | Bộ lưu điện cho máy chủ UPS | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 271 | Bàn Lab và ghế giáo viên | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 272 | Bàn lab học sinh 2 chỗ ngồi | 20 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 273 | Ghế học sinh | 40 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 274 | Máy chiếu siêu gần | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 275 | Máy in laser | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 276 | Bộ loa, amplifier | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 277 | Micro không dây | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 278 | Máy lạnh 02 chiều công suất 2HP | 2 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 279 | Công lắp đặt hoàn chỉnh, phụ kiện (CP, ổ cắm, dây tính hiệu, dây điện…) | 1 | phòng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 280 | Bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 281 | Bàn ghế học sinh -Cỡ VI (01 bàn 2 ghế) | 23 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 282 | Bảng viết phấn chống lóa (1,20m x 3,60m) | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 283 | Tủ lưu trữ hồ sơ | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 284 | Máy vi tính | 6 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 285 | Tivi | 6 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 286 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho giáo viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 287 | Thiết bị dạy ngoại ngữ dành cho học sinh | 44 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 288 | Thiết bị chuyển mạch | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 289 | Tủ đựng thiết bị | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 290 | Bàn hội trường + 4 ghế đầu trâu | 12 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 291 | Hệ thống âm thanh (hội trường) | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 292 | Tượng Bác | 1 | Tượng | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 293 | Bục để tượng Bác | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 294 | Bục thuyết trình | 1 | Cái | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 295 | Bác Hồ, tấm gương mẫu mực về sự giản dị | 1 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 296 | Hồ Chí Minh tên người sống mãi | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 297 | Tuyển tập thơ văn Hồ Chí Minh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 298 | Bác Hồ với học sinh, sinh viên | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 299 | Thực hiện di chúc chủ tịch Hồ Chí Minh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 300 | Trung thu cháu nhớ Bác Hồ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 301 | Việt Nam đẹp nhất tên Người | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 302 | Hạt Giống Tâm Hồn 1 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 303 | Hạt Giống Tâm Hồn 2 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 304 | Hạt Giống Tâm Hồn 3 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 305 | Hạt Giống Tâm Hồn 4 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 306 | Hạt Giống Tâm Hồn 5 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 307 | Hạt Giống Tâm Hồn 6 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 308 | Hạt Giống Tâm Hồn 7 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 309 | Hạt Giống Tâm Hồn 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 310 | Hạt Giống Tâm Hồn 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 311 | Hạt Giống Tâm Hồn 10 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 312 | Hạt Giống Tâm Hồn 11 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 313 | Hạt Giống Tâm Hồn 12 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 314 | Hạt Giống Tâm Hồn 13 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 315 | Hạt Giống Tâm Hồn 14 - Góc Nhìn Diệu Kỳ Của Cuộc Sống | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 316 | Hạt Giống Tâm Hồn 15 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 317 | Hạt Giống Tâm Hồn 16 - Tìm Lại Bình Yên | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 318 | 171 bài văn hay 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 319 | 199 Dàn bài và bài văn hay 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 320 | 500 bài tập cơ bản nâng cao Hóa học 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 321 | Bồi dưỡng hóa 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 322 | Bồi dưỡng năng lực Tập Làm Văn 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 323 | Hướng dẫn giải 60 đề thi học sinh giỏi Hóa Học 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 324 | Hướng dẫn các dạng bài tập trắc nghiệm Hoá 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 325 | Phương pháp giải bài tập Hóa học 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 326 | Phương Pháp giải BT Vật Lý 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 327 | Phương pháp làm văn thuyết minh và nghị luận 8 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 328 | 270 đề và văn mẫu 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 329 | 100 bài văn hay 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 330 | 199 Dàn bài và bài Văn hay 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 331 | 25 Đề thi vào 10 tiếng Anh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 332 | 500 bài tập cơ bản và nâng cao Hóa học 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 333 | 80 Đề kiểm tra và đề thi Toán 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 334 | Bộ đề ôn thi môn Toán 9 vào lớp 10 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 335 | Bồi dưỡng năng lực Tập làm văn 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 336 | Cẩm nang ôn tập bồi dưỡng kiến thức Ngữ văn 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 337 | Giải sách BT Toán 9/1 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 338 | Giải sách bài tập Toán 9/2 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 339 | Giải sách bài tập vật lý 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 340 | Giải toán ôn luyện Hình học 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 341 | Giải toán và ôn luyện đại 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 342 | Giúp trí nhớ Hóa học 8-9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 343 | Luyện thi lớp 9 vào lớp 10 chuyên môn Hóa theo chủ đề | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 344 | Lời giải đề thi chuyên Toán 9 vào 10 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 345 | Luyện kỹ năng giải bài tập Hóa học 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 346 | Những bài văn hay 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 347 | Những bài văn mẫu 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 348 | Phương Pháp giải bài tập Vật Lý 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 349 | Phương pháp làm văn nghị luận 9 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 350 | Tổng ôn tập luyện thi lớp 9 vào lớp 10 môn Ngữ Văn | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 351 | Tuyển chọn đề thi lớp 9 vào lớp 10 Tiếng Anh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 352 | Tuyển chọn các đề thi vào lớp 10 chuyên môn Ngữ Văn | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 353 | Luật trẻ em | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 354 | Luật Tổ chức chính quyền địa phương | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 355 | Luật An toàn vệ sinh lao động | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 356 | Luật Bảo hiểm xã hội | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 357 | Luật Hộ tịch | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 358 | Luật Khám bệnh, chữa bệnh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 359 | Luật Hôn nhân và gia đình | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 360 | Luật Biển Việt Nam | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 361 | Luật phòng, chống thiên tai | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 362 | Luật phòng, chống khủng bố | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 363 | Luật Hòa giải ở cơ sở | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 364 | Luật Bảo hiểm tiền gửi | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 365 | GDHS về thích ứng biến đổi khí hậu và phòng tránh thiên tai thảm họa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 366 | Một số vấn đề khi tổ chức cộng đồng dân cư phòng tránh, khắc phục hậu quả thiên tai, sự cố MT biển | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 367 | NTLT - Nghề Biên kịch | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 368 | Câu chuyện Đại số - Cartoon Guide | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 369 | Câu chuyện Giải tích - Cartoon Guide | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 370 | Câu chuyện Hóa học - Cartoon Guide | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 371 | Câu chuyện Môi trường - Cartoon Guide | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 372 | Câu chuyện Vật lý - Cartoon Guide | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 373 | CHTCHB: Ăn rau bó xôi có khỏe gấp đôi? | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 374 | CHTCHB: Con trai con gái rồi sao nào? | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 375 | CHTCHB: Đi tè trong không gian? | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 376 | CHTCHB: Mạng xã hội? | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 377 | CHTCHB: Nỗi niềm tay trái? | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 378 | DLKP. Tìm hiểu văn hóa truyền thống Nhật Bản | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 379 | KPTNHD. Tớ là người phiêu lưu | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 380 | KPTNHD. Tớ là người sống sót | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 381 | KPTNHD. Tớ là người theo dấu | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 382 | KPTNHD. Tớ là nhà thám hiểm | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 383 | KTHD. Âm thanh kinh hồn | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 384 | KTHD. Ánh sáng dễ sợ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 385 | KTHD. Bệnh tật từ thuốc thang ghê tởm đến mổ xẻ ghê rợn | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 386 | KTHD. Bờ biển bụi bờ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 387 | KTHD. Bộ não phập phồng | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 388 | KTHD. Cây xanh đành hanh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 389 | KTHD. Chất độc nhức xương | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 390 | KTHD. Côn trùng gớm ghiếc | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 391 | KTHD. Đại dương khó thương | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 392 | KTHD. Đánh chiếm bầu trời | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 393 | KTHD. Đảo hoang | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 394 | KTHD. Điện học cuốn hút đến tóe lửa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 395 | KTHD. Động đất động trời | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 396 | KTHD. Hệ tiêu hóa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 397 | KTHD. Hóa học - Một vụ nổ ầm vang | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 398 | KTHD. Hoang mạc hoang sơ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 399 | KTHD. Khảo cổ dễ sợ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 400 | KTHD. Không gian, các vì sao và người ngoài hành tinh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 401 | KTHD. Khủng long khủng khỉnh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 402 | KTHD. La Mã bại xụi | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 403 | KTHD. Miền cực lạnh cóng | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 404 | KTHD. Người Ai Cập, xác ướp cũng phải choáng váng | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 405 | KTHD. Người Hy Lạp huyền thoại | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 406 | KTHD. Những con số ma thuật | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 407 | KTHD. Những nhà thám hiểm hăm hở | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 408 | KTHD. Núi lửa nóng hơn cả lửa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 409 | KTHD. Phát minh quái quỷ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 410 | KTHD. Sinh học có những câu chuyện kỳ diệu | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 411 | KTHD. Sông ngòi xông xênh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 412 | KTHD. Sự thật kinh hoàng về thời gian | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 413 | KTHD. Thế giới ô nhiễm | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 414 | KTHD. Thiên hà thật đáng ngạc nhiên! | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 415 | KTHD. Thời tiết mạnh như bão tố | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 416 | KTHD. Thời trung cổ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 417 | KTHD. Thú dữ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 418 | KTHD. Tương lai bố tướng | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 419 | KTHD. Vật lý câu chuyện của những lực bí hiểm | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 420 | KTHD. Vi sinh vật vi tính | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 421 | KTHD. Viking hung bạo | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 422 | NDVD - Darwin và các nhà khoa học khác | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 423 | NDVD - Davinci và bộ óc siêu việt | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 424 | NDVD - Einstein và vũ trụ giãn nở | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 425 | NDVD - Elizabeth I và tính khí kinh khủng | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 426 | NDVD - Newton và quả táo rơi | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 427 | NDVD - Những nhà phát minh và các ý tưởng lạ đời | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 428 | NDVD - Shakespeare và những màn trình diễn kịch tính | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 429 | Những bước đi nhỏ - Loài vật | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 430 | Những bước đi nhỏ - Nam nữ bình quyền | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 431 | Những bước đi nhỏ - Nước | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 432 | Sự tiến hóa. Buổi bình minh của hành tinh trái đất | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 433 | Sự tiến hóa. Khủng long thống trị | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 434 | Sự tiến hóa. Ngày tàn của Khủng long | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 435 | Sự tiến hóa. Sự trỗi dậy của Loài có vú | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 436 | TDTT - TTTM. Gạt bỏ lối mòn tư duy phá cách | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 437 | TDTT - TTTM. Ngạc nhiên chưa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 438 | TDTT - TTTM. Sẵn sàng vượt qua thử thách | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 439 | TDTT - TTTM. Thấy là tin | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 440 | Thử thách thông minh: Săn kho báu trên mặt trăng | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 441 | Thử thách thông minh: Săn kho báu trong rừng thẳm | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 442 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 01. Các hiện tượng siêu linh và kỳ bí của nhân loại | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 443 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 02. Bí ẩn các nền văn hóa trong lịch sử loài người | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 444 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 03. Giữa huyền thoại & khoa học | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 445 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 04. Những bí mật được che đậy | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 446 | Trong thẳm sâu của bí ẩn 05. Giải mã những câu chuyện bí ẩn muôn đời | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 447 | CNTM - Căn phòng bí ẩn | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 448 | Đèn gió bay lên | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 449 | Đối thoại với tuổi đôi mươi - Vũ Đức Sao Biển | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 450 | Cuốn sách riêng về lớp mình | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 451 | Thủ thỉ chuyện văn chương | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 452 | Đọc Tuyên ngôn của Đảng Cộng Sản | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 453 | Đối thoại với Lý Quang Diệu (Bản đặc biệt) | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 454 | DSHCM. Bác Hồ - Cây đại thọ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 455 | DSHCM. Bác Hồ kể chuyện Tây Du Ký | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 456 | DSHCM. Chúng tôi học làm ngoại giao với Bác Hồ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 457 | DSHCM. Đến với tư tưởng Hồ Chí Minh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 458 | DSHCM. Di chúc của Bác Hồ một giáo trình tiếng Việt độc đáo | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 459 | DSHCM. Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh (khổ nhỏ) | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 460 | DSHCM. HĐ: Cuộc đời và sự nghiệp của CT. HCM | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 461 | DSHCM. Hồ Chí Minh - Sự hình thành một nhân cách lớn | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 462 | DSHCM. Hồ Chí Minh bàn về đạo đức | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 463 | DSHCM. Hồ Chí Minh bàn về phong cách | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 464 | DSHCM. Nâng cao Đạo đức Cách mạng, Quét sạch Chủ nghĩa Cá nhân (khổ nhỏ) | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 465 | DSHCM. Nhân cách Bác Hồ - Mỗi người có thể học ở Bác một số điều | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 466 | DSHCM. Những mẩu chuyện về đời hoạt động của Hồ Chủ tịch | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 467 | DSHCM. Những năm tháng không thể nào quên (Hồi ức Đại tướng Võ Nguyên Giáp) | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 468 | DSHCM. Phong cách Hồ Chí Minh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 469 | DSHCM. Quê hương & Gia thế Chủ tịch Hồ Chí Minh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 470 | DSHCM. Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 471 | Lý Vỹ Linh - Singapore của tôi | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 472 | Nghệ thuật phỏng vấn chính trị | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 473 | Người nông dân Châu Thổ Bắc Kỳ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 474 | Nhà may mắn - Tương lai cho những người thiếu may mắn | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 475 | Nhà Trắng - Những chuyện chưa kể | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 476 | Những sáng kiến Phần Lan | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 477 | Ông già nhìn ra thế giới | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 478 | Phan Châu Trinh và các tác phẩm chính luận | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 479 | Siêu cường - Ba lựa chọn về vai trò của Hoa Kỳ đối với Thế giới | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 480 | Võ Nguyên Giáp - Hào khí trăm năm | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 481 | Võ Văn Kiệt - Người thắp lửa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 482 | Xứ đàng trong - Lịch sử Kinh tế Xã hội Việt Nam thế kỷ 17-18 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 483 | 100 bản tình ca Nga nổi tiếng | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 484 | Cú ngoặt bóng của tôi - Tự truyện Johan Cruyff | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 485 | Tự nguyên Hán tự - Những câu chuyện về chữ Hán trong tiếng Nhật | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 486 | CCMR. Phải trái đúng sai | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 487 | CCMR. Tiền không mua được gì? | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 488 | Chuyên khảo về Tỉnh Cần Thơ - Địa lý Học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 489 | Chuyên khảo về tỉnh Châu Đốc - Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ. | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 490 | Chuyên khảo về Tỉnh Gia Định - Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 491 | Chuyên khảo về Tỉnh Long Xuyên - Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ. | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 492 | Chuyên khảo về Tỉnh Mỹ Tho - Địa lý Học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 493 | Chuyên khảo về Tỉnh Sa Đéc - Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ. | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 494 | Chuyên khảo về Tỉnh Sốc Trăng - Địa lý Học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 495 | Chuyên khảo về Tỉnh Trà Vinh - Địa lý Học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 496 | Chuyên khảo về Tỉnh Vĩnh Long - Địa lý học: Tự nhiên, Kinh tế & Lịch sử Nam Kỳ. | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 497 | Dẫn dắt - Lãnh đạo chứ không quản lý | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 498 | Dặn với mai kia.... | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 499 | Đọc sách - Điểm sách | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 500 | Đọc sách - món quà mang cả tương lai | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 501 | Hai kẻ giả danh trên điện thoại | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 502 | Hồi ký Alex Ferguson | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 503 | KHKP. 5 phương trình làm thay đổi thế giới | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 504 | KHKP. Bản thiết kế vĩ đại | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 505 | KHKP. Cái vô hạn trong lòng bàn tay | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 506 | KHKP. Cuộc chiến lỗ đen | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 507 | KHKP. Feynman - Chuyện thật như đùa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 508 | KHKP. Giai điệu bí ẩn và con người đã tạo ra vũ trụ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 509 | KHKP. Hỗn độn và hài hòa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 510 | KHKP. Khát vọng tới cái vô hạn | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 511 | KHKP. Mật mã - Từ cổ điển đến lượng tử | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 512 | KHKP. Nguồn gốc - Nỗi hoài niệm về những thuở ban đầu | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 513 | KHKP. Những con đường của ánh sáng 01 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 514 | KHKP. Những con đường của ánh sáng 02 | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 515 | KHKP. Sự đầy của cái không | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 516 | KHKP. Trí tuệ giả tạo - Internet đã làm gì chúng ta? | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 517 | KHKP. Vũ trụ toàn ảnh | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 518 | Không thể ngăn chặn - Chuyện đời tôi đến hôm nay | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 519 | KTTĐ - Lược sử thời gian | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 520 | KTTĐ - Vũ trụ trong vỏ hạt dẻ | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 521 | Lãnh đạo trầm lặng - Thu phục nhân tâm và chiến thắng các trận đấu | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 522 | Lắt léo tiếng Việt | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 523 | Lỗ đen - Các bài thuyết giảng trên đài | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 524 | Lược sử đời tôi - Stephen Hawking | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 525 | Phương án B - Đối mặt nghịch cảnh, rèn tính kiên cường, và tìm lại niềm vui | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 526 | Sự tiến hóa của Vật lý | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 527 | Tại sao Lí thuyết dây | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo | |
| 528 | Truyện và Đời - Khảo luận tiểu thuyết cổ điển Trung Hoa | 3 | Cuốn | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | Sách tham khảo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 3,1 tỷ đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 3,1 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị tủ, bàn, ghế + thiết bị điện tử, tin học + thiết bị dạy ngoại ngữ + phòng thí nghiệm Lý - Hóa - Sinh.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý (hoặc chi nhánh) đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp đủ phụ tùng thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Vật lý hoặc có liên quan đến Vật lý.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc có liên quan đến Hóa học.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Sinh học hoặc có liên quan đến Sinh học.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ. | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ Thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Chế biến Lâm sản hoặc Cơ khí.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV), biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật điều hành, cung cấp lắp đặt - hướng dẫn vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ của gói thầu đó. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt. | 7 | - 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ Thông tin.- 01 nhân sự tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc có liên quan đến Điện tử.- 05 nhân sự có chứng chỉ/chứng nhận nghề Mộc từ bậc 5/7 trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu). Tất cả phải có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp và chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là công nhân kỹ thuật thi công, lắp đặt của gói thầu đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán. | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tài chính hoặc kế toán.Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp/chứng nhận/chứng chỉ tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng), đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu phục vụ việc đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT và thương thảo hợp đồng khi có yêu cầu của Bên mời thầu; Trường hợp nhà thầu không xuất trình được các tài liệu theo yêu cầu thì bị đánh giá là gian lận. Tài liệu bao gồm:- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán tại gói thầu tương tự (như yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV) và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ phụ trách hợp đồng và thanh quyết toán của gói thầu đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi