Gói thầu: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979765-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210951837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:55:00 đến ngày 2021-10-11 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,732,551,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥20,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất > 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị thép/gỗ/nhựa (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị (42 chân, 42 chéo)/bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đóng cọc cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị cừ tràm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng
Nâng cấp sửa chữa trường tiểu học Thới Thạnh
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV XD TM DV Đức Nhân Phát; + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng SHC; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh Tế - Hạ tầng huyện Thới Lai; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng & Thương mại Lợi Hòa; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ , địa chỉ: thị trấn Thới Lai huyện Thới Lai thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị công việc hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho Chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ qui mô, loại và cấp công trình; - Scan bản gốc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân/ căn cước công dân và các tài liệu liên quan của nhân sự được bố trí đề xuất theo E-HSDT; - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu liên quan về thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện cho gói thầu. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu mà nhà thầu kê khai và đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đôi chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 0292 3 680 079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai; Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NCSC DÃY HÀNH CHÍNH
1Phá dỡ nền gạch ceramic sảnh chính158,97m2
2Phá dỡ nền gạch ceramic cầu thang, bậc cấp3m2
3Bê tông nền tầng trệt, đá 1x2 Mác 2007,9485m3
4Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75161,97m2
5Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm158,97m2
6Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm3m2
7Tháo dỡ lan can cầu thang bằng sắt9,3976m
8Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 3049,3976m2
9Tháo dỡ trần tấm prima 60x60cm ngoài hành lang và gài lại172,8m2
10Cung cấp tấm trần prima 60x60cm10m2
B NCSC DÃY PHÒNG CHỨC NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ48,5m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7548,5m2
3Bả bằng bột bả vào tường48,5m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ48,5m2
5Phá dỡ bằng thủ công: Nền nhà3m2
6Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 753m2
7Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm3m2
8Đục nhám mặt bê tông104,8388m2
9Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm104,8388m2
10Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt120,4288m2
11Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm120,4288m2
12Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng120,4288m2
13Tháo dỡ lan can cầu thang sắt9,3976m
14Lắp dựng lan can cầu thang inox 3049,3976m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm0,8100m
16Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm10cái
17Lắp đặt lơi nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm20cái
C NCSC DÃY 10 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ bị thấm mục81,5m2
2Trát tường, cột vữa xi măng mác 7581,5m2
3Bả bằng bột bả vào tường81,5m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ81,5m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí22bộ
7Phá dỡ lớp gạch ceramic nền nhà vệ sinh40,3m2
8Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh trệt + lầu222,77m2
9Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm40,3m2
10Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ, nhất là vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen120,9m2
11Láng nền tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7540,3m2
12Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm40,3m2
13Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch484,2736m2
14Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm484,2736m2
15Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt170,2768m2
16Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm170,2768m2
17Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng170,2768m2
18Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm88,16m2
19Tháo dỡ lan can sắt cầu thang18,7952m
20Lắp dựng lan can cầu thang inox 30418,7952m2
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm0,9100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm0,46100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm0,74100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49x2,0mm0,52100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm0,81100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm1,48100m
27Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm5cái
28Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm16cái
29Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm8cái
30Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 49/34mm6cái
31Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm16cái
32Lắp đặt chữ Y nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm3cái
33Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm32cái
34Lắp đặt co giảm 60/34 loại dày nối bằng dán keo4cái
35Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo6cái
36Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo38cái
37Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm26cái
38Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm18cái
39Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm10cái
40Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm5cái
41Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm34cái
42Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm22cái
43Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren ngoài thau)36cái
44Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong thau)22cái
45Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương)12bộ
46Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương)22bộ
47Lắp đặt vòi rửa vệ sinh22bộ
48Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 30412bộ
49Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm28cái
50Hút hầm tự hoại1Cái
D NCSC CẦU NỐI, XD NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN, SÂN, THÁP NƯỚC,
SÀN NƯỚC
E * NCSC HÀNH LANG, CẦU NỐI
1Lắp đặt quạt treo tường (Senko hoặc tương đương)5cái
F *XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng băng Rộng 29,1377m3
2Đắp cát nền móng công trình5,355m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng 1,764m3
4Bê tông móng, rộng 1,692m3
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật0,0166100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,192m3
7SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật0,2384100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 2001,3015m3
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng0,1723100m2
10Rải tấm cao su lót nền chuyên dụng0,1092100m2
11Bê tông nền, đá 1x2 Mác 2000,7644m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp0,0602100m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 2001,1753m3
14SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 0,1291tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1271tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,0355tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính 0,1176tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,071tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,118tấn
20Lắp dựng cửa đi nhôm kính trà mờ không khóa4,8m2
21Lắp đặt ổ khóa tròn (tương đương Solex)3cái
22Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày3,7263m3
23Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày0,1224m3
24Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày0,44m3
25Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày6,8611m3
26Lắp lam chữ Z bê tông đúc sẵn9cái
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,38m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75109,516m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7563,22m2
30Ốp gạch ceramic 250x400 tường trong50,38m2
31Bả matic vào tường122,356m2
32Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ63,22m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,136m2
34Lát nền nhà vệ sinh gạch ceramic nhám KT 300x300mm, vữa xi măng mác 7513,54m2
35Làm trần bằng tấm prima kt 60x60cm, khung sườn kẽm12,93m2
36Sản xuất xà gồ thép 40x80x1,2 nhà chính0,0497tấn
37Lắp dựng xà gồ thép0,0497tấn
38Lợp mái tole sóng vuông màu xanh dày 0,42mm0,1694100m2
39Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
40Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt4cái
41Lắp đặt CB 2P - 16A1cái
42Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm250m
43Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm230m
44Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 14x16mm20m
45Lắp đặt ống nhựa dẹp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, loại 14x30mm10m
46Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 4 lỗ2hộp
47Lắp đặt ống nhựa PVC đk=21x1,6mm0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27x1,8mm0,3100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC đk=34x2mm0,22100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC đk=60x2.8mm0,12100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC đk=114x4,9mm0,36100m
52Lắp đặt co PVC đk 274cái
53Lắp đặt co PVC đk 344cái
54Lắp đặt nối PVC đk 602cái
55Lắp đặt co PVC đk 216cái
56Lắp đặt biến PVC đk 27/214cái
57Lắp đặt biến PVC đk 34/274cái
58Lắp đặt van PVC đk 341cái
59Lắp đặt van PVC đk 272cái
60Lắp đặt van xả + khóa bằng PVC đk 21, đầu gạt bằng thau3cái
61Lắp đặt chậu xí bệt Thiên Thanh (hoặc tương đương)2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòi3bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
65Lắp đặt vòi rửa lavabo inox 3042bộ
66Lắp đặt phễu thu inox 20x20cm4cái
67Lắp đặt kệ kính + Gương soi2cái
68Lắp đặt hộp đựng giấy3cái
G * THÁP NƯỚC
1Đào móng tháp nước, đất cấp I2,86m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6 chiều rộng 0,4m3
3Bê tông móng đá 1x2 mác 200, Móng tháp nước2,048m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật0,1024100m2
5Sản xuất hệ khung dàn0,2928tấn
6Lắp dựng hệ khung đỡ bồn nước0,2928tấn
7Lắp đặt co PVC đk 278cái
8Lắp đặt co PVC đk 342cái
9Lắp đặt lơi nhựa, đường kính 27mm3cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC đk=27x1,8mm0,5100m
11Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm0,24100m
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
13Lắp đặt máy bơm nước 1,0HP (panasonic hoặc tương đương)1bộ
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe1cái
15Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm240m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm20m
H * SÀN NƯỚC
1Đào móng bó vỉa sàn nước, đất cấp I0,38m3
2Bê tông lót móng nền sàn nước bê tông đá 4x60,19m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày0,19m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,85m2
5Rải tấm nylon chống mất nước0,105100m2
6Bê tông nền sàn nước dày 10cm, đá 1x2 Mác 2001,05m3
I * SÂN
1Đào móng bó vỉa nền sân, đất cấp I1,8955m3
2Bê tông lót móng nền sân bê tông đá 4x60,9477m3
3Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày0,9477m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,8432m2
5Rải tấm nylon chống mất nước4,2441100m2
6Lát gạch xi măng tự chèn 30x30x5cm424,41m2
J NCSC DÃY 6 PHÒNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ41,5m2
2Trát tường, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7541,5m2
3Bả matic vào tường41,5m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ41,5m2
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa12bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí22bộ
7Phá dỡ nền phòng học178,72m2
8Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75178,72m2
9Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm175,72m2
10Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm3m2
11Phá dỡ nền vệ sinh40,3m2
12Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh trệt + lầu214,85m2
13Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm40,3m2
14Quét 3 lớp chống thấm khu vệ sinh (Flinkote hoặc tương đương) lên bề mặt đã được vệ sinh sạch sẽ, nhất là vị trí các ống cấp thoát nước, hộp ghen120,9m2
15Láng nền, tạo dốc chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 7540,3m2
16Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm40,3m2
17Đục nhám mặt bê tông trước khi ốp gạch tường nhà vệ sinh trệt + lầu476,3536m2
18Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm476,3536m2
19Cạo sạch lớp tạp chất, bụi bẩn trên sê nô và thành sê nô đồng thời để tạo nhám ma sát bề mặt130,3488m2
20Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm130,3488m2
21Quét lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng130,3488m2
22Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn kẽm88,16m2
23Tháo dỡ lan can sắt cầu thang22,112m
24Lắp dựng lan can cầu thang inox 30418,7952m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 21x1,6mm0,9100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 27x1,8mm0,46100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34x2,0mm0,74100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 49x2,0mm0,52100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 60x2,8mm0,78100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90x3,8mm1,08100m
31Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm5cái
32Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60mm16cái
33Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 60/34mm8cái
34Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 49/34mm6cái
35Lắp đặt tê nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm16cái
36Lắp đặt chữ Y nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm3cái
37Lắp đặt lơi nhựa loại dày nối bằng dán keo, đường kính 90mm24cái
38Lắp đặt co giảm 60/34 loại dày nối bằng dán keo4cái
39Lắp đặt co giảm 34/27 loại dày nối bằng dán keo6cái
40Lắp đặt co giảm 27/21 loại dày nối bằng dán keo38cái
41Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 21mm26cái
42Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 27mm18cái
43Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34mm10cái
44Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 49mm5cái
45Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 60mm34cái
46Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 90mm22cái
47Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren ngoài thau)36cái
48Lắp đặt nối uPVC đường kính 21mm (1 đầu ren trong thau)22cái
49Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ (Inax hoặc tương đương)12bộ
50Lắp đặt chậu xí bệt (Inax hoặc tương đương)22bộ
51Lắp đặt vòi rửa vệ sinh22bộ
52Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi bằng inox 30412bộ
53Lắp đặt phểu thu đường kính 150x150mm28cái
54Hút hầm tự hoại1Cái
K XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 2,6321100m3
2Đóng cọc tràm l=4,7m/cây, ngọn>=4,2cm Vào đất cấp I108,758100m
3Vét bùn đầu cừ11,248m3
4Đắp cát đen đệm đầu cừ11,248m3
5Bê tông lót móng bằng đá 4x611,248m3
6Bê tông móng, rộng 29,076m3
7Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm 9T2,2289100m3
8Đắp cát nền móng công trình1,9981m3
9Bê tông lót móng bằng đá 4x64,8384m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2007,77m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M20019,353m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20021,562m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M2009,9552m3
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đk cốt thép 0,8459tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đkính cốt thép 0,3701tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk 0,2826tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đk 1,3403tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đk 1,2461tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk 0,4972tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đk 2,4445tấn
21SXLD thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk 0,9934tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 10mm0,0725tấn
23SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật0,3816100m2
24Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,512100m2
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng2,3361100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,6879100m2
27Rải vải tấm cao su lót nền chuyên dụng3,0345100m2
28Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700 kính 5 ly và phụ kiện liên quan27,62m2
29Lắp ổ khóa cửa đi tay nắm tròn (Solex hoặc tương đương)8bộ
30Lắp dựng khung bông lấy gió sắt mạ kẽm13,2m2
31Lắp dựng cửa sổ nhôm kính lùa hệ 50046,08m2
32Lắp dựng lan can inox 30414,64m2
33Lắp dựng cửa tủ bếp nhôm + mặt tấm alu, nhôm dày 0,3mm7,42m2
34Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18 , dày6,5168m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp = gạch bê tông không nung 4x8x18 M753,893m3
36Xây tường bằng gạch bê tông không nung 8x8x18, dày 20cm, vữa Mác 7531,009m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày 9,1136m3
38Xây tường đỡ vì kèo gạch bê tông không nung 8x8x18, dày 10cm, vữa M751,1954m3
39Xây ốp cột bằng gạch bê tông không nung 4x8x18, vữa Mác 751,9371m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7532,584m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75190,628m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75278,48m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7523,908m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7558,7808m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7598,421m2
46Trát trần, vữa XM mác 7536,9m2
47Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm113,84m2
48Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm64,864m2
49Bả bằng ma tít vào tường-ốp gạch290,404m2
50Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần194,1018m2
51Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7576,712m2
52Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...76,712m2
53Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ280,4498m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ164,64m2
55Đắp phào kép, vữa XM mác 7594,3m
56Đắp phào đơn, vữa XM mác 75364,06m
57Lát nền, sàn, vữa M75, kích thước gạch 600x600mm282,65m2
58Lát bậc cấp vữa mác 75, gạch ceramic nhám kt 600x600mm61,655m2
59Ốp viền trụ, cột, gạch gốm 60x240mm7,23m2
60Ốp chân tường, viền tường, đá chẻ tự nhiên27,31m2
61Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 200x200mm9,53m2
62Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 0,9157tấn
63Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ 1,0195tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ =18m1,9352tấn
65Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm0,936tấn
66Lắp dựng xà gồ thép0,936tấn
67Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm4,2028100m2
68Làm trần bằng tấm trần prima 60x60cm, khung sườn mạ kẽm273,7m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ6m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ146,8668m2
71Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đk ống 21x1,6mm0,16100m
72Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đk ống 27x1,8mm0,42100m
73Lắp đặt ống nhựa nối dán keo, đk ống 34x2,4mm0,52100m
74Lắp đặt ống nhựa thoát nước sê nô, đường kính ống 49mm0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đk ống 90mm0,09100m
76Lắp đặt ống nhựa thoát nước vệ sinh, sàn nước, đk 114mm0,24100m
77Lắp đặt co nhựa đường kính 21mm8cái
78Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm6cái
79Lắp đặt co nhựa đường kính 34mm9cái
80Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đường kính 34/27mm2cái
81Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đk 90mm2cái
82Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đk 90/49mm2cái
83Lắp đặt co nhựa nối bằng dán keo, đk 114mm1cái
84Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đk 90/49mm1cái
85Lắp đặt tê nhựa nối bằng dán keo, đk 114/90mm1cái
86Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi inox 3042bộ
87Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi bằng sứ1bộ
88Lắp đặt vòi rửa 1 vòi inox 3043bộ
89Lắp đặt kệ kính + gương soi1cái
90Lắp đặt van khóa PVC D273cái
91Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng dạng LED10bộ
92Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng dạng LED13bộ
93Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 4 lỗ12hộp
94Lắp đặt hộp + mặt nạ loại 2 lỗ6hộp
95Lắp đặt công tắc23bảng
96Lắp đặt cầu chì11bảng
97Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
98Lắp đặt quạt trần7cái
99Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk 21mm265m
100Lắp đặt máng ghen loại 14x24mm135m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2160m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm288m
103Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2220m
104Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2460m
105Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 32 A1cái
106Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 16 A10cái
107Lắp đặt automat chống giật, cường độ dòng điện 63A1cái
108Lắp đặt tủ điện 30x40x20 sơn tĩnh điện1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.098E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VNĐ. (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính năm làm xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng – từ hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận Bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.(tất cả phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư với chức danh chỉ huy trưởng).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng/ Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm xây dựng).- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
5 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán công trình 1 - Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng định giá xây dựng – Hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
6 Kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Đã từng thực hiện 01 công trình tương tự (có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư)- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện ≥20,0kW1
2 Máy trộn bêtông ≥ 250 lít2
3 Đầm bê tông công suất ≥ 1,0 kW2
4 Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW2
6 Máy cắt gạch đá công suất > 1,7 Kw2
7 Ván khuôn thép/gỗ/nhựa (m2)100
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5,0kW2
9 Giàn giáo thép (42 chân, 42 chéo)/bộ2
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
11 Máy đóng cọc cừ tràm cừ tràm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->