Gói thầu: May sắm trang phục năm 2021 của Kiểm toán nhà nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| Tên gói thầu | May sắm trang phục năm 2021 của Kiểm toán nhà nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210933813 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (kinh phí thường xuyên của Kiểm toán nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:03:00 đến ngày 2021-10-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,657,652,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0486487E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.097E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng may sắm trang phục bao gồm cung cấp vải và may đo theo số đo của từng người.Nhà thầu gửi bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.683.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại 3 miền Bắc, Trung, Nam sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu cam kết: Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mời thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do nhà thầu chịu. Nếu trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu mà nhà thầu không có mặt, bên mời thầu có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung về gia công trang phục |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ may hoặc thiết kế thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát vải |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dệt/Nhuộm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật may |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ may hoặc thiết kế thời trang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Kiểm toán nhà nước |
| E-CDNT 1.2 |
May sắm trang phục năm 2021 của Kiểm toán nhà nước May sắm trang phục năm 2021 của Kiểm toán nhà nước 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (kinh phí thường xuyên của Kiểm toán nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Cam kết cung cấp hàng hóa đảm bảo kỹ thuật, chất lượng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT (nhà thầu phải mô tả cụ thể việc đáp ứng với từng chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Mục 2 Chương V E-HSMT). - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu được sản xuất trong nước có đầy đủ nhãn mác, chất lượng mới 100%. - Đề xuất quy cách đóng gói hàng hóa theo quy định tại Khoản 2.3.2 Mục 2 Chương V E-HSMT; - Cam kết bảo hành hàng hóa theo quy định tại Khoản 2.3.1 Mục 2 Chương V E-HSMT; - Cam kết cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành; Trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐXKT các mẫu hàng hóa đáp ứng thông số kỹ thuật chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V của E-HSMT để làm căn cứ đánh giá kỹ thuật của E-HSDT (Mẫu phải có tên thương hiệu, năm sản xuất 2021). Cụ thể: I. Mẫu vải may trang phục Kiểm toán nhà nước 1. Mẫu vải màu trắng chiều dài ≥ 2m 2. Mẫu vải màu xanh tím than sẫm chiều dài ≥ 2m II. Mẫu trang phục Kiểm toán nhà nước Mỗi chủng loại hàng hóa 01 Mẫu trang phục may đúng màu vải và đúng quy cách, yêu cầu kỹ thuật (Yêu cầu kỹ thuật chi tiết tại Mục 2 Chương V của E-HSMT), cụ thể: 1. Bộ quần áo xuân hè nam 2. Bộ quần áo xuân hè nữ 3. Áo sơ mi dài tay nam và nữ 4. Bộ quần áo thu đông nam 5. Bộ quần áo thu đông nữ 6. Cành tùng 7. Cầu vai nam (bao gồm: một đôi cầu vai 1 vạch, một đôi cầu vai 2 vạch, một đôi cầu vai 3 vạch) 8. Cầu vai nữ (bao gồm: một đôi cầu vai 1 vạch, một đôi cầu vai 2 vạch, một đôi cầu vai 3 vạch) 9. Mũ kê pi nam 10. Mũ mềm nữ 11. Sao mũ 12. Thắt lưng da nam (02 chiếc). 13. Cavat nam 14. Cavat nữ 15. Biển tên |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu được sản xuất trong nước có đầy đủ nhãn mác, chất lượng mới 100%. - Hàng hóa dự thầu phải được áp dụng quy trình quản lý chất lượng hàng hóa được đánh giá và xác nhận phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn ISO 9001: 2015 trở lên (cung cấp bản sao y công chứng hoặc chứng thực) - Có giấy kiểm định chất lượng tính chất cơ, lý, hóa của vải của cơ quan chức năng có thẩm quyền (Bản sao được công chứng/chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). - Bản mô tả quy trình sản xuất và bản liệt kê danh mục các loại máy móc, thiết bị để phục vụ quá trình may trang phục của gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Bao gồm: 1. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu năng lực kinh nghiệm: Bản sao báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020; Bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Biên bản nghiệm thu hoặc bảng xác định giá trị khối lượng hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư (xác nhận nhà thầu đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc của hợp đồng). 2. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh kinh nghiệm, bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp của từng nhân sự chủ chốt; 3. Hàng mẫu đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Kiểm toán nhà nước – Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.62628616 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Kiểm toán nhà nước - Địa chỉ: Số 116 Nguyễn Chánh, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần áo xuân hè nam | 1.314 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 2 | Bộ quần áo xuân hè nữ | 669 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 3 | Áo sơ mi dài tay nam | 1.314 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 4 | Áo sơ mi dài tay nữ | 669 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 5 | Bộ quần áo thu - đông nam | 1.314 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 6 | Bộ quần áo thu - đông nữ | 669 | Bộ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 7 | Cành tùng | 50 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 8 | Cầu vai nam | 36 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 9 | Cầu vai nữ | 14 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 10 | Mũ kê pi nam | 36 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 11 | Mũ mềm nữ | 14 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 12 | Sao mũ | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 13 | Thắt lưng da nam | 1.314 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 14 | Cavat nam | 1.314 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 15 | Cavat nữ | 669 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V | ||
| 16 | Biển tên | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0486487E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.097E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng may sắm trang phục bao gồm cung cấp vải và may đo theo số đo của từng người.Nhà thầu gửi bản scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hoá đơn tài chính để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.561.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.683.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại 3 miền Bắc, Trung, Nam sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng (Có tài liệu chứng minh).- Nhà thầu cam kết: Trong vòng 72 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của bên mời thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), Nhà thầu phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do nhà thầu chịu. Nếu trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu mà nhà thầu không có mặt, bên mời thầu có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung về gia công trang phục | 1 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ may hoặc thiết kế thời trang | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kiểm soát vải | 2 | Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Dệt/Nhuộm | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật may | 4 | Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ may hoặc thiết kế thời trang | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi