Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210915819-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:02:00 đến ngày 2021-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,009,614,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 03 người, trong đó:* Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dấn dụng* Phụ trách thi công điện, nước- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.* Phụ trách thi công PCCC- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ CNCH&PCCC. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,62 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 23 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa công suất , | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,75 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=0,75Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 10 KN (trọng lượng >= 70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=500Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 24X |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt + uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp công trình công trình Trường Tiểu Học Xuân Lạc, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn tài trợ của Công ty Cổ phần kim loại màu Thái Nguyên – Vimico, Công ty TNHH MTV Kim lại màu Bắc Kạn – TMC và Nguồn vốn đối ứng ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều đáp ứng yên cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn
- SDT: 02093882571 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Triệu Huy Chung Địa chỉ: Tổ 2B, thị trấn Bằng Lũng, huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn SĐT: 02093.882.127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư xây dựng tỉnh Bắc Kạn Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chợ Đồn., sdt 02093882337 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (KIẾN TRÚC+KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9064 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4121 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0151 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9494 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4912 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0196 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9205 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9916 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3633 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8479 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,532 | 100m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1028 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6424 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | 100m2 |
| 23 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5003 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4095 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4095 | m2 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2659 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4095 | m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7347 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9488 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2682 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,358 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9548 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2381 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8911 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1521 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4162 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0442 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8111 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,4426 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn sàn thang, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6538 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8606 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4339 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0599 | m3 |
| 52 | Xây bậc cầu thang bằng gạch XMCL, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,62 | m2 |
| 54 | SXLD Lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,582 | kg |
| 55 | SXLD quả cầu inox 304 cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,226 | m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn lanh tô, ô văng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3039 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,914 | tấn |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5174 | m3 |
| 61 | Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9132 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0365 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,8862 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,82 | m |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5174 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5174 | m2 |
| 69 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0299 | tấn |
| 70 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | tấn |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,8948 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1891 | 100m2 |
| 74 | Tôn úp nóc + xối khổ 400mm, dày 0,40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,454 | md |
| 75 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5589 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1785 | m3 |
| 77 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8589 | m3 |
| 78 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | 100m3 |
| 79 | Trát tường bao tam cấp xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,94 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3018 | m2 |
| 83 | Đào móng bồn hoa-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng bồn hoa, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2178 | m3 |
| 85 | Xây móng bồn hoa bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4056 | m3 |
| 86 | Xây tường bồn hoa, lan can bằng gạch XMCL, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8337 | m3 |
| 87 | Trát tường lan can + bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,3346 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,82 | m |
| 89 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5768 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2788 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,754 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,3758 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3876 | m3 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4473 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,9874 | m2 |
| 96 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.273,8139 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,8233 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 904,42 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,1996 | m2 |
| 100 | Trát lanh tô, ô văng, chắn nắng ..., vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,085 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,45 | m |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,5 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1294 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9716 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,528 | m2 |
| 107 | SXLD vách ngăn nhựa Compact 12mm (Bao gồm cả phụ kiện) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 108 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sảnh có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.086,2082 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.068,5678 | m2 |
| 111 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3819 | m3 |
| 112 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0027 | 100m3 |
| 113 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9473 | m3 |
| 114 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7352 | m3 |
| 115 | SXLD cửa đi mở quay 2 cánh Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp đặt và bản lề đi kèm) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,78 | m2 |
| 116 | SXLD cửa sổ mở quay 2 cánh Việt Pháp 4400, kính trắng dày 6,38mm ((Bao gồm cả công lắp đặt, móc, chốt và bản lề đi kèm)) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,64 | m2 |
| 117 | SXLD Vách kính nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,5421 | m2 |
| 118 | Khoá cửa đi Chung VP 4400 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 119 | Gia công hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9397 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1016 | 1m2 |
| 121 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,08 | m2 |
| 122 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9425 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0098 | m3 |
| 124 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | 100m3 |
| 125 | Biển tên Nhà tài trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (CẤP ĐIỆN+CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 600x800x300 (Tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Tủ điện máy bơm KT 125x200x65 (Tôn sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 4x12mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.207 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.207 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 31 | Cút, nối nhựa PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cái |
| 32 | Cút, nối nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 33 | Cút, nối nhựa PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 34 | Cột điện H L = 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,124 | m3 |
| 40 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, sắt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 47 | Đai đỡ dây dẫn thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 48 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 5 | Cút D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Chếch D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Chếch D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Thu D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Thu D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Thu D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Tê D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Tê D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Tê D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Cút D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 15 | Chữ Y D34x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Chữ Y D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt gương soi + Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 26 | Máy bơm nước P = 750W, Q = 5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Chõ đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 39 | Dây mềm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 40 | Lơ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 41 | Tê đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 42 | Băng kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 43 | Van phao đóng ngắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m |
| 46 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,532 | m3 |
| 48 | Đắp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,532 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo khói nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 (Dây dẫn 2x0,75mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cáp báo cháy 2x0,5x20mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Thiết bị kiểm soát cuối kênh (Điện trở cuối kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Hộp đựng họng nước chữa cháy 1200x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Vòi chữa cháy D50, L = 30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 14 | Lăng phun chữa cháy D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Khớp nối nhanh D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 18 | Hộp đựng bình chữa cháy 350x600x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 19 | Bình chữa cháy ABC - MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 20 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 21 | Máy bơm chữa cháy chạy điện (P = 7500W, 3P/380V-50Hz; Hđẩy = 37m; Hhút = 34,5m; Dhút = 65mm; Dđẩy = 50mm; Q = 21-73m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 22 | Bơm nước chạy xăng 8,6KW; TOHATSU V20D2S (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút, tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 27 | Chõ hút đồng D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Khóa thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC (PHỤ TRỢ) | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0844 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2117 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,754 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát thành rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2876 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5548 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0325 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mặt bể nước, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1145 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mặt bể nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7776 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mặt bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5317 | m3 |
| 11 | Xây tường ngăn bằng gạch XMCL, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,323 | m3 |
| 12 | Trát tường bể nước dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,735 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,375 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,735 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,767 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5693 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,29 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,39 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6514 | 100m |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0079 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5614 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8726 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0131 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7786 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1216 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8058 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1929 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép, chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4042 | cột |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2325 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại.Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 03 người, trong đó:* Phụ trách thi công xây dựng- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành xây dựng dấn dụng* Phụ trách thi công điện, nước- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước.* Phụ trách thi công PCCC- Số lượng: ≥ 01 người.- Trình độ: Đại học, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ CNCH&PCCC. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Trung cấp trở lên- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường Đã làm cán bộ an toàn tại hiện trường tối thiểu 01 công trình từ cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Trung cấp trở lên chuyên ngành chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán doanh nghiệp. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, | công suất | 1 |
| 2 | Ô tô, | công suất >=5T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất >=1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất >=1Kw | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất >=0,62 Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn xoay chiều | công suất 23 kva | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông, | công suất >=250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa công suất , | công suất >=150L | 2 |
| 9 | Máy mài | công suất >=0,75 kw | 2 |
| 10 | Máy khoan | công suất >=0,75Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | công suất 10 KN (trọng lượng >= 70kg) | 2 |
| 12 | Máy vận thăng, | công suất >=500Kg | 1 |
| 13 | Máy thủy bình, | công suất 24X | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá, | công suất >=1,7Kw | 2 |
| 15 | Máy cắt + uốn cốt thép | công suất >=5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi