Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải đoạn I công suất 2000 m3 ngày.đêm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải đoạn I công suất 2000 m3 ngày.đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975747 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của chủ đầu tư; Vốn vay ưu đãi từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:16:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,738,796,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ Công trình Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 2.000m3/ngày.đêm, chất lượng nước sau xử lý đạt tối thiểu QCVN 40-2011/BTNMT cột A.- Thời gian của Hợp đồng tương tự để so với thời điểm đóng thầu được xác định là thời gian ký Hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp chứng thực Giấy phép xả thải hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình được cơ quan chức năng cấp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng/cơ khí/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện ≥ 23 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 23 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải đoạn I công suất 2000 m3 ngày.đêm Đầu tư xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2.000 m3/ngày.đêm tại Khu công nghiệp Phong Điền - Viglacera, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của chủ đầu tư; Vốn vay ưu đãi từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bên mời thầu là: Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera
Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Số điện thoại: 024.35537888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera. Tầng 12, toà nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Viglacera - CTCP. Tầng 16+17, toà nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lắp đặt thiết bị, điện và hệ thống đường ống công nghệ | |||
| B | Lắp đặt thiết bị công nghệ | |||
| C | Bể gom nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt Song chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Van cửa phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Bơm vận chuyển nước thải lên bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 4 | Van điều khiển cấp nước giai đoạn 1, van bướm điện D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Thiết bị báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Thùng chứa rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| D | Bể lắng cát, tách mỡ | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị tách rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Máng thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 3 | Hệ thống tách dầu, mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 4 | Thùng chứa dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 5 | Xe gom rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| E | Bể điều hòa | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm chìm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Hệ thống phân phối khí thô (Đĩa phân phối khí thô, D127(5'')) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 5 | Đồng hồ áp van ren DN15 (chuyển từ đường ống công nghệ sang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| F | Bể phản ứng | |||
| 1 | Lắp đặt Thiết bị đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Động cơ khuấy kèm giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Hệ trục, cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| G | Bể keo tụ | |||
| 1 | Lắp đặt Động cơ khuấy kèm giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hệ trục, cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| H | Bể tạo bông | |||
| 1 | Lắp đặt Động cơ khuấy kèm giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hệ trục, cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | tấn |
| I | Bể lắng hóa lý | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm cặn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Ống phân phối trung tâm inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 4 | Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,438 | tấn |
| 5 | Phễu thu bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Bơm Airlift | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Động cơ giảm tốc gạt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | tấn |
| J | Bể trung gian | |||
| 1 | Lắp đặt Van cửa phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| K | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Lắp đặt Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Hệ giá đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| L | Bể hiếu khí | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Thiết bị đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Thiết bị đo DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lăp đặt Bơm tuần hoàn nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Trụ đặt thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| M | Bể lắng sinh học | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Ống phân phối trung tâm inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Phễu thu bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Bơm Airlift | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Động cơ giảm tốc gạt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Trụ đặt thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| N | Bể khử trùng | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm nước rửa băng tải máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| O | Bể chứa bùn | |||
| 1 | Lắp đặt Hệ thống phân phối khí thô (Đĩa phân phối khí thô, D270(9'')) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm bùn tới bể nén bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| P | Hố thu nước rò rỉ | |||
| 1 | Bơm chìm thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 2 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | Hồ sinh học kết hợp sự cố | |||
| 1 | Van cửa phai chắn nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| R | Hố bơm hồ sự cố | |||
| 1 | Bơm chìm thu nước sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | Nhà đặt máy thổi khí | |||
| 1 | Lắp đặt Máy thổi khí cạn bể Điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Máy thổi khí cạn bể Hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | tấn |
| T | Nhà đặt máy ép bùn | |||
| 1 | Lắp đặt Máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Máy nén khí chỉnh băng tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | tấn |
| 3 | Xe gom bùn khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất bơm rửa băng tải máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 5 | Bồn chứa hóa chất C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| U | Hệ thống hóa chất | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 3 | Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 4 | Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 5 | Bồn chứa hóa chất PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | tấn |
| 7 | Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất A-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 10 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất A-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 11 | Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn A-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn A-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất Dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 14 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 15 | Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 17 | Lắp đặt Bồn chứa hóa chất NaOCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| V | Thiết bị điều khiển, điện động lực | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ điều khiển PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Lắp đặt Máy tính điều khiển giám sát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ điện khu pha chế hóa chất: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| W | Thiết bị phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt Máy đo pH cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Máy đo DO cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cân điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Bô lọc chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 5 | Lắp đặt Tủ sấy đối lưu tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Lắp đặt Máy phá mẫu COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Máy quang phổ so màu đa chỉ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ đo BOB 6 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tủ ấm BOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 10 | Hóa chất phân tích mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dụng cụ phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| X | Thiết bị quan trắc nước thải sau xử lý | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ hiển thị và xử lý số liệu, kết nối với các sensor đo COD, pH, TSS, amoni, lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Sensor đo COD dùng cho nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Sensor đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Sensor đo TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đầu đo Amoni chuyên dùng cho nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Thiết bị đo lưu lượng kênh hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Máy lấy mẫu tự động kết nối với bộ Datalogger điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nối về Sở TNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Camera giám sát TQT dạng cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị lưu điện UPS và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 14 | Lắp đặt Tủ chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt ắc quy 12 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3 kh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 18 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4kh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 19 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 20 | Lắp đặt Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| Y | Lắp đặt hệ thống điện | |||
| Z | Tủ điện+PLC | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển "Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện 1 lớp cánh, tôn dày 2mm.Kích thước: (HxWxD): 2200x800x600mmRAL: 7032" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 2 | Tủ điện LP-01 KHU NHÀ HÓA CHẤT "Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, tôn dày 1.5mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy tính Scada MÁY TÍNH ĐỂ BÀN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 5 | Màn hình TV LCD 55inch, cáp HDMI 25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Bàn ghế làm việc, để máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| AA | Cáp điện | |||
| AB | Hệ thống cáp tổng | |||
| 1 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1Cx120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 2 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1Cx70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 3 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1Cx120)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 4 | Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1Cx70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| AC | Hệ thống cáp điện cho thiết bị | |||
| 1 | E.Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 2 | Cu/XLPE/ PVC 4x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 3 | Cu/XLPE/ PVC 4x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | m |
| 4 | Cu/XLPE/ PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 5 | Cu/XLPE/ PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 6 | CuXLPE/ PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 7 | Cu/XLPE/ PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 8 | Cu/XLPE/PVC 3Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 9 | Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 10 | DVV 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 11 | DVV-SC 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 12 | DVV-SC 10x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 13 | Vật tư phụ bao gồm đầu cos, tem in đầu số, tem đánh dấu đầu cáp,….và các vật tư khác hoàn thiện hệ thống theo yêu cầu kỹ thuật. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| AD | Máng luồn và thang máng cáp, ống luồn | |||
| 1 | Máng cáp 600 + nắp Sus 304 W=600mm, H=150mm, T=1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Máng cáp 150 + nắp Sus 304 W=150mm, H=100mm, T=1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Máng cáp 100 + nắp Sus 304 W=100mm, H=100mm, T=1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | Cút vuông đứng co xuống 600 + nắp Sus 304 W=600mm, H=150mm, T=1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút vuông đứng co xuống 150 + nắp Sus 304 W=150mm, H=100mm, T=1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê thu 150-100 + nắp Sus 304 W=150-100mm, H=100mm, T=1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Cút vuông đứng co xuống 100 + nắp Sus 304 W=100mm, H=100mm, T=1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Cút vuông ngang 100 + nắp Sus 304 W=100mm, H=100mm, T=1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đầu bịt máng 150 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Đầu bịt máng 100 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Nối máng + bulong, ốc vít theo máng cáp Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 12 | Ống xoắn HDPE 130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 13 | Ống xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 14 | Ống xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Ống thép đen DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 16 | Xây đắp hố ga điện kỹ thuật 1040x1040x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Hố |
| 17 | Đào đất, lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m3 |
| 18 | Cát mịn dải hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 19 | Ống cứng luồn dây Sus 304 D20, 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 20 | Ống cứng luồn dây Sus 304 D27, 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 21 | Ống cứng luồn dây Sus 304 D32, 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Ống ruột gà lõi thép,đen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 23 | Ống ruột gà lõi thép,đen D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Ống ruột gà lõi thép,đen D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 25 | Box đấu nối kín nước IP66,67 200x200x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 26 | Box đấu nối kín nước IP66,67 100x100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 27 | Băng cảnh báo cáp Rộng 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 28 | Mốc cảnh báo cáo Sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| AE | Giá đỡ máng loại 1 | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| AF | Giá đỡ máng loại 2 | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 3 | Thanh V4, 3mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,48 | kg |
| AG | Giá đỡ máng loại 3 | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bộ |
| 3 | Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | kg |
| AH | Giá treo máng loại 1 | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 3 | Thanh V4, 3mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | kg |
| 4 | Ty ren M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| AI | Giá treo máng loại 2 | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Thanh V4, 3mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | kg |
| 4 | Ty ren M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| AJ | Giá đỡ box đấu nối | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | kg |
| 4 | Bản mã 120x120x2mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | kg |
| AK | Giá đỡ box đấu nối | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Bộ |
| 3 | Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.425 | kg |
| 4 | Bản mã 120x120x2mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | kg |
| AL | Giá đỡ treo phao báo mức | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 3 | Thanh V4, 3mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | kg |
| 4 | Cáp M4 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 5 | Khóa cáp M4 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Đối trọng bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| AM | Giá đỡ lắp đặt phao chênh áp | |||
| 1 | Bulong M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Nở đạn M8 Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | kg |
| 4 | Ống dấn hướng PVC D40 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| AN | Chống sét, tiếp địa, chữa cháy | |||
| 1 | Kim thu sét LAP-BX-175,LV3=100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Khớp xử lý kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa L=2,4m. Ø=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 6 | Dây đồng trần Cu.70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Dây cáp điện E.Cu/PVC 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Đầu cos mạ thiếc M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 9 | Tủ kiểm tra tiếp địa (gồm sứ cách điện, thanh cái Cu ….) 300x400x200x1.2 (WxHxDxT), có gioăng chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 10 | Cột thu sét trụ bát giác thu côn Mạ kẽm nhúng nóng 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Hố móng cột thu sét 1000x1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 12 | Đào đất, lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 13 | Khung móng cột thu sét Mạ kẽm nhúng nóng 4xM24x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Phụ kiện: Tăng đơ, ốc siết cáp, bản mã liên kết khung móng, có đấu nối, kẹp dây cáp và ống bảo vệ…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 15 | Chi phí kiểm định, test điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| AO | Hệ thống tiếp địa tủ điện | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng tiếp địa L=2,4m Ø=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Dây cáp điện E.Cu/PVC 1X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt cáp với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 4 | Đào đất, lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 5 | Chi phí kiểm định, test điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| AP | Hệ thống PCCC | |||
| 1 | Tủ chứa bình bọt gắn tường cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bằng bột loại ABC 4 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bình |
| 3 | Biển hiện + tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Vật tư phụ khác(bulong, nở đạn,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| AQ | Đường ống công nghệ | |||
| 1 | Bích bịt , SUS304, BS4504, PN10, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 2 | Bích bịt , SUS304, BS4504, PN10, DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 3 | Bích bịt , SUS304, BS4504, PN10, DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 4 | Bích bịt SUS304, BS4504, PN10, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 5 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cặp bích |
| 6 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cặp bích |
| 7 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cặp bích |
| 8 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 9 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 10 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 11 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 13 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cặp bích |
| 14 | Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 15 | Bích rỗng , SUS304, JIS, JIS 10K, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Bích rỗng , SUS304, JIS, JIS 10K, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cặp bích |
| 17 | Bích rỗng , SUS304, JIS, JIS 10K, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 18 | Bích rỗng , SUS304, JIS, JIS 10K, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cặp bích |
| 19 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Bulong, SUS304, DIN933, M16, L140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Bulong, SUS304, DIN933, M16, L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 30 | Bulong, SUS304, DIN933, M16, L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | cái |
| 31 | Bulong, SUS304, DIN933, M16, L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 32 | Chếch, SUS304, ASTM, Sch10S, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Chếch, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Chếch, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Chếch, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125/DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125/DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200/DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250/DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40/DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN80/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Côn lệch tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250/DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Côn lệch tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350/DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn lệch tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350/DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn lệch tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN80/DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D250/D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 56 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D42/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D48/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D48/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D60/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Cút, HDPE-PE100, ISO4427, PN10, Răng siết, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 62 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 63 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 64 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 65 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 66 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 67 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 69 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 71 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 72 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 73 | Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 74 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 75 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 77 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 78 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 80 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 82 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN16, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 83 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN16, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 84 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN16, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 85 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN25, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 86 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 87 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 90 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 91 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 92 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 100 | Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Gioăng, EPDM, JIS, 10K, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Gioăng, EPDM, JIS, 10K, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 103 | Gioăng, EPDM, JIS, 10K, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Gioăng, EPDM, JIS, 10K, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 105 | Khớp nối mềm BB, SUS304, BS4504, PN10, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 106 | Khớp nối mềm BB, SUS304, BS4504, PN10, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Mối nối mềm BE, Gang xám, BS4504, PN10, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN10, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN10, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN16, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN25, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 113 | Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 114 | Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 116 | Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN25, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN25, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 118 | Nút bịt, u.PVC, ISO1452, PN10, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Ống 1 đầu ren ngoài, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 120 | Ống 1 đầu ren ngoài, SUS304, ASTM, Sch10S, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Ống 1 đầu ren ngoài, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 122 | Ống nhựa gân xoắn kẽm, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 123 | Ống, HDPE-PE100, ISO4427, PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,144 | 100m |
| 125 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 126 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m |
| 127 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | 100m |
| 128 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m |
| 129 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 130 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m |
| 131 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | 100m |
| 132 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 133 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 134 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 135 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,422 | 100m |
| 136 | Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 137 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,486 | 100m |
| 138 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 139 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | 100m |
| 140 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100m |
| 141 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 142 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 144 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m |
| 145 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | 100m |
| 146 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 147 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m |
| 148 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m |
| 149 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m |
| 150 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 151 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m |
| 152 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m |
| 153 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100m |
| 154 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m |
| 155 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m |
| 156 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN16, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m |
| 157 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m |
| 158 | Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,388 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,961 | 100m |
| 161 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m |
| 163 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100m |
| 164 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m |
| 165 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 166 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | 100m |
| 167 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,665 | 100m |
| 168 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | 100m |
| 169 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m |
| 170 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | 100m |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | 100m |
| 174 | Rắc co, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 175 | Rắc co, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN10, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 178 | Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN16, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 179 | Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN16, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Tấm bịt, SUS304, ASTM, Sch10S, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 182 | Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 188 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 189 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 190 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 192 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN16, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN16, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 195 | Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN25, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125/DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150/DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200/DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 199 | Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200/DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350/DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D140/D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D34/D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 205 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D42/D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 206 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D60/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D60/D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42/D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 209 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 210 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 211 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 212 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 213 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Bộ |
| 214 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Bộ |
| 215 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 216 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Bộ |
| 217 | Tyren, SUS304, DIN933, M16, L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | Bộ |
| 218 | Tyren, SUS304, DIN933, M20, L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 219 | Tyren, SUS304, DIN933, M20, L120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 220 | Tyren, SUS304, DIN933, M20, L150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 221 | Tyren, SUS304, DIN933, M20, L160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 222 | Tyren, SUS304, DIN933, M20, L90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | Bộ |
| 223 | Tyren, SUS304, DIN933, M24, L120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 224 | Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 225 | Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 229 | Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 230 | Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 231 | Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 232 | Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Van bướm, Gang xám, Điện, BS4504, PN10, Wafer, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 234 | Van bướm, Gang xám, Điện, BS4504, PN10, Wafer, DN200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 235 | Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 236 | Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 237 | Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 238 | Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 240 | Van bướm, Gang xám, Tay gạt, JIS, 10K, Wafer, DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 241 | Van bướm, Gang xám, Tay gạt, JIS, 10K, Wafer, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 242 | Van bướm, Gang xám, Tay quay, BS4504, PN10, Wafer, DN250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Van cổng, Gang xám, Tay quay, BS4504, PN10, Ty chìm, Bích, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 244 | Van cổng, Gang xám, Tay quay, BS4504, PN10, Ty chìm, Bích, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Van một chiều, Gang xám, Cánh bướm, BS4504, PN10, Wafer, DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 246 | Van một chiều, Gang xám, Cánh bướm, BS4504, PN10, Wafer, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 247 | Van một chiều, Gang xám, Lá lật, BS4504, PN10, Bích, DN150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Van một chiều, Gang xám, Lá lật, BS4504, PN10, Bích, DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Van một chiều, SUS304, Lá lật, PN10, Ren, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Vòi nước, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 251 | Y đều, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 252 | Y lọc, Gang xám, Lưới SUS304, BS4504, PN10, Bích, DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AR | Tuyến ống dẫn nước thải | |||
| 1 | ỐNg HDPE-PE100, ISO4427, PN10 D630 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=630mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,397 | 100m |
| 3 | ỐNg HDPE-PE100, ISO4427, PN10 D335 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=335mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m |
| AS | Ống chờ, lỗ chờ | |||
| AT | 1. Ống u.PVC | |||
| 1 | D450 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | D400 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 3 | D315 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 4 | D200 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 5 | D160 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 6 | D140 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | D90 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 8 | D75 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 9 | D60 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| AU | 2. Ống thép | |||
| 1 | DN350 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 2 | DN250 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 3 | DN200 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m |
| 4 | DN150 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m |
| 5 | DN125 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m |
| 6 | DN80 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 7 | DN65 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m |
| 8 | DN40 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| AV | 3. Lỗ chờ tường bể bằng gỗ | |||
| 1 | Lỗ chờ L1000xH1000, chiều dày 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lỗ mở tường bể L700xH250, dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lỗ mở tường bể L800xH200, dày 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lỗ mở tường bể L450xH450, dày 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lỗ mở tường bể L450xH450, dày 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AW | Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng Mạ kẽm nhúng nóng h=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Hố móng cột chiếu sáng 1000x1000x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hố |
| 3 | Bóng đèn LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Khung móng cột đèn chiếu sáng Mạ kẽm nhúng nóng 4xM24x300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Cọc tiếp địa Mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6/ h=2,5m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thép lá 30x3 Mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 7 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 8 | Cáp điện CU/PVC/PVC (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 9 | Vỏ Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà CS-01 (theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | MCB 3P 16A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P 6A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Contactor MC 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Timer 24h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | chuyển mạch 3 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Cầu đấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | nút nhấn start,stop đèn báo kèm xanh,đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Bảng cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 18 | MCB 2P 6A/6KA Gắn trên bảng điện cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Ống xoắn HDPE HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Băng cảnh báo cáp rộng 30-40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 21 | Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Công tác đào, lấp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 23 | Cát mịn dải hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 24 | Vật tư phụ (đầu cốt, bọp cốt, cầu đấu, bulong, ecu, các vật tư khác hoàn thành hệ chiếu sáng ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| AX | Lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Cầu dao phụ tải LBS-24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 sứ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 800A, vỏ tủ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Áp tô mát 3 pha MCCB-600V-800A / 50KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB 100-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | TI-800/5A, CCX 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | TI-800/5A, CCX 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Điện kế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Đồng hồ volt + chuyển mạch volt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đồng hồ ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Thanh cái 400A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 17 | Phụ kiện(cáp, đầu cos, cầu đấu,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 18 | Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ lan Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Switch 3 position | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Push Button w/lamp 220V AC/DC, Red | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Push Button w/lamp 220V AC/DC, Green | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | MCCB/3P/75A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Contactor 3P 65A, AC coil 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 24 | Bộ tụ bù 3P-380V, 40KVAr-50Hz, tụ khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hệ thống |
| 25 | MCB/2P/6A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | MCB/2P/10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Bộ điều khiển tụ bù 6 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 28 | MCCB 100-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Thanh cái 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 30 | Phụ kiện(cáp, đầu cos, cầu đấu,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 31 | Móng cột ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 32 | Cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 33 | Dây đồng bọc CV-(1x240)-0,6/1kV M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 m |
| 34 | Dây đồng bọc hạ thế CXV 240 mm2 -0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 m |
| 35 | Cáp CU/PVC 0,6/1KV 1x95mm2, 01 sợi nối đất làm việc MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 36 | kẹp nối đất KNĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 37 | Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Tiếp địa trạm TĐTL-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 39 | Đai thép buộc cáp 20x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 40 | Khoá đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Bảng cấm trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Cụm đấu rẽ + cầu đấu rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 44 | Đầu cốt đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 45 | Đầu cốt đồng 240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Xà cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Xà đón dây đầu trạm XDD - 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Xà sứ đỡ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Xà đỡ LBS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Xà đỡ máy biến áp 2 trụ BTLT XMBA-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Xà đỡ tủ điện trên 2 trụ BTLT XTTĐ-LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Dây buộc cổ sứ định hình (composit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | sợi |
| 53 | Sứ đứng cách điện 24kV và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 sứ |
| 54 | Xà phụ dẫn lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Dây nhôm bọc ASXV50-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 m |
| AY | Thiết bị công nghệ | |||
| AZ | Vật tư thiết bị công nghệ | |||
| BA | Bể gom nước thải | |||
| 1 | Song chắn rác thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Van cửa phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm vận chuyển nước thải lên bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Van điều khiển cấp nước giai đoạn 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xe gom rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BB | Bể lắng cát, tách mỡ | |||
| 1 | Thiết bị tách rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máng thu rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống tách dầu, mỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Thùng chứa dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Xe gom rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BC | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bơm chìm bể điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Đồng hồ đo lưu lượng nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Hệ thống phân phối khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 5 | Thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BD | Bể phản ứng | |||
| 1 | Thiết bị đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Động cơ khuấy kèm giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ trục, cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BE | Bể keo tụ | |||
| 1 | Động cơ khuấy kèm giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ trục, cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BF | Bể tạo bông | |||
| 1 | Động cơ khuấy kèm giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ trục, cánh khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BG | Bể lắng hóa lý | |||
| 1 | Bơm cặn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ống phân phối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phễu thu bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Bơm Airlift | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Động cơ giảm tốc gạt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BH | Bể trung gian | |||
| 1 | Van cửa phai chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| BI | Bể thiếu khí | |||
| 1 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 2 | Hệ giá đỡ máy khuấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| BJ | Bể hiếu khí | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hệ |
| 2 | Thiết bị đo pH & DO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm tuần hoàn nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Trụ đặt thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BK | Bể lắng sinh học | |||
| 1 | Bơm bùn bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Ống phân phối trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Phễu thu bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Bơm Airlift | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Động cơ giảm tốc gạt bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Trụ đặt thiết bị nâng bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BL | Bể khử trùng | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Bơm nước rửa băng tải máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BM | Bể chứa bùn | |||
| 1 | Hệ thống phân phối khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Bơm bùn cấp cho máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BN | Hố thu nước rò rỉ | |||
| 1 | Bơm chìm thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BO | Hồ sinh học kết hợp sự cố | |||
| 1 | Van cửa phai chắn nước đầu ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| BP | Hồ thu nước sự cố | |||
| 1 | Bơm chìm thu nước sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BQ | Nhà đặt máy thổi khí | |||
| 1 | Máy thổi khí cạn bể Điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy thổi khí cạn bể Hiếu khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| BR | Nhà đặt máy ép bùn | |||
| 1 | Máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy nén khí chỉnh băng tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Xe gom bùn khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Đồng hồ đo áp suất bơm rửa băng tải máy ép bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bồn chứa hóa chất C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Trục khuấy hóa chất cho bồn C-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BS | Hệ thống hóa chất | |||
| 1 | Bồn chứa hóa chất NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Bơm định lượng hóa chất NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 3 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Trục khuấy hóa chất cho bồn NaOH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bồn chứa hóa chất PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bơm định lượng hóa chất PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Trục khuấy hóa chất cho bồn PAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Bồn chứa hóa chất A-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Bơm định lượng hóa chất A-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn A-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Trục khuấy hóa chất cho bồn A-Polymer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bồn chứa hóa chất Dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bơm định lượng hóa chất Dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Trục khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Bồn chứa hóa chất NaOCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bơm định lượng hóa chất NaOCl | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| BT | Thiết bị điều khiển, điện động lực | |||
| 1 | Bộ điều khiển PLC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Chương trình điều khiển và giám sát (Hệ thống Scada) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 3 | Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 4 | Tủ điện khu pha chế hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ht |
| 5 | Máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| BU | Thiết bị phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Máy đo pH cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy đo DO cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cân điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bô lọc chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ sấy đối lưu tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Máy phá mẫu COD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy quang phổ so màu đa chỉ tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ đo BOB 6 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Tủ ấm BOD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hóa chất phân tích mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Dụng cụ phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BV | Thiết bị quan trắc nước thải sau xử lý | |||
| 1 | Bộ hiển thị và xử lý số liệu, kết nối với các sensor đo COD, pH, TSS, amoni, lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Sensor đo COD dùng cho nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Sensor đo pH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Sensor đo TSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Đầu đo Amoni chuyên dùng cho nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Thiết bị đo lưu lượng kênh hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Máy lấy mẫu tự động kết nối với bộ Datalogger điều khiển từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nối về Sở TNMT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Hê thống camera quan sát TQT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 10 | Thiết bị lưu điện UPS và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Hệ thống báo cháy, báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Tủ điện và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Vật tư thi công ngoài hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 14 | Chi phí hiệu chuẩn/ kiểm định bởi cơ quan chức năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 15 | Chi phí RA test | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| 16 | Chi phí nhân công lắp đặt tại trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| BW | Thiết bị điều hòa nhà vận hành | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| BX | Chi phí vận hành thử, chuyển giao công nghệ | |||
| BY | Chi phí vận hành thử | |||
| 1 | Chi phí hóa chất chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ |
| 2 | Chi phí nuôi cấy vi sinh, khởi động hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lần/tháng |
| 3 | Chi phí điện năng chạy thử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | ngày |
| 4 | Chi phí nhân công vận hành trạm XLNT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tháng |
| BZ | Chi phí chuyển giao công nghệ | |||
| 1 | Đào tạo chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
| CA | Chi phí quản lý thiết bị | |||
| 1 | Chi phí quản lý thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ Công trình Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 2.000m3/ngày.đêm, chất lượng nước sau xử lý đạt tối thiểu QCVN 40-2011/BTNMT cột A.- Thời gian của Hợp đồng tương tự để so với thời điểm đóng thầu được xác định là thời gian ký Hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp chứng thực Giấy phép xả thải hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình được cơ quan chức năng cấp. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng/cơ khí/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm các loại | Máy đầm các loại | 2 |
| 2 | Máy cắt | Máy cắt | 2 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy phát điện ≥ 23 KVA | Máy phát điện ≥ 23 KVA | 1 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi