Gói thầu: 12 Cung cấp, lắp đặt hệ thống cơ điện và máy phát điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210757979-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
Tên gói thầu 12 Cung cấp, lắp đặt hệ thống cơ điện và máy phát điện
Số hiệu KHLCNT 20190570729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:55:00 đến ngày 2021-10-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,452,790,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.035837E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trong đó phải bao gồm các hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm VRV/VRF, thang máy, máy phát điện và hệ thống BMS2. Quy mô: Tổng giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) trong Hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 16.500.000.000 đồng.- Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ các điều kiện về bản chất, độ phức tạp và quy mô như yêu cầu (1) + (2) hoặc nhà thầu có thể cung cấp thành nhiều hợp đồng riêng biệt trong đó tổng giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) trong các hợp đồng tối thiểu là 16.500.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hợp đồng có cùng một hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) thì chỉ được xem xét 01 hạng mục đáp ứng (1) với giá trị tương ứng của hạng mục đó trong hợp đồng có giá trị tương ứng cao nhất.- Trường hợp nhà thầu liên danh việc đánh giá hợp đồng tương tự được căn cứ trên phạm vi công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.***Lưu ý: Loại và cấp công trình dưới đây chỉ là mô tả về thông tin của dự án, không phải tiêu chí để thực hiện đánh giá ở mục kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách triển khai dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư lắp đặt hệ thống điều hòa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc kỹ thuật công trình hoặc cơ khí năng lượng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ được huấn luyện của nhà sản xuất điều hòa VRV/VRF chào cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư lắp đặt hệ thống thang máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ - điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ được huấn luyện của nhà sản xuất thang máy chào cho gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư lắp đặt hệ thống BMS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Tự động hóa hoặc CNTT hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 1.2 12 Cung cấp, lắp đặt hệ thống cơ điện và máy phát điện
Cơ sở làm việc của Công ty Quản lý bay miền Trung
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam , địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn - Bồ Đề - Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271513; Fax : 0243 8272597 Email [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ hàng không, Sân bay Gia Lâm, Quận Long Biên, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam, 243 Đê La Thành, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội;


- Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam , địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn - Bồ Đề - Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271513; Fax : 0243 8272597 Email [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Danh mục chi tiết các hàng hóa, thiết bị tại biểu mẫu 01B "Bảng chi tiết hạng mục xây lắp", trong đó ghi rõ: Xuất xứ, tên hàng hóa, nhãn mác, ký mã hiệu trong túi HSĐXKT 2. Tài liệu kỹ thuật (Catalog) của hàng hóa do nhà sản xuất hàng hóa phát hành để chứng minh hàng hóa cung cấp đáp ứng các yêu cầu về tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành… đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. 3. Cam kết cung cấp chứng chỉ kiểm định an toàn cho hệ thống thang máy lắp đặt tại công trình.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271513; Fax : 0243 8272597 Email [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271513; Fax : 0243 8272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội – 16 Cát Linh Quận Đống Đa – Thành phố Hà Nội Điện thoại: 84.024.38256637 Fax: 84.024.38251733
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị ĐHKK
1Lắp đặt dàn nóng 70HPHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt dàn nóng 72HPHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Lắp đặt dàn nóng 74HPHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
4Lắp đặt dàn nóng 78HPHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Lắp đặt dàn nóng 80HPHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Thuê ca cẩu dàn nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1ca
7Lắp đặt dàn lạnh âm trần nối ống gióHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86máy
8Lắp đặt Điều khiển treo tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86bộ
9Lắp đặt máy điều hòa cục bộHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4máy
B Lắp đặt quạt thông gió
(đã bao gồm lắp đặt giá đỡ kèm theo)
1Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:3500m3/h, 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:2500m3/h, 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
3Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:2000m3/h, 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
4Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:1800m3/h, 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
5Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:1500m3/h, 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
6Lắp đặt Quạt trục cấp gió tươi Inline, LL:1200m3/h, 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
7Lắp đặt Quạt hút WC Inline, LL:1400m3/h, 150PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
8Lắp đặt Quạt hút gió tầng hầm 2 tốc độ, LL:27000/1800m3/h, 600/400Pa (loại chống cháy)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Lắp đặt Quạt gắn tường, LL: 600m3/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
10Lắp đặt Quạt gắn tường, LL: 900m3/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
11Lắp đặt Quạt gắn tường, LL: 350m3/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
12Lắp đặt Quạt gắn trần, LL: 160m3/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
C Cung cấp, lắp đặt phần ống đồng, bảo ôn
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm, dày 0,8mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
2Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,52mm, dày 0,8mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6100m
3Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm, dày 0,8mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,82100m
4Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,88mm, dày 1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,51100m
5Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,05mm, dày 1,2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,18100m
6Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm, dày 1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,76100m
7Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 25,4mm, dày 1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
8Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,58mm, dày 1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91100m
9Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 31,75mm, dày 1,2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
10Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 38,1mm, dày 1,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49100m
11Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 41,28mm, dày 1,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
12Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 44,45mm, dày 1,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
13Cung cấp, Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 50,8mm, dày 1,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
14Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D6*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
15Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D10*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,6100m
16Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D12*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,82100m
17Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D16*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,51100m
18Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D19*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,18100m
19Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D22*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,76100m
20Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D25*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8100m
21Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D28*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,91100m
22Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D32*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
23Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D38*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,49100m
24Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D41*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,36100m
25Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D45*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2100m
26Cung cấp, lắp đặt Bảo ôn ống đồng D50*19mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42100m
27Băng cuốnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công199kg
28Cung cấp lắp đặt Giá treo ống gasHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công796bộ
29Cung cấp lắp đặt Máng ống đồngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1
30Cung cấp Gas R410a bổ sung loại bình >= 11,3kgHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công22bình
31Cung cấp lắp đặt Máng cáp 500x200 dày 1,5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
32Cung cấp lắp đặt Máng cáp 200x150 dày 1,5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
D Cung cấp lắp đặt Hệ thống thông gió tầng hầm, WC, gió tươi, hút khói
1Cung cấp lắp đặt Ống gió 1400x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
2Cung cấp lắp đặt Ống gió 1300x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11m
3Cung cấp lắp đặt Ống gió 1250x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
4Cung cấp lắp đặt Ống gió 1000x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
5Cung cấp lắp đặt Ống gió 800x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20m
6Cung cấp lắp đặt Ống gió 600x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7m
7Cung cấp lắp đặt Ống gió 600x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công52,5m
8Cung cấp lắp đặt Ống gió 600x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công33,5m
9Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 400x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,5m
10Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 400x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
11Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 400x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37m
12Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 300x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,5m
13Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 250x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
14Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 200x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công157,5m
15Cung cấp lắp đặt Ống gió tôn 150x150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công147,5m
16Cung cấp lắp đặt Ống gió 500x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
17Cung cấp lắp đặt Ống gió 300x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
18Cung cấp lắp đặt Ống gió 100x100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
19Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 1400x350/1350x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
20Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 1350x350/1250x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
21Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 1250x350/1000x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
22Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 1000x350/800x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
23Cung cấp lắp đặt Côn quạt tầng hầmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
24Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 600x300/400x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
25Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 600x250/400x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
26Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 600x200/400x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
27Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 300x200/200x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
28Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 200x200/150x150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
29Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 250x250/D250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
30Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 200x200/D200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
31Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 150x150/D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67cái
32Cung cấp lắp đặt Côn quạt cấp gió tươiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
33Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 500x200/300x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
34Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 100x100/D100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
35Cung cấp lắp đặt Côn quạt WCHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
36Cung cấp lắp đặt Cút ống gió KT 1350x350Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
37Cung cấp lắp đặt Cút ống gió KT 150x150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
38Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT 300x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
39Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT 250x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
40Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT 200x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40cái
41Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT 150x150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55cái
42Cung cấp lắp đặt Van VCD D250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
43Cung cấp lắp đặt Van VCD D200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19cái
44Cung cấp lắp đặt Van VCD D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công67cái
45Cung cấp lắp đặt Van VCD D100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cái
46Cung cấp lắp đặt Cửa hút khí thải nan thẳng kèm van VCD KT 1000x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35cái
47Cung cấp lắp đặt Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 1000x500Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
48Cung cấp lắp đặt Cửa gió khuếch tán + hộp gió KT 450x450Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
49Cung cấp lắp đặt Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 1000x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
50Cung cấp lắp đặt Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 800x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
51Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 800x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
52Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 250x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65cái
53Cung cấp lắp đặt Cửa gió ngoài trời + hộp gió KT 700x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
E Cung cấp lắp đặt Ống mềm không có bảo ôn
1Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm KT D250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,12m
2Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm KT D200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,76m
3Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm KT D150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,68m
4Cung cấp lắp đặt Ống gió mềm KT D100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m
5Cung cấp lắp đặt Giá treo ống gióHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công495cái
6Cung cấp lắp đặt Giá treo hộp gióHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83cái
7Giá treo ống nối mềmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công357cái
F Cung cấp lắp đặt Hệ thống thông gió cấp gió lạnh (bọc lớp cách nhiệt PE dày 2cm)
1Cung cấp lắp đặt Ống gió KT 700x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,5m
2Cung cấp lắp đặt Ống gió KT 500x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m
3Cung cấp lắp đặt Côn thu KT 700x300/500x300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
4Cung cấp lắp đặt Côn thu đầu cấp/ hồi dàn lạnh (kèm tiêu âm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
5Cung cấp lắp đặt Chân rẽ KT D300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
6Cung cấp lắp đặt Van VCD KT D300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
7Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp nan thẳng + hộp gió KT 2000x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
8Cung cấp lắp đặt Cửa gió hồi nan thẳng + lưới lọc + hộp gió KT 2000x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
9Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp nan thẳng + hộp gió KT 1500x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
10Cung cấp lắp đặt Cửa gió hồi nan thẳng + lưới lọc + hộp gió KT 1500x200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
11Cung cấp lắp đặt Cửa gió cấp khuếch tán + hộp gió KT 600x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công174cái
12Cung cấp lắp đặt Cửa gió hồi nan thẳng + lưới lọc + hộp gió KT 600x600Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công158cái
G Cung cấp lắp đặt Ống mềm có bảo ôn
1Cung cấp lắp đặt Ống mềm có bảo ôn D300Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,32100 m
2Cung cấp lắp đặt Ống mềm có bảo ôn D250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,92100 m
3Cung cấp lắp đặt Giá treo ống gióHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20cái
4Cung cấp lắp đặt Giá treo hộp gióHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công360cái
5Cung cấp lắp đặt Giá treo ống nối mềmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.083cái
H Cung cấp lắp đặt Đường ống nước ngưng
1Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D27 - class 1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,368100m
2Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D34 - class 1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,696100m
3Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D42 - class 1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,704100m
4Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D60 - class 1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,744100m
5Cung cấp lắp đặt Ống nước PVC D90 - class 1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,595100m
6Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D27*10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,368100m
7Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D34*10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,696100m
8Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D42*10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,704100m
9Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D48*10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,744100m
10Cung cấp lắp đặt Bảo ôn ống nước D90*10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,595100m
11Băng cuốnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công93kg
12Cung cấp lắp đặt Giá treo ống nước ngưngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công740cái
I Cung cấp lắp đặt Đường điện nguồn + điện điều khiển
1Cung cấp lắp đặt Dây cáp điện chống cháy 3x2,5+E2.5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
2Cung cấp lắp đặt Dây cáp điện dàn nóng 4x10+E10Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công414m
3Cung cấp lắp đặt Dây cáp điện tủ tầng 4x4+E4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công70m
4Cung cấp lắp đặt Dây điện cấp nguồn dàn lạnh 2x2,5+E2,5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.630m
5Cung cấp lắp đặt Dây điện tín hiệu 2x1,5mm2 (chống nhiễu)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.513m
6Cung cấp lắp đặt Dây điện remote 2x1mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.032m
7Cung cấp lắp đặt Ống gen điện PVC D32Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
8Cung cấp lắp đặt Ống gen điện PVC D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.630m
9Cung cấp lắp đặt Ống gen điện PVC D16Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.513m
J Cung cấp Hệ thống ĐHKK trung tâm - 100% Inverter - 1 chiều lạnh - Gas R410A theo Tiêu chuẩn
170 HPChương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
272 HPChương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
374 HPChương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
478 HPChương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
580 HPChương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
K Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình, kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió
1Dàn lạnh 1 (7.3 KW)Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
2Dàn lạnh 2 (9.0 KW)Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
3Dàn lạnh 3 (10.6 KW)Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36bộ
4Dàn lạnh 4 (14 KW)Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19bộ
5Dàn lạnh 5 (16 KW)Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
L Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất cao, không kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió
1Dàn lạnh 6 (22.4 KW)Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
2Dàn lạnh 7 (28 KW)Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
M Phụ kiện lắp đặt
1Bộ chia ga cho dàn nóngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15bộ
2Bộ chia ga cho dàn lạnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công99bộ
3Bộ điều khiển có dâyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công86bộ
4Bộ Rap ValveHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18bộ
5Bộ chuyển đổi tín hiệuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Bộ điều khiển trung tâm kết nối máy tínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
7Phần mềm kết nối BACnetHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
N Cung cấp ĐH cục bộ treo tường - No Inverter - 1 chiều làm lạnh - Dòng tiêu chuẩn - Gas R32
1Máy điều hòa cục bộ 1 (5.3KW)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Máy điều hòa cục bộ 2 (6.6KW)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
O Cung cấp Thiết bị quạt thông gió
(đã bao gồm giá đỡ kèm theo)
1Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 3500 m3/h @ 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 2500 m3/h @ 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
3Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 2000 m3/h @ 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
4Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 1800 m3/h @ 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
5Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline, LL: 1500 m3/h @ 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
6Cung cấp Quạt cấp gió tươi Inline , LL: 1200 m3/h @ 200PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
7Cung cấp Quạt hút WC Inline, LL: 1400 m3/h @ 150PaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
8"Cung cấp Quạt hút gió tầng hầm 2 tốc độ, LL: 270000/18000 m3/h,600/400 Pa ( Loại hướng trục chống cháy )"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Cung cấp Quạt gắn tường, LL: 600 m3/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
10Cung cấp Quạt gắn tường, LL: 900 m3/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Cung cấp Quạt gắn tường, LL: 350 m3/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
12Cung cấp Quạt gắn tường, LL: 160 m3/hHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5bộ
P Lắp đặt thiết bị chấm công
1Lắp đặt máy tính để bànHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
2Lắp đặt màn hình máy tính LCD 21''Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
3Lắp đặt Switch 08 Cổng RJ-45 10/100/1000 Base-THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
4Lắp đặt máy quét thẻ từHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4thiết bị
5Lắp đặt bộ quản lý trung tâmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
6Cung cấp, Lắp đặt Dây cáp mạng Cat6 UTP, 4 đôiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1010 m
7Cung cấp, Lắp đặt Cáp nguồn CU/PVC/2x2,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150m
8Cung cấp, Lắp đặt Ống luồn dây PVC D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
9Cung cấp, Lắp đặt Măng sông D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
10Cung cấp, Lắp đặt Tê và co 90 độ D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
11Cung cấp, Lắp đặt Hộp đấu nối điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
Q Cung cấp thiết bị chấm công
1Cung cấp Bộ máy tính để bàn.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
2Cung cấp Phần mềm quản lý chấm côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
3Cung cấp Switch 8 Cổng RJ-45 10/100/1000 Base-THồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Cung cấp Máy quét thẻ từHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
5Cung cấp Bộ quản lý trung tâmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
R Lắp đặt hệ thống Camera
1Lắp đặt Camera IP bán cầu hồng ngoại cố định treo trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17thiết bị
2Lắp đặt Camera IP thân dài hồng ngoại treo tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16thiết bị
3Lắp đặt màn hình Led giám sát qua đầu ghi hình 42''Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3thiết bị
4Lắp đặt thiết bị quản lý và lưu trữ hình ảnh 33IP cameraHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
5Lắp đặt máy tính trạm giám sát 33IP Camera-WorkstationHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
6Lắp đặt Switch 24 Cổng 10/100/1000Mbps, PoEHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
7Lắp đặt Switch 8 Cổng 10/100/1000Mbps, PoEHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
8Lắp đặt Patch Panel 24 cổng RJ45Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
9Lắp đặt Patch Panel 08 cổng RJ45Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
10Lắp đặt thiết bị chống sét Ethernet RJ-45 protectorHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
11Cung cấp, lắp đặt Dây nhảy cat6, UTP, RJ45 -1,5mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36m
12Cung cấp, lắp Dây cáp mạng Cat6 UTP, 4 đôi, LSZH, 305mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16010 m
13Cung cấp, lắp Ống luồn dây D25Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.316m
S Cung cấp hệ thống Camera
1Cung cấp Camera hồng ngoại dạng bán cầu cố định treo trầnChương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17bộ
2Cung cấp Camera hồng ngoại dạng thân dài cố định treo tường-vỏ hộp bảo vệ IP66Chương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
3Cung cấp Thiết bị quản lý và lưu trữ hình ảnh 33 IP cameraChương V, Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Cung cấp Máy tính trạm giám sát 33 IP Camera-WorkstationChương V , Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
5Cung cấp Switch 24 cổng 10/100/1000Mbps POEHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
6Cung cấp Switch 8 cổng 10/100/1000Mbps POEHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
7Cung cấp Patch panel 24 cổng RJ-45Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
8Cung cấp Patch panel 08 cổng RJ-45Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
9Cung cấp Màn hình Led 42"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
10Cung cấp Thiết bị chống sét Ethernet RJ-45 protectorHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
T Lắp đặt hệ thống BMS
1Lắp đặt máy chủ hệ thống BMSHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
2Lắp đặt Switch 24 cổng, điện áp 100-240VAC 50/60HzHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2thiết bị
3Lắp đặt thiết bị tin học. máy in LaserHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
4Cài đặt phần mềm xây dựng điều khiển hệ thống kèm đồ họa, chức năng giao diện WEB sử dụng trình duyệt chuẩn IE, FirefoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
5Lắp đặt module tích hợp MODbus.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1thiết bị
6Cài đặt phần mềm tích hợp với máy phát, hệ thống báo cháy.Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
7Cài đặt phần mềm tích hợp với hệ thống VRVHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
8Lắp đặt bộ điều khiển kỹ thuật sốHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
9Lắp đặt bộ điều khiển cổng kết nối BACnet IPHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
10Lắp đặt vỏ tủ kèm ngồn và phụ kiện (chưa bao gồm tủ và phụ kiện)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7thiết bị
11Lắp đặt cảm biếnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10bộ (thu, phát)
12Cung cấp cáp truyền dẫn 1Px18AWGHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.000m
13Lắp đặt cáp truyền dẫn 1Px18AWGHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20010 m
14Cung cấp cáp mạng Cat 6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
15Lắp đặt cáp mạng Cat 6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3010m
16Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.080m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.540m
U Cung cấp hệ thống BMS
1DDC-H1 (điều khiển giám sát tầng hầm).Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;
'Tủ DDC-H1 bao gồm các vật tư, thiết bị sau:
+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, có màn hình Touch Screen.
+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ
+ 01 bộ cảm biến nhiệt độ phòng hạ thế (trạm Kios)
+ 03 bộ cảm biến báo mức nước cao/thấp
+ 02 bộ cảm biến đo nồng độ khí CO
+ 01 bộ cảm biến mức dầu máy phát
+ 01 bộ cảm biến áp suất tĩnh đường ống nước.
1Tủ
2DDC-1F-01 (điều khiển, giám sát tầng 1)Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số có bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;1Tủ
3DDC-2F-01 ( Bộ điều khiển, giám sát tầng 2)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ.1Tủ
4DDC-3F-01 (điều khiển, giám sát tầng 3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ.1Tủ
5DDC-4F-01 (điều khiển, giám sát tầng 4)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ.1Tủ
6DDC-5F-01 (điều khiển, giám sát tầng 5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ1Tủ
7DDC-TF-01 (điều khiển và giám sát tầng mái)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công;Bao gồm các vật tư, thiết bị sau:+ Bộ điều khiển kỹ thuật số, bộ xử lý 32 bit, giao thức kết nối BACnet IP, đáp ứng yêu cầu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công.+ Tủ điều khiển và phụ kiện lắp đặt đầy đủ+ 01 bộ cảm biến áp suất chênh áp buồng thang+ 01 bộ cảm biến nhiệt độ, độ ẩm ngoài trời1Tủ
8Cung cấp Work Station phần thiết bị cứngBao gồm: + 01 bộ Máy chủ có cấu hình tối thiểu: CPU 3.2Ghz, HDD 1TB, Ram 8GB, LCD 21" ; Windows bản quyền+ 01 bộ Máy trạm có cấu hình tối thiểu: CPU3.2Ghz, HDD 500GB, Ram 4GB, LCD 21"; Windows bản quyền+ 02 bộ Switch 24 Port+ 01 bộ Máy in A4 laser đen trắng1Hệ thống
9Cung cấp Work Station phần mềmBao gồm:+ 01 phần mềm BMS+ 01 gói Tích hợp với hệ máy phát, đồng hồ điện qua cổng Modbus+ 01 gói Tích hợp với hệ FA qua cổng BACnet IP+ 01 Tích hợp với hệ VRV qua cổng BACnet IP+ chi phí lập trình, chạy thử hệ thống, lập bản vẽ thi công, giao diện đồ họa, kiểm tra đấu nối tại công trường, vận hành, chạy thử và bàn giao hệ thống1Gói
V Lắp đặt hệ thống chống sét
1Lắp đặt điện cực tán sét TS-400 hoặc tương đương kèm trụ gắn điện cựcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Lắp đặt điện cực tán sét TS-100 hoặc tương đương kèm trụ gắn điện cựcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công82mối
4Cung cấp dây đồng M70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công600m
5Kéo rải dây đồng M70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6100m
6Mua dây đồng vỏ bọc màu xanh M70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
7Lắp đặt dây đồng vỏ bọc màu xanh M70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công180m
9Mua tấm đồng tiếp đất +phụ kiện KT 200x50x5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tấm
10Lắp đặt tấm đồng tiếp đất +phụ kiện KT 200x50x5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110 m
11Mua tấm đồng tiếp đất +phụ kiện KT 300x150x5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tấm
12Lắp đặt tấm đồng tiếp đất +phụ kiện KT 300x150x5Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110 m
13Mua cọc thép mạ đồng d=14mm, L=2.4mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cọc
14Mua cọc hoá chất Chemrod L=3m, fi 50mm, loại thẳng đứng (Vertical).Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
15Gia công và đóng cọc chống sét hóa chấtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cọc
16Gia công và đóng cọc chống sétHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50cọc
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công212m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công212m3
W Cung cấp thiết bị chống sét
1Điện cực tán sét TS-400 hoặc tương đương kèm trụ gắn điện cực và chân đếHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
2Điện cực tán sét TS-100 hoặc tương đương kèm trụ gắn điện cực và chân đếHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cái
3Bộ đếm sétHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Hộp kiểm tra nối đấtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
X Lắp đặt máy phát điện dự phòng
1Cung cấp, Kéo rải cáp Cu XLPE/PVC 1x300mm2 0,6/1kv từ máy biến áp tới ATS, MTS, từ máy phát điện dự phòng tới ATS, MTS đến tủ điện tổngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7778100m
2Cung cấp cáp Cu XLPE/PVC 1x300mm2 0,6/1kvHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m
3Cung cấp ống luôn cáp HDPE đường kính 165/125Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m
4Lắp đặt ống luôn cáp HDPE DK 165/125Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6100 m
5Lắp đặt máy phát điện dự phòng 600KVA lên bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1máy
6Lắp đặt hệ thống tủ ATS, MTS cho máy biến áp dự phòngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11 máy
Y Cung cấp máy phát điện dự phòng
1Máy phát điện 3 pha 600kVA liên tục kèm ATS-3P-1200A ATS đồng bộ theo máy và vỏ chống ồn đồng bộ theo thiết kếChương V;
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
1Máy
2Tủ MTS - 3 P - 1000A theo thiết kếChương V;Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
3Hệ thống cấp dầu gồm có hệ thống bơm tiếp dầu và bồn dầu 1000l và phụ kiện lắp đặt (theo thiết kế)Chương V;Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Hệ thống
Z Thang máy
1Cung cấp lắp đặt Thang máy tải khách loại có phòng máy theo thiết kế.Chương V;
Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công
2bộ
AA Cung cấp lắp đặt tủ điện tổng tại tầng hầm
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế tổng 600V-1000A)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1Tủ
2Cung cấp Tủ hạ thế tổng 600V-1000A (theo thiết kế)Tủ điện tổng bao gồm: MCCB 3P 1000A-70kA: 02 cái; MCCB 3P 630A-70kA: 01 cái; MCCB 3P 400A-70kA: 01 cái; MCCB 3P 250A-30kA: 01 cái; MCCB 3P 100A-30kA: 01 cái; MCCB 3P 75A-25kA: 01 cái; MCCB 3P 60A-25kA: 02 cái; MCCB 3P 60A-22kA: 07 cái; MCCB 3P 50A-25kA: 02 cái; MCCB 3P 40A-25kA: 01 cái; MCCB 3P 30A-25kA: 01 cái; MCCB 2P 50A-10kA: 02 cái; MCCB 3P 40A-22kA: 01 cái; MCCB 3P 20A-25kA: 02 cái; MCCB 2P 80A-10kA: 01 cái; đèn báo pha (màu đỏ): 01 cái; đèn báo pha (màu xanh): 01 cái; đèn báo pha (màu xanh trời): 01 cái; Bộ điều khiển tụ bù APFC: 01 cái; Surge Arrester 3P+N Imax = 100kA: 01 cái; cắt lọc sét 1P 63A: 01 cái; Surge Arrester 3P+N Imax = 50kA: 01 cái; Contactor 3P 60A: 07 cái; Tụ bù 30kVAr-415V: 07 cái; Cầu chì 2A: 01 cái; Biến dòng (1000/5A) Current Transformer: 06 cái; Thiết bị đo vạn năng Multi Meter(V,A,P...) c/w Profibus: 01 cái; Cổng giám sát Remote I/O và truyền thông; Vỏ tủ đúng trên nền nhà (H2000xW800xD325), thanh đồng, phụ kiện trọn bộ: 01 cái.1Tủ
AB HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tại hiện trường để ở và điều hành thi côngHạng mục chung1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kếHạng mục chung1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.52E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.035837E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt trong đó phải bao gồm các hạng mục cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm VRV/VRF, thang máy, máy phát điện và hệ thống BMS2. Quy mô: Tổng giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) trong Hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng 16.500.000.000 đồng.- Nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng tương tự đáp ứng đầy đủ các điều kiện về bản chất, độ phức tạp và quy mô như yêu cầu (1) + (2) hoặc nhà thầu có thể cung cấp thành nhiều hợp đồng riêng biệt trong đó tổng giá trị các hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) trong các hợp đồng tối thiểu là 16.500.000.000 đồng. Trường hợp nhà thầu cung cấp nhiều hợp đồng có cùng một hạng mục đáp ứng yêu cầu (1) thì chỉ được xem xét 01 hạng mục đáp ứng (1) với giá trị tương ứng của hạng mục đó trong hợp đồng có giá trị tương ứng cao nhất.- Trường hợp nhà thầu liên danh việc đánh giá hợp đồng tương tự được căn cứ trên phạm vi công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.***Lưu ý: Loại và cấp công trình dưới đây chỉ là mô tả về thông tin của dự án, không phải tiêu chí để thực hiện đánh giá ở mục kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách triển khai dự án 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng II trở lên.52
2 Kỹ sư lắp đặt hệ thống điều hòa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc kỹ thuật công trình hoặc cơ khí năng lượng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ được huấn luyện của nhà sản xuất điều hòa VRV/VRF chào cho gói thầu32
3 Kỹ sư lắp đặt hệ thống thang máy 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc cơ - điện tử hoặc Tự động hóa hoặc Cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.-Có chứng chỉ được huấn luyện của nhà sản xuất thang máy chào cho gói thầu32
4 Kỹ sư lắp đặt hệ thống BMS 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Tự động hóa hoặc CNTT hoặc các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->