Gói thầu: Phụ kiện, thiết bị lưới điện các loại (gói 6)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980010-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC TRÀ VINH - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM TNHH |
| Tên gói thầu | Phụ kiện, thiết bị lưới điện các loại (gói 6) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:11:00 đến ngày 2021-10-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,881,943,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322915849E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64583169E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.017.360.729 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV=2.017.360.729 đồng).Có hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ như:-Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng).-Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.017.360.729 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Phụ kiện, thiết bị lưới điện các loại (gói 6) Mua sắm VTTB phục vụ các công trình ĐTXD và SXKD 6 tháng cuối năm 2021 của Công ty Điện lực Trà Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng). + Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xưởng do nhà sản xuất ban hành (đối với hàng hóa sản xuất trong nước); Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối hàng hóa ngoại nhập). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (giấy ủy quyền của nhà của nhà sản xuất) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLĐT - Công ty Điện lực Trà Vinh, Số 02 Hùng Vương, Phường 4, Tp. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, Điện thoại: 02943.855.027-02943.855034; Fax: 02943.854.738 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung đỡ 1 sứ có gân NK | 8.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 2 | Khung đỡ 2 sứ có gân NK | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 3 | Khung đỡ 3 sứ có gân NK | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 4 | Potelet V50 dài 2,5 mét NK | 850 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 5 | Potelet V63 dài 2,5 mét NK | 100 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 6 | Potelet V63 dài 3 mét NK | 100 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 7 | Bass sắt lắp FCO hoặc LA | 200 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 8 | Bass sắt lắp bảng chỉ danh sắt dẹp 40x4-230 | 6 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 9 | Bass lắp tiếp địa thân trụ sắt dẹp 50x5-150 | 114 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 10 | Giá treo 3MBA 1pha (37,5-50KVA) | 5 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 11 | Giá treo 3MBA 1pha (50-100KVA) | 8 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 12 | Cổ dê sắt dẹp 100x10 phi 220 lắp MBA 1pha | 10 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 13 | Cổ dê sắt bắt ống nhựa phi 76 vào trụ (bộ 4 cái) | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 14 | Cổ dê sắt bắt ống nhựa phi 90 vào trụ (bộ 4 cái) | 5 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 15 | Côdê sắt dẹp 30x3 phi 244 lắp ống nhựa phi 90 | 30 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 16 | Côdê sắt dẹp 30x3 phi 266 lắp ống nhựa phi 90 | 30 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 17 | Côdê sắt dẹp 30x3 phi 287 lắp ống nhựa phi 90 | 30 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 18 | Đà L 75x75x8-2.000-3 ốp | 10 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 19 | Đà L 75x75x6-2.000-4 ốp | 2 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 20 | Đà U 100x46x4,5 - 500mm | 2 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 21 | Đà U 100x46x4,5 - 700mm (loại 1) | 2 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 22 | Đà U 100x46x4,5 - 700mm (loại 2) | 1 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 23 | Đà sắt U120x52x4,8-800 | 1 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 24 | Đà U 120x52x4,8 - 2.500mm | 150 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 25 | Đà U 160x64x5,0 - 700mm | 1 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 26 | Đà U 160x64x5,0 - 1.100mm | 2 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 27 | Đà U 160x64x5,0 - 1.457mm | 1 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 28 | Đà U 160x64x5,0 - 1.700mm | 2 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 29 | Đà U 160x64x5,0 - 2.100mm | 2 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 30 | Đai xiết inox sử dụng ống phi 84-108 | 60 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 31 | Thanh nới sắt dẹp 60x6 - 180mm | 12 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 32 | Thanh nới sắt dẹp 60x6 - 400mm | 20 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 33 | Thanh chống sắt dẹp 60x6 - 920mm | 10 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 34 | Thanh chống sắt L63x63x6 - 1150mm | 20 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 35 | Đà composite 75x75x6 - 700mm | 100 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 36 | Đà composite 75x75x6 - 2.400mm | 50 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 37 | Thanh chống composite 60x10 -700mm | 100 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 38 | Thanh chống composite 60x10 - 920mm | 100 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 39 | Sứ chằng 12.000 LBS | 216 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 40 | Sứ chằng 15.000 LBS | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 41 | Sứ treo polyme 24KV-70kN | 17 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 42 | Sứ treo polyme 24KV-120kN | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 43 | Sứ đứng 24KV | 150 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 44 | Sứ đứng 24KV (chống sương muối) | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 45 | Sứ đứng 36KV (chống sương muối) | 60 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 46 | Sứ ống chỉ 600V (loại 80mm) | 7.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 47 | Co cong (sứ) | 5.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 48 | Co cong (sứ) loại lớn | 200 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 49 | Co thẳng (sứ) | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 50 | Chân sứ đứng M20x290mm - 24KV (đầu ty bọc chì) | 200 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 51 | Chân sứ đứng 35KV (đầu ty bọc chì) | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 52 | Chân sứ đỉnh thẳng 0,87m - 24KV (đầu chân sứ bọc chì) | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 53 | Chân sứ đỉnh góc 0,87m - 24KV (đầu chân sứ bọc chì) | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 54 | Chân sứ đỉnh thẳng 0,87m - 35KV (đầu chân sứ bọc chì) | 10 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 55 | Chân sứ đỉnh góc 0,87m - 35KV (đầu chân sứ bọc chì) | 10 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 56 | Cọc + kẹp tiếp đất phi 16 x 2,4 m NK | 250 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 57 | Cọc tiếp đất phi 16-2,4m, dây sắt phi 10-2m, sắt dẹp 40x4-200 | 107 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 58 | Viên chì niêm điện kế | 300 | kg | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 59 | Dây xâu chì niêm phong (hợp kim không gỉ, có phủ chất làm giả) | 75 | kg | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 60 | Đai thép 20x0,4 | 1.000 | mét | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 61 | Khóa đai thép 20x0,4 | 1.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 62 | Bu lông thau 4x20 - ren hết 1 đai ốc | 106 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 63 | Bu lông VRS 6x30/30 2 đai ốc (inox) | 50 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 64 | Bu lông 10x40/28 1 đai ốc (inox) | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 65 | Bu lông 12x30/28 1 đai ốc | 2.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 66 | Bu lông inox 12x30 - ren hết 1 đai ốc | 114 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 67 | Bu lông inox 12x40 - ren hết 1 đai ốc | 315 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 68 | Bu lông 12x50 - ren hết 1 đai ốc | 180 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 69 | Bu lông 12x80 - ren hết 1 đai ốc | 180 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 70 | Bu lông 12x120/60 1 đai ốc | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 71 | Bu lông 14x150/80 1 đai ốc | 4.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 72 | Bu lông 14x200/80 1 đai ốc | 2.500 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 73 | Bu lông 16x60/28 1 đai ốc | 200 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 74 | Bu lông 16x100/60 1 đai ốc | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 75 | Bu lông 16x120/80 1 đai ốc | 100 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 76 | Bu lông 16x120/80 2 đai ốc | 28 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 77 | Bu lông 16x200/80 1 đai ốc | 200 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 78 | Bu lông 16x250/80 1 đai ốc | 1.500 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 79 | Bu lông 16x300/80 1 đai ốc | 1.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 80 | Bu lông 16x350/80 1 đai ốc | 500 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 81 | Bu lông 16x450/80 1 đai ốc | 50 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 82 | Bu lông 16x500/80 1 đai ốc | 50 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 83 | Bu lông 16x550/80 1 đai ốc | 1 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 84 | Bu lông VRS 16x100/100 2 đai ốc | 200 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 85 | Bu lông VRS 16x400/400 4 đai ốc | 300 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 86 | Bu lông VRS 16x450/450 4 đai ốc | 243 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 87 | Bu lông VRS 16x500/500 4 đai ốc | 49 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 88 | Bu lông VRS 16x550/550 4 đai ốc | 19 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 89 | Bu lông VR 2Đ 22x500/2(100) 2 đai ốc | 20 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 90 | Bu lông VR 2Đ 22x550/2(100) 2 đai ốc | 114 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 91 | Bu lông VR 2Đ 22x650/2(100) 2 đai ốc | 20 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 92 | Bu lông VR 2Đ 22x700/2(100) 2 đai ốc | 92 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 93 | Bu lông VR 2Đ 22x850/2(100) 2 đai ốc | 9 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 94 | Bu lông mắt 16x250/80 1 đai ốc | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 95 | Bu lông mắt 16x250/150 2 đai ốc | 50 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 96 | Bu lông mắt 16x300/80 1 đai ốc | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 97 | Bu lông mắt 16x350/80 1 đai ốc | 50 | Cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 98 | Bu lông mắt 16x350/300 3 đai ốc | 13 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 99 | Bu lông mắt 16x450/150 2 đai ốc | 14 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 100 | Bu lông móc 16x250/150 1 đai ốc | 108 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 101 | Bu lông móc 16x450/150 1 đai ốc | 7 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 102 | Long đền tròn ĐK 8 | 1.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 103 | Long đền tròn ĐK 14 | 1.258 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 104 | Long đền vuông ĐK 14 | 1.720 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 105 | Long đền vuông phi 40x40x4-16 | 1.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 106 | Long đền vuông phi 40x40x4-18 | 20.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 107 | Long đền vuông ĐK 24 | 704 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 108 | Đai ốc mắt phi 16 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 109 | Đệm đầu chằng (yếm cáp lắp dây chằng) | 300 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 110 | Tắc kê nhựa (3 phân) | 5.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 111 | Tắc kê nhựa (5 phân) | 5.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 112 | Viss gỗ 3x30 | 5.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 113 | Viss gỗ 6x60 | 6.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 114 | Băng keo cách điện (cuồn nhỏ) | 6.500 | cuồn | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 115 | Đầu cosse ép đồng 5 mm2 (ép dây tín hiệu) | 1.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 116 | Đầu cosse ép đồng 25mm2 | 1.500 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 117 | Đầu cosse ép đồng 35mm2 | 200 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 118 | Đầu cosse ép đồng 50mm2 | 300 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 119 | Đầu cosse ép đồng 70mm2 | 150 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 120 | Đầu cosse ép đồng 95mm2 | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 121 | Đầu cosse ép đồng 120mm2 | 60 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 122 | Đầu cosse ép đồng 150mm2 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 123 | Đầu cosse ép đồng nhôm 50mm2 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 124 | Đầu cosse ép đồng nhôm 70mm2 | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 125 | Đầu cosse ép đồng nhôm 150mm2 | 20 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 126 | Đầu cosse ép đồng nhôm 240mm2 (2 bulon) | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 127 | Đầu cosse ép đồng nhôm 300mm2 (2 bulon) | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 128 | Nối đồng C 25 mm2 | 300 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 129 | Nối đồng C 35 mm2 | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 130 | Nối đồng C 50 mm2 | 200 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 131 | Nối đồng C 70 mm2 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 132 | Nối đồng nhôm 50 mm2 | 150 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 133 | Móc treo chữ U-70kN | 58 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 134 | Khóa néo dây AC50-70 | 12 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 135 | Khóa giữ dây ACX240/32 | 12 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 136 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x35 mm2 | 186 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 137 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x50 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 138 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x70 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 139 | Kẹp dừng cáp LV-ABC 4x95 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 140 | Kẹp đở cáp LV-ABC 4x35 mm2 | 115 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 141 | Kẹp đở cáp LV-ABC 4x50 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 142 | Kẹp đở cáp LV-ABC 4x70 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 143 | Kẹp đở cáp LV-ABC 4x95 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 144 | Kẹp đở cáp LV-ABC 4x120 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 145 | Kẹp IPC 95/35 (16-95/6-50) | 10.363 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 146 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 120-120 | 300 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 147 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 150-150 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 148 | Kẹp chằng 3 Bu lông cáp TK 35-50 | 1.000 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 149 | Kẹp quai ép dây 150-240mm2 | 60 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 150 | Kẹp quai ép dây 70-95mm2 | 60 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 151 | Nối rẽ dây nóng C25-50 (Hotline) | 142 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 152 | Kẹp 2 rãnh song song A35-50/A35-50 | 300 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 153 | Nối ép WR 259 (25-50mm2 / 25-50mm2) | 200 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 154 | Nối ép WR 279 (50-70mm2 / 50-87mm2) | 500 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 155 | Nối ép WR 379 (87-100mm2 / 11-38mm2) | 250 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 156 | Nối ép WR 399 (70-100mm2 / 50-75mm2) | 200 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 157 | Nối ép WR 419 (70-100mm2 / 75-100mm2) | 150 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 158 | Nối ép WR 715 (120-150mm2 / 11-75mm2) | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 159 | Nối ép WR 815 (185-240mm2 - 11-75mm2) | 150 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 160 | Nối ép WR 875 (120-240mm2 / 100-120mm2) | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 161 | Giáp níu dây trần AC50/8 (bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U, yếm cáp và giáp níu) | 8 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 162 | Giáp níu dây trần As(ACSR)70/11 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu) | 24 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 163 | Giáp níu dây trần As(ACSR) 120/19 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu) | 6 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 164 | Giáp níu dây trần As(ACSR) 240/32 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu) | 18 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 165 | Giáp níu dây bọc ACX 50/8 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu) | 12 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 166 | Giáp níu dây bọc ACXH 50/8 (Bộ gồm móc treo chữ U dẹp, móc U , yếm cáp và giáp níu) | 12 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 167 | Giáp níu dây bọc ACX 120/19 (bao gồm yếm cáp và móc U) | 6 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 168 | Giáp níu dây bọc ACX 240/32 (Bộ gồm móc treo chữ U, U dẹp, yếm cáp và giáp níu) | 12 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 169 | Ống nối lèo dây dẫn AC 35 | 20 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 170 | Ống nối lèo dây dẫn AC 50 | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 171 | Ống nối lèo dây dẫn AC 70 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 172 | Ống nối lèo dây dẫn AC 95 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 173 | Ống nối lèo dây dẫn AC 120 | 20 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 174 | Ống nối lèo dây dẫn AC 185 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 175 | Ống nối lèo dây dẫn AC 240 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 176 | Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 35 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 177 | Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 50 | 350 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 178 | Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 70 | 100 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 179 | Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 95 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 180 | Ống nối chịu lực căng dây As(ACSR) 240 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 181 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 35 mm2 | 18 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 182 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 50mm2 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 183 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 95mm2 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 184 | Ống nối căng bọc cách điện cáp LV-ABC 120mm2 | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 185 | Ty neo nhúng kẽm 16 x 2400 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 186 | Ty neo nhúng kẽm 20x2400 | 114 | cây | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 187 | Ty neo nhúng kẽm 22 x 2400 | 20 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 188 | Ty neo nhúng kẽm 22 x 3000 | 50 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 189 | Thùng CD+ĐK 2 ngăn bằng sắt sơn tỉnh điện | 10 | Bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 190 | Keo silicone 300ml A300 màu trắng trong (CLEAR Apollo) | 60 | chai | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 191 | Ống nhựa PVC ĐK 60x3,5mm | 40 | mét | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 192 | Ống nhựa tròn ĐK 90 | 120 | mét | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 193 | Co nhựa góc 90 độ ĐK 60 (D) | 10 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 194 | Ống nhựa PVC ĐK 90x5,5mm | 40 | mét | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 195 | Ống nhựa nối thẳng giảm ĐK 90/60 (D) | 10 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 196 | Ống nhựa xoắn HDPE, đường kính trong phi 90 | 30 | mét | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 197 | Bàn chải cước | 10 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 198 | Cọ sơn (10 cm) | 20 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 199 | Decan số trụ hạ thế | 34 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 200 | Decan số trụ trung thế | 257 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 201 | Bảng chỉ danh | 5 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 202 | Biển cảnh báo vị trí nguy hiểm | 211 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 203 | Neo giả (neo xòe) | 31 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 204 | Chụp cách điện polymer cho LA (màu đỏ) | 12 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 205 | Chụp cách điện polymer cho LA (màu vàng) | 19 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 206 | Chụp cách điện polymer cho LA (màu xanh) | 16 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 207 | Chụp cách điện polymer cho MBA (màu đỏ) | 6 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 208 | Chụp cách điện polymer cho MBA (màu vàng) | 13 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 209 | Chụp cách điện polymer cho MBA (màu xanh) | 30 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 210 | Chụp cách điện polymer phần trên cho FCO (màu đỏ) | 6 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 211 | Chụp cách điện polymer phần trên cho FCO (màu vàng) | 13 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 212 | Chụp cách điện polymer phần trên cho FCO (màu xanh) | 10 | cái | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 213 | Bộ ống chằng lệch 1,2m | 12 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm | ||
| 214 | Bộ ống chằng lệch 1,4m | 10 | bộ | Nhà thầu phải thực hiện khai báo cụ thể theo Phần 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT đính kèm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.322915849E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.64583169E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=1 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.017.360.729 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó (X=NxV=2.017.360.729 đồng).Có hợp đồng tương tự đính kèm các chứng từ như:-Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT (có sao y công chứng).-Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của các hợp đồng tương tự theo khai báo trong E-HSDT, giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.017.360.729 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nếu trong thời gian bảo hành hàng hóa xảy ra tình trạng hư hỏng hoặc thiếu sót một phần hay toàn bộ, hoặc không phù hợp với qui định của hợp đồng mà nguyên nhân do kết luận của nhà sản xuất thì Bên bán phải phải có trách nhiệm sửa chữa hoặc thay thế hàng mới hoặc các bộ phận liên quan trong thời gian hợp lý (nhưng không quá 10 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên Mua).Mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa hay thay thế hàng hóa do Bên bán chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi