Gói thầu: GÓI THẦU SỐ 30: MUA SẮM LINH KIỆN MÁY VI TÍNH NĂM 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| Tên gói thầu | GÓI THẦU SỐ 30: MUA SẮM LINH KIỆN MÁY VI TÍNH NĂM 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867165 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:49:00 đến ngày 2021-10-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 426,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39909E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066515E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số năm hoạt động của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh liên quan đến mặt hàng tham dự thầu: ≥ 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại Thành Phố Hồ Chí Minh.- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.- Có chứng chỉ Quản trị mạng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý dự án về lĩnh vực Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hỗ trợ kỹ thuật của hãng thiết bị chuyển mạch mà nhà thầu chào thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện Quận Bình Tân |
| E-CDNT 1.2 |
GÓI THẦU SỐ 30: MUA SẮM LINH KIỆN MÁY VI TÍNH NĂM 2021 GÓI THẦU SỐ 30: MUA SẮM LINH KIỆN MÁY VI TÍNH NĂM 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Cam kết cung cấp hàng hóa đạt chất lượng sản phẩm theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT. Nhà thầu chuẩn bị tất cả bản gốc, bên mời thầu kiểm tra đối chiếu trong quá trình đánh giá (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chủ đầu tư, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện quận Bình Tân, địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện quận Bình Tân, địa chỉ: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: 809 Hương Lộ 2, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Tp.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch chính máy vi tính ( Chipset H470) | 12 | cái | -Hãng sản xuất: Gigabyte và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Chuẩn mainboard: Micro-ATX-Socket: 1200, Chipset: H470-Hỗ trợ RAM: 2 khe DDR4, tối đa 64GB-Lưu trữ: 4 x SATA 3 6Gb/s, 1 x M.2 SATA/NVMe, Hỗ trợ Intel Optane-Cổng xuất hình: 1 x DVI-D, 1 x VGA/D-sub | ||
| 2 | Bo mạch chính máy vi tính ( chipset B560) | 2 | cái | -Hãng sản xuất: Gigabyte và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 36 tháng-Series mainboard: AORUS-Chipset: B560-Socket: 1200-Kích thước: Micro-ATX-Khe RAM tối đa: 4 khe-Kiểu RAM hỗ trợ: DDR4-Hỗ trợ bộ nhớ tối đa: 128GB-Bus RAM hỗ trợ: 2133MHz, 2400MHz, 2666MHz, 2800MHz, 2933MHz, 3000MHz, 3200MHz, 3300MHz, 3333MHz, 3400MHz-Lưu trữ: 6 x SATA 3 6Gb/s, 1 x M.2 SATA/NVMe, 1 x M.2 NVMe, Hỗ trợ Intel Optane-Kiểu khe M.2 hỗ trợ: M.2 SATA/NVMe-Cổng xuất hình: 1 x HDMI, 1 x DisplayPort-Khe PCI-2 x PCI Express x16-1 x PCI Express x1-Multi-GPU: AMD CrossFire-Số cổng USB-1 x USB Type-C (Tối đa 2)-3 x USB 3.2 (Tối đa 5>-6 x USB 2.0 (Tối đa 10)-LAN: 1 x LAN 2.5Gb/s-Âm thanh: Realtek® Audio codec; High Definition Audio; 2/4/5.1/7.1-channel | ||
| 3 | Chuột máy tính có dây | 100 | con | -Hãng sản xuất: MITSUMI và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 12 tháng-Kiểu kết nối: Chuột có dây-Màu sắc: Đen-Kết nối: USB 2.0-Độ phân giải (CPI/DPI): 1000DPI-Dạng cảm biến: Optical-Số nút bấm: 3 | ||
| 4 | Chip vi xử lý Intel Core i7 | 2 | cái | -Hãng sản xuất: INTEL và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 36 tháng-CPU: Core i7-10700-Series: Core i7-Socket: 1200-Số nhân xử lý: 8-Số luồng xử lý: 16-Kiến trúc: Comet Lake-Code name: Comet Lake-Thế hệ: Intel Core thế hệ thứ 10-Tốc độ xử lý: 2.90 GHz Up to 4.80 GHz-Cache: 16MB-Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630-TDP: 65W-Bộ nhớ hỗ trợ: DDR4 Dual channel | ||
| 5 | Chip vi xử lý Intel Core i3 | 12 | cái | -Hãng sản xuất: INTEL và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 36 tháng-CPU: Core i3-10100-Series: Core i3-Socket: 1200-Số nhân xử lý: 4-Số luồng xử lý: 8-Kiến trúc: Comet Lake-Code name: Comet Lake-Thế hệ: Intel Core thế hệ thứ 10-Tốc độ xử lý: 3.60 GHz Up to 4.30 GHz-Cache: 6MB-Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630-TDP: 65W-Bộ nhớ hỗ trợ: Dual channel | ||
| 6 | Bộ chia/ Hub USB 3.0 1 ra 4 | 10 | cái | -Hãng sản xuất: Unitek và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 12 tháng-Tính năng-4 cổng USB 3.0-Tốc độ chuyển dữ liệu lên đến 5Gbps-Chiều dài dây: 20cm | ||
| 7 | Cáp USB máy in 1.8m | 20 | sợi | -Hãng sản xuất: Unitek và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Cáp mạng CAT5e FTP 305m/Cuộn | 12 | thùng | -Hãng sản xuất: Commscope và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Chất liệu dây dẫn: đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 24 AWG (đồng nguyên chất)-Vỏ bọc cách điệnPolyethylene, 0.008in.-Vỏ bọc: 0.015in (Þ.230), PVC.-Số sợi truyền dẫn: 4 đôi - 8 sợi-Băng thông hỗ trợ: 200 MHz-Kết nối: J45-Đóng gói: 305 mét/ thùng | ||
| 9 | Cáp VGA 1.5m | 20 | sợi | -Hãng sản xuất: Unitek và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Đĩa DVD-R16x (4.7G 120MIN) | 1.600 | cái | -Hãng sản xuất: Maxell và tương đương-Xuất xứ: Đài Loan-Màu sắc: Bề mặt nhãn màu vàng, có in hệ thống thông tin-Dạng định dạng DVD: DVD-R-Tốc độ dịch chuyển và ghi: 16X-Dung lượng: 4.7GB-Định lượng thời gian: 120Min (120 phút)-Bộ bảo vệ: Khay nhựa và nhãn giấy ghi chép bảo vệ-Số lượng bán ra cho hiện trạng: 05 chiếc-Tình trạng sản phẩm: Mới, nguyên hộp nhựa bảo vệ.-Đóng gói: Đĩa DVD-R Sony 4.7GB 05 chiếc, hộp nhựa đựng sản phẩm-Bảo quản: Bảo quản cẩn thận nhẹ nhàng và nơi thoáng mát, tránh các tác động lên bề mặt. | ||
| 11 | Đầu bấm mạng RJ45 CAT5 | 12 | hộp | -Hãng sản xuất: Commscope và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Danh mục: Thiết bị mạng-Tính năng: đầu bấm điện thoại RJ45-Chất liệu: Chân bấm đồng nguyên chất mạ vàng-Vỏ nhựa cao ấp chống ghãy, vỡ-Bịch: 100 đầu bấm | ||
| 12 | Đầu bấm điện thoại (Loại 4 chân đồng, bịch 100c) | 4 | hộp | -Hãng sản xuất: AMP và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Danh mục: Thiết bị mạng-Tính năng: đầu bấm điện thoại RJ11-Chất liệu: Chân bấm đồng nguyên chất mạ vàng-Vỏ nhựa cao ấp chống gãy, vỡ-Bịch: 100 đầu bấm | ||
| 13 | Hạt rệp điện thoại 100c/Hộp | 12 | hộp | -Xuất xứ: Trung Quốc và tương đương-Rệp nối được làm từ Polycarbonat.-Sử dụng Gel chống ẩm, bảo vệ mối nối.-Đạt tiêu chuẩn ISO và UL.-Đạt chuẩn nối dây cáp mạng-Đường kính lỏi dây nối: 0,4 – 0,7mm. | ||
| 14 | Thiết bị test cáp SC8108 | 2 | hộp | -Hãng sản xuất: Tktech và tương đương-Sản xuất tại: Đài Loan-Mã sản phẩm: 3LW8108-Máy test cáp SC8108 có màn hình LCD hiển thị kết quả , màn hình có kích thước : 4 x 16, hiển thị ký tự trên màn hình LCD lớn (lĩnh vực hình ảnh hợp lệ 61,6 x 25,2 mm)– SC8108 Loại Tester có thể test cáp như: STP/UTP cáp xoắn đôi, cáp đồng trục, đường dây điện thoại Thiết bị gồm 1 bộ phận chính (M) có cổng RJ45, cổng WAN, cổng RJ45 LOOPBACK (L), Thiết bị nhận gồm cổng RJ45 và cổng RJ11-Đo chiều dài của đôi cáp xoắn: Phạm vi đo từ: 1 tới 350M (3 đến 1.200 FT) tiêu chuẩn– Hiệu chuẩn chính xác: 3 % ( ± 0,5m hoặc ± 1,5 ft) (đo đạc cáp >5M)-Độ Chính xác: 5 % ( ± 0,5 m hoặc ± 1,5 ft) (AMP, AT & T Class 5 cáp)-Đơn vị đo: Hiển thị bằng mét (M) hoặc bàn chân (FT)-Chiều dài hiệu chuẩn: Người dùng có thể đặt yếu tố tự điều chỉnh bởi một dây cáp dài nhất định; Chiều dài của cáp đo đạc là hơn 5m-Kiểm tra trình tự dây và vị trí cáp Lỗi– Kiểm tra lỗi: mạch hở, mạch bị Đảo ngược, mạch ngắt quãng-Nhiệt độ làm việc: -10°C đến 60°qC– Máy test mạng SC8108 có chế độ tiết kiệm điện Tự động tắt khi không sử dụng trong vòng thời gian 30 phút | ||
| 15 | Bàn Phím máy vi tính | 60 | cái | -Hãng sản xuất: Genius và tương đương-Sản xuất tại: Đài Loan-Giao diện: USB-Kích thước (W*L*H): (441,7*137,2* 26,9)mm-Trọng lượng (bàn phím): 488g-Yêu cầu hệ thống:-Hỗ trợ Windows® 7, 8, 8.1, 10 trở lên/ Mac OS X 10.8 trở lên-Cổng USB có sẵn | ||
| 16 | Keo tản nhiệt dạng ống DRG-102 | 4 | tuýp | -Sản xuất tại: Trung Quốc-Trọng lượng của combo hộp keo tản nhiệt: 100g-Chỉ số dẫn nhiệt: >1.0W/m-k-Trở kháng đối với nhiệt: | ||
| 17 | Màn hình máy tính LCD 23 inch | 16 | cái | -Hãng sản xuất: Dell và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 36 tháng.-Kích thước: 23"-Độ phân giải: 1920 x 1080 ( 16:9 )-Tấm nền: IPS LED-Tần số quét: 60Hz-Thời gian phản hồi: 8 ms-Kiểu màn hình: Màn hình phẳng-Độ sáng: 250 cd/m2Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)-Khả năng hiển thị màu sắc: 16.7 triệu màu-Độ tương phản tĩnh: 1,000:1 | ||
| 18 | Nguồn máy tính 400W | 40 | cái | -Hãng sản xuất: ACBEL và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 36 tháng-Công suất tối đa: 400W-Cáp rời: không hỗ trợ-Số cổng cắm: 3 x SATA, 3 x Peripheral (4-pin), 1 x FDD (4-pin), 1 x 24-pin Main, 1 x 4-pin CPU-Quạt làm mát: 1 x 120 mm-Nguồn đầu vào: 220 - 230VAC | ||
| 19 | RAM PC 4GB DDR3 1600 | 20 | cây | -Hãng sản xuất: KINGMAX và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 36 tháng-Dung lượng: 1 x 4GB-Thế hệ: DDR3-Bus: 1600MHz | ||
| 20 | RAM PC 8GB DDR4 3200Mhz | 6 | cây | -Hãng sản xuất: KINGMAX và tương đương-Bảo hành: 36 tháng-Dung lượng: 1 x 8GB-Thế hệ: DDR4-Bus: 3200MHz-Timing: 16 | ||
| 21 | RAM PC 4GB DDR4 2400/2666 | 36 | cây | -Hãng sản xuất: KINGMAX và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Bảo hành: 36 tháng-Dung lượng: 1 x 4GB-Thế hệ: DDR4-Bus: 2666MHz-Timing: 19 | ||
| 22 | Pin CMOS CR2032, 5 viên/ vỉ | 60 | cục | -Hãng sản xuất: Maxell và tương đương-Sản xuất tại: Indonesia-Pin Cmos CR2032 3V sử dụng thay pin cho máy vi tính để bàn PC.-Dùng để thay Pin Cmos cho laptop.-Số lượng: Vỉ 5 viên pin 3V/1 cục-Kiểu Pin: CR2032 tương đương DL2032, 5004LC, E-CR2032-Loại pin: Lithium battery giúp pin hoạt động bền bỉ-Pin không chứa Hg & cd, Không độc hại cho sức khoẻ.-Pin với nguồn điện ổn định giúp bảo vệ các sản phẩm, thiết bị an toàn hơn.-Pin có thời gian sử dụng lâu, tuổi thọ cao-Kích thước: Đường kính pin: 20mm và độ dày pin: 32mm | ||
| 23 | Thiết bị chuyển mạch 8 Port Gigabit | 10 | cái | -Hãng sản xuất: Cisco và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Dung lượng hàng triệu gói mỗi giây (mpps) (gói 64 byte) 23,8 mpps-Khả năng chuyển đổi tính bằng gigabit/ giây (Gbps)32 Gb/giây-Bảng MAC: 8000-Bộ đệm gói: 2 Mbit-Kích thước: (279*170*44)mm -Cân nặng: 0,97 kg (2,14 lb)-Quyền lực: 110-240VAC, 50-60 Hz, nội bộ, phổ thông-Nhiệt độ hoạt động: 32° đến 104°F (0° đến 40°C)-Nhiệt độ bảo quản: –4° đến 158°F (–20 ° đến 70°C)-Độ ẩm hoạt động10% đến 90%, tương đối, không ngưng tụ-Độ ẩm bảo quản: 5% đến 90%, tương đối, không ngưng tụ | ||
| 24 | Vỏ máy tính | 24 | cái | -Hãng sản xuất: SAMA và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Mô tả bảo hành: USB/AUDIO/NÚT POWER/RESET/FAN (nếu có)/ DÂY RISER: Bảo hành 12 tháng-Tên của case: M1-Màu sắc: Đen-Chất liệu: Thép-Chất liệu nắp hông: Kính cường lực-Kích thước: 41.8 x 19.8 x 41.8 cm-Loại case: Mid Tower-Hỗ trợ mainboard: Micro-ATX, ATX-Số lượng ổ đĩa hỗ trợ: 2 x 3.5" , 1 x 5.25"-Cổng kết nối: 2 x USB 2.0 | ||
| 25 | Cáp điện thoại 2 đôi 4 lõi, loại màu đen, 200m/Cuộn | 6 | cuộn | -Hãng sản xuất: Sino và tương đương-Sản xuất tại: Việt Nam-Thông số kỹ thuật: -Dây điện thoại 2 đôi | 4 lõi | 2x2x0,5 | 2Px0,5 | SINO-Đường kính dây dẫn: 0,5mm-Dây được cuốn 200 mét/ cuộn-Điện trở cách điện 500 V DC: 3,8x104 MΩ.km-Độ bền chịu điện áp: 1500 V/3s-Điện trở 1 chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 200C: 88,6 Ω/km-Điện trở không cần bằng: 0,87%-Điện dung công tác lớn nhất tại 1KHz ở 200C: 54,4 nF/km-Suy hao truyền dẫn tại 1KHz ở 200C: 1,47 dB/km-Suy hao truyền dẫn tại 150KHz ở 200C: 8,19 dB/km-Đặc tính trở kháng tại tần số 150kHZ: 113,6Ω / tại 772kHz: 95,4 Ω | ||
| 26 | Card bắt hình | 6 | cái | -Hãng sản xuất: AverMedia và tương đương-Mã sản phẩm: C725B-Bảo hành: 12 Tháng-Xuất xứ: Đài loan -Hỗ trợ ghi lại Video chất lượng cao không nén: định dạng AVI, WMV...-Định dạng ảnh chụp: BMP, JPG-Độ phân giải đầu vào: AV, S-video-160×120 / 176×144 / 240×180 / 240×176320×240 / 352×240 / 352×288 (PAL only)640×240/640×288/640×480/704×576 (PAL only)/720×240/720×288/720×480/720×576 (PAL only)-Capture Video fomat: NTSC: 720*480, PAL: 720*576-Sử dụng cho windows XP, Vista, 8, 8.1 (32 bit, 64 bit)-Kích thước: 93.5(L) x 68.78(W) x 1.57(H)-Tương thích với các phần mềm phổ biến:-Telestream Wirecast-Adobe Flash Media Live Encoder 3-UStream Producer-XSplit-Microsoft Windows Media Encoder 9-Microsoft Express Encoder-GraphEdit-Corel VideoStudio-CyberLink PowerDirector-CyberLink PowerProducer-Real Producer (v13)-VLC Media Player-Any application which requires a-DirectShow compliant device | ||
| 27 | Ổ cứng SSD | 36 | cái | -Hãng sản xuất: Western Digita và tương đương-Sản xuất tại: Thái Lan-Bảo hành: 36 tháng-Kiểu ổ cứng: SSD-Dung lượng: 480GB-Kết nối: SATA 3-Bộ nhớ NAND: 3D-NAND-Kích thước: 2.5"-Tốc độ đọc: 545MB/s | ||
| 28 | Cáp USB máy in 5m | 10 | cái | -Hãng sản xuất: Unitek và tương đương-Sản xuất tại: Trung Quốc-Mã sản phẩm: Y-C421-Lý trình chiều dài cáp: 5 mét-Tốc độ đạt được: USB 2.0 (có thể 480Mbps up to).-Màu sắc tạo thành/Chất liệu: PVC cao cấp trong xám.Chống nhiễu 1 lớp Fe không từ trường xuyên thủng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.39909E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.066515E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Số năm hoạt động của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh liên quan đến mặt hàng tham dự thầu: ≥ 3 năm tính đến thời điểm đóng thầu.Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là: Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có đại lý hoặc đại diện bảo hành tại Thành Phố Hồ Chí Minh.- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động.- Có chứng chỉ Quản trị mạng hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận quản lý dự án về lĩnh vực Công nghệ thông tin. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt thiết bị | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Tin học hoặc Công nghệ thông tin.- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ hỗ trợ kỹ thuật của hãng thiết bị chuyển mạch mà nhà thầu chào thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi