Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979637-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Bình Chánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3090/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND huyện Bình Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:40:00 đến ngày 2021-10-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,448,036,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng tương tự là công trình nhà thi đấu có diện tích xây dựng 700m2 trở lên, sử dụng kèo thép nhịp 18m trở lên, có tối thiểu 01 trong 02 hợp đồng nền sơn sàn epoxy) trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,11 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6,22 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ≥ 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCvà CNCH còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu;có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu scan bản gốc để chứng minh, trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ≥ 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCvà CNCH còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã từng là kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu ccan bản gốc để chứng minh, trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần hoàn thiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (phần kiến trúc) hạng III trở lên còn hiệu lực ≥ 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án; Có chứng nhận đã hoàn thiện khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng; đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán và quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã từng phụ trách an toàn lao động thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Cán bộ kỹ thuật ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu dưới đây)- Có trình độ đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Chứng nhận hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng trở lên do cấp thẩm quyền cấp. (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng trở lên; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 37 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân thi công trực tiếp gồm 11 thợ nề (hoặc kỹ thuật xây dựng), 05 thợ sơn, 02 thợ sắt, 04 thợ điện, 04cấp thoát nước; 04 thợ hàn; 04 thợ giàn giáo; 01 công nhân vận hành vận thăng; 02 công nhân vận hành máy đào.- Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên và có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 250 lít, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥ 80 lít, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,0kW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7kW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23KW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >= 0,8m3, thiết bị còn sử dụng tốt; Tất cả các loại xe phải có Giấy đăng ký xe; giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn, thiết bị còn sử dụng tốt; Tất cả các loại xe phải có Giấy đăng ký xe; Giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện, công suất ≥ 3KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 3KVA, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Dàn giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 14-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy vận thăng 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 3 tấn, thiết bị còn sử dụng tốt; Có Giấy đăng ký xe; giấy chứng nhận kết quả Kiểm định, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần trục bánh lốp >= 18 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cần trục bánh lốp >= 18 tấn, thiết bị còn sử dụng tốt; Có Giấy đăng ký xe; giấy chứng nhận kết quả Kiểm định, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cây chống (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 19-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Bình Chánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Trường THCS Bình Chánh, hạng mục: Nhà thi đấu đa năng, sân nền và tường rào cổng ngõ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 3090/QĐ-UBND ngày 10/9/2021 của UBND huyện Bình Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải SCAN và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; về năng lực kỹ thuật và Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phạm vi thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm tháng 8/2021 (có xác nhận của chi cục thuế nơi đăng ký thuế ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BQL Chương trình MTGQ xã Bình Chánh, xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BQL Chương trình MTGQ xã Bình Chánh; Địa chỉ: xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL Chương trình MTGQ xã Bình Chánh; Địa chỉ: xã Bình Chánh, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà thi đấu đa năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V của E_HSDT và HS TKBVTC | 6,676 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 4,8808 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 15,44 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 52,6087 | m3 | |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 3,888 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,087 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3613 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,4562 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,6648 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 0,5314 | m3 | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 2,3293 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 28,001 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 2,412 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 11,994 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2193 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,4128 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3034 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,2328 | 100m2 | |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,3337 | 100m3 | |
| 20 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,4289 | 100m3 | |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 8,048 | m3 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 8,826 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4658 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,7105 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,3057 | 100m2 | |
| 27 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 44,938 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 7,085 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 0,9445 | m3 | |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,282 | m3 | |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 10,28 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0753 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1281 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,409 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,8335 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,3192 | 100m2 | |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 13,384 | m3 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2845 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,6918 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,5338 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,5057 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 19,588 | m3 | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6435 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,0524 | 100m2 | |
| 45 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 38,6244 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 5,655 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 3,5535 | m3 | |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 11,648 | m3 | |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 10,696 | m3 | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2534 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,7918 | tấn | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,239 | 100m2 | |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 13,1812 | m3 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,6564 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 1,51 | 100m2 | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | 4,6254 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 2,9899 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,9899 | tấn | |
| 59 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 4,625 | tấn | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 262,6595 | 1m2 | |
| 61 | Bu long M20, L=500 liên kết trụ với đầu kèo | 48 | cái | |
| 62 | SX lắp đặt giằng vì kèo Cáp D16 và tăng dơ | 16 | bộ | |
| 63 | Cùm chống bảo | 1.232 | cái | |
| 64 | Ti giằng xà gồ D12 | 100 | cái | |
| 65 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45,, | 5,28 | 100m2 | |
| 66 | Mũ khe nhiệt | 2 | cái | |
| 67 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 595,952 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 48,825 | m2 | |
| 69 | Kẻ ron chân móng theo thiết kế | 48,825 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 681,83 | m2 | |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 290,5 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 164,973 | m2 | |
| 73 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | 131,9 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | 329,015 | m2 | |
| 75 | Trát hồ dầu vào trần (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát trần | 345,915 | m2 | |
| 76 | Trát hồ dầu vào xà dầm (VL=25%; NC= 10%) đơn giá trát xà dầm | 164,973 | m2 | |
| 77 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 289,364 | m2 | |
| 78 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 289,364 | m2 | |
| 79 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 39,99 | m2 | |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 168,3 | m | |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 641,447 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 721,82 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 916,388 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 641,447 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.664,643 | m2 | |
| 86 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa đi khung sắt hộp 40*80*1.4, khóa thường không hoa sắt kính cường lực dày 5 ly (bao gồm khung bao) | 36 | m2 | |
| 87 | Sản xuất lắp dựng hoàn thiện cửa sổ khung sắt hộp 30*60*1.2, khóa thường không hoa sắt kính cường lực dày 5 ly (bao gồm khung bao) | 149,76 | m2 | |
| 88 | Sản xuất hoa sắt vuông hộp 14 x14*1.2 | 166,4054 | m2 | |
| 89 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 72,891 | m3 | |
| 90 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 4,8594 | 100m2 | |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 485,94 | m2 | |
| 92 | Cắt khe nền sân | 21,6 | 10m | |
| 93 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy nước lót + 2 nước phủ | 485,94 | 1m2 | |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 4,704 | m3 | |
| 95 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 15,624 | m3 | |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 14,978 | m3 | |
| 97 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Gạch 600x600) | 124,5 | m2 | |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp | 77,59 | m2 | |
| 99 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 25,16 | m2 | |
| 100 | Lát gạch khò nhám 300x600x20mm | 30,78 | m2 | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 1,224 | 100m | |
| 102 | ống tràn fi 27, L=300 | 18 | cái | |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | 12 | cái | |
| 104 | Cầu chắn rác inox fi 100 | 12 | cái | |
| 105 | ống thông dầm fi 34, L=300 | 22 | cái | |
| 106 | SXLĐ bộ chữ bảng tên Nhà thi đấu đa năng xã Bình Chánh (chữ inox cao 300, Font VNTIMEH) | 24 | Chữ cái | |
| 107 | Đắp biểu tượng thể thao khung nổi 50 mm bằng vữa xi măng, khung sơn dầu màu trắng 2 lớp. Biểu tượng đắp nổi 20mm trên bảng khung, kích thước 700x700 (mm) sơn dầu bằng màu xanh dương 2 lớp: | 17 | cái | |
| 108 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 424,92 | m | |
| 109 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 124,8 | m | |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 10,3455 | 100m2 | |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 5,8806 | 100m2 | |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 24,8829 | 100m2 | |
| B | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 M11/16Wx1.DA | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn LED Tube 2x18W | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN08 230x230/18W.DA | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn LED Highbay HB02 430/100W.DA | 18 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | 30 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 650 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 100 | m | |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 12 | hộp | |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | 5 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 50 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 150 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | 20 | m | |
| 20 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 330x220x110 | 1 | cái | |
| C | Chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét cirprotec NLP 1100-15, bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | 1 | kim | |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét | 1 | trụ | |
| 3 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng trần 50mm2 | 44 | m | |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | 6 | mối | |
| 5 | Tăng đơ | 4 | cái | |
| 6 | Cáp bện xoắn D8 neo trụ | 20 | m | |
| 7 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 34mm | 0,16 | 100m | |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 10 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét | 15 | cái | |
| 11 | Hóa chất giảm điện trở - GEM | 1 | bao | |
| 12 | Đào đất thi công mương tiếp địa | 6 | m3 | |
| 13 | Đắp đất mương tiếp địa | 6 | m3 | |
| 14 | Đo điện trở nối đất | 1 | lần | |
| D | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Bình CO2.MT3 | 4 | bình | |
| 2 | Bình bột MFZ4 ABC | 4 | bình | |
| 3 | Kệ đựng bình chữa cháy | 4 | cái | |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | bộ | |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,5618 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,0281 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,864 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,956 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0768 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0388 | tấn | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,24 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,042 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0075 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0479 | tấn | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,4395 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 3,09 | m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | 3,759 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 4,78 | m3 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | 0,708 | m3 | |
| 16 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | 6,0938 | m2 | |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 33,7625 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | 33,7625 | m2 | |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | 8,4375 | m2 | |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | 42,201 | m2 | |
| 21 | Lớp than xỉ | 0,4297 | m3 | |
| 22 | lớp sỏi 30x30 | 0,4297 | m3 | |
| 23 | Lớp sỏi 30x60 | 0,4297 | m | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1424 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,039 | 100m2 | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0937 | tấn | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 7 | cái | |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 3 | cái | |
| 29 | ống đục lỗ d100 | 2 | cái | |
| 30 | ống cong d100 | 2 | cái | |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5891 | 100m3 | |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,7718 | m3 | |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,588 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1548 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0398 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2032 | tấn | |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | 3,326 | m3 | |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,792 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1524 | 100m2 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0177 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0703 | tấn | |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,062 | m3 | |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,108 | 100m2 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0152 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1152 | tấn | |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,42 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,042 | 100m2 | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1766 | tấn | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 16,0997 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 0,432 | m3 | |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,6648 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,203 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0668 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0629 | tấn | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,0795 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,594 | m3 | |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 0,318 | m3 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm -tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | 30,615 | m2 | |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,96 | m2 | |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 13,2 | m | |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-gạch 300x600 tiết diện gạch ≤0,25m2 | 78,9327 | m2 | |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | 3,574 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,38 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 9 | m2 | |
| 65 | Trát hồ dầu vào dầm (VL = 0.25 ,NC=0.1) đơn giá trát | 9 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | 4,2 | m2 | |
| 67 | Trát hồ dầu vào sàn (VL = 0.25 ,NC=0.1) đơn giá trát | 4,2 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 12,4 | m2 | |
| 69 | Trát hồ dầu vào lanh tô, ô văng, lam vl = 0.25 ,NC=0.1 đơn giá trát | 12,4 | ||
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 68,44 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 47,532 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 6,744 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 5,28 | m2 | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 22 | m | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | 8,2 | m | |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | 9,6 | m2 | |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | 14,88 | m2 | |
| 78 | Gia công xà gồ thép | 0,1658 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,166 | tấn | |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,3371 | 100m2 | |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,12 | 1m2 | |
| 82 | SXLD cửa đi bằng nhôm sơn tỉnh điện kính theo thiết kế | 9,8 | m2 | |
| 83 | GCLD vách ngăn nhôm kính mờ khu vệ sinh nam | 5,76 | m2 | |
| 84 | Sản xuất hoa sắt cửa | 8,1 | m2 | |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,1 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | 0,066 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | 2 | cái | |
| 88 | SXLD cầu chắn rác inox D100 | 2 | cái | |
| 89 | Quét vôi 3 nước trắng | 84,24 | m2 | |
| 90 | Quét vôi 3 nước trắng | 52,68 | m2 | |
| 91 | SXLD trần tôn | 25,2 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 84,24 | m2 | |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,68 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | 0,7986 | 100m2 | |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | 1 | m | |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | 6 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 2x2,5mm2 | 70 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2, dây 1x1,5mm2 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | 20 | m | |
| G | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 7,5 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,5 | 100m | |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 2,25 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,25 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 1 | bể | |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 16 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | 0,2 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | 0,8 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | 0,25 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,15 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm | 7 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm | 8 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | 18 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | 6 | cái | |
| 20 | Máy bơm nước 1 Hp | 1 | cái | |
| H | Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 0,4378 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,2915 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 2,448 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1539 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5664 | tấn | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 4,606 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,8947 | 100m2 | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 11,9136 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | 7,9424 | m3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 4,7909 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,5196 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4185 | tấn | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4021 | 100m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | 9,2666 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | 8,1035 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 15,9165 | m3 | |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 109,868 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 143,0003 | m2 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 278,9159 | m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 59,005 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | 418,6762 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 94,208 | m2 | |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên (đá đen) vào tường sử dụng keo dán | 5,4 | m2 | |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên (đá đỏ ruby) vào tường sử dụng keo dán | 13,5 | m2 | |
| 25 | SXLD chữ inox cao 100mm | 19 | chữ | |
| 26 | SXLD chữ inox cao 150mm | 15 | chữ | |
| 27 | SXLD chữ inox cao 80mm | 38 | chữ | |
| 28 | SXLD cổng sắt hộp (theo bản vẽ thiết kế) | 12,24 | m2 | |
| I | Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 5,05 | m3 | |
| 2 | Lót nilong chống mất nước | 1.046 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | 109,65 | m3 | |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 945 | m2 | |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | 945 | m2 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 2,8283 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 2,8283 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng gạch (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | 4,7838 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,075 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,2625 | m3 | |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại | 57,367 | m2 | |
| J | Cây xanh | |||
| 1 | Trồng cây osaka vàng - Đường kính gốc: 15-20cm, chiều cao 4-6m (bảo dưỡng 90 ngày) | 4 | cây | |
| 2 | Trồng cây Cau - Đường kính gốc: 15-20cm, chiều cao 7m,bảo dưỡng 90 ngày | 5 | cây | |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng và tưới nước bảo dưỡng trong 90 ngày | 312 | m2 | |
| 4 | Bù đất hữu cơ | 46,8 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.672E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự gói thầu đang xét với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (hợp đồng tương tự là công trình nhà thi đấu có diện tích xây dựng 700m2 trở lên, sử dụng kèo thép nhịp 18m trở lên, có tối thiểu 01 trong 02 hợp đồng nền sơn sàn epoxy) trong thời gian 03 năm gần đây (từ năm 2018 đến năm 2020); Trong đó: Có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,11 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 6,22 tỷ đồng. Sẽ yêu cầu đối chứng bản gốc khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.110.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.220.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ≥ 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCvà CNCH còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu;có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã từng là chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu scan bản gốc để chứng minh, trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ≥ 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCCvà CNCH còn hiệu lực ≥ 06 tháng kế từ thời điểm đóng thầu; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã từng là kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu ccan bản gốc để chứng minh, trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần hoàn thiện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc; có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng (phần kiến trúc) hạng III trở lên còn hiệu lực ≥ 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự như gói thầu này (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán và quản lý chất lượng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành kinh tế xây dựng và quản lý dự án; Có chứng nhận đã hoàn thiện khóa đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng; đã trực tiếp đảm nhiệm vị trí kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh, quyết toán và quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực; đã từng phụ trách an toàn lao động thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ thuật phụ trách công tác an toàn phòng chống cháy nổ trong thi công | 1 | (Cán bộ kỹ thuật ở trên được phép kiêm nhiệm nếu đáp ứng yêu cầu dưới đây)- Có trình độ đại học trở lên; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực; Có Chứng nhận hoàn thành chương trình Bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH 6 tháng trở lên do cấp thẩm quyền cấp. (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 10 | Đội trưởng đội thi công | 2 | - Có trình độ trung cấp ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng trở lên; Có Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động còn hiệu lực; Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng hoặc đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên. (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hợp đồng xây lắp hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Đối với xác nhận của chủ đầu tư, nhà thầu Scan bản gốc để chứng minh,trường hợp cung cấp bản sao chứng thực thì bên mời thầu sẽ đối chiếu bản gốc để kiểm tra). Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ, tài liệu gốc). | 3 | 2 |
| 11 | Công nhân | 37 | - Công nhân thi công trực tiếp gồm 11 thợ nề (hoặc kỹ thuật xây dựng), 05 thợ sơn, 02 thợ sắt, 04 thợ điện, 04cấp thoát nước; 04 thợ hàn; 04 thợ giàn giáo; 01 công nhân vận hành vận thăng; 02 công nhân vận hành máy đào.- Tất cả công nhân này phải có giấy chứng nhận huấn luyện nghề trở lên và có thẻ an toàn lao động còn hạn sử dụng(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định. Trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu, Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự đến làm việc trực tiếp. Khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng chứng chỉ gốc). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Dung tích ≥ 250 lít, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 4 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | - Dung tích ≥ 80 lít, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | - Công suất ≥ 1,5kW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0kW | - Công suất ≥ 1,0kW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | - Công suất ≥ 5kW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | - Công suất ≥ 1,7kW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23KW | - Công suất ≥ 23KW, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 8 | Xe đào >=0,8 m3 | - Dung tích gầu >= 0,8m3, thiết bị còn sử dụng tốt; Tất cả các loại xe phải có Giấy đăng ký xe; giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Xe Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn | - Xe Ô tô tải tự đổ >= 7 tấn, thiết bị còn sử dụng tốt; Tất cả các loại xe phải có Giấy đăng ký xe; Giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | - Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 11 | Máy phát điện, công suất ≥ 3KVA | - Công suất ≥ 3KVA, thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | - Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 13 | Dàn giáo thép (bộ) | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 300 |
| 14 | Máy mài | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 15 | Máy vận thăng 3 tấn | - Máy vận thăng 3 tấn, thiết bị còn sử dụng tốt; Có Giấy đăng ký xe; giấy chứng nhận kết quả Kiểm định, còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Cần trục bánh lốp >= 18 tấn | - Cần trục bánh lốp >= 18 tấn, thiết bị còn sử dụng tốt; Có Giấy đăng ký xe; giấy chứng nhận kết quả Kiểm định, còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
| 18 | Cây chống (bộ) | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 200 |
| 19 | Ván khuôn thép (m2) | - Còn sử dụng tốt; Phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi