Gói thầu: 12 Cung cấp, lắp đặt hệ thống cơ điện và máy phát điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210757979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | 12 Cung cấp, lắp đặt hệ thống cơ điện và máy phát điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20190570729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 14:55:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,452,790,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.035837E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trong đó phải bao gồm các hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm VRV/VRF, thang máy, máy phát điện và hệ thống BMS2. Quy mô: Tổng giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) trong Hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 16.500.000.000 đồng.- Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ các điều kiện về bản chất, độ phức tạp và quy mô như yêu cầu (1) + (2) hoặc nhà thầu có thể cung cấp thành nhiều hợp đồng riêng biệt trong đó tổng giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) trong các hợp đồng tối thiểu là 16.500.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hợp đồng có cùng một hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) thì chỉ được xem xét 01 hạng mục đáp ứng (1) với giá trị tương ứng của hạng mục đó trong hợp đồng có giá trị tương ứng cao nhất.- Trường hợp nhà thầu liên danh việc đánh giá hợp đồng tương tự được căn cứ trên phạm vi công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.***Lưu ý: Loại và cấp công trình dưới đây chỉ là mô tả về thông tin của dự án, không phải tiêu chí để thực hiện đánh giá ở mục kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách triển khai dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt hệ thống điều hòa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc kỹ thuật công trình hoặc cơ khí năng lượng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ được huấn luyện của nhà sản xuất điều hòa VRV/VRF chào cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt hệ thống thang máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ - điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ được huấn luyện của nhà sản xuất thang máy chào cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lắp đặt hệ thống BMS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Tự động hóa hoặc CNTT hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
12 Cung cấp, lắp đặt hệ thống cơ điện và máy phát điện Cơ sở làm việc của Công ty Quản lý bay miền Trung 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Danh mục chi tiết các hàng hóa, thiết bị tại biểu mẫu 01B "Bảng chi tiết hạng mục xây lắp", trong đó ghi rõ: Xuất xứ, tên hàng hóa, nhãn mác, ký mã hiệu trong túi HSĐXKT 2. Tài liệu kỹ thuật (Catalog) của hàng hóa do nhà sản xuất hàng hóa phát hành để chứng minh hàng hóa cung cấp đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành… đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. 3. Cam kết cung cấp chứng chỉ kiểm định an toàn cho hệ thống thang máy lắp đặt tại công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội.
Điện thoại: 0243 8271513; Fax : 0243 8272597
Email [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271513; Fax : 0243 8272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội – 16 Cát Linh Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637 Fax: 84.024.38251733 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thiết bị ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt dàn nóng 70HP | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dàn nóng 72HP | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dàn nóng 74HP | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dàn nóng 78HP | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt dàn nóng 80HP | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 6 | Thuê ca cẩu dàn nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | ca |
| 7 | Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gió | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | máy |
| 8 | Lắp đặt Điều khiển treo tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | bộ |
| 9 | Lắp đặt máy điều hòa cục bộ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | máy |
| B | Lắp đặt quạt thông gió (đã bao gồm lắp đặt giá đỡ kèm theo) | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:3500m3/h, 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:2500m3/h, 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:2000m3/h, 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:1800m3/h, 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:1500m3/h, 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:1200m3/h, 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt hút WC Inline, LL:1400m3/h, 150Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Quạt hút gió tầng hầm 2 tốc độ, LL:27000/1800m3/h, 600/400Pa (loại chống cháy) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt gắn tường, LL: 600m3/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt gắn tường, LL: 900m3/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quạt gắn tường, LL: 350m3/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Quạt gắn trần, LL: 160m3/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| C | Cung cấp, lắp đặt phần ống đồng, bảo ôn | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | 100m |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,51 | 100m |
| 5 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,05mm, dày 1,2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | 100m |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, dày 1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | 100m |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm, dày 1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,58mm, dày 1mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | 100m |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 31,75mm, dày 1,2mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 38,1mm, dày 1,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | 100m |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,28mm, dày 1,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 12 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 44,45mm, dày 1,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 13 | Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 50,8mm, dày 1,4mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D6*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D10*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,6 | 100m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D12*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,82 | 100m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D16*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,51 | 100m |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D19*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,18 | 100m |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D22*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,76 | 100m |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D25*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | 100m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D28*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,91 | 100m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D32*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D38*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,49 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D41*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,36 | 100m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D45*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D50*19mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,42 | 100m |
| 27 | Băng cuốn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 199 | kg |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Giá treo ống gas | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 796 | bộ |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Máng ống đồng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | lô |
| 30 | Cung cấp Gas R410a bổ sung loại bình >= 11,3kg | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bình |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Máng cáp 500x200 dày 1,5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x150 dày 1,5mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| D | Cung cấp lắp đặt Hệ thống thông gió tầng hầm, WC, gió tươi, hút khói | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 1400x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 1300x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 1250x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 1000x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 800x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 600x300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 600x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 52,5 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 600x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33,5 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 400x300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,5 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 400x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 400x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 37 | m |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 300x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,5 | m |
| 13 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 250x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 14 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 200x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 157,5 | m |
| 15 | Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 150x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 147,5 | m |
| 16 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 500x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | m |
| 17 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 300x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 18 | Cung cấp lắp đặt Ống gió 100x100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 19 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 1400x350/1350x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 1350x350/1250x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 1250x350/1000x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 1000x350/800x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt Côn quạt tầng hầm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 600x300/400x300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 600x250/400x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 600x200/400x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 300x200/200x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 200x200/150x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 29 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 250x250/D250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 30 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 200x200/D200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 31 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 150x150/D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | cái |
| 32 | Cung cấp lắp đặt Côn quạt cấp gió tươi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 33 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 500x200/300x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 100x100/D100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 35 | Cung cấp lắp đặt Côn quạt WC | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 36 | Cung cấp lắp đặt Cút ống gió KT 1350x350 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt Cút ống gió KT 150x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT 300x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT 250x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 40 | Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT 200x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 40 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT 150x150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | cái |
| 42 | Cung cấp lắp đặt Van VCD D250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 43 | Cung cấp lắp đặt Van VCD D200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 44 | Cung cấp lắp đặt Van VCD D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 67 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt Van VCD D100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Cửa hút khí thải nan thẳng kèm van VCD KT 1000x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | cái |
| 47 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 1000x500 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió khuếch tán + hộp gió KT 450x450 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 1000x300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 800x300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 51 | Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 800x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 250x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 65 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 700x250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| E | Cung cấp lắp đặt Ống mềm không có bảo ôn | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm KT D250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm KT D200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,76 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm KT D150 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,68 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm KT D100 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,8 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Giá treo ống gió | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 495 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Giá treo hộp gió | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 83 | cái |
| 7 | Giá treo ống nối mềm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 357 | cái |
| F | Cung cấp lắp đặt Hệ thống thông gió cấp gió lạnh (bọc lớp cách nhiệt PE dày 2cm) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống gió KT 700x300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,5 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống gió KT 500x300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 700x300/500x300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Côn thu đầu cấp/ hồi dàn lạnh (kèm tiêu âm) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT D300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Van VCD KT D300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp nan thẳng + hộp gió KT 2000x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió hồi nan thẳng + lưới lọc + hộp gió KT 2000x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp nan thẳng + hộp gió KT 1500x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió hồi nan thẳng + lưới lọc + hộp gió KT 1500x200 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khuếch tán + hộp gió KT 600x600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 174 | cái |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Cửa gió hồi nan thẳng + lưới lọc + hộp gió KT 600x600 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 158 | cái |
| G | Cung cấp lắp đặt Ống mềm có bảo ôn | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm có bảo ôn D300 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 14,32 | 100 m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống mềm có bảo ôn D250 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,92 | 100 m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Giá treo ống gió | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Giá treo hộp gió | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 360 | cái |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Giá treo ống nối mềm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.083 | cái |
| H | Cung cấp lắp đặt Đường ống nước ngưng | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D27 - class 1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,368 | 100m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D34 - class 1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,696 | 100m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D42 - class 1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,704 | 100m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D60 - class 1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,744 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D90 - class 1 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,595 | 100m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D27*10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,368 | 100m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D34*10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,696 | 100m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D42*10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,704 | 100m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D48*10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,744 | 100m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D90*10mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,595 | 100m |
| 11 | Băng cuốn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 93 | kg |
| 12 | Cung cấp lắp đặt Giá treo ống nước ngưng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 740 | cái |
| I | Cung cấp lắp đặt Đường điện nguồn + điện điều khiển | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp điện chống cháy 3x2,5+E2.5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 80 | m |
| 2 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp điện dàn nóng 4x10+E10 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 414 | m |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Dây cáp điện tủ tầng 4x4+E4 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 70 | m |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Dây điện cấp nguồn dàn lạnh 2x2,5+E2,5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.630 | m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Dây điện tín hiệu 2x1,5mm2 (chống nhiễu) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.513 | m |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Dây điện remote 2x1mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.032 | m |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Ống gen điện PVC D32 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 8 | Cung cấp lắp đặt Ống gen điện PVC D20 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.630 | m |
| 9 | Cung cấp lắp đặt Ống gen điện PVC D16 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.513 | m |
| J | Cung cấp Hệ thống ĐHKK trung tâm - 100% Inverter - 1 chiều lạnh - Gas R410A theo Tiêu chuẩn | |||
| 1 | 70 HP | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | 72 HP | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | 74 HP | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | 78 HP | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | 80 HP | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| K | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình, kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió | |||
| 1 | Dàn lạnh 1 (7.3 KW) | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh 2 (9.0 KW) | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh 3 (10.6 KW) | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh 4 (14 KW) | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | bộ |
| 5 | Dàn lạnh 5 (16 KW) | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| L | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất cao, không kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió | |||
| 1 | Dàn lạnh 6 (22.4 KW) | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh 7 (28 KW) | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| M | Phụ kiện lắp đặt | |||
| 1 | Bộ chia ga cho dàn nóng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 2 | Bộ chia ga cho dàn lạnh | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 99 | bộ |
| 3 | Bộ điều khiển có dây | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86 | bộ |
| 4 | Bộ Rap Valve | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Bộ điều khiển trung tâm kết nối máy tính | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Phần mềm kết nối BACnet | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| N | Cung cấp ĐH cục bộ treo tường - No Inverter - 1 chiều làm lạnh - Dòng tiêu chuẩn - Gas R32 | |||
| 1 | Máy điều hòa cục bộ 1 (5.3KW) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa cục bộ 2 (6.6KW) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | bộ |
| O | Cung cấp Thiết bị quạt thông gió (đã bao gồm giá đỡ kèm theo) | |||
| 1 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 3500 m3/h @ 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 2500 m3/h @ 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 3 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 2000 m3/h @ 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 1800 m3/h @ 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline, LL: 1500 m3/h @ 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 1200 m3/h @ 200Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp Quạt hút WC Inline, LL: 1400 m3/h @ 150Pa | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 8 | "Cung cấp Quạt hút gió tầng hầm 2 tốc độ, LL: 270000/18000 m3/h,600/400 Pa ( Loại hướng trục chống cháy )" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp Quạt gắn tường, LL: 600 m3/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Cung cấp Quạt gắn tường, LL: 900 m3/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp Quạt gắn tường, LL: 350 m3/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 12 | Cung cấp Quạt gắn tường, LL: 160 m3/h | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| P | Lắp đặt thiết bị chấm công | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính để bàn | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt màn hình máy tính LCD 21'' | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Switch 08 Cổng RJ-45 10/100/1000 Base-T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt máy quét thẻ từ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ quản lý trung tâm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 6 | Cung cấp, Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP, 4 đôi | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | 10 m |
| 7 | Cung cấp, Lắp đặt Cáp nguồn CU/PVC/2x2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 150 | m |
| 8 | Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100 | m |
| 9 | Cung cấp, Lắp đặt Măng sông D25 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Tê và co 90 độ D25 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 11 | Cung cấp, Lắp đặt Hộp đấu nối điện | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| Q | Cung cấp thiết bị chấm công | |||
| 1 | Cung cấp Bộ máy tính để bàn. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp Phần mềm quản lý chấm công | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp Switch 8 Cổng RJ-45 10/100/1000 Base-T | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Máy quét thẻ từ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Cung cấp Bộ quản lý trung tâm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| R | Lắp đặt hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP bán cầu hồng ngoại cố định treo trần | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Camera IP thân dài hồng ngoại treo tường | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt màn hình Led giám sát qua đầu ghi hình 42'' | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị quản lý và lưu trữ hình ảnh 33IP camera | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt máy tính trạm giám sát 33IP Camera-Workstation | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps, PoE | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps, PoE | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng RJ45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Patch Panel 08 cổng RJ45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt thiết bị chống sét Ethernet RJ-45 protector | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy cat6, UTP, RJ45 -1,5m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 36 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp Dây cáp mạng Cat6 UTP, 4 đôi, LSZH, 305m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | 10 m |
| 13 | Cung cấp, lắp Ống luồn dây D25 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.316 | m |
| S | Cung cấp hệ thống Camera | |||
| 1 | Cung cấp Camera hồng ngoại dạng bán cầu cố định treo trần | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 2 | Cung cấp Camera hồng ngoại dạng thân dài cố định treo tường-vỏ hộp bảo vệ IP66 | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 3 | Cung cấp Thiết bị quản lý và lưu trữ hình ảnh 33 IP camera | Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp Máy tính trạm giám sát 33 IP Camera-Workstation | Chương V , Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps POE | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps POE | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp Patch panel 24 cổng RJ-45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp Patch panel 08 cổng RJ-45 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp Màn hình Led 42" | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 10 | Cung cấp Thiết bị chống sét Ethernet RJ-45 protector | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| T | Lắp đặt hệ thống BMS | |||
| 1 | Lắp đặt máy chủ hệ thống BMS | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt Switch 24 cổng, điện áp 100-240VAC 50/60Hz | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt thiết bị tin học. máy in Laser | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt phần mềm xây dựng điều khiển hệ thống kèm đồ họa, chức năng giao diện WEB sử dụng trình duyệt chuẩn IE, Firefox | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 5 | Lắp đặt module tích hợp MODbus. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | thiết bị |
| 6 | Cài đặt phần mềm tích hợp với máy phát, hệ thống báo cháy. | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 7 | Cài đặt phần mềm tích hợp với hệ thống VRV | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | gói |
| 8 | Lắp đặt bộ điều khiển kỹ thuật số | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ điều khiển cổng kết nối BACnet IP | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vỏ tủ kèm ngồn và phụ kiện (chưa bao gồm tủ và phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt cảm biến | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | bộ (thu, phát) |
| 12 | Cung cấp cáp truyền dẫn 1Px18AWG | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.000 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp truyền dẫn 1Px18AWG | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 200 | 10 m |
| 14 | Cung cấp cáp mạng Cat 6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp mạng Cat 6 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | 10m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.080 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.540 | m |
| U | Cung cấp hệ thống BMS | |||
| 1 | DDC-H1 (điều khiển giám sát tầng hầm). | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; 'Tủ DDC-H1 bao gồm các vật tư, thiết bị sau: + Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, có màn hình Touch Screen. + Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ + 01 bộ cảm biến nhiệt độ phòng hạ thế (trạm Kios) + 03 bộ cảm biến báo mức nước cao/thấp + 02 bộ cảm biến đo nồng độ khí CO + 01 bộ cảm biến mức dầu máy phát + 01 bộ cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước. | 1 | Tủ |
| 2 | DDC-1F-01 (điều khiển, giám sát tầng 1)Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số có bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; | 1 | Tủ |
| 3 | DDC-2F-01 ( Bộ điều khiển, giám sát tầng 2) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ. | 1 | Tủ |
| 4 | DDC-3F-01 (điều khiển, giám sát tầng 3) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ. | 1 | Tủ |
| 5 | DDC-4F-01 (điều khiển, giám sát tầng 4) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ. | 1 | Tủ |
| 6 | DDC-5F-01 (điều khiển, giám sát tầng 5) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ | 1 | Tủ |
| 7 | DDC-TF-01 (điều khiển và giám sát tầng mái) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ+ 01 bộ cảm biến áp suất chênh áp buồng thang+ 01 bộ cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời | 1 | Tủ |
| 8 | Cung cấp Work Station phần thiết bị cứng | Bao gồm: + 01 bộ Máy chủ có cấu hình tối thiểu: CPU 3.2Ghz, HDD 1TB, Ram 8GB, LCD 21" ; Windows bản quyền+ 01 bộ Máy trạm có cấu hình tối thiểu: CPU3.2Ghz, HDD 500GB, Ram 4GB, LCD 21"; Windows bản quyền+ 02 bộ Switch 24 Port+ 01 bộ Máy in A4 laser đen trắng | 1 | Hệ thống |
| 9 | Cung cấp Work Station phần mềm | Bao gồm:+ 01 phần mềm BMS+ 01 gói Tích hợp với hệ máy phát, đồng hồ điện qua cổng Modbus+ 01 gói Tích hợp với hệ FA qua cổng BACnet IP+ 01 Tích hợp với hệ VRV qua cổng BACnet IP+ chi phí lập trình, chạy thử hệ thống, lập bản vẽ thi công, giao diện đồ họa, kiểm tra đấu nối tại công trường, vận hành, chạy thử và bàn giao hệ thống | 1 | Gói |
| V | Lắp đặt hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt điện cực tán sét TS-400 hoặc tương đương kèm trụ gắn điện cực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt điện cực tán sét TS-100 hoặc tương đương kèm trụ gắn điện cực | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 3 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 82 | mối |
| 4 | Cung cấp dây đồng M70 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 600 | m |
| 5 | Kéo rải dây đồng M70 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | 100m |
| 6 | Mua dây đồng vỏ bọc màu xanh M70 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đồng vỏ bọc màu xanh M70 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 180 | m |
| 9 | Mua tấm đồng tiếp đất +phụ kiện KT 200x50x5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 10 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất +phụ kiện KT 200x50x5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 10 m |
| 11 | Mua tấm đồng tiếp đất +phụ kiện KT 300x150x5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | tấm |
| 12 | Lắp đặt tấm đồng tiếp đất +phụ kiện KT 300x150x5 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 10 m |
| 13 | Mua cọc thép mạ đồng d=14mm, L=2.4m | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cọc |
| 14 | Mua cọc hoá chất Chemrod L=3m, fi 50mm, loại thẳng đứng (Vertical). | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 15 | Gia công và đóng cọc chống sét hóa chất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cọc |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212 | m3 |
| W | Cung cấp thiết bị chống sét | |||
| 1 | Điện cực tán sét TS-400 hoặc tương đương kèm trụ gắn điện cực và chân đế | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 2 | Điện cực tán sét TS-100 hoặc tương đương kèm trụ gắn điện cực và chân đế | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 3 | Bộ đếm sét | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 4 | Hộp kiểm tra nối đất | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| X | Lắp đặt máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Cung cấp, Kéo rải cáp Cu XLPE/PVC 1x300mm2 0,6/1kv từ máy biến áp tới ATS, MTS, từ máy phát điện dự phòng tới ATS, MTS đến tủ điện tổng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7778 | 100m |
| 2 | Cung cấp cáp Cu XLPE/PVC 1x300mm2 0,6/1kv | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 3 | Cung cấp ống luôn cáp HDPE đường kính 165/125 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt ống luôn cáp HDPE DK 165/125 | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,6 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt máy phát điện dự phòng 600KVA lên bệ máy | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | máy |
| 6 | Lắp đặt hệ thống tủ ATS, MTS cho máy biến áp dự phòng | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | 1 máy |
| Y | Cung cấp máy phát điện dự phòng | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha 600kVA liên tục kèm ATS-3P-1200A ATS đồng bộ theo máy và vỏ chống ồn đồng bộ theo thiết kế | Chương V; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Máy |
| 2 | Tủ MTS - 3 P - 1000A theo thiết kế | Chương V;Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 3 | Hệ thống cấp dầu gồm có hệ thống bơm tiếp dầu và bồn dầu 1000l và phụ kiện lắp đặt (theo thiết kế) | Chương V;Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Hệ thống |
| Z | Thang máy | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Thang máy tải khách loại có phòng máy theo thiết kế. | Chương V; Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| AA | Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng tại tầng hầm | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế tổng 600V-1000A) | Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | Tủ |
| 2 | Cung cấp Tủ hạ thế tổng 600V-1000A (theo thiết kế) | Tủ điện tổng bao gồm: MCCB 3P 1000A-70kA: 02 cái; MCCB 3P 630A-70kA: 01 cái; MCCB 3P 400A-70kA: 01 cái; MCCB 3P 250A-30kA: 01 cái; MCCB 3P 100A-30kA: 01 cái; MCCB 3P 75A-25kA: 01 cái; MCCB 3P 60A-25kA: 02 cái; MCCB 3P 60A-22kA: 07 cái; MCCB 3P 50A-25kA: 02 cái; MCCB 3P 40A-25kA: 01 cái; MCCB 3P 30A-25kA: 01 cái; MCCB 2P 50A-10kA: 02 cái; MCCB 3P 40A-22kA: 01 cái; MCCB 3P 20A-25kA: 02 cái; MCCB 2P 80A-10kA: 01 cái; đèn báo pha (màu đỏ): 01 cái; đèn báo pha (màu xanh): 01 cái; đèn báo pha (màu xanh trời): 01 cái; Bộ điều khiển tụ bù APFC: 01 cái; Surge Arrester 3P+N Imax = 100kA: 01 cái; cắt lọc sét 1P 63A: 01 cái; Surge Arrester 3P+N Imax = 50kA: 01 cái; Contactor 3P 60A: 07 cái; Tụ bù 30kVAr-415V: 07 cái; Cầu chì 2A: 01 cái; Biến dòng (1000/5A) Current Transformer: 06 cái; Thiết bị đo vạn năng Multi Meter(V,A,P...) c/w Profibus: 01 cái; Cổng giám sát Remote I/O và truyền thông; Vỏ tủ đúng trên nền nhà (H2000xW800xD325), thanh đồng, phụ kiện trọn bộ: 01 cái. | 1 | Tủ |
| AB | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Hạng mục chung | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế | Hạng mục chung | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.035837E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trong đó phải bao gồm các hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm VRV/VRF, thang máy, máy phát điện và hệ thống BMS2. Quy mô: Tổng giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) trong Hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 16.500.000.000 đồng.- Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ các điều kiện về bản chất, độ phức tạp và quy mô như yêu cầu (1) + (2) hoặc nhà thầu có thể cung cấp thành nhiều hợp đồng riêng biệt trong đó tổng giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) trong các hợp đồng tối thiểu là 16.500.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hợp đồng có cùng một hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) thì chỉ được xem xét 01 hạng mục đáp ứng (1) với giá trị tương ứng của hạng mục đó trong hợp đồng có giá trị tương ứng cao nhất.- Trường hợp nhà thầu liên danh việc đánh giá hợp đồng tương tự được căn cứ trên phạm vi công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.***Lưu ý: Loại và cấp công trình dưới đây chỉ là mô tả về thông tin của dự án, không phải tiêu chí để thực hiện đánh giá ở mục kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách triển khai dự án | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ sư lắp đặt hệ thống điều hòa | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc kỹ thuật công trình hoặc cơ khí năng lượng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ được huấn luyện của nhà sản xuất điều hòa VRV/VRF chào cho gói thầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư lắp đặt hệ thống thang máy | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ - điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ được huấn luyện của nhà sản xuất thang máy chào cho gói thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư lắp đặt hệ thống BMS | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Tự động hóa hoặc CNTT hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi