Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu chế tạo hệ đo cho cảm biến sinh học điện hóa, tích hợp hệ vi lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976703-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ứng dụng Công nghệ
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu chế tạo hệ đo cho cảm biến sinh học điện hóa, tích hợp hệ vi lưu
Số hiệu KHLCNT 20210351422
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:49:00 đến ngày 2021-10-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 237,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tư về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24h khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Ứng dụng Công nghệ
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu chế tạo hệ đo cho cảm biến sinh học điện hóa, tích hợp hệ vi lưu
Dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Ứng dụng Công nghệ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Viện Ứng dụng Công nghệ , địa chỉ: 25 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Ứng dụng Công nghệ


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và mã số thuế của nhà thầu. - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 02 năm gần nhất theo mẫu số 13 (webform trên hệ thống) - Xác nhận nộp thuế vào NSNN trong 02 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về hang hóa do nhà thầu thực hiện - Cam kết sẵn sang thực hiện các dịch vụ sau bán hang (nếu có)
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hang hóa cung cấp phải đảm bảo còn nguyên đai, nguyên kiện mới 100%. - Có cam kết đổi trả nếu phát hiện lỗi của nhà sản xuất và bảo hành theo đúng điều kiện bảo hành của hang sản xuất. Thời gian bảo hành lớn hơn hoặc bang 6 tháng - Nhà thầu cung cấp các thong tin cần thiết với hang hóa như: Nguồn gốc xuất xứ rõ rang (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất).
E-CDNT 12.2
- Giá chào đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí, chi phí vận chuyển, chi phí đào tạo (nếu có) hoặc đề xuất giảm giá (nếu có) theo Mẫu 18 (webform trên hệ thống). - Nếu hang hóa có dịch vụ lien quan kèm theo, dịch vụ sau bán hang thì nhà thầu chào giá đã bao gồm các chi phí cho các dịch vụ này để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí theo Mẫu số 19 (webform trên hệ thống).
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính nhà thầu trong 02 năm gần nhất. - Bộ hợp đồng tương tự về hang hóa do nhà thầu thực hiện. - Đối với hang hóa có yêu cầu dịch vụ sau bán hang thì nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Ứng dụng Công nghệ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Trần Hùng Thuận 0243 39333389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chip khuếch đại thuật toán35chip- Điện áp offset 0.1uV- Nhiễu thấp 1.5µV peak - peak trong dải DC đến 10Hz- GBP 6.5 MHz- Năng lượng tiêu thụ thấp: 600uA.
2Bộ Kit PSoC6bộBao gồm mạch nạp có thể tháo rời, nạp theo tiêu chuẩn SWD và chip vi xử lý Chip PSoC 5L.- ADC 20 bit- DAC 12 bit- ARM Cortex M3 CPU- Giao tiếp USB/I2C/UART
3Chip PSoC8chip- ADC 20 bit- DAC 12 bit- ARM Cortex M3 CPU- Giao tiếp USB/I2C/UART
4Mô đun PSoC Bluetooth6mô đun- Chuẩn Bluetooth 4.2
5Chip PSoC Bluetooth10chipNăng lượng thấp
6Mạch nạp PSoC5chiếcNạp theo tiêu chuẩn SWD
7Bộ mạch nguồn dòng5Bộ4-20mA
8Hồ cacbon dẫn điện(Carbon conductive paste)1kg- Tương thích chế tạo điện cực bằng kỹ thuật in Screen printing, với kiểu mắt lưới in Polyeste, thép không rỉ (mắt lưới có mật độ 156 – 230 tpi).- Điện trở: ≤ 75 Ohm/sq tại 25 µm.- Điều kiện sấy khô: 60⁰C trong 30 phút, hoặc 80⁰C trong 10 – 15 phút.
9Epoxy cách điện2kgTương thích chế tạo vùng cách điện đối với điện cực trong kỹ thuật in Screen printing, với kiểu mắt lưới in Polyeste, thép không rỉ (mắt lưới có mật độ 156 – 325 tpi).- Điều kiện sấy khô: 80⁰C trong 30 phút.
10Hồ Ag/AgCl1kg- Hồ Ag/AgCl 80:20.- Tương thích chế tạo điện cực bằng kỹ thuật in Screen printing, với kiểu mắt lưới in Polyeste (mắt lưới có mật độ 156 – 230).- Điện trở vuông: ≤ 30 m.ohm/sq.- Nhiệt độ sấy 60⁰C trong 30 phút, hoặc 80⁰C trong 10 phút.
11Ethoxy Propanol4lít3-Ethoxy-1-propanol 97%.
12Lưới in3BộBộ lưới in (mặt nạ) theo yêu cầu thiết kế cho phép in: + 01 điện cực làm việc + 01 điện cực so sánh + 01 lớp cách điện bảo vệThông số lưới in:Kiểu mắt lưới, mật độ sợi lưới trên 1 inch: 100 ÷ 250.Vật liệu sợi lưới:Polyeste/PVC/Polycarbonate/thép không gỉ hoặc ceramic.
13Các loại đế polime50tấmKích thước: 210mm x 297mm x 0,5mm
14Bộ kit PDMS –Polydimethylsiloxane1Bộ- Khối lượng: ≥ 1,5kg- Công thức 2 thành phần: chất nền và chất đóng rắn. Tỷ lệ phối trộn 10:1- Màu trong suốt. - Độ nhớt: nguyên chất 4500÷5500 cP, sau khi hòa trộn: 3000÷4000 cP.- Nhiệt độ đóng rắn ở 100 ⁰C: ≤ 35 phút.
15Vật liệu phôi teflon2tấm- Kích thước tấm: ≥ 200 x 200 x 50 mm (dài x rộng x dày) - Hệ số ma sát: ≤ 0.06.- Chống ăn mòn, từ tính, chịu hóa chất tốt.- Khả năng chịu nhiệt cao > 200⁰C.
16Vật liệu in 3D trong suốt1hộpVật liệu ABS/PLA/PVA/Nylon:Phôi tương thích với công nghệ in FDM.- đường kính sợi: 1.5 ÷ 3 mm- dung sai đường kính sợi: ≤ 5 %- nhiệt độ nóng chảy: 100 ÷ 280oC.- quy cách: 1 hộp có ≥ 3 cuộn; 1 cuộn ≥ 350gram
17Vật liệu in 3D có màu1hộpVật liệu ABS/PLA/PVA/Nylon/PETG:Phôi tương thích với công nghệ in FDM.- đường kính sợi: 1.5 ÷ 3 mm- dung sai đường kính sợi: ≤ 5 %- nhiệt độ nóng chảy: 100 ÷ 280oC.- quy cách: 1 hộp có ≥ 3 cuộn; 1 cuộn ≥ 350gram.
18Linh kiện vi bơm8chiếc- Dung dịch bơm: chất lỏng, khí- Lưu lượng: 0,1 - 10ml/phút- Áp suất đầu ra: 100 - 1000mbar- Điện áp hoạt động: 10 - 250 VDC- Tần số hoạt động: 1 - 110 Hz- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 70°C
19Linh kiện vi van12chiếc- Hoạt động với dung dịch: chất lỏng, khí- 2 cổng - 3 cổng- Điều khiển điện: 5 - 24 VDC- Kích thước gọn, nhẹ ≤ 5gr- Tiêu thụ năng lượng thấp ≤ 550mW- Nhiệt độ hoạt động 5 - 45°C
20Linh kiện mạch điều khiển bơm8Bộ- Tần số: 1 - 300 Hz- Biên độ: 1 - 250 Vpp- Biên dạng xung: sin, vuông- Điện áp nuôi: 2.5 – 5.5 VDC- Pin: DIL 14
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tư về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 24h khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->