Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979556-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210979508
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:17:00 đến ngày 2021-10-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,042,201,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.000.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 7.000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động; Hợp đồng lao động);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 2 người- Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Cơ khí;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng 10 phòng học lầu, 02 phòng ngoại ngữ, tin học và nhà tập đa năng Trường TH Lộc Hiệp
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: 268, QL 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. SĐT: 06513568321
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV TKXD Minh Phú. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: Xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV XD số 18. Địa chỉ: Xã Lộc Thuận, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ tư vấn xây dựng Gia Hưng. Địa chỉ: Xã Lộc Tấn, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: 268, QL 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh , địa chỉ: 268 QL 13 Thị Trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: 268, QL 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. SĐT: 06513568321


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: 268, QL 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. SĐT: 06513568321
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD huyện Lộc Ninh. Địa chỉ: 268, QL 13, thị trấn Lộc Ninh, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. SĐT: 06513568321
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1104100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,2121m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4413100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,179m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,66m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50,6063m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,516m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,574m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0869tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,9647tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4217tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3083tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6616tấn
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4176100m2
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7416100m2
17Xây móng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,5m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,528m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0565m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (gạch bê tông 4 lỗ) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,45m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,32m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,338m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5249tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1015tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1616tấn
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,284100m2
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,048m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,82tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2538tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7762tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1713100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế86,8056m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5527tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0161tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7221100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5541m3
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2762tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8097tấn
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5284100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,5096m3
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4652tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3901tấn
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,538100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (gạch bê tông 4 lỗ) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,5872m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (gạch bê tông 4 lỗ) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế155,1764m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5401m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế515,304m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế942,856m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế124,08m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế131,304m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế78,8872m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế321,708m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế698,38m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế98,6m2
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế177,6m
56Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,6m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế221,6m
58Đắp bọ trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
59Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế32,76m2
60Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.226,66m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.452,9592m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.941,6352m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế737,984m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế647,06m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,81m2
66Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế704,06m2
67Lát đá bậc cầu thang, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,436m2
68Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,498m2
69Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế594,56m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,225m2
71Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8695tấn
72Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,8695tấn
73SXLD lan can bằng InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,24m2
74SXLD tay vịn InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế56m
75SXLD trụ Inox cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2trụ
76SX cửa đi khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 0.8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,2m2
77SXLD cửa sổ khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 0.8mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,8m2
78SXLD vách kính khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 1mm (bao gồm phụ kiện)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,14m2
79SX khung bảo vệ cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,8m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế133,87461m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế136,8m2
82Nẹp Inox chống trượt bậc thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế77,5m
83GCLD thang lên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
84Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,13100m2
85Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,42m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,42m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,373100m2
88Lưới che bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,791100m2
89Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
90Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế40cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế130bộ
92Lắp đặt đèn D300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27bộ
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.320m
94Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22hộp
95Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2.150m
96Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.270m
97Lắp đặt dây đơn 4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế210m
98Lắp đặt dây đơn 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
99Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
102Lắp đặt ô cắm đơnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
103Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 15AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 50AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
106Tủ điện 400x300x150mm tôn sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
107Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng fi=16mm2 có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
108Kéo rải dây đồng tiếp địa đất Fi =50mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42m
109Hộp kiểm tra điện trở nối đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,076100m
111Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
112Lắp đặt cầu chắn rácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
113Đóng cọc chống sét đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cọc
114Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà fi=70mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế65m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
116Lắp đặt kim thu sét chủ động Rbv = 110mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
117GCLD trụ đỡ kim thu sét STK D42 cao 5m và cáp neo D6mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
118Giá đỡ trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
119Hộp kiểm tra điện trởĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
120Co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1tb
121Khoan giếng tiếp đia 20mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1giếng
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế260m
123Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4hộp
124Lắp đặt dây đơn 0,75mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế420m
125Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế175m
126Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
127Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
128Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
129Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
130Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
131Trung tâm báo cháy 05 ZONEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
132Dọn dẹp mặt bằng (dọn cỏ, rác) chuẩn bị mặt bằng thi côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế551,9m2
133Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế395,2m2
134Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,19m3
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,065m3
136Xoa phẳng mặt bê tông, lăn tạo nhám sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế947,1m2
137Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,9210m
138Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,7m2
139Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,892m3
140Phá dỡ móng đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,905m3
141Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế446,935m2
142Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,14m3
143Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế81,52m3
144Phá dỡ cột, trụ gạch đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,344m3
145Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1136tấn
146Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,5718100m2
147Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,7397m3
148Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,7397m3
149Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế142,7397m3
150Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế277,0875m3
B HẠNG MỤC 4 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,4579100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,6921m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,416m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,02m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,92m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,6772m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7826100m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,998m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7365100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9864100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0477tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7164tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1776tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1757tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,8787tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,112m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,362m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,072m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,45m2
21Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,44m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,306m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7646100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3792tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7143tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,438tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,082m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6066100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,558tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1124tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3391tấn
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,132m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,95100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,3326tấn
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8898m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3614100m2
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,116tấn
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4651tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,7816m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6149100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2283tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5032tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (gạch bê tông 4 lỗ) - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,0557m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất bê tông 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9439m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm (gạch bê tông 4 lỗ) - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6456m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế447,36m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế762,6688m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế165,1018m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế447,79m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế92,736m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,12m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế408,44m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế228,52m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế110,2m
55Đắp bọ chỉ trang tríĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
56Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,64m2
57Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế845,992m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế703,2378m2
59Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế447,36m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.101,8698m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế405,42m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế332,168m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,85m2
64Lát đá bậc tam cấp, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,112m2
65Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8618tấn
66Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,8618tấn
67SXLD lan can bằng InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,5054m2
68SXLD tay vịn lan can bằng InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế27,6m
69SXLD trụ Inox cầu thangĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1trụ
70SX cửa đi khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 0.8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế37,44m2
71SXLD cửa sổ khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 0.8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,2m2
72SXLD vách kính khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,28m2
73Sản xuất hoa sắt cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,2m2
74Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế51,2m2
75Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1771100m2
76Nẹp Inox chống trượtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế47,5m
77GCLD thang lên máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,0192100m2
79Lưới che bảo đảm vệ sinh môi trường, an toàn lao độngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,1100m2
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,023100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,013100m3
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,08m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1056100m2
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0388tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0511tấn
86Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1444tấn
87Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7604tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế72,14351m2
89Lắp cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1444tấn
90Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7603tấn
91SXLD Bulong D16 dài 60cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế32cái
92SXLD lan can bằng InoxĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,2584m2
93Lắp đặt quạt ốp trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
94Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
95Lắp đặt đèn D300Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48bộ
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế600m
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22hộp
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế430m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế360m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
103Lắp đặt công tắc 1 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
104Lắp đặt công tắc 2 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
105Lắp đặt công tắc 3 hạtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
106Lắp đặt ô cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế44cái
107Lắp đặt các automat 1 pha 32AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
108Lắp đặt các automat 1 pha 75AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 150AĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
110Tủ điện 400x300x150mm tôn sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
111Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cọc
112Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương đất Fi =50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế25m
113Hộp kiểm tra điện trở nối đấtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100m
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2hộp
117Lắp đặt dây đơn 0,75mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế450m
118Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế290m
119Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
120Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
121Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
122Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
123Lắp đặt linh kiện báo cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
124Trung tâm báo cháy 05 ZONEĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
125Đục nhám mặt bê tôngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế729,4m2
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế109,41m3
127Xoa phẳng mặt bê tông, lăn tạo nhám sânĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế729,4m2
128Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,7310m
129Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế54,1m2
130Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,45m3
131Phá dỡ móng đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,425m3
132Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế360,895m2
133Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế75,1m3
134Phá dỡ cột, trụ gạch đáĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,92m3
135Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,8104tấn
136Tháo dỡ tấm lợp - TônĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,6561100m2
137Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,6149m3
138Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,6149m3
139Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,6149m3
140Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế111,6149m3
C THIẾT BỊ PHÒNG NGOẠI NGỮ
1Máy tính cho giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Máy chiếu + màn chiếu (phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Loa + âm ly + microĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
4Tai nghe có microĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
5Bàn ghế giáo viên chuyên dùngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
6Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35bộ
7Bảng viết phấn chống lóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
D THIẾT BỊ PHÒNG TIN HỌC
1Máy tính cho giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Máy chiếu + màn chiếu (phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Loa + âm ly + microĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
4Máy tính cho học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35bộ
5Bảng viết phấn chống lóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
E THIẾT BỊ PHÒNG ÂM NHẠC
1Bàn ghế giáo viên chuyên dùngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Bàn ghế học sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35bộ
3Máy tính cho giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
4Máy chiếu + màn chiếu (phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Loa + âm ly + microĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
6Bàn giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
7Bảng viết phấn chống lóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
8Đàn organ 61 phímĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
F THIẾT BỊ PHÒNG MỸ THUẬT
1Máy tính cho giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
2Máy chiếu + màn chiếu (phụ kiện, lắp đặt)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
3Loa + âm ly + microĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
4Bàn giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
5Bảng viết phấn chống lóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
6Giá vẽ bằng gỗĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế36bộ
G THIẾT BỊ 10 PHÒNG HỌC LẦU
1Bàn ghế học sinh cấp IĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế180bộ
2Bàn ghế giáo viênĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bộ
3Bảng viết phấn chống lóaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
4Rèm cửa đi, cửa sổĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế355m2
H THIẾT BỊ PCCC
1Bảng tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bảng
2Bình CO2 5kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bình
3Bình bột 8kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:+ Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và lắp đặt thiết bị, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 7.000.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu liên danh:+ Thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng và cung cấp lắp đặt thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 7.000.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Chỉ huy trưởng:- Số lượng: 1 người- Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ hoạt động; Hợp đồng lao động);(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 - Số lượng: 1 người- Kỹ thuật thi công phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị: 1 - Số lượng: 2 người- Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Điện – điện tử hoặc Cơ khí;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
3 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy cắt gạch đá - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
7 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy vận thăng hoặc máy tời - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->