Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và dụng cụ khác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200423455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/04/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Mua nguyên vật liệu, hóa chất, dụng cụ thí nghiệm và dụng cụ khác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200376992 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-13 11:02:00 đến ngày 2020-04-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 271,240,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agar (nội) | 5 | 1kg | Dạng bột, dùng nuôi cấy mô, vi sinh Bảo quản nhiệt độ phòng Đóng gói: 1kg | ||
| 2 | Pepton | 3 | Lọ 500g | Dạng Bột Màu trắng ngà Tổng nitơ (N) ≥11,0 (13,2%) Nitơ amin (N) ≥ 6% (6,4%) Giá trị pH 6-7 (6,7) Đóng chai: 500g/lọ | ||
| 3 | Đường D-Glucose | 5 | Lọ 1kg | Công thức phân tử: C6H12O6.H2O Độ tinh khiết (99%) Dạng: bột Trọng lượng phân tử: 198,17 Khối lượng PT 180,16 g/mol Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 4 | Sacharoza | 3 | Gói 1kg | Công thức: C12H22O11 Độ tinh khiết: 99,5% Khối lượng phân tử: 342,3 g/mol Điểm nóng chảy: 170 °C Mật độ: 1,59 g/cm³ Đóng gói: 1kg | ||
| 5 | Yeast extract | 4 | Lọ 1kg | Bột mịn vàng nâu pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan: 410g/l Tổng nitơ (N) (tính trên chất khô) ≥ 8.4% Nitơ amin ≥ 4,0% Mất khi sấy≤ 6% Tro (không có muối) ≤ 13% Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 6 | Meat extract | 3 | Lọ 500g | Dạng bột, vàng đến nâu Tổng nitơ (N): 11,5-12,5% Nitơ amin 3,5-4,5% mất khi sấy ≤6% pH 6.0-7.0 (2% trong H2O) Độ hòa tan H2O: 2% Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 7 | Beef extract | 4 | Lọ 100g | Bột chiết xuất từ thịt bò tổng nitơ (N) 12% Tan trong nước Bảo quản ở + 15 ° C đến + 25 ° C. Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 8 | KH2PO4 | 4 | Lọ 500g | Tinh thể màu trắng Độ tinh khiết ≥99% Khối lượng phân tử 136.09g/mol; Điểm nóng chảy: 252,60C Nhiệt độ sôi: 4000C Độ hòa tan trong nước: 22.6 g/100 mL (20 °C) 83.5 g/100 mL (90 °C) Đóng chai: 500g/lọ | ||
| 9 | KCl | 4 | Lọ 1kg | Khối lượng phân tử:74,55g/mol Độ tinh khiết > 99,5% Nhiệt độ sôi: 1.4200C Nhiệt độ nóng chảy 7700C Dạng sản phẩm: Tinh thể trắng Độ hòa tan trong nước: 340 g/L (20 ºC) Đóng gói: 1 kg | ||
| 10 | KNO3 | 4 | Lọ 1kg | Tinh thể trắng Điểm nóng chảy 334 ° C (lit.) Điểm sôi 100 ° C750 mm Hg mật độ 1,00 g / mL ở 20 ° C Độ hòa tan H2O: 1 M ở 20 ° C, Trọng lượng riêng 2.109 pH 5.0-7.5 (50g / l, H 2 O, 20oC) Độ hòa tan trong nước 320 g / L (20 ºC) Đóng gói: 1 kg | ||
| 11 | MgSO4.7H2O | 4 | Lọ 1kg | Công thức tổng quát: MgO₄S.7H₂O Độ tinh khiết: ≥ 99.5 % Khối lượng mol: 246.47 g/mol Khối lượng riêng: 1.68 g/cm3 (20 °C) pH: 5.0 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 25 °C) Độ hòa tan: 710 g/l Mật độ: 1.68 g/cm3 at 20 °C Mật độ lớn: 900 kg/m3 Chất không hòa tan: ≤ 0,005% Clorua (Cl): ≤ 0,0003% Tổng nitơ (N): ≤ 0,002% Nitrat (NO₃): ≤ 0,002% Kim loại nặng (ACS): ≤ 0,0005% As (Asen): ≤ 0,0002% Ca (Canxi): ≤ 0,005% Cu (Đồng): ≤ 0,0001% Fe (Sắt): ≤ 0,0001% K (Kali): ≤ 0,001% Mn (Mangan): ≤ 0,0005% Na (Natri): ≤ 0,001% NH₄ (Amoni): ≤ 0,002% Pb (Chì): ≤ 0,0001% Sr (Strontium): ≤ 0,005% Mất khi sấy (400 ° C): 48,0 - 52,0% Điều kiện bảo quản: +5°C đến +30°C Đóng lọ: 1kg | ||
| 12 | FeSO4.7H2O | 4 | Chai 1kg | Trọng lượng phân tử: 278,01 g/mol pH 3-4 (20 ° C, 50 g / L trong H2O) Tỉ trọng: 1,89 g / cm3 (20 ° C) Độ nóng chảy: > 60 ° C Loại bỏ nước kết tinh mật độ 1,89 g / cm3 ở 20 ° C mật độ lớn 600 kg / m3 Độ hòa tan: 400 g / l Chất không hòa tan: ≤ 0,01% Giá trị pH (5%; nước): 3.0 - 4.0 Clorua (Cl): ≤ 0,0005% Phốt phát (PO₄): ≤ 0,001% Tổng nitơ (N): ≤ 0,001% Kim loại nặng dưới dạng Pb: ≤ 0,005% As (Asen): ≤ 0,0002%;Ca (Canxi): ≤ 0,005% Cr (Crom): ≤ 0,005% Cu (Đồng): ≤ 0,001% Fe III (Sắt III): ≤ 0,02% K (Kali): ≤ 0,002% Mg (Magiê): ≤ 0,002% Mn (Mangan): ≤ 0,05% Na (Natri): ≤ 0,02% Ni (Niken): ≤ 0,005% Pb (Chì): ≤ 0,0005% Zn (Kẽm): ≤ 0,005% Chất không bị kết tủa bởi amoni hydroxit: ≤ 0,1% điều kiện bảo quản ở + 15 ° C đến + 25 ° C. Đóng chai: 1kg | ||
| 13 | FeSO4 | 4 | Lọ 1kg | Dạng: Tinh thể màu xám xanh Nhiệt độ nóng chảy: 64 °C Nhiệt độ sôi: 330°C Độ tinh khiết: ≥ 98% Hòa tan: tan trong nước (0.26 g/ml) ở 20° C. Mật độ: 1,90 g/cm ở 25° C không tan trong nước: ≤0.005% Khối lượng riêng: 1.898 g/mL Áp suất hơi: 14.6 mmHg ( 25 °C) Fe: ≥19.7% S: ≥11% Pb: ≤0,002% Cd: ≤0,0005% As: ≤0,0005% Đóng gói: 1kg | ||
| 14 | NaCl | 4 | Lọ 1kg | Trọng lượng phân tử 58,44 g / mol tinh thể Độ tinh khiết ≥99,5% độ đục ≤3,5 NTU pH 7 mp 801 ° C (sáng.) Độ hòa tan H2O: 1 g/ 10 mL, trong suốt, không màu anion dấu vết phốt phát (PO43-): ≤5 ppm dấu vết cation K: ≤50 ppm kim loại nặng (như Pb): ≤5 ppm Đóng gói: 1 kg | ||
| 15 | Cồn 96 | 50 | Lít | Cồn 96 độ Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,790 - 0,793 g / cm3 (20 ° C) Bảo quản ở + 5 ° C đến + 30 ° C. Đơn vị: lít | ||
| 16 | Glycerol | 3 | Chai 1l | Cồn 96 độ Điểm sôi 78,3 ° C (1013 hPa) Tỉ trọng 0,790 - 0,793 g / cm3 (20 ° C) Bảo quản ở + 5 ° C đến + 30 ° C. Đơn vị: lít | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn pH | 4 | Lọ 500 ml | Giá trị pH 7,0 ±0,1 (25 °C) Đóng chai: 500ml | ||
| 18 | Môi trường PDA | 13 | Lọ 500g | Màu sắc: Màu be Trạng thái: bột Độ hòa tan: 39g/l pH: 5.6 ± 0.2. Bảo quản ở nhiệt độ từ 15°C đến 25°C. Đóng gói : 500g/lọ | ||
| 19 | Môi trường CMA | 6 | Lọ 500g | Trạng thái: Bột Màu sắc: Bột trắng ngả vàng Ứng dụng: Vi sinh Độ hòa tan: huyền phù trong nước Bột ngô: 50,00 gm / lit. Agar: 15,00 gm / lit. pH ở 25 ° C: 6.0 ± 0.2 Bảo quản trong khoảng 8-25 ° C. Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 20 | Tween 80 | 4 | Lọ 50 ml | Màu: hổ phách Trọng lượng riêng: 1.080 (25/4) Độ hòa tan trong nước: 5-10 g / 100 mL ở 23 ºC Giá trị pH 5 - 7 (50 g / l, H₂O, 20 ° C) Đóng gói: 50ml/lọ | ||
| 21 | Đĩa petri thủy tinh (ɸ = 90mm) | 400 | Cặp | Bề mặt nắp kín , không bọt và vết thủy tinh. Cho phép phân bố đồng nhất agar và đảm bảo quản hiệu quả. Đường kính: 90 mm Chiều cao: 15 mm Chịu được nhiệt độ cao Đơn vị: Cặp | ||
| 22 | Bình tam giác 500 ml | 185 | Cái | Bình tam giác, cổ hẹp 500ml; Kích thước: 105 x 34 x 180 mm Chất liệu: thủy tinh trung tính; Chịu được nhiệt độ cao Dung tích 500 mL có chia vạch Đơn vị: Cái | ||
| 23 | Bình tam giác 1000ml | 21 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng Bình tam giác, cổ hẹp 1000ml; Kích thước: 131 x 42 x 220 mm Đơn vị: Cái | ||
| 24 | Cốc 1000 ml | 7 | Cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ, thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Cốc có mỏ giúp dễ dàng cho việc rót ra. Vành dày, cứng. Độ dày thành cốc đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch Đơn vị: Cái | ||
| 25 | Cốc 2000 ml | 4 | Cái | Cốc đốt thấp thành có mỏ, thành miệng dày 2000ml Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch Đơn vị: Cái | ||
| 26 | Ông đong 50ml | 6 | Cái | Ống đong thủy tinh thấp thành 50ml Duran. Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. Chất liệu: Thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch Đơn vị: Cái | ||
| 27 | Kính lúp cầm tay | 9 | Cái | Bề mặt gương: lồi Cấu trúc: Portable Chất liệu: Kim loại Chức năng: phóng đại Model: Ess-30 * 40 Loại: Kính lúp Độ phóng đại: 35 lần Đơn vị: Cái | ||
| 28 | Lam kính | 2 | Hộp 50 cái | Lam kính không mài mờ, Kích thước: 26 x 76 x x1mm Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Trong suốt, không màu, bề mặt phẳng, không rỗ. Được thiết kế để sử dụng 1 lần. Có khả năng chịu hóa chất cao. Phù hợp với kính hiển vi. Quy cách: 30x50 Đóng gói: 50c/hộp | ||
| 29 | Lamen vuông | 2 | Hộp 100 cái | Kích thước: 22 x 22mm, không bị mốc, ố mờ. Đóng gói : 100c/hộp | ||
| 30 | Giấy parafim | 1 | Cuộn | Kích thước: 10 cm x 38m Nhiệt độ giới hạn sử dụng: - 45 đến 50 °C Đơn vị: Cuộn | ||
| 31 | Bình xịt cồn | 6 | Chiếc | Bình xịt cồn phun sương Chất liệu: Nhựa platic Có thể điều chỉnh tia xịt ở các kích thước khác nhau Dung tích: 500ml Đơn vị: Chiếc | ||
| 32 | Giá đựng tuyp inox | 3 | Chiếc | Chất liệu: Inox thép không rỉ, chắc chắn. Đảm bảo giứ ống nghiệm đứng vững Nhỏ gọn, dễ di chuyển, Kích cỡ: 20 x 10 x 7 cm Đơn vị: chiếc | ||
| 33 | Panh | 16 | Chiếc | Chất liệu inox, đầu thẳng không có mấu Kích thước: 16cm. Đơn vị: Chiếc | ||
| 34 | Găng tay y tế | 23 | Hộp 100 cái | Chất liệu chính cao su tự nhiên, dễ đeo và tháo găng, độ đàn hồi tốt, không mùi, màu trắng, không có bột, size M,L Đóng gói 100cái/hộp | ||
| 35 | Khẩu trang | 26 | Hộp 50 cái | Chất liệu: vải tự nhiên, không dệt propylene PP. Khẩu trang dày, thiết kế 4 lớp màu xanh, trắng dịu nhẹ, ôm sát mũi miệng Không thấm nước, thoáng mát và cực kỳ dễ chịu An toàn cho người sử dụng theo quy định của bộ y tế, và không gây dị ứng da Thanh tựa mũi cố định giúp khẩu trang đúng vị trí và tạo độ kín. Đóng gói 50cái/hộp | ||
| 36 | Bình bơm innox | 1 | Chiếc | Nguyên liệu : INOX 304 Dung tích : 17 – Lít Áp lực nén : 2 – 5 Mpa Áp suất vận hành:2-8kg/cm2 Trọng lượng : 6 kg kích thước bình chứa: cao 43 cm, ngang 32 cm, dày 15 cm kích thước đóng gói : cao 57 cm, ngang 34 cm, dày 19 cm Đơn vị: Chiếc | ||
| 37 | Ủng | 16 | Đôi | Chất liệu cao su tổng hợp Kích cỡ: 37-45 Công dụng: Chịu nước; chống đâm; va đập Đơn vị: Đôi | ||
| 38 | Quần áo bảo hộ | 16 | Bộ | Chất liệu vải: Pang Rim Hàn Quốc 100% cotton. Màu sắc: Ghi Sáng Phối Cafe Đơn vị: Bộ | ||
| 39 | Găng tay cao su | 15 | Đôi | Chất liệu: Cao su tổng hợp cao cấp Độ dày : 0.38mm - 0.55mm Chiều dài: 33 cmdẻo dai bền lâu, khó biến dạng trong nhiều môi trường. Không thấm nước giúp bảo vệ sự xâm nhập của vi khuẩn, có hại cho da tay… Đơn vị: Đôi | ||
| 40 | Túi đựng mẫu nhỏ | 210 | Chiếc | Túi giấy xi măng (giấy kraft) Chất liệu dai, dầy Kích thước túi: 32x28cm Đơn vị: Chiếc | ||
| 41 | Cuốc, xẻng | 16 | Cái | Chất liệu: Cuốc xẻng được làm từ chất liệu sắt có độ bền cao, chịu lực tốt, sắc bén. Cán cầm chắc chắn, không trơn trượt khi sử dụng. Đơn vị: Cái | ||
| 42 | Túi PP chịu nhiệt | 30 | Kg | Chất liệu: Nilon PE Chống thắm nước và hơi nước Chịu được nhiệt độ cao Trong suốt, có bề mặt bóng láng, mềm dẻo Kích thước: 20cm x 30cm Đơn vị: Kg | ||
| 43 | Chun vòng | 10 | Kg | Đường kính 25mm Độ dày: 1,3mm Rộng: 1,3mm Đơn vị: Kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi