Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị thổi bụi quay và thổi bụi tịnh tiến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị thổi bụi quay và thổi bụi tịnh tiến |
| Số hiệu KHLCNT | 20201286369 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn CSH và vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:36:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,723,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 6.107.000.000 VND (Sáu tỷ một trăm linh bảy triệu đồng). + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng cung cấp các vật tư, thiết bị nhà máy công nghiệp.Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.107.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công nghiệp (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao chứng thực bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị thổi bụi quay và thổi bụi tịnh tiến Đầu tư thiết bị phục vụ sản xuất năm 2020 NMNĐ Na Dương 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | vốn CSH và vay thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết cung cấp CO, CQ đối với hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận sản xuất đối với hàng hóa trong nước (bản gốc) được đính kèm HSDT hoặc nhà thầu cam kết bàn giao khi nghiệm thu hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Na Dương – TKV – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP , địa chỉ: Khu 4, Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KHĐTVT, Công ty nhiệt điện Na Dương – TKV, địa chỉ: Khu 4 thị trấn Na Dương – Lộc Bình – Lạng Sơn. Điện thoại 02053 844 263 fax: 02053 844 132 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thổi bụi tịnh tiến | BLR522-50-S | 4 | cái | + Mã hiệu: BLR522-50-S hoặc tương đương + Áp suất hơi thổi: 6-8kg/cm2 + Hơi tiêu hao: 1750 kg/h (tại áp suất thổi 7kg/cm2) + Hành trình làm việc 4222mm + Hành trình thổi: 3645mm + Tốc độ: 963.9mm/phút + Động cơ: T.E.F.C 0.4kW-4P-400V-50Hz; cấp cách điện F; chống nước, chống bụi IP56. | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay, có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, (Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kèm theo HSMT bản scan) |
| 2 | Thổi bụi quay | BT502-50-S | 3 | cái | + Mã hiệu: BT502-50-S hoặc tương đương + Áp suất thổi: 9-11kg/cm2 + Góc thổi: 360 độ. + Tốc độ quay: 1.25 rpm + Hơi tiêu hao: 5230 kg/h (tại áp suất thổi 10kg/cm2) + Động cơ: T.E.F.C 0.2kW-4P-400V-50Hz; cấp cách điện F; chống nước, chống bụi IP56. + Kích thước lỗ thổi: D8mmx22 | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay, có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, (Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kèm theo HSMT bản scan) |
| 3 | Thổi bụi quay | BT502-50-S | 1 | cái | + Mã hiệu: BT502-50-S hoặc tương đương + + Áp suất thổi: 9-11kg/cm2 + Góc thổi: 360 độ. + Tốc độ quay: 1.25 rpm + Hơi tiêu hao: 6000 kg/h (tại áp suất thổi 10kg/cm2) + Động cơ: T.E.F.C 0.2kW-4P-400V-50Hz; cấp cách điện F; chống nước, chống bụi IP56. + Kích thước lỗ thổi: D7mmx33 lỗ | Hàng mới 100%, sản xuất từ năm 2020 đến nay, có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, (Tài liệu kỹ thuật, bản vẽ kèm theo HSMT bản scan) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3085E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.617E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng từ năm 2018 trở lại đây, tương tự cả về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét. + Tương tự về Quy mô được hiểu là: Giá trị hợp đồng ≥ 6.107.000.000 VND (Sáu tỷ một trăm linh bảy triệu đồng). + Hợp đồng tương tự về tính chất được hiểu là: Hợp đồng cung cấp các vật tư, thiết bị nhà máy công nghiệp.Nhà thầu phải nộp hợp đồng (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) và kèm theo một trong các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn như sau: Hóa đơn, biên bản nghiệm thu khối lượng, biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.107.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có giấy ủy quyền hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì duy tu bảo dưỡng sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật công nghiệp (cung cấp bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp) | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp các trường nghề chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao chứng thực bằng hoặc chứng chỉ tốt nghiệp) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi