Gói thầu: Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.29-Đ.31); Đ.10 (Đ.29-Đ.31); Đ.12 (Đ.21-Đ.29)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210873936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.29-Đ.31); Đ.10 (Đ.29-Đ.31); Đ.12 (Đ.21-Đ.29) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:01:00 đến ngày 2021-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,758,835,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 3,4 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến ống thoát nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,4 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước); hạng III vẫn còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: 10-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gàu: >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | - >=10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trọng lượng >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất >=5 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích bồn >=5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.29-Đ.31); Đ.10 (Đ.29-Đ.31); Đ.12 (Đ.21-Đ.29) Hệ thống hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Châu Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu, vốn vay và vốn tài trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu độc lập (hoặc các thành viên liên danh) phải cung cấp Bản Scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công Xây dựng công trình Hạ tầng Kỹ Thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên do Sở xây dựng hoặc Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực. + Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng của hợp đồng, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng được kê khai ( Biên bản nghiệm thu , bảng khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp Đồng (Nếu có))+ Tài liệu chứng minh của các cán bộ chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh trong HSMT. + Doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Đáp ứng đồng thời 2 điều kiện sau: - Có tổng số lao động tham gia BHXH bình quân năm 2020: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức.
Đường Hội Bài - Châu Pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu.
Số điện thoại: 0254.3977070.
Số Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài - Châu pha - Đá Bạc - Phước Tân, Xã Suối Nghệ, H. Châu Đức, T. Bà Rịa Vũng Tàu. Số điện thoại: 0254.3977070. Số Fax: 0254.3977073. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Ông Nguyễn Minh Tân– Giám đốc Ban QLDA KCN Châu Đức. Địa chỉ: Đường Hội Bài – Châu Pha – Đá Bạc – Phước Tân, xã Suối Nghệ, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. Số tầng/số phòng: Ban Quản lý dự án Khu Đô thị Châu Đức. Số điện thoại: +84.0254.3977070. Số fax: +84.0254.3977073. Địa chỉ e-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện theo dõi, giám sát quá trình lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.02A (Đ.29-Đ.31) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất cấp III (100% đất đào) | Theo yêu cầu chương V | 16,664 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V | 19,008 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 22,516 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cống | Theo yêu cầu Chương V | 2,366 | 100m2 |
| 5 | SXLD Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 1,21 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 14,913 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,751 | 100m3 |
| 8 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,056 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V | 0,056 | m3 |
| 10 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,005 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu Chương V | 6,664 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 29,124 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan TĐ 1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 6,12 | m3 |
| 14 | Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 10,2 | m3 |
| 15 | SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 0,408 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 1,226 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 34 | cau kien |
| 18 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,265 | 100m2 |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 2,817 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,562 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 2,207 | tấn |
| 22 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 1,302 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,703 | 100m3 |
| 24 | Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 4,757 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,474 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,333 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <=18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,487 | tấn |
| 28 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,41 | tấn |
| 29 | SX tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20) | Theo yêu cầu Chương V | 0,641 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 34 | Cau kien |
| 31 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 34 | Cau kien |
| 32 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L = 4m | Theo yêu cầu Chương V | 240 | Đoạn |
| 33 | Cung cấp + Lắp đặt gối cống D300 | Theo yêu cầu Chương V | 480 | cái |
| 34 | Cung cấp + lắp đặt Joint cao su D300 | Theo yêu cầu Chương V | 206 | Moi noi |
| 35 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống d=300mm | Theo yêu cầu Chương V | 9,6 | 100m |
| B | Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.10 (Đ.29-Đ.31) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất cấp III (100% đất đào) | Theo yêu cầu Chương V | 17,287 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V | 19,166 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 22,516 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cống | Theo yêu cầu Chương V | 2,366 | 100m2 |
| 5 | SXLD Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 1,22 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 15,523 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,764 | 100m3 |
| 8 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,056 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V | 0,056 | m3 |
| 10 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 2,15 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu Chương V | 7,056 | m3 |
| 12 | Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 31,142 | m3 |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan TĐ 1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 6,48 | m3 |
| 14 | Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 10,8 | m3 |
| 15 | SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 16 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 1,298 | tấn |
| 17 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 36 | Cau kien |
| 18 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 3,023 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,595 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 2,346 | tấn |
| 22 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 1,398 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 0,753 | 100m3 |
| 24 | Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 5,037 | m3 |
| 25 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,502 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,353 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <=18mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,516 | tấn |
| 28 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,434 | tấn |
| 29 | SX tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20) | Theo yêu cầu Chương V | 0,678 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 1,112 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 36 | Cau kien |
| 32 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 36 | Cau kien |
| 33 | Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm butum, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 65,94 | m |
| 34 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L = 4m | Theo yêu cầu Chương V | 242 | Đoạn |
| 35 | Cung cấp + Lắp đặt gối cống D300 | Theo yêu cầu Chương V | 484 | cái |
| 36 | Cung cấp + lắp đặt Joint cao su D300 | Theo yêu cầu Chương V | 206 | moi noi |
| 37 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống d=300mm | Theo yêu cầu Chương V | 9,68 | 100m |
| C | Tuyến ống thoát nước thải đường Đ.12 (Đ.21-Đ.29) | |||
| 1 | Đào đất bằng máy, đất cấp III (100% đất đào) | Theo yêu cầu Chương V | 35,762 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu Chương V | 42,966 | m3 |
| 3 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 50,825 | m3 |
| 4 | SXLD Ván khuôn bê tông mối nối cống | Theo yêu cầu Chương V | 5,341 | 100m2 |
| 5 | SXLD Ván khuôn bê tông lót móng cống | Theo yêu cầu Chương V | 2,734 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 31,83 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,931 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 3,931 | 100m3 |
| 9 | Xây vách bịt ống bằng gạch thẻ, VXM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 0,114 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường gạch | Theo yêu cầu Chương V | 0,114 | m3 |
| 11 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 4,812 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu Chương V | 16,278 | m3 |
| 13 | Bê tông hố ga (móng + thành), đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 68,932 | m3 |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan TĐ 1 đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 15,051 | m3 |
| 15 | Bê tông lòng máng hố ga, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu Chương V | 24,672 | m3 |
| 16 | SXLD & TD ván khuôn tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 0,988 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan TĐ1 | Theo yêu cầu Chương V | 3,017 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan TĐ1 BT đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 82 | Cau kien |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 20 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 6,589 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép móng hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,367 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép thành hố ga, đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 5,344 | tấn |
| 23 | Đắp đất hố ga bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V | 3,132 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,679 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 0,5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V | 1,679 | 100m3 |
| 26 | Bê tông khuôn hầm và nắp đan hố ga, đá 1x2 vữa mác 250 | Theo yêu cầu Chương V | 11,473 | m3 |
| 27 | SXLD ván khuôn khuôn hầm và nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 1,144 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,803 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép khuôn hầm và nắp đan hố ga đường kính <=18mm | Theo yêu cầu Chương V | 1,175 | tấn |
| 30 | SXLD thép viền khuôn hầm, L50x50x5mm | Theo yêu cầu Chương V | 0,989 | tấn |
| 31 | SX tấm thép dày 5mm uốn chữ C (80x50x20) | Theo yêu cầu Chương V | 1,545 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 2,534 | tấn |
| 33 | Lắp dựng khuôn hầm đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 82 | Cau kien |
| 34 | Lắp đặt nắp đan hố ga | Theo yêu cầu Chương V | 82 | Cau kien |
| 35 | Chét khe nối cống qua tường bằng dây đay tẩm butum, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 156,372 | m |
| 36 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L = 4m | Theo yêu cầu Chương V | 532 | Đoạn |
| 37 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L = 2,0m | Theo yêu cầu Chương V | 8 | Đoạn |
| 38 | Cung cấp + Lắp đặt ống cống BTCT D300 (H10), L = 1,0m | Theo yêu cầu Chương V | 5 | Đoạn |
| 39 | Cung cấp + Lắp đặt gối cống D300 | Theo yêu cầu Chương V | 1.085 | cái |
| 40 | Cung cấp + lắp đặt Joint cao su D300 | Theo yêu cầu Chương V | 465 | moi noi |
| 41 | Thử độ kín đường ống bê tông, đường kính ống d=300mm | Theo yêu cầu Chương V | 21,49 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.14E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình tuyến cống thoát nước thải hoặc tuyến cống thoát nước mưa cấp III, hoặc hai công trình cấp IV (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị > 3,4 tỷ đồng)+ Tương tự về quy mô công việc : xây dựng tuyến ống thoát nước thải có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3,4 tỷ VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng; Đã là Chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước);hạng III vẫn còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học phù hợp với chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình cấp, thoát nước; kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Đã là phụ trách kỹ thuật thi công công trình của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước); hạng III vẫn còn hiệu lực. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu - thanh toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành xây dựng hoặc kế toán; Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 1 công trình xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | - Tải trọng: 10-12 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gàu: >=0,8m3 | 2 |
| 3 | Cần trục | - >=10 t | 1 |
| 4 | Đầm cóc | -Trọng lượng >=70 kg | 1 |
| 5 | Máy bơm | - Công suất >=5 cv | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 7 | Máy thủy chuẩn | - Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn. | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | - Dung tích bồn >=5m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Dung tích >=250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi