Gói thầu: Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Di dời trạm biến áp 3P-100KVA từ trụ sở Công an thành phố Châu Đốc và lắp đặt cho trụ sở Công an huyện Chợ Mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975633-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Di dời trạm biến áp 3P-100KVA từ trụ sở Công an thành phố Châu Đốc và lắp đặt cho trụ sở Công an huyện Chợ Mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210972272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-29 14:28:00 đến ngày 2021-10-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 176,021,902 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03: Toàn bộ phần xây lắp và thiết bị công trình: Di dời trạm biến áp 3P-100KVA từ trụ sở Công an thành phố Châu Đốc và lắp đặt cho trụ sở Công an huyện Chợ Mới Di dời trạm biến áp 3P-100KVA từ trụ sở Công an thành phố Châu Đốc và lắp đặt cho trụ sở Công an huyện Chợ Mới 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần Trung thế lắp mới | |||
| 1 | Móng BTĐT 2x14m (M14-bt2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng BTĐT 1x14m (M14-bt1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | FCO - 27KV - 100A (vật tư SDL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 4 | Chì 8k (vật tư SDL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | sợi |
| 5 | Trụ BTLT 14m - PC920 (K=2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Trụ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | Mét |
| 7 | Kéo dây nhôm lõi thép bọc chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE 24kV ACXH 50/8 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | Mét |
| 8 | Kéo cáp trần lõi thép AC50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | mét |
| 9 | Bộ cách điện chuỗi polymer 70kN kép + giáp níu dây bọc 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 10 | Bộ xà XIT2 2m - sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ xà X24-K - sắt (vật tư SDL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ xà X24-Đ - sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà composite 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Bộ sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 15 | Bộ khóa néo dây TH vào xà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 16 | Khung 1 sứ (3mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 17 | Sứ ống chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 18 | Kẹp AC 2 boulon cỡ 50-70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Biển báo thứ tự pha (A,B,C) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Biển báo thiết bị đóng cắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Kẹp quai 4/0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline 4/0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Đầu cosse Cu-Al 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Boulon 16 x 300 + 2 Long đền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 25 | Boulon 16 x 600 + 2 Long đền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 26 | Boulon VRS 16 x 500 + 2 long đền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Boulon VRS 16 x 550 + 2 long đền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Boulon VRS 16 x 650 + 2 long đền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Boulon VRS 16 x 750 + 2 long đền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 30 | FCO - 27KV - 100A + chì | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Xà composite 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Xà X24-K | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Chuỗi polymer + giáp níu (rỉ sét) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 34 | Cáp ACX 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | mét |
| 35 | Cáp As50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | mét |
| B | TRẠM BIẾN ÁP 3 PHA 100KVA | |||
| 1 | Tủ bù hạ thế 3pha 400V 45kVar | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Aptomatte 3 pha 600V - 200A(SDL) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | TI 600V 200/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Điện kế 3 pha 3p4w | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Vis 3x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cây |
| 6 | Vis 6x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cây |
| 7 | Băng keo nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 8 | Đầu coss ép M95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE fi 105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 10 | Nút bít ống HDPE fi 105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Colier trụ BTLT gắn ống fi 110 (2 phía) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Ống khóa TQ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Bảng chỉ danh trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Kẹp đồng nhôm 3 buolon SL3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Dây buộc đầu sứ đơn - Composit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | sợi |
| 17 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | mét |
| 19 | Kẹp đồng nhôm 2 buolon SL2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Kẹp đồng chẽ M22mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Đầu cosse M25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Ống nhựa PVC fi 21 luồn LA - TBA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | mét |
| 23 | Collier trụ BTLT gắn ống fi 21 (2 phía) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ Cu 16x2,4m + kẹp cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | mét |
| 26 | Đầu cosse M25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Ống nhựa PVC fi 21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | mét |
| 28 | Cáp đồng bọc 24KV M25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | mét |
| 29 | Cáp đồng bọc CV 95mm2 (1 sợi/ pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mét |
| 30 | Cáp muller 4x4.0mm2 (tín hiệu TI) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | mét |
| 31 | Tủ điện 2 ngăn (điện kế + CB) 500x650x900 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cổ dê bắt tủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 33 | Boulon 16x700 - VRS + 4 LĐV fi 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Boulon 16x400 - VRS + 4 LĐV fi 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 35 | Boulon 16x150 + 2 LĐV fi 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Boulon 16x100+ 2 LĐV fi 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 37 | Boulon 16x50+ 2 LĐV fi 18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | bộ |
| C | NHÂN CÔNG : | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 2 | Kéo dây tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,5 | mét |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa, S>30cm, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng thủ công (độ chặt K=0.9) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 5 | Lắp bộ dây dẫn xuống - dây đồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | mét |
| 6 | Kéo dây đồng bọc trong ống ≤1kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mét |
| 7 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | mét |
| 8 | Lắp ống bảo vệ bằng nhựa PVC Ø≤110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mét |
| 9 | Lắp đặt TI hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp tủ điện 3 pha bằng TC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp điện năng kế 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp cổ dê | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 14 | Lắp kẹp dây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đầu coss | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đầu coss | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Tháo MBT 3P-100kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 18 | Tháo MCCB 3P-200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Tháo điện kế 3P4W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Tháo giá máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Tháo ống HDPE fi 85/65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mét |
| 22 | Tháo cáp CXV-24kV-25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | mét |
| 23 | Tháo cáp CV25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mét |
| 24 | Tháo cáp CV50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | mét |
| 25 | Tháo cáp CV95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mét |
| 26 | Tháo tủ điện 3p (rỉ sét) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Tháo tụ bù (rỉ sét) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 28 | Tháo LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Tháo FCO | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 30 | Tháo sứ đứng 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Tháo xà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Tháo xà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp MBT 3P-100kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 34 | Lắp MCCB 3P-200A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp giá máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp cáp CV25mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mét |
| 37 | Lắp cáp CV50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mét |
| 38 | Lắp LA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Lắp sứ đứng 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 40 | Lắp xà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp xà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | Máy thi công | |||
| 1 | Lắp đầu coss | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đầu coss | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp tủ tụ bù hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Tháo điện kế 3P4W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tháo MBT 3P-100kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| 6 | Lắp MBT 3P-100kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | máy |
| E | Chi phí | |||
| 1 | Vận chuyển máy biến thế từ TP.Châu Đốc đến công trình tại Chợ Mới bằng xe tải 5T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lần |
| 2 | Vé qua phà cho người và phương tiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | vé |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi