Gói thầu: Gói thầu số 54: Cung cấp sensor và thiết bị CI

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978235-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 54: Cung cấp sensor và thiết bị CI
Số hiệu KHLCNT 20210805609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:56:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,647,801,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với tất cả các mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này.Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền về việc sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, lắp đặt, bảo dưỡng đối với các mục hàng hóa theo số thứ tự 19, 21, 23 và 73 thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 54: Cung cấp sensor và thiết bị CI
Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2021 của NMNĐ Vĩnh Tân 4
12 Tháng
E-CDNT 3 Sản xuất kinh doanh năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM , địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 6 Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có Liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện theo pháp luật); 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa trong trường hợp hàng hóa chào tương đương; 7. Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa theo quy định trong E-HSMT. 8. Các tài liệu khác theo yêu cầu trong HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu, chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng (nêu cụ thể nước sản xuất). Xuất xứ được hiểu là Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau thì bên mời thầu sẽ loại mà không cần làm rõ. Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau, bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam - Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ văn phòng: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 6250200
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quạt làm mát5CáiQuạt làm mát: - Mã thiết bị: G-280A; Voltage: 380 VACCung cấp CO, CQ
2Quạt làm mát5CáiQuạt làm mát: - Mã thiết bị: G-180A; Voltage: 380 VACCung cấp CO, CQ
3Công tắc hành trình di chuyển máy đánh phá đống5CáiLimit switch:- Mã thiết bị: LSM-Q31-VS; IEC 60947-5-1, IP 67; AC: 400V/4A, 230V/6A, 115V/6A; DC: 220V/0.3A, 110V/0.6A; NSX: TurckCung cấp CO, CQ
4Công tắc hành trình của MĐPĐ5CáiLIMIT SWITCH Power: 220 - 380V, 5A, IP65; Mã thiết bị: TLXWK NSX: Shenyang Tianlong Control Equipment Manufacturing Co., Ltd.Cung cấp CO, CQ
5HMI đánh phá đống1BộTP1200 comfort- Mã thiết bị: 6AV2 124 - 0MC01 - 0AX0 - Kích thước: 12'' 16 triệu màu - Nguồn cấp: 24VDC - Bộ nhớ: 12MB- NSX: SiemensCung cấp CO, CQ
6Chì cấp nguồn module10CáiMã thiết bị: UK 5-HESILEDThông số: 800V 4 mm2, 6.3ANSX: Pheonix Contact
7Đế module truyền thông1CáiMã thiết bị: 6ES7195-7HD10-0XA0Kích thước: 97x92x30mmKhối lượng: 133gNSX: Siemens
8Cáp quang đồng bộ CPU1CáiMã thiết bị: 6ES7960-1AA04-5AA0Chiều dài: 1mLoại cáp: Cáp quangNSX: Siemens
9Đế module1CáiMã thiết bị: 6ES7195-7HB00-0XA0Kích thước: 97x92x30mmKhối lượng: 140gNSX: Siemens
10Thẻ nhớ1CáiMã thiết bị: 6AV2181-8XP00-0AX0Bộ nhớt: 2GbNguồn cấp: 3.3VDCKích thước: 24x32x2.1mmNSX: Siemens
11Bộ chuyển đổi quang điện1CáiMã thiết bị: SFC-200Số cổng: 1 port RJ45, 1 port quang SC/STNguồn cấp: DC 5V 2A SMPS AdapterKích thước: 71mm(W) x 94mm(D) x 26mm(H)NSX: Soltech
12Relay module1CáiMã thiết bị: PLC-RPT-24DC/1AU/SENĐiện áp vào: 24VDCSố tiếp điểm: 1NSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
13Module giao tiếp1CáiMã thiết bị: VIP-2/PT/FLK16/OUTSố điểm đấu nối: 16Điện áp tối đa: 25 VAC hoặc 60VDCDòng tối đa: 1AKích thước: 46.9x72.1x56mmNSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
14Module giao tiếp1CáiMã thiết bị: VIP-2/PT/FLK16/INSố điểm đấu nối: 16Điện áp tối đa: 25 VAC hoặc 60VDCDòng tối đa: 1AKích thước: 46.9x72.1x56mmNSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
15Relay module1Bộ- Mã thiết bị: PLC-RPT-24DC/1AU/SENĐiện áp vào: 24VDCSố tiếp điểm: 1NSX: PHEONIX CONTACT- Mã thiết bị: PLC-V8/FLK14/INĐiện áp định mức: 24VDCKích thước: 49.6x100x94mmNSX: PHEONIX CONTACT- Mã thiết bị: PLC-ESK GYĐiện áp tối đa: 250VACDòng tối đa: 32AKích thước: 9x80x94mmNSX: PHEONIX CONTACT- Mã thiết bị: PLC-ATP BKKích thước: 2x80x94mmNSX: PHEONIX CONTACT- Mã thiết bị: FBST 500-PLC RDChiều dài: 500mmMàu: đỏDòng định mức 32ANSX: PHEONIX CONTACT- Mã thiết bị: FBST 500-PLC BUChiều dài: 500mmMàu: Xanh dươngDòng định mức 32ANSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
16MCCB3CáiMã thiết bị: BW32SAG - 2P010 Loại 10A 220VAC 5kA 32AF 2P 50/60Hz Ui: AC690V Uimp: 6kV CatA NSX: Fuji ElectricCung cấp CO, CQ
17Relay module1CáiMã thiết bị: PLC-OPT-48DC/48DC/100Điện áp vào định mức: 48VDCĐiện áp ra: 3-48 VDCDòng giới hạn: 100mAKích thước: 6.2x80x94mmNSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
18Relay module1CáiMã thiết bị: PLC-RPT-24DC/21Điện áp định mức: 24VDCSố tiếp điểm: 1 PDTKích thước: 6.2x80x94mmNSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
19Module TBM1CáiMã thiết bị: TBML01G001NSX: TOSHIBACung cấp CO, CQ
20Rơ le1CáiMã thiết bị: PLC-OPT-48DC/48DC/100Điện áp vào định mức: 48VDCĐiện áp ra: 3-48 VDCDòng giới hạn: 100mAKích thước: 6.2x80x94mmNSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
21Cầu đấu nối1CáiMã thiết bị: PTRE-6-2/9NSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
22Bộ nguồn PSU1CáiMã thiết bị: QUINT-PS/1AC/24DC/20Điện áp vào: 85-264VAC/ 90-350VDCTần số: 45-65HzDòng định mức: 5.1A (120VAC)/ 2.3A (230VAC)/4.9A (110VDC)/2.4A (220VDC)Điện áp ra: 24VDCNSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
23Card DI ngõ vào1CáiMã thiết bị: CTCL04G51NSX: TOSHIBACung cấp CO, CQ
24Module cấp nguồn1CáiMã thiết bị: QUINT-PS/1AC/48DC/5Điện áp vào: 85-264VAC, 90-350 VDCĐiện áp ra: 48 VDCNSX: PHEONIX CONTACTCung cấp CO, CQ
25Module dự phòng2CáiMã: R3-DMLoại: StandardKhối lượng: 150gNSX: M-SYMTEMCung cấp CO, CQ
26Rơ le trung gian5CáiPower relay Mã: MM4 XPNNSX: OMRONCung cấp CO, CQ
27Đế cấp nguồn bộ khuyếch đại1CáiRepeater BaseMã thiết bị: RMU810Kích thước: 250x80x200mmNSX: ABBCung cấp CO, CQ
28Dây truyền thông giữa các rack IO2CáiHN800/CW800 communication bus cable Mã thiết bị: SPK800-01 Chiều dài: 1mNSX: ABBCung cấp CO, CQ
29Cầu đấu module IO5CáiMã: 1949920A1Số lượng pin: 16NSX: ABBCung cấp CO, CQ
30Rack cấp nguồn cho đế module10CáiMã: 1949926A2Số lượng pin: 2NSX: ABBCung cấp CO, CQ
31Chì cấp nguồn cho đế module50CáiMã: 1945820A15001Dòng định mức: 5ANSX: ABBCung cấp CO, CQ
32Bộ chuyển đổi quang điện1CáiFiber Optic Ethernet Converter Mã: SFC-CENTER 12DNguồn cấp: 220 VACSố module quang: 12NSX: SOLTECHCung cấp CO, CQ
33Bộ chuyển đổi CPU máy tính2CáiKVM SwitchMã: CS1754Port console: 1 HDB-15, 2 USB type APort KVM: 4 SPHD-15Port bàn phím/chuột: USBNguồn cấp: DC5V, 1.63WNSX: ATEN
34Gối ổ trục quạt4CáiMã thiết bị: UCP205Đường kính trục: 25mmDài chân: 139.5mmRộng chân: 38mmCao: 70.5mm
35Van điện cửa gió2CáiMã thiết bị: Inmax-30-SF 24…240VAC/DC, 50/60Hz;Motor 40/60/90/120/150sControl on-off, 3-pos, 4-20mA, 0-10VHSX: SCHISCHECKCung cấp CO, CQ
36Van điện cửa gió2Cái-Mã thiết bị: Inmax-5.10-YF 24…240VAC/DC, 50/60Hz;Motor 7.5/15/30/60/120sControl on-off, 3-pos, 4-20mA, 0-10VHSX: SCHISCHECKCung cấp CO, CQ
37Đèn phát cho Dust Analyzer1CáiP/N: 4009428Dùng cho Dust Analyzer: D-R 290 SP LED L2NSX: DURAGCung cấp CO, CQ
38Role nhiệt cho MC2Cái- Mã thiết bị: GMP22-2P - Control Voltage: 100 – 260 VAC; 50-60 Hz - Aux.Contact: 250 VAC 3A; 1a1b - Main circuit: 600 VAC - Nominal current: 1,5 A - Indicator: O.L (red); Fault (green) - NSX: LS
39Role Nhiệt cho MC2Cái- Mã thiết bị: GMP22-2P - Control Voltage: 100 – 260 VAC; 50-60 Hz - Aux.Contact: 250 VAC 3A; 1a1b - Main circuit: 600 VAC - Nominal current: 5 A - Indicator: OL (red); Fault (green) - NSX: LS
40Tín hiệu báo cháy khu vực nhà ESP, FGD2CáiWaterproof Addressable Manual Call Point: - Part no: 58200-951APO - Supply voltage: 17-28 VDC - Operating temperature: -30 ~ 700C - IP 67 - NSX: Apollo
41look valve van ASCV BFPT3CáiLock valve: - Mã thiết bị: KOSO – CL420 - Max pressure: 800 kPa - Set pressure: 100-600 kPa - NSX: KOSOCung cấp CO, CQ
42Board giám sát lủng lò BTLD1BộThông số board báo lủng lò: - Type: Head Amplifier - Mã thiết bị: T96XP - Power: 24VDC - Input: 4…20mA - NSX: ProconCung cấp CO, CQ
43Van điện từ (solenoid valve)1CáiSolenoid valve: - Mã thiết bị: 7133KBN2JVMONO-4538-485100C7 - Voltage: 220VDC - Body Material: Brass - Orifice: 2mm- Port size: 1/4 NPT - NSX: ParkerCung cấp CO, CQ
44Bộ điều áp10Cái- Range pressure: 0 - 0.85 MPa - Thread: 1/4" NPT - Order code: P31EA92GMBNGP - NSX: ParkerCung cấp CO, CQ
45Bộ tiếp điểm giới hạn định vị vị trí damper (switchbox)2BộSwitchbox: - Mã thiết bị: TVF-MBWGNEM000007132 - Switch Type: Mechanical - Circuitry: SPDT - Termination: Quick Connect - Voltage: 125 VAC or 250 VAC - Material: Aluminum - NSX: TOPWORXCung cấp CO, CQ
46Công tắc hành trình1CáiLimit Switch: - Mã thiết bị: 83106 - Type: Single pole double throw switch - Current: 5A - Voltage: 250VAC - Operating Temperature:-20°C ~ 85°C - NSX: Crouzet.
47Role trung gian2Cái- Mã thiết bị: LZS: RT4B4L24- Nguồn cấp: 24 VDC 2W- NSX: Siemens
48Công tắc hành trình1Cái- Mã thiết bị: GLAA20A2B - Type: Micro switch - Số tiếp điểm: 2NC 2NO DPDT - Sealing: NEMA 1, 4, 12, 13 IP67 - Operating temp tange: -25 oC to 85 oC. - NSX: HoneywellCung cấp CO, CQ
49Công tắc hành trình2Cái- Mã thiết bị: GLAA20D - Số tiếp điểm: 2NC 2NO DPDT - Cấp bảo vệ: IP67 - NSX: HoneywellCung cấp CO, CQ
50Công tắc hành trình1Cái- Nguồn cấp: 10 - 240 VAC/DC - P max: 50 W/VA - Type: QM/32/5 - Chiều dài cáp: 5m - NSX: IMI NORGRENCung cấp CO, CQ
51Công tắc hành trình2Cái- Mã thiết bị: GLAA20A2A - Số tiếp điểm: 2NO 2NC DPDT - Cấp bảo vệ: IP67 - NSX: HoneywellCung cấp CO, CQ
52Công tắc hành trình2Cái- Mã thiết bị: APL-210N - Switch: 2-SPDT - Điện áp: AC: 250V 16A, 125V 16A DC: 250V 0.3A, 125V 0.6A - NSX: LIMIT SWITCH BOX
53Công tắc hành trình2Cái- Mã thiết bị: LSQ052 - Loại: 2 cực - Dòng làm việc: 20A tại 120 Vac - NSX: HoneywellCung cấp CO, CQ
54Công tắc hành trình2Cái- Mã thiết bị: LSH4L-1B - Số tiếp điểm: 2NO 2NC DPDT - NSX: MICRO SWITCHCung cấp CO, CQ
55Công tắc hành trình1Cái- Mã thiết bị: 14 CE18-6AH - Chiều dài cáp: 6m - Loại tiếp điểm: SPDT - NSX:HoneywellCung cấp CO, CQ
56Công tắc hành trình1Cái- Mã thiết bị No.: EA 170-31100 - Tỉ lệ dòng điều: 125VAC 20A, 125VDC 5A/ 250VAC 15A, 250VAC 1.5A - NSX: NAMCOCung cấp CO, CQ
57Điều chỉnh áp suất khi đầu vào các van điều khiển bằng khí nén WEIR2Cái- Mã thiết bị: WVC- 200BN210 - Air Connection: NPT 1/4 - Adjust Range: 0 - 0.45 Mpa - Gauges: one - Max. Supply: 1.7 Mpa - NSX: WEIRCung cấp CO, CQ
58Bộ điều áp điều khiển bộ chèn GGH1Cái- Type: B68G-NNK-MU3-RLN - Pressure: 0.4 - 8 bar - NSX: IMI NORGRENCung cấp CO, CQ
59Bộ điều áp cho các damper gió1Cái- Type: LFR-1/4-D-MINI-A - Pressure: 4-7 bar - Kiểu kết nối: G1/4 - NSX: FESTO
60Điều chỉnh áp suất khí nén vào trong actuator2CáiBooster relay - Mã thiết bị: WVC-300N1 - Kiểu kết nối: (N)PT 1/4 - NSX: WEIR - Áp suất lớn nhất: 1 Mpa - NSX: WEIRCung cấp CO, CQ
61Điều chỉnh áp suất khí2Cái- Mã thiết bị: YT-200BN221 - Air Connection: NPT 1/4 - Adjust Range: 0 - 8.4 bar - Gauges: one - Max. Supply: 1.7 Mpa - NSX: YOUNG TECH CO., LTD
62Bộ điều chỉnh áp suất khí điều khiển2Cái- Pressure: 0.5 - 12 Bar - Số đồng hồ: 1 - Mã thiết bị: LFR-3/4-D-MAXI-A - NSX: FESTO
63Bộ điều khiển vị trí1Cái- NSX: Fisher - Mã thiết bị: DVC6200HC - Input signal: 4 - 20 mA - Nguồn cấp tối đa: 30VDC - Supply press: 1.4 - 6 bar - Gauge: 3Cung cấp CO, CQ
64Van điện từ kèm cuộn hút và Jack cắm1Cái- Mã thiết bị: SIS60V - Nguồn cấp: 230VAC 56/60Hz - S1 = 100%ED VDC 0580 - NSX: WANDFLUH Kèm cuộn hút và Jack cắm
65Van điện từ (SOLENOID VALVE)1Cái- NSX: ASCO - Mã thiết bị: 8316P074 - Type: NORM. CLOSE - Power Supply / Coil Type: 230VAC 50HZ - Protection Class: NEMA 4Cung cấp CO, CQ
66Cuộn dây van điện từ1Cái- NSX: Winner - Type: EC04W - Power Supply / Coil Type: 24 VDC 20W ED 100%
67Cuộn dây van điện từ1Cái- Nguồn cấp: 230 VAC 50 Hz 7.7 VA 0.033 A - Order Number: 108-030-0964 - Mã thiết bị: 0568/6733 - NSX: NASS MAGNET
68Cuộn dây van điện từ1Cái- NSX: IMI Norgren - Type: M/P24121B/3 - Nguồn cấp: 230 VAC/DC 0.3W - Electrical Connection: 22 mm - Protection class: IP65Cung cấp CO, CQ
69Cuộn dây van điện từ1Cái- NSX: Rexroth Bosch - Type: R901017029 - Nguồn cấp: 24 - 240 AC/DC - 1A
70Cuộn dây van điện từ1Cái- Nguồn cấp: 230 VAC 50-60 Hz - Pressure: 1.8 - 12 Bar - Mã thiết bị: VACC-S18-K5-3U-EX3D - NSX: FESTO
71Cuộn dây van điện từ1Cái- NSX: Murr Elektronik - Art no: 3124048 - Power: 24 VDC, 50W
72Van điện từ (SOLENOID VALVE)1Cái- NSX: Wandfluh - Type: WDE37/16x40 - Điện áp: 24VDC
73Bộ đánh lửa2Cái- Type: Solid state electronics - Input: AC 110-220 V - Output: DC 2 kV - Tỉ lệ đánh lửa: 6 lần/giây - Indicator: LED Lamp - NSX: Korea Engineering coCung cấp CO, CQ
74Giám sát tắc than ngõ ra MC3Cái- NSX: SIEMENS - Tên thiết bị: SITRANS LVS 100 - Mã thiết bị: 7ML5735-1AA12-0BA0-Z - Signal type: DPDT - Power Supply: 19 - 230 VAC 50/60 Hz 22VA, 19 - 40 VDC 2W - L: 0 - 300 mmCung cấp CO, CQ
75Van xả tự động bộ sấy khí HT khí nén1Cái- Mã thiết bị: EWD 50L - NSX: Atlas Copco - Power: 230 V 50/60 HzCung cấp CO, CQ
76Công tắc lưu lượng bơm nước cấp1Cái- Signal: CONTACT - Nguồn cấp: AC 125/250V 5A - Range: 0 -900 t/h - Mã thiết bị: AM-1746 - NSX: TOKYO KEISO CO., LTDCung cấp CO, CQ
77Công tắc mức Bunker1Cái- L = 2620mm, L1 = 2320 mm, L3=300 mm - Nguồn cấp: 19 - 253 VAC, 19 - 55 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Mã thiết bị: FTI55-N1C2RGJ43B1A - NSX: Endress + HauserCung cấp CO, CQ
78Công tắc áp suất1Cái- Type: DRY CONTACT - Dải đo: 0-6.9 bar - Mã thiết bị: J402-S156B - Options: M202 M446 QC1 XY450 - NSX: UECung cấp CO, CQ
79Công tắc áp suất nước làm mát stator1Cái- Range: 1 - 10 bar - Nguồn cấp: 250VAC 10A, 250VDC 0.25A - Tiếp điểm: 1 DPDT - Process connection: NPT1/4 (F) - Conduit connection: NPT1/2 - Connection size to equipment: DN15 - Mã thiết bị: CB33-2X3 - NSX: NAGANOCung cấp CO, CQ
80Công tắc nhiệt độ các phễu của HT ESP1CáiTemperature Switch - Range: 50 ~ 320 ℃ - PART NO. 55.13069.500 - NSX: EGO
81Công tắc báo tốc độ băng tải SDCC1Cái- NSX: Sinsung - Mã thiết bị: SSM-613 - Khoảng cách giám sát: 10mm, 16mm - Nguồn cấp: 110/220VAC - Ngõ ra: 250 VAC 2A - Range: 2 - 999 rpmCung cấp CO, CQ
82Cảm biến báo rách băng HT băng tải5CáiBELT TEARING SWITCH- Power: 220 - 380 V, 5 A, IP65- Mã thiết bị: TL-SLZ-00- NSX: Shenyang Tianlong Control Equipment Manufacturing Co., Ltd.Cung cấp CO, CQ
83Cảm biến vị trí quay cần của MĐPĐ7CáiLIMIT SWITCH- Rated switch distance Sn: 15mm- Operating voltage: 10-30 VDC- Mã thiết bị: BI15U-M30-AP6X-H1141- NSX: TURCKCung cấp CO, CQ
84Đo tốc độ động cơ rulo quấn nhả cáp2CáiIncremental Encoder - Mã thiết bị: ITD21H00 1024 H NI S21SG8 E 14 IP65 021- NSX: Baumer- Nguồn cấp: 8 - 30 VDC- Enclosure: IP65Cung cấp CO, CQ
85Đo tốc độ động cơ quay cần, gàu múc, quay BE2CáiIncremental Encoder - Mã thiết bị: HOG10 DN 1024 I- NSX: Baumer- Nguồn cấp: 9 - 30 VDC- Class 2- Enclosure: IP66Cung cấp CO, CQ
86Cảm biến đo góc quay cành MĐPĐ4CáiMultiturn absolute encoder- NSX: Pepperl+Fuchs- Mã thiết bị number: FVM58N-011K2R3GN-1213- Operating voltage Ub: 10-30 VDC- Power consumption Po: ≤ 2.5 W- Linearity: ± 0.5 LSB- Output code: Gray code, binary code- Code preparation time: 0.3 msCung cấp CO, CQ
87Cảm biến vị trí quay cần máy đánh phá đống A2CáiConection cable of inductive sensor:- Type code: RKC4T-2/TEL- Order number: 6625010- Female M12, straight, 3-pin- Cable length: 2m- NSX: Turck
88Tay cầm điều khiển controllers for hoisting2CáiMã thiết bị: XES-B1011Ui: 600VUimp: 6kVNguồn cấp: AC15 240V-3ANSX: Schneider Electric
89Đo độ nghiêng MĐPĐ2CáiTilt sensor- Connection: M12 connector- Weight: 50g- Material: Plastic PBT-GF20-C0- Power: 5 VDC±0.25 V or 10-30 VDC- Measuring range: ± 10º, ± 45º, ± 60º- Cross sensitivity: 3%- Mã thiết bị: MEMS/ capacitive- NSX: KublerCung cấp CO, CQ
90đo mức tro của phểu ESP4CáiLevel switch: - Mã thiết bị: SRF-900SSBOPOP 10P2 - Type: Radio frequency level sensor - Signal: DPDT - Power: 115/230 VAC 50/60Hz - Probe material: 316SS - Operation temperature: -20 ~ 300 0C - NSX: SeoJin InstechCung cấp CO, CQ
91cảm biến tiệm cận2CáiProximity sensor: - Mã thiết bị: PRCM30-15DP - Sensing distance: 15mm - Power: 12 - 24VDC - Type: 3 wire - Protection: IP67 - NSX: Autonics
92Bộ chuyển đổi nhiệt độ1CáiTemperature Transmitter: - Mã thiết bị: GTD-TTO-A-11 - Input: Pt100 (0 – 150 oC) - Output: 4 – 20 mA - Power: AC/DC 100 – 240 V - NSX: Chunde Technology
93đồng hồ chênh áp quạt hút C Tổ 31CáiDifferential Pressure gauge: - Mã thiết bị: P620 - Range: 0 – 100 mbar - Accuracy: 1% of full scale - Static pressure: 50 bar - Dial size: 100mm - Liquid fill fluid: Glycerin - Case and cover: 304SS - Protection: IP67 - Process connection: 1/4" NPT - NSX: WiseCung cấp CO, CQ
94Thiết bị báo mức đường xả đọng tái sấy3Cái- Mã thiết bị: BZ-2RW8244-A2 - Operating temperature: -53 ~ 204 0C - Type: SPDT switch - Current rating: 15A - Voltage rating: 125VAC - NSX: Honeywell
95Cảm biến đo nhiệt độ bearing BFPT2Cái- NSX: MINCO - Mã thiết bị: S14405PD3S350B0 - Element: Platinum - Element length: 6.4 mm - Cable dimension "C": 1778 mm - Cable dimension "L": 8890 mm - Single duplex: Duplex - Sheath: 2.9 mm OD - Type: RTD PT100, 3 Wire - Range: 0 - 260 °CCung cấp CO, CQ
96Đồng hồ đo nhiệt độ nhớt hồi bơm cấp3Cái- Brand: Wika - Mã thiết bị: TG53 - Nominal size: 4 inch - Connection location: Back mount, adjustable stem and dial - Unit Scale: Celsius - Scale range: 0 – 120 oC - Process connection: ½” NPT - Stem diameter: ¼ inch - Insertion length: 4 inch - Window: Instrument Glass - Option: Filling siliconeCung cấp CO, CQ
97Cảm biến đo nhiệt độ(Thermocouple/ electrode assembly kit)2CáiPart No.: AZ200 704NSX: ABBDescription: Thermocouple/ electrode assembly kit for Endura AZ20 Oxygen monitorCung cấp CO, CQ
98Cảm biến đo oxi thừa (Zirconium Oxide cell)2CáiPart No.: AZ200 700 NSX: ABB Description: Cell replacement kit for Endura AZ20 Oxygen monitorCung cấp CO, CQ
99Lọc bụi đo oxy thừa3CáiLọc bụi sử dụng cho bộ đo oxy mã NS-3000 - Part Number: F1000466300 - Mesh: 30 microns - Metarial: Sic (Filter), SUS316 (JIS) - NSX: Horiba - Weight: Approx: 0.2 kgCung cấp CO, CQ
100Cảm biến đo oxy thừa3CáiCell cảm biến sử dụng cho bộ đo oxy mã NS-3000 - NSX: HoribaCung cấp CO, CQ
101đồng hồ đo áp hơi thổi bụi1CáiPressure gauge: - Mã thiết bị: PGI-100B-BG400-LAP1 - Dial size: 100mm - Connection: male ½ NPT (lower mount) - Range: 0 – 400 bar - Accuracy: CL1.0 - Filling liquid: Glycerin - NSX: Swagelok
102Đồng hồ nhiệt độ nhớt bôi trơn quạt khói2CáiTemperature gauge: - Mã thiết bị: A5500 - Dial Size: 100 mm - Scale range: 0 – 100 độ C - Plain diameter "d1": 18 mm - Distance to the case "a": 13 mm - Stem length “l1”: 100 mm - Stem Diameter "d": 8 mm - Process Connection Location: Back mount - Connection designs: Plain stem - Accuracy: CL1.0 - Liquid Fill Fluid: Glycerin - NSX: WikaCung cấp CO, CQ
103Đồng hồ đo chênh áp bộ làm mát bơm chân không1CáiDP Transmitter + Diaphragm Seal: - DP Transmitter + NSX: Rosemount + Mã thiết bị: 2051CD4A22A1AS2B4M5D4T1Q4 + Max W.P: 290 psi/ 20 bar + Calibration: 0 to 5 bar + Supply: 10.5 – 42.4 VDC + Output Hart: 4-20 mA - Diaphragm Seal + NSX: Rosemount + Mã thiết bị: 1199DDC63ARFWA1DVV1D + Seal fill fluid: Silicone 200 + Size: 20A ANSI 150# RF + Material: 316SSCung cấp CO, CQ
104Đồng hồ đo chênh áp bộ trao đổi nhiệt kín hở1CáiDP Transmitter + Diaphragm Seal: - DP Transmitter + NSX: Rosemount + Mã thiết bị: 2051CD4A22A1AS2B4M5D4T1Q4 + Max W.P: 275 psi/ 19 bar + Calibration: 0 to 5 bar + Supply: 10.5 – 42.4 VDC + Output Hart: 4-20 Ma - Diaphragm Seal+ NSX: Rosemount + Mã thiết bị: 1199DDF64AFFWG1DVV1D4E + Seal fill fluid: Silicone 200 + Size: 2” ANSI 150# + Material: 316SSCung cấp CO, CQ
105Bộ giám sát khối lượng Bunker1CáiWEIGHT TRANSMITTER - Range: 0 ~ 1150 ton - Output signal: 4-20mA - Nguồn cấp: 100-240 VAC, 50 Hz - Accuracy: ± 0.1 % of span - Mã thiết bị: FS-1200C - NSX: FINE
106Bộ chuyển tín độ dẫn điện HT nước làm mát Stator1CáiConductivity Transmitter - Range: 0 - 2 - 10 μs/cm - Output: 4-12-20 mA - Nguồn cấp: 24 VDC - Conduit connection: NPT 1/2 - Cấp bảo vệ: IP66, NEMA4X - Mã thiết bị: FLXA21-D-S-D-AA-C1-NN-A-N-LA-N-NN/U/SCT/CD4/Z - NSX: YOKOGAWACung cấp CO, CQ
107Đo nồng độ H2 trong không khí1CáiCombustible Gas Sensor - Range: 0-100 % LEL H2 - Signal: 4-20 mA - Nguồn cấp: 24 VDC - Mã thiết bị: 5100-02-IT-AL-01-00-0-1 - NSX: SIERRA MONITORCung cấp CO, CQ
108Giám sát tắc than ngõ vào MC1CáiFlow Monitor - NSX: KUMYONG YAMATO SCALE CO - Mã thiết bị: KAE-200S - Signal type: 0 - 5 V - Accuracy: 0.1 V - Power Supply: AC 85 - 264, 50/60 Hz - Range: 0 ~ 5 VCung cấp CO, CQ
109Đồng hồ hiển thị lưu lượng khí nén1CáiFlow indicator - Line size: 3" - Type: right to left - Accuracy: ± 2.5% of span - Mã thiết bị: BR250S-G-0-B1-A-A-15-30F-O-L-S-10-N-N-1 - NSX: New flowCung cấp CO, CQ
110Bộ đo mức Bunker1Cái- Range: 0 - 20000 mm - Signal: 4 - 20 mA - Nguồn cấp: 90 - 253 VAC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Mã thiết bị: FMU90-J11CA132AA1A - NSX: Endress + HauserCung cấp CO, CQ
111Bộ chuyển tín mức hố nước FGD1CáiLevel Transmitter - Range: 0 - 5000 mm - Type: Non-Contacting Radar - Signal: 4 - 20 mA - Nguồn cấp: 10.5 - 42.4 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Mã thiết bị: 5402AH1NA4HPVCAM1C1Q4 - NSX: ROSEMOUNTCung cấp CO, CQ
112Bộ chuyển tín áp suất nhớt bôi trơn bơm cấp1CáiTRANSMITTER PRESSURE - Range: 0 - 6 bar - Nguồn cấp: 10.5 - 42.4 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Mã thiết bị: 3051TG2A2B21AM5Q4 HR5 - NSX: ROSEMOUNTCung cấp CO, CQ
113Thiết bị chuyển tín hiệu chênh áp đầu hút bơm cấp1CáiDifferential Pressure Transmitter - Accuracy: 0.065 % of span - Range: 0 ~ 0.5 bar - Mã thiết bị: 2051CD2A02A1AH2BAL4M5D4T1Q4 - NSX: RosemountCung cấp CO, CQ
114Bộ chuyển tín áp suất (đo áp suất tuyệt đối bình ngưng)1CáiPressure Transmitter - Range: -1 - 2 bar - Nguồn cấp: 10.5 - 42.4 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Mã thiết bị: 2051TG1A2B21AS5B4M5D4T1Q4 - NSX: ROSEMOUNTCung cấp CO, CQ
115Bộ chuyển tín đo chênh áp bình ngưng1CáiPressure Transmitter - NSX: ROSEMOUNT - Mã thiết bị: 2051CD4A22A1AS2B4M5T1C1Q4 - Type: DP - Accuracy: 0.1 % of span - Power Supply: 10.5 - 42.5 VDC - Range: 0 - 5 barDiaphragm Seal- Mã thiết bị: 1199DDB69AFFWG1DVA1G4ECung cấp CO, CQ
116Bộ chuyển tín áp suất của máy nén khí Atlas Copco1CáiPressure Transmitter - Dải đo: 0-55.15 bar - Signal: 4-20 mA - Nguồn cấp: 14.5 - 30 VDC - Accuracy: ± 0.04% of span - Process connection: 1/2-14 NPT Female - Sensor Fill Fluid: Silicone - Housing Material: Aluminum - Mã thiết bị: 3051TG3A2B21AM5Q4 - NSX: ROSEMOUNTCung cấp CO, CQ
117Bộ chuyển tín áp suất1CáiPressure Transmitter - Range: 0 - 0.5 bar - Signal: 4 - 20 mA - Nguồn cấp: 24 VDC - Process connection: NPT 1/2 (F) - Conduit connection: NPT 1/2 - Connection to equipment: DN25 - Cấp bảo vệ: IP66, NEMA 4X - Accessory: INTEGRAL MANIFOLD 0305RC52B11B4P2 - Mã thiết bị: 3051CD3A02A1AHR7S5M5Q4 - NSX: ROSEMOUNTCung cấp CO, CQ
118Bộ chuyển tín áp suất nhớt chèn1CáiPressure Transmitter - Range: 0 - 10 bar - Nguồn cấp: 24 VDC - Signal: 4 - 20 mA- Process connection: NPT 1/2 (F) - Conduit connection: NPT 1/2 - Cấp bảo vệ: IP66, NEMA 4X - Mã thiết bị: 3051CD4A22A1AHR7B4M5Q4P2DF - NSX: ROSEMOUNTCung cấp CO, CQ
119Bộ chuyển tín áp suất1CáiPressure Transmitter - Dải calib: 0-413 bar - Accuracy: 0.065 % of span - Nguồn cấp: 10.5 - 42 VDC - Signal: 4 - 20 mA - Mã thiết bị: 2051TG5A2B21AS5B4M5D4T1Q4 - NSX: ROSEMOUNTCung cấp CO, CQ
120Bộ chuyển tín nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ dầu MBA1CáiBộ chuyển đổi tín hiệu nhiệt độ cuộn dây, nhiệt độ dầu TTR200 Temperature transmitter: - Mã thiết bị: TTR200 E1 - Order No: 02418004840030 - Input: RTD/TC - Output: 4-20mA, HART - Power supply: US = 12 ... 30 V DC - CFG: 1xPt100; 3W; 0-1000CCung cấp CO, CQ
121Bộ chuyển tín nhiệt độ của máy nén khí Atlas Copco1CáiTemperature Transmitter - Range: -50 ~ 250 ℃ - Loại đầu đo: Pt-100 , class A - Signal: 4-20 mA - Nguồn cấp: 14.5 - 30 VDC - Accuracy: ± 0.01% of span - Số dây: Single 3 dây - Mã thiết bị: TR10-B with T32.1S - NSX: WIKACung cấp CO, CQ
122Bộ chuyển tín nhiệt độ vỏ tuabin1CáiTemperature Transmitter - Range: 0 - 600 ℃ - Accuracy: 0.1 % of span - Singal input: mV - Signal output: 4 - 20 mA - Cấp bảo vệ: IP30 - Mã thiết bị: B3HU-0/A-X - NSX: M.SYSTEMCung cấp CO, CQ
123Bộ chuyển đổi tín hiệu hiệu nhiệt độ1CáiTemperature Transmitter - Dải calib: 0-150 độ C - Nguồn cấp:10,5 - 42,4 VDC - Accuracy: ± 0.1 % of span - Type: 2xPT1000 - Mã thiết bị: TR10 with T32 - NSX: WIKACung cấp CO, CQ
124Bộ chuyển tín nhiệt độ hệ thống nước làm mát tuabin1CáiTemperature Transmitter - Range: 0 - 100 - Accuracy: 0.1 % of span - Singal input: mV - Signal output: 4-20mA - Cấp bảo vệ: IP30 - Mã thiết bị: B3HU-0/A-X - NSX: M-SystemCung cấp CO, CQ
125Thiết bị chuyển tín nhiệt độ hơi vào tuabin, đường ống hơi hệ thống lò hơi1CáiTemperature Transmitter - Range: 0 - 700 - Loại: TC-K-2 wire - Accuracy: 0.1 % of span - Mã thiết bị: 248RANAQ4 - NSX: RosemountCung cấp CO, CQ
126Bộ chuyển tín nhiệt độ các gối trục bơm cấp1CáiTemperature Transmitter - Type: E, smart ( hart protocol) - Dải đo: 0 - 120 độ C - Accuracy: 0.1 % of span - Mã thiết bị: T32.3S.000-Z - NSX: WIKACung cấp CO, CQ
127Bộ chuyển tín nhiệt độ đường hơi chính1Cái- Loại: 2 x Type K - Range: -270 ~ 1372 - Dải calib: 0 - 600 độ C - Accuracy: 0.1 % of span - Mã thiết bị: TC10 - NSX: WIKACung cấp CO, CQ
128Bộ chuyển tín nhiệt độ cuộn dây và gối trục bơm nước kín hở1Cái- NSX: WIKA - Mã thiết bị: T32.3S - Type: TC-K - Accuracy: 0.1 % of span - Power Supply: 10.5 - 42.5 VDC - Range: -200 ~ 800 ℃Cung cấp CO, CQ
129Cảm biến nhiệt độ cuộn dây Bơm cấp C1CáiSensor Temperature - NSX: WISE - Mã thiết bị: R810 - Supply code : C- Element only - Type: PT100, 6 Wire - Thickness: 2mm - Chiều dài cáp: 4m - Đường kính L, Chiều dài A: 11/155 - Range: 0 - 150 °CCung cấp CO, CQ
130Cảm biến nhiệt độ đường ống lò1CáiSensor Temperature - NSX: WIKA - Mã thiết bị: TC50P - Loại thiết bị: Type K - Sheath: 6.4mm - Chiều dài cáp: 4m - Sheath material: 316SS/ 316L - Range: -180 ~ 1372 °CCung cấp CO, CQ
131Cảm biến nhiệt độ bơm phun nước FGD1CáiSensor Temperature - Range: -50~180 ℃ - Type: RTD Pt 100 ohm, Double 3 wire - Loại cáp: TIN COAT’G - Chiều dài neck: 155mm - Option: CHIP TYPE (Thin layer resistor) - Mã thiết bị: R830 - NSX: WISECung cấp CO, CQ
132Cảm biến nhiệt độ bơm nước kín hở1Cái- NSX: WIKA - Mã thiết bị: TC10 with WK-05 - Loại thiết bị: 2xType K, CL 0.1 - Range: 0 ~ 600 °CCung cấp CO, CQ
133Cảm biến nhiệt độ nước làm mát stator1CáiSensor Temperature - NSX: YAMARI SANGYO - Output signal: RTD Pt100 ohm - Mã KKS: P*MKF05CT001 - Loại thiết bị: RTD Pt100 ohm, Terminal head Type, Double, Class A - Element material: AISI 316 - Process connection: NPT 1/2 - Conduct connection size: NPT 3/4 - Connection size to equipment: NPT 1/2 - Sheath dia.: 8mm - Range: 0 - 120 oCCung cấp CO, CQ
134Cảm biến đo Nhiệt độ tầng cánh cuối (trip)1CáiSensor Temperature - NSX: YAMARI SANGYO - Output signal: mV (ASTM TYPE-E)- Mã KKS: P*MAC10CT003A - Mã thiết bị: TC type E, lead wire type, double- Element material : AISI 316- process conn. size : NPT1/8- Conn. size to equip : NPT1//8- Sheath dia.: 4.8mm - Range: 0 - 400 oCCung cấp CO, CQ
135Bộ chuyển tín áp suất hơi chính1CáiPressure Transmitter - Range: -1~689 bar - Accuracy: 0.065 % of span - Nguồn cấp: 10.5 - 42 VDC - Signal: 4 - 20 mA - Mã thiết bị: 2051TG5A2B21AB4M5D4T1Q4 - NSX: ROSEMOUNTCung cấp CO, CQ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.297E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.16E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị cho nhà máy điện hoặc tương tự gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự: là các đơn vị sử dụng cuối cùng; các nhà máy điện; các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự hoặc các đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu, bao gồm một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng hoặc Hóa đơn tài chính; (ii) Xác nhận của chủ đầu tư (đơn vị ký hợp đồng với nhà thầu) cho nhà thầu về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của hợp đồng đáp ứng tiến độ và chất lượng dịch vụ, không có vi phạm trong quá trình thực hiện hợp đồng (Bản gốc hoặc bản có đóng dấu xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hành hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với tất cả các mục hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này.Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý được nhà sản xuất ủy quyền về việc sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật, lắp đặt, bảo dưỡng đối với các mục hàng hóa theo số thứ tự 19, 21, 23 và 73 thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu này.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->