Gói thầu: Xây lắp Công trình: Nâng cấp tuyến đường bê tông từ nghĩa trang liệt sĩ đến đường phía Tây huyện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979720-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Xây lắp Công trình: Nâng cấp tuyến đường bê tông từ nghĩa trang liệt sĩ đến đường phía Tây huyện
Số hiệu KHLCNT 20210979683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 14:52:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,104,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tối thiểu 05năm kinh nghiệm đã làm công việc tương tự như công việc của gói thầu nàyChứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công việc tương tự như công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học hoặc trung cấp về chuyên ngành trắc đạc (kỹ sư hoặc kỹ thuật viên trung cấp trắc đạc)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tối thiểu 03 năm (đối với trình độ Đại học)- Tối thiểu 05 năm (đối với trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo nghề và có ngành nghề đào tạo phù hợp với các công việc đảm nhận trong gói thầu (không kể công nhân lái xe, lái máy) có bảng kê danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh sắt 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tự đổ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp Công trình: Nâng cấp tuyến đường bê tông từ nghĩa trang liệt sĩ đến đường phía Tây huyện
Nâng cấp tuyến đường bê tông từ nghĩa trang liệt sĩ đến đường phía Tây huyện
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH KTXD Bình Định và Công ty TNHH TVXD và Môi trường Nam Phương. Địa chỉ : 193 Tây Sơn, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Canh. Địa chỉ: Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Trường Tín Land. Địa chỉ : 77D Biên Cương, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Vân Canh. + Thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng TC-KH


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Vân Canh. + Địa chỉ : Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Định. + Địa chỉ: Số 35 Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Điện thoại: 0256.3822628 Fax: 0256.3824509
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh. + Địa chỉ: Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định + Điện thoại: 02563.888553 Fax: 02563.888553
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,1625100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,9510m³/1km
3Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0191100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V3,5096100m3
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1155100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,3971100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V514,74m3
8Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V113,41m
9Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V151,3m
10Khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V61m
11Gỗ đệm khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
12BTN C12.5 (Vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1371100T
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h (Máy thi công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1371100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0215100m2
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,1371100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (DGx36,4)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1371100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,6705100m2
B BÓ VỈA:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0775100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824100m3
3Ván khuôn đổ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,848100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,024m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0235100m3
6Lát gạch Terrazzo, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.047,08m2
7Đầm đất lối vào cơ quan bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1822100m3
8Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,93m3
9Trát vữa xi măng M100, xi măng PC40 rãnh hình thang cuối tuyến tạo độ dốc dọc cho rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
C HỐ TRỒNG CÂY:
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216100m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,4211100m2
3Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤200cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,11m3
4Lắp đặt buy trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V641cấu kiện
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3137100m3
6Đắp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V45,22m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V51,028210m³/1km
D HỐ TRỒNG CÂY:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0078tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
5Cung cấp cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V25,6m
6Cung cấp biển báo phản quang A90Mô tả kỹ thuật theo chương V8biển
7Cung cấp bu long M20L180Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
E SƠN KẺ ĐƯỜNG:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 1.1 màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,75m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (vạch 3.1a màu trắng)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,95m2
F TƯỜNG HỘ LAN:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6chai
4Cung cấp cột thép vuông 150x150x1750x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
5Cung cấp Tấm đầu, tấm cuối 700x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
6Cung cấp Tấm sóng giữa KT 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,765100m3
7Cung cấp hộp đệm vuông 150x150x360x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4561m3
8Cung cấp mắt phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
9Cung cấp Bulông M16x36Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
10Cung cấp Bulông M20x180Mô tả kỹ thuật theo chương V0,124m3
11Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,344m3
G HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,8452100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1m3
3Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3447tấn
4Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,079100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,99m3
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,9425100kg
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,35100kg
8Gia công thép viền tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,569tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9m3
10Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3199100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,304810m³/1km
H HỐ THU NƯỚC MƯA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4209100m3
2Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
3Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,7656100m2
4Bê tông hố thu sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
5Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt van lật HDPE D315 ngăn mùi kiểu mớiMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
6Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt tấm đan hố thu bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m
8Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3096100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,790810m³/1km
I CỬA XẢ:
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1017100m2
3Bê tông chân khay, sân cống M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,51m3
4Ván khuôn tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128100m2
5Bê tông tường đầu, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
6Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100m2
7Bê tông tường cánh M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,67m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337100m3
9Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V41 rọ
J CỐNG D600
1Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7337100m3
4Cung cấp gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V56gối
5Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
6Cung cấp cống D600 - H vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V71m
7Cung cấp cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V92m
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V401 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
11Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,891100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,112410m³/1km
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m2
14Lu tăng cường nền đường đạt K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2446100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8154100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1223100m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,94m3
K CỐNG D800
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,0243100m3
2Cung cấp gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
3Lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V110cái
4Cung cấp cống D800-H30Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Cung cấp cống D800- vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V189m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V561 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V55mối nối
10Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2591100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,182410m³/1km
12Ván khuôn thép mặt đường bê tông -HTMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268100m2
13Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2063100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1031100m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6875100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,13m3
17Ván khuôn bó vỉa hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
18Hoàn trả bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
19Lót bạt nhựa đổ bê tông vỉa hè hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m2
20Bê tông vỉa hè hoàn trả dày 5cm M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
L CỐNG D1000
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,9857100m3
2Cung cấp gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32gối
3Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Cung cấp cống D1000 - H vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V25m
5Cung cấp cống D1000 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
9Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4318100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,646810m³/1km
11Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0437100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1455100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2m3
16Cắt mặt đường BTXM đoạn bờ kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,17m3
18Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,96m3
19Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9884100m3
20Cung cấp gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V33gối
21Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
22Cung cấp cống D1000 - H vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Cung cấp cống D1000 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
25Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V171 đoạn ống
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V16mối nối
27Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3893100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (hệ số nở rời đất KL:x1,2 ; Đường loại 4: ĐGx1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,189210m³/1km
M BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ GA, CỐNG DỌC
1Cung cấp thép hình I200Mô tả kỹ thuật theo chương V342,0211kg
2Cung cấp thép tấm dày 5mm, dài 5.04m (khấu hao vl 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V498,8625kg
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,4384100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V3,4384100m
N BIỆN PHÁP THI CÔNG HỐ GA, CỐNG DỌC
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
3Bê tông giằng đỉnh, giằng dọc, giằng chân khay kè M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
5Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
6Hoàn trả đá lát khan dày 20cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,66m3
7Cắt khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,58m
8Lu tăng cường nền đường đạt độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0176100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m3
O CẤP NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V25,61m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2537100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 59.9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (đầu chụp)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm (co chữ T)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
P PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kV
1Đào đúc móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
2Đào đúc móng cột MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
3Cột bê tông ly tâm PC.I-10-190-4.3.TCVN 5847:2016Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
4Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột: CDG-2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) đôi: PA-2NMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Cung cấp và lắp đặt cùm PA (PS) đơn: PA-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
8Cung cấp và lắp đặt nối không: NK-1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-3CMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Dây sứ - vật liệu điện đường dây 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Phần tháo dở thu hồi lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Q PHẦN XÂY DỰNG MỚI ĐZ CHIẾU SÁNG
1Móng cột đèn chiếu sáng đường MCSMô tả kỹ thuật theo chương V16móng
2Đào đúc bệ tủ điện chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
3Mương cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V431mét
4Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 8m + bộ đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V12cột
5Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng cần rời đôi cao 8m + bộ đèn ledMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
6Tiếp đất tủ điện chiếu sáng R-3CMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
7Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CMô tả kỹ thuật theo chương V16vị trí
8Lắp đặt tiếp địa liên hoàn các cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V532mét
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
10Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Phụ kiện, vật liệu điện đường dây chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.53E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tối thiểu 05năm kinh nghiệm đã làm công việc tương tự như công việc của gói thầu nàyChứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công việc tương tự như công việc của gói thầu này33
3 Phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng đại học hoặc trung cấp về chuyên ngành trắc đạc (kỹ sư hoặc kỹ thuật viên trung cấp trắc đạc)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Tối thiểu 03 năm (đối với trình độ Đại học)- Tối thiểu 05 năm (đối với trình độ trung cấp chuyên nghiệp trở lên)33
4 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo nghề và có ngành nghề đào tạo phù hợp với các công việc đảm nhận trong gói thầu (không kể công nhân lái xe, lái máy) có bảng kê danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
2 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt1
5 Đầm dùi điện Sử dụng tốt3
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt4
7 Máy hàn điện 23Kw Sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh sắt 10 tấn Có kiểm định1
9 Máy lu bánh sắt 25 tấn Có kiểm định1
10 Máy nén khí diezel 600m3/h Có kiểm định1
11 Máy phun nhựa đường 190CV Có kiểm định1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Có kiểm định1
13 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Có kiểm định1
14 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Sử dụng tốt4
15 Máy ủi 110 CV Có kiểm định1
16 Xe tự đổ 10 tấn Có kiểm định1
17 Xe tự đổ 12 tấn Có kiểm định1
18 Xe tưới nước 5m3 Có kiểm định1
19 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Có kiểm định1
20 Cần cẩu bánh xích 10T Có kiểm định1
21 Máy đào 1,25m3 Có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->