Gói thầu: Gói thầu số 04: Chi phí thuê máy chủ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979595-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Chi phí thuê máy chủ
Số hiệu KHLCNT 20210440134
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:05:00 đến ngày 2021-10-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 118,140,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm trong vòng (4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
E-CDNT 1.1 Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Chi phí thuê máy chủ
Xây dựng phần mềm quản lý tín dụng
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hoạt động của Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam , địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Nhà Xuất bản Bản đồ, 85 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà nội
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Quỹ Bảo vệ môi trường Việt Nam , địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà Nhà Xuất bản Bản đồ, 85 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.7
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thuê Máy chủ vật lý (DEDICATED SERVER) - Form Factor – (Không gian máy chủ): Rack 1U x 1; Processor- (Bộ xử lí): 1 xIntel Xeon Silver 4210R (2.4GHz, 13.75MB Cache, 10C/20T) 11M Cache 8 Cores, 16 Threads; Memory (RAM)- (Bộ nhớ): 2 x HPE 16 GB (2x16GB) Dual Rank x8 DDR4-2933 CAS-21-21-21 Registered Smart Memory Kit; Storage (Disk) – ổ lưu trữ: SSD: 1 x SSD 480GB Sata Enterprise PM883 + Tray HDD: 1 x HDD HPE 1.8TB SAS 12G Enterprise 10K SFF (2.5in) SC 3yr Wty 512e + Tray; Raid controller - Bộ điều khiển (bộ cài đặt): HPE Smart Array P408i-a SR Gen10 (8 Internal Lanes/2GB Cache) 12G SAS Modular Controller; Network Controller - (Bộ điều khiển mạng): HP Embedded 1Gb Ethernet 4-port 331i Adapter; Network interface - (Giao diện mạng): 04*01 Gb Ethernet port - I/O port – Cổng vào/ ra: 01 VGA; 4 USB; Remote management port - Cổng điều khiển quản lí: 01 Port; Power Supply- Nguồn (Nguồn máy chủ)1 x 500 Watt; Driver - Ổ đĩa: DVD Optional; Operating system support- Hệ điều hành: 1 x CentOS 6 64 bit; Địa chỉ IP Internet: 01 địa chỉ; Băng thông mạng quốc tế: 10MPbps - Băng thông mạng trong nước: 300MPbps. Bộ 1
2 Dịch vụ hỗ trợ đi kèm gói thuê máy chủ * Quản trị máy chủ trong thời gian thực hiện hợp đồng (365 ngày) - Thời gian phản hồi: Thời gian tối đa từ lúc nhận yêu cầu hỗ trợ đến khi phản hồi lại cho Chủ đầu tư: Xử lý sự cố (nếu có): Trong vòng 120 phút; Vận hành và hỗ trợ kỹ thuật: 24/7; Tối ưu server: Hỗ trợ tối ưu các ứng dụng như Web Server, Mail Server…, các service: Apache, MySQL, PHP… - Bảo mật server: Update lỗ hổng bảo mật trên OS và các ứng dụng trên nền tảng server, Cài đặt, cấu hình firewall như iptables, csf, apf; secure tmp, change port server; Cấu hình Backup: Hỗ trợ cấu hình backup trên server của Chủ đầu tư; Chuyển dữ liệu website: Chuyển dữ liệu website về server của Chủ đầu tư; Giám sát cơ bản: Hỗ trợ giám sát mức agent: Ping, tài nguyên RAM, CPU, Load, status ổ cứng với server vật lý; Monitor website down với các server chạy website; Giám sát chuyên sâu: Giám sát các ứng dụng đặc thù. Cần trao đổi trước với kỹ thuật - Báo cáo sự cố: Báo cáo khi xảy ra các sự cố dịch vụ; Báo cáo định kỳ: Báo cáo tổng hợp về dịch vụ vào ngày 15 và 30 hàng tháng; Hỗ trợ Chủ đầu tư triển khai và cấu hình Máy chủ trên nền tảng hệ điều hành Windows của Microsoft; Quản lý công việc triển khai gói thầu, điều phối nguồn nhân lực, theo dõi, đôn đốc thực hiện hợp đồng, Giải Quyết các phát sinh, rủi ro (nếu có); Gói 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->