Gói thầu: Phụ kiện, thiết bị lưới điện các loại (gói 6)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980010-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC TRÀ VINH - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH
Tên gói thầu Phụ kiện, thiết bị lưới điện các loại (gói 6)
Số hiệu KHLCNT 20210970022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:11:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,881,943,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322915849E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64583169E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.017.360.729 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV=2.017.360.729 đồng).Có hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ như:-Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng).-Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.017.360.729 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Phụ kiện, thiết bị lưới điện các loại (gói 6)
Mua sắm VTTB phục vụ các công trình ĐTXD và SXKD 6 tháng cuối năm 2021 của Công ty Điện lực Trà Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Trà Vinh , địa chỉ: 02 Hùng Vương, Phường 4, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738


E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng). + Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất ban hành (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối hàng hóa ngoại nhập).
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Khung đỡ 1 sứ có gân NK8.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
2Khung đỡ 2 sứ có gân NK50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
3Khung đỡ 3 sứ có gân NK30cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
4Potelet V50 dài 2,5 mét NK850câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
5Potelet V63 dài 2,5 mét NK100câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
6Potelet V63 dài 3 mét NK100câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
7Bass sắt lắp FCO hoặc LA200cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
8Bass sắt lắp bảng chỉ danh sắt dẹp 40x4-2306cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
9Bass lắp tiếp địa thân trụ sắt dẹp 50x5-150114cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
10Giá treo 3MBA 1pha (37,5-50KVA)5cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
11Giá treo 3MBA 1pha (50-100KVA)8cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
12Cổ dê sắt dẹp 100x10 phi 220 lắp MBA 1pha10bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
13Cổ dê sắt bắt ống nhựa phi 76 vào trụ (bộ 4 cái)5bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
14Cổ dê sắt bắt ống nhựa phi 90 vào trụ (bộ 4 cái)5bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
15Côdê sắt dẹp 30x3 phi 244 lắp ống nhựa phi 9030bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
16Côdê sắt dẹp 30x3 phi 266 lắp ống nhựa phi 9030bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
17Côdê sắt dẹp 30x3 phi 287 lắp ống nhựa phi 9030bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
18Đà L 75x75x8-2.000-3 ốp10câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
19Đà L 75x75x6-2.000-4 ốp2câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
20Đà U 100x46x4,5 - 500mm2câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
21Đà U 100x46x4,5 - 700mm (loại 1)2câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
22Đà U 100x46x4,5 - 700mm (loại 2)1câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
23Đà sắt U120x52x4,8-8001câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
24Đà U 120x52x4,8 - 2.500mm150câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
25Đà U 160x64x5,0 - 700mm1câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
26Đà U 160x64x5,0 - 1.100mm2câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
27Đà U 160x64x5,0 - 1.457mm1câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
28Đà U 160x64x5,0 - 1.700mm2câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
29Đà U 160x64x5,0 - 2.100mm2câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
30Đai xiết inox sử dụng ống phi 84-10860cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
31Thanh nới sắt dẹp 60x6 - 180mm12câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
32Thanh nới sắt dẹp 60x6 - 400mm20câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
33Thanh chống sắt dẹp 60x6 - 920mm10câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
34Thanh chống sắt L63x63x6 - 1150mm20câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
35Đà composite 75x75x6 - 700mm100câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
36Đà composite 75x75x6 - 2.400mm50câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
37Thanh chống composite 60x10 -700mm100câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
38Thanh chống composite 60x10 - 920mm100câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
39Sứ chằng 12.000 LBS216cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
40Sứ chằng 15.000 LBS100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
41Sứ treo polyme 24KV-70kN17cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
42Sứ treo polyme 24KV-120kN50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
43Sứ đứng 24KV150cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
44Sứ đứng 24KV (chống sương muối)100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
45Sứ đứng 36KV (chống sương muối)60cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
46Sứ ống chỉ 600V (loại 80mm)7.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
47Co cong (sứ)5.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
48Co cong (sứ) loại lớn200cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
49Co thẳng (sứ)100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
50Chân sứ đứng M20x290mm - 24KV (đầu ty bọc chì)200cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
51Chân sứ đứng 35KV (đầu ty bọc chì)50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
52Chân sứ đỉnh thẳng 0,87m - 24KV (đầu chân sứ bọc chì)50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
53Chân sứ đỉnh góc 0,87m - 24KV (đầu chân sứ bọc chì)50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
54Chân sứ đỉnh thẳng 0,87m - 35KV (đầu chân sứ bọc chì)10cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
55Chân sứ đỉnh góc 0,87m - 35KV (đầu chân sứ bọc chì)10cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
56Cọc + kẹp tiếp đất phi 16 x 2,4 m NK250bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
57Cọc tiếp đất phi 16-2,4m, dây sắt phi 10-2m, sắt dẹp 40x4-200107bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
58Viên chì niêm điện kế300kgNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
59Dây xâu chì niêm phong (hợp kim không gỉ, có phủ chất làm giả)75kgNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
60Đai thép 20x0,41.000métNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
61Khóa đai thép 20x0,41.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
62Bu lông thau 4x20 - ren hết 1 đai ốc106CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
63Bu lông VRS 6x30/30 2 đai ốc (inox)50CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
64Bu lông 10x40/28 1 đai ốc (inox)100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
65Bu lông 12x30/28 1 đai ốc2.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
66Bu lông inox 12x30 - ren hết 1 đai ốc114cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
67Bu lông inox 12x40 - ren hết 1 đai ốc315cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
68Bu lông 12x50 - ren hết 1 đai ốc180cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
69Bu lông 12x80 - ren hết 1 đai ốc180cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
70Bu lông 12x120/60 1 đai ốc100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
71Bu lông 14x150/80 1 đai ốc4.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
72Bu lông 14x200/80 1 đai ốc2.500cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
73Bu lông 16x60/28 1 đai ốc200CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
74Bu lông 16x100/60 1 đai ốc50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
75Bu lông 16x120/80 1 đai ốc100CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
76Bu lông 16x120/80 2 đai ốc28cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
77Bu lông 16x200/80 1 đai ốc200cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
78Bu lông 16x250/80 1 đai ốc1.500cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
79Bu lông 16x300/80 1 đai ốc1.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
80Bu lông 16x350/80 1 đai ốc500cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
81Bu lông 16x450/80 1 đai ốc50CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
82Bu lông 16x500/80 1 đai ốc50CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
83Bu lông 16x550/80 1 đai ốc1cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
84Bu lông VRS 16x100/100 2 đai ốc200CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
85Bu lông VRS 16x400/400 4 đai ốc300CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
86Bu lông VRS 16x450/450 4 đai ốc243CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
87Bu lông VRS 16x500/500 4 đai ốc49CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
88Bu lông VRS 16x550/550 4 đai ốc19cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
89Bu lông VR 2Đ 22x500/2(100) 2 đai ốc20CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
90Bu lông VR 2Đ 22x550/2(100) 2 đai ốc114CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
91Bu lông VR 2Đ 22x650/2(100) 2 đai ốc20CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
92Bu lông VR 2Đ 22x700/2(100) 2 đai ốc92cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
93Bu lông VR 2Đ 22x850/2(100) 2 đai ốc9cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
94Bu lông mắt 16x250/80 1 đai ốc100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
95Bu lông mắt 16x250/150 2 đai ốc50CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
96Bu lông mắt 16x300/80 1 đai ốc50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
97Bu lông mắt 16x350/80 1 đai ốc50CáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
98Bu lông mắt 16x350/300 3 đai ốc13cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
99Bu lông mắt 16x450/150 2 đai ốc14cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
100Bu lông móc 16x250/150 1 đai ốc108cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
101Bu lông móc 16x450/150 1 đai ốc7cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
102Long đền tròn ĐK 81.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
103Long đền tròn ĐK 141.258cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
104Long đền vuông ĐK 141.720cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
105Long đền vuông phi 40x40x4-161.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
106Long đền vuông phi 40x40x4-1820.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
107Long đền vuông ĐK 24704cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
108Đai ốc mắt phi 1650cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
109Đệm đầu chằng (yếm cáp lắp dây chằng)300cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
110Tắc kê nhựa (3 phân)5.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
111Tắc kê nhựa (5 phân)5.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
112Viss gỗ 3x305.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
113Viss gỗ 6x606.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
114Băng keo cách điện (cuồn nhỏ)6.500cuồnNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
115Đầu cosse ép đồng 5 mm2 (ép dây tín hiệu)1.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
116Đầu cosse ép đồng 25mm21.500cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
117Đầu cosse ép đồng 35mm2200cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
118Đầu cosse ép đồng 50mm2300cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
119Đầu cosse ép đồng 70mm2150cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
120Đầu cosse ép đồng 95mm2100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
121Đầu cosse ép đồng 120mm260cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
122Đầu cosse ép đồng 150mm230cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
123Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm250cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
124Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
125Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm220cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
126Đầu cosse ép đồng nhôm 240mm2 (2 bulon)100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
127Đầu cosse ép đồng nhôm 300mm2 (2 bulon)50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
128Nối đồng C 25 mm2300cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
129Nối đồng C 35 mm2100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
130Nối đồng C 50 mm2200cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
131Nối đồng C 70 mm250cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
132Nối đồng nhôm 50 mm2150cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
133Móc treo chữ U-70kN58cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
134Khóa néo dây AC50-7012cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
135Khóa giữ dây ACX240/3212cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
136Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x35 mm2186cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
137Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x5050cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
138Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x7030cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
139Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x9530cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
140Kẹp đở cáp LV-ABC 4x35 mm2115cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
141Kẹp đở cáp LV-ABC 4x5050cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
142Kẹp đở cáp LV-ABC 4x7030cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
143Kẹp đở cáp LV-ABC 4x9530cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
144Kẹp đở cáp LV-ABC 4x12030cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
145Kẹp IPC 95/35 (16-95/6-50)10.363cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
146Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120300cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
147Kẹp nối bọc cách điện IPC 150-15050cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
148Kẹp chằng 3 Bu lông cáp TK 35-501.000cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
149Kẹp quai ép dây 150-240mm260cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
150Kẹp quai ép dây 70-95mm260cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
151Nối rẽ dây nóng C25-50 (Hotline)142cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
152Kẹp 2 rãnh song song A35-50/A35-50300cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
153Nối ép WR 259 (25-50mm2 / 25-50mm2)200cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
154Nối ép WR 279 (50-70mm2 / 50-87mm2)500cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
155Nối ép WR 379 (87-100mm2 / 11-38mm2)250cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
156Nối ép WR 399 (70-100mm2 / 50-75mm2)200cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
157Nối ép WR 419 (70-100mm2 / 75-100mm2)150cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
158Nối ép WR 715 (120-150mm2 / 11-75mm2)50cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
159Nối ép WR 815 (185-240mm2 - 11-75mm2)150cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
160Nối ép WR 875 (120-240mm2 / 100-120mm2)100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
161Giáp níu dây trần AC50/8 (bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U, yếm cáp và giáp níu)8bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
162Giáp níu dây trần As(ACSR)70/11 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu)24bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
163Giáp níu dây trần As(ACSR) 120/19 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu)6bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
164Giáp níu dây trần As(ACSR) 240/32 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu)18bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
165Giáp níu dây bọc ACX 50/8 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu)12bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
166Giáp níu dây bọc ACXH 50/8 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu)12bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
167Giáp níu dây bọc ACX 120/19 (bao gồm yếm cáp và móc U)6bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
168Giáp níu dây bọc ACX 240/32 (Bộ gồm móc treo chữ U, U dẹp, yếm cáp và giáp níu)12bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
169Ống nối lèo dây dẫn AC 3520cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
170Ống nối lèo dây dẫn AC 50100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
171Ống nối lèo dây dẫn AC 7050cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
172Ống nối lèo dây dẫn AC 9530cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
173Ống nối lèo dây dẫn AC 12020cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
174Ống nối lèo dây dẫn AC 18530cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
175Ống nối lèo dây dẫn AC 24030cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
176Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 3530cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
177Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 50350cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
178Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 70100cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
179Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 9550cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
180Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 24050cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
181Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 35 mm218cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
182Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 50mm250cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
183Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 95mm230cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
184Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 120mm230cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
185Ty neo nhúng kẽm 16 x 240050cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
186Ty neo nhúng kẽm 20x2400114câyNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
187Ty neo nhúng kẽm 22 x 240020cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
188Ty neo nhúng kẽm 22 x 300050cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
189Thùng CD+ĐK 2 ngăn bằng sắt sơn tỉnh điện10BộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
190Keo silicone 300ml A300 màu trắng trong (CLEAR Apollo)60chaiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
191Ống nhựa PVC ĐK 60x3,5mm40métNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
192Ống nhựa tròn ĐK 90120métNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
193Co nhựa góc 90 độ ĐK 60 (D)10cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
194Ống nhựa PVC ĐK 90x5,5mm40métNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
195Ống nhựa nối thẳng giảm ĐK 90/60 (D)10cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
196Ống nhựa xoắn HDPE, đường kính trong phi 9030métNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
197Bàn chải cước10cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
198Cọ sơn (10 cm)20cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
199Decan số trụ hạ thế34bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
200Decan số trụ trung thế257bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
201Bảng chỉ danh5cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
202Biển cảnh báo vị trí nguy hiểm211cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
203Neo giả (neo xòe)31cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
204Chụp cách điện polymer cho LA (màu đỏ)12cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
205Chụp cách điện polymer cho LA (màu vàng)19cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
206Chụp cách điện polymer cho LA (màu xanh)16cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
207Chụp cách điện polymer cho MBA (màu đỏ)6cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
208Chụp cách điện polymer cho MBA (màu vàng)13cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
209Chụp cách điện polymer cho MBA (màu xanh)30cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
210Chụp cách điện polymer phần trên cho FCO (màu đỏ)6cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
211Chụp cách điện polymer phần trên cho FCO (màu vàng)13cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
212Chụp cách điện polymer phần trên cho FCO (màu xanh)10cáiNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
213Bộ ống chằng lệch 1,2m12bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
214Bộ ống chằng lệch 1,4m10bộNhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322915849E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64583169E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.017.360.729 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV=2.017.360.729 đồng).Có hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ như:-Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng).-Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.017.360.729 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->