Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải đoạn I công suất 2000 m3 ngày.đêm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210976338-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera
Tên gói thầu Cung cấp, lắp đặt, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải đoạn I công suất 2000 m3 ngày.đêm
Số hiệu KHLCNT 20210975747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của chủ đầu tư; Vốn vay ưu đãi từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:16:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,738,796,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ Công trình Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 2.000m3/ngày.đêm, chất lượng nước sau xử lý đạt tối thiểu QCVN 40-2011/BTNMT cột A.- Thời gian của Hợp đồng tương tự để so với thời điểm đóng thầu được xác định là thời gian ký Hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp chứng thực Giấy phép xả thải hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình được cơ quan chức năng cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng/cơ khí/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm các loại
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện ≥ 23 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 23 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera
E-CDNT 1.2 Cung cấp, lắp đặt, thiết bị, chạy thử và chuyển giao công nghệ Trạm xử lý nước thải đoạn I công suất 2000 m3 ngày.đêm
Đầu tư xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2.000 m3/ngày.đêm tại Khu công nghiệp Phong Điền - Viglacera, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của chủ đầu tư; Vốn vay ưu đãi từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.35537888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần Ecoteck Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Trung tâm Công nghệ Xây dựng - Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng (IBST). + Tư vấn thẩm tra dự toán: Viện Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Viglacera - CTCP.


- Bên mời thầu: Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.35537888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị vào công trình Hạng III trở lên và còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là: Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.35537888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera. Tầng 12, toà nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Viglacera - CTCP. Tầng 16+17, toà nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lắp đặt thiết bị, điện và hệ thống đường ống công nghệ
B Lắp đặt thiết bị công nghệ
C Bể gom nước thải
1Lắp đặt Song chắn rác thôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
2Lắp đặt Van cửa phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
3Bơm vận chuyển nước thải lên bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
4Van điều khiển cấp nước giai đoạn 1, van bướm điện D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
5Lắp đặt Thiết bị báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt Thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
7Lắp đặt Thùng chứa rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
D Bể lắng cát, tách mỡ
1Lắp đặt Thiết bị tách rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
2Lắp đặt Máng thu rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,275tấn
3Hệ thống tách dầu, mỡMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
4Thùng chứa dầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
5Xe gom rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
E Bể điều hòa
1Lắp đặt Bơm chìm bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
2Lắp đặt Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Hệ thống phân phối khí thô (Đĩa phân phối khí thô, D127(5''))Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
5Đồng hồ áp van ren DN15 (chuyển từ đường ống công nghệ sang)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt Thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
F Bể phản ứng
1Lắp đặt Thiết bị đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Động cơ khuấy kèm giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
3Hệ trục, cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
G Bể keo tụ
1Lắp đặt Động cơ khuấy kèm giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
2Lắp đặt Hệ trục, cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
H Bể tạo bông
1Lắp đặt Động cơ khuấy kèm giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
2Lắp đặt Hệ trục, cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,175tấn
I Bể lắng hóa lý
1Lắp đặt Bơm cặn bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
2Lắp đặt Ống phân phối trung tâm inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
3Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
4Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,438tấn
5Phễu thu bọtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Bơm AirliftMô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
7Lắp đặt Động cơ giảm tốc gạt bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,52tấn
J Bể trung gian
1Lắp đặt Van cửa phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
K Bể thiếu khí
1Lắp đặt Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,92tấn
2Lắp đặt Hệ giá đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
L Bể hiếu khí
1Hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
2Lắp đặt Thiết bị đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Thiết bị đo DOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lăp đặt Bơm tuần hoàn nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
5Lắp đặt Trụ đặt thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
M Bể lắng sinh học
1Lắp đặt Bơm bùn bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
2Lắp đặt Ống phân phối trung tâm inox SUS304Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
3Lắp đặt Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63tấn
4Lắp đặt Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,237tấn
5Lắp đặt Phễu thu bọtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Bơm AirliftMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
7Lắp đặt Động cơ giảm tốc gạt bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
8Lắp đặt Trụ đặt thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
N Bể khử trùng
1Lắp đặt Bơm nước rửa băng tải máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
2Lắp đặt Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
O Bể chứa bùn
1Lắp đặt Hệ thống phân phối khí thô (Đĩa phân phối khí thô, D270(9''))Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
2Lắp đặt Bơm bùn tới bể nén bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
3Lắp đặt Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
P Hố thu nước rò rỉ
1Bơm chìm thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
2Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q Hồ sinh học kết hợp sự cố
1Van cửa phai chắn nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
R Hố bơm hồ sự cố
1Bơm chìm thu nước sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
2Lắp đặt Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
S Nhà đặt máy thổi khí
1Lắp đặt Máy thổi khí cạn bể Điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
2Lắp đặt Máy thổi khí cạn bể Hiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V1,35tấn
T Nhà đặt máy ép bùn
1Lắp đặt Máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
2Lắp đặt Máy nén khí chỉnh băng tảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,233tấn
3Xe gom bùn khôMô tả kỹ thuật theo chương V0,95tấn
4Lắp đặt Đồng hồ đo áp suất bơm rửa băng tải máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
5Bồn chứa hóa chất C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
6Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
7Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
8Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
U Hệ thống hóa chất
1Lắp đặt Bồn chứa hóa chất NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
2Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V0,72tấn
3Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
4Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
5Bồn chứa hóa chất PACMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
6Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất PACMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
7Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn PACMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
8Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn PACMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
9Lắp đặt Bồn chứa hóa chất A-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
10Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất A-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
11Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn A-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
12Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn A-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
13Lắp đặt Bồn chứa hóa chất Dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
14Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
15Lắp đặt Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
16Lắp đặt Trục khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
17Lắp đặt Bồn chứa hóa chất NaOClMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
18Lắp đặt Bơm định lượng hóa chất NaOClMô tả kỹ thuật theo chương V0,36tấn
V Thiết bị điều khiển, điện động lực
1Lắp đặt Bộ điều khiển PLCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Lắp đặt Máy tính điều khiển giám sátMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt Bộ lưu điện UPSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt tủ Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt Tủ điện khu pha chế hóa chất:Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
W Thiết bị phòng thí nghiệm
1Lắp đặt Máy đo pH cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Máy đo DO cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Cân điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Bô lọc chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
5Lắp đặt Tủ sấy đối lưu tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
6Lắp đặt Máy phá mẫu CODMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Máy quang phổ so màu đa chỉ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Bộ đo BOB 6 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt Tủ ấm BODMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
10Hóa chất phân tích mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Dụng cụ phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
X Thiết bị quan trắc nước thải sau xử lý
1Lắp đặt Bộ hiển thị và xử lý số liệu, kết nối với các sensor đo COD, pH, TSS, amoni, lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt Sensor đo COD dùng cho nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt Sensor đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Sensor đo TSSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt Đầu đo Amoni chuyên dùng cho nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt Thiết bị đo lưu lượng kênh hởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Máy lấy mẫu tự động kết nối với bộ Datalogger điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
8Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nối về Sở TNMTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt Camera giám sát TQT dạng cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
10Lắp đặt Thiết bị lưu điện UPS và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
12Lắp đặt đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
13Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
14Lắp đặt Tủ chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
15Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
16Lắp đặt ắc quy 12 VDCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3 khMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
18Lắp đặt bình chữa cháy ABC 4khMô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
19Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
20Lắp đặt Tủ điện và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
Y Lắp đặt hệ thống điện
Z Tủ điện+PLC
1Tủ điện điều khiển "Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện 1 lớp cánh, tôn dày 2mm.Kích thước: (HxWxD): 2200x800x600mmRAL: 7032"Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
2Tủ điện LP-01 KHU NHÀ HÓA CHẤT "Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện, tôn dày 1.5mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
3HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN PLCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Máy tính Scada MÁY TÍNH ĐỂ BÀNMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
5Màn hình TV LCD 55inch, cáp HDMI 25mMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Bàn ghế làm việc, để máy tínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
AA Cáp điện
AB Hệ thống cáp tổng
1Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1Cx120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
2Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1Cx70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
3Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1Cx120)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m
4Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC (1Cx70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
AC Hệ thống cáp điện cho thiết bị
1E.Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
2Cu/XLPE/ PVC 4x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
3Cu/XLPE/ PVC 4x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V565m
4Cu/XLPE/ PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
5Cu/XLPE/ PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
6CuXLPE/ PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
7Cu/XLPE/ PVC 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
8Cu/XLPE/PVC 3Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
9Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
10DVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
11DVV-SC 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
12DVV-SC 10x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
13Vật tư phụ bao gồm đầu cos, tem in đầu số, tem đánh dấu đầu cáp,….và các vật tư khác hoàn thiện hệ thống theo yêu cầu kỹ thuật.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
AD Máng luồn và thang máng cáp, ống luồn
1Máng cáp 600 + nắp Sus 304 W=600mm, H=150mm, T=1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Máng cáp 150 + nắp Sus 304 W=150mm, H=100mm, T=1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Máng cáp 100 + nắp Sus 304 W=100mm, H=100mm, T=1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
4Cút vuông đứng co xuống 600 + nắp Sus 304 W=600mm, H=150mm, T=1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cút vuông đứng co xuống 150 + nắp Sus 304 W=150mm, H=100mm, T=1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tê thu 150-100 + nắp Sus 304 W=150-100mm, H=100mm, T=1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Cút vuông đứng co xuống 100 + nắp Sus 304 W=100mm, H=100mm, T=1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Cút vuông ngang 100 + nắp Sus 304 W=100mm, H=100mm, T=1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Đầu bịt máng 150 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Đầu bịt máng 100 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Nối máng + bulong, ốc vít theo máng cáp Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
12Ống xoắn HDPE 130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
13Ống xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
14Ống xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Ống thép đen DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
16Xây đắp hố ga điện kỹ thuật 1040x1040x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V10Hố
17Đào đất, lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V150m3
18Cát mịn dải hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
19Ống cứng luồn dây Sus 304 D20, 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
20Ống cứng luồn dây Sus 304 D27, 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
21Ống cứng luồn dây Sus 304 D32, 1.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
22Ống ruột gà lõi thép,đen D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
23Ống ruột gà lõi thép,đen D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Ống ruột gà lõi thép,đen D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
25Box đấu nối kín nước IP66,67 200x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
26Box đấu nối kín nước IP66,67 100x100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
27Băng cảnh báo cáp Rộng 40cmMô tả kỹ thuật theo chương V235m
28Mốc cảnh báo cáo SứMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
AE Giá đỡ máng loại 1
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
3Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6kg
AF Giá đỡ máng loại 2
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
3Thanh V4, 3mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48kg
AG Giá đỡ máng loại 3
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V50Bộ
3Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5kg
AH Giá treo máng loại 1
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Thanh V4, 3mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,26kg
4Ty ren M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
AI Giá treo máng loại 2
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
3Thanh V4, 3mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96kg
4Ty ren M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
AJ Giá đỡ box đấu nối
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
3Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V5,94kg
4Bản mã 120x120x2mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5kg
AK Giá đỡ box đấu nối
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
3Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7.425kg
4Bản mã 120x120x2mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5kg
AL Giá đỡ treo phao báo mức
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
3Thanh V4, 3mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2kg
4Cáp M4 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
5Khóa cáp M4 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
6Đối trọng bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4kg
AM Giá đỡ lắp đặt phao chênh áp
1Bulong M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Nở đạn M8 Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Thanh U chanel 41x41x2.5mm Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,96kg
4Ống dấn hướng PVC D40 PVCMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
AN Chống sét, tiếp địa, chữa cháy
1Kim thu sét LAP-BX-175,LV3=100mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Khớp xử lý kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cọc thép mạ đồng tiếp địa L=2,4m. Ø=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Thuốc hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
5Mối hàn hóa nhiệt cáp với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
6Dây đồng trần Cu.70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Dây cáp điện E.Cu/PVC 1X70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Đầu cos mạ thiếc M70Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
9Tủ kiểm tra tiếp địa (gồm sứ cách điện, thanh cái Cu ….) 300x400x200x1.2 (WxHxDxT), có gioăng chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
10Cột thu sét trụ bát giác thu côn Mạ kẽm nhúng nóng 12mMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Hố móng cột thu sét 1000x1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2hố
12Đào đất, lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
13Khung móng cột thu sét Mạ kẽm nhúng nóng 4xM24x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Phụ kiện: Tăng đơ, ốc siết cáp, bản mã liên kết khung móng, có đấu nối, kẹp dây cáp và ống bảo vệ….Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
15Chi phí kiểm định, test điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
AO Hệ thống tiếp địa tủ điện
1Cọc thép mạ đồng tiếp địa L=2,4m Ø=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Dây cáp điện E.Cu/PVC 1X70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
3Mối hàn hóa nhiệt cáp với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V8mối
4Đào đất, lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
5Chi phí kiểm định, test điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
AP Hệ thống PCCC
1Tủ chứa bình bọt gắn tường cáiMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Bình chữa cháy bằng bột loại ABC 4 kgMô tả kỹ thuật theo chương V15Bình
3Biển hiện + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Vật tư phụ khác(bulong, nở đạn,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
AQ Đường ống công nghệ
1Bích bịt , SUS304, BS4504, PN10, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
2Bích bịt , SUS304, BS4504, PN10, DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
3Bích bịt , SUS304, BS4504, PN10, DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
4Bích bịt SUS304, BS4504, PN10, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
5Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V27cặp bích
6Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V68cặp bích
7Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V23cặp bích
8Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
9Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
10Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
11Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
12Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
13Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V31cặp bích
14Bích rỗng , SUS304, BS4504, PN10, DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
15Bích rỗng , SUS304, JIS, JIS 10K, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
16Bích rỗng , SUS304, JIS, JIS 10K, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V11cặp bích
17Bích rỗng , SUS304, JIS, JIS 10K, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
18Bích rỗng , SUS304, JIS, JIS 10K, DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cặp bích
19Bích rỗng, u.PVC, ISO1452, PN10, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D160Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D315Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bích rỗng, u.PVC, ISO1452-2, PN10, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Bulong, SUS304, DIN933, M16, L140Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Bulong, SUS304, DIN933, M16, L150Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
30Bulong, SUS304, DIN933, M16, L80Mô tả kỹ thuật theo chương V136cái
31Bulong, SUS304, DIN933, M16, L90Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
32Chếch, SUS304, ASTM, Sch10S, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
33Chếch, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
34Chếch, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Chếch, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Chếch, u.PVC, ISO1452, PN10, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125/DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125/DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200/DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250/DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40/DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Côn đồng tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN80/DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Côn lệch tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250/DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Côn lệch tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350/DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Côn lệch tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350/DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Côn lệch tâm, SUS304, ASTM, Sch10S, DN80/DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D48Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
53Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D250/D160Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D34/D27Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
56Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D42/D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D42/D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D48/D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D48/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
60Côn thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D60/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Cút, HDPE-PE100, ISO4427, PN10, Răng siết, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V59cái
62Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
63Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
65Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
66Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
67Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
69Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
71Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
72Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
73Cút, SUS304, ASTM, Sch10S, DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
74Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
75Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
77Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
78Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
80Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Cút, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Cút, u.PVC, ISO1452, PN16, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
83Cút, u.PVC, ISO1452, PN16, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
84Cút, u.PVC, ISO1452, PN16, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V31cái
85Cút, u.PVC, ISO1452, PN25, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
86Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
87Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D315Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Cút, u.PVC, ISO1452, PN10, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
90Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
91Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V47cái
92Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
93Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
94Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN400Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
98Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
100Gioăng, EPDM, BS4504, PN10, DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Gioăng, EPDM, JIS, 10K, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Gioăng, EPDM, JIS, 10K, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Gioăng, EPDM, JIS, 10K, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
104Gioăng, EPDM, JIS, 10K, DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Khớp nối mềm BB, SUS304, BS4504, PN10, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
106Khớp nối mềm BB, SUS304, BS4504, PN10, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Mối nối mềm BE, Gang xám, BS4504, PN10, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN10, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN10, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
111Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN16, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
112Một đầu ren ngoài, u.PVC, ISO1452, PN25, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
113Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
114Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN10, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
115Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
116Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN25, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
117Một đầu ren trong, u.PVC, ISO1452, PN25, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
118Nút bịt, u.PVC, ISO1452, PN10, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Ống 1 đầu ren ngoài, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
120Ống 1 đầu ren ngoài, SUS304, ASTM, Sch10S, DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Ống 1 đầu ren ngoài, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
122Ống nhựa gân xoắn kẽm, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m
123Ống, HDPE-PE100, ISO4427, PN10, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,144100m
124Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,144100m
125Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m
126Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1,047100m
127Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1,109100m
128Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m
129Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
130Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m
131Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529100m
132Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
133Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
134Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82100m
135Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,422100m
136Ống, SUS304, ASTM, Sch10S, DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m
137Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V3,486100m
138Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,415100m
139Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,047100m
140Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100m
141Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
142Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m
143Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=350mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
144Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,388100m
145Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D140Mô tả kỹ thuật theo chương V1,961100m
146Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
147Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m
148Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D315Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m
149Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m
150Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D450Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
151Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m
152Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1,665100m
153Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,913100m
154Ống, u.PVC, ISO1452, PN10, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m
155Ống, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m
156Ống, u.PVC, ISO1452, PN16, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m
157Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m
158Ống, u.PVC, ISO1452, PN25, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m
159Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,388100m
160Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,961100m
161Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
162Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m
163Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m
164Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100m
165Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=450mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
166Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,713100m
167Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,665100m
168Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,913100m
169Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,103100m
170Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,991100m
171Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,739100m
172Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,419100m
173Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,376100m
174Rắc co, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
175Rắc co, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN10, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
178Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN16, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
179Rắc co, u.PVC, ISO1452, PN16, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Tấm bịt, SUS304, ASTM, Sch10S, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
181Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
182Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
185Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Tê đều, SUS304, ASTM, Sch10S, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
188Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D315Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
189Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
190Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D450Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
191Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN10, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
192Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN16, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN16, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
195Tê đều, u.PVC, ISO1452, PN25, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
196Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN125/DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN150/DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200/DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
199Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN200/DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
200Tê thu, SUS304, ASTM, Sch10S, DN350/DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
201Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D48Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
202Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D110/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
203Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D140/D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
204Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D34/D27Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
205Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D42/D21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
206Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D60/D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
207Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN10, D60/D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Tê thu, u.PVC, ISO1452, PN12.5, D42/D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
209Tyren, SUS304, DIN933, M16, L110Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
210Tyren, SUS304, DIN933, M16, L120Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
211Tyren, SUS304, DIN933, M16, L130Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
212Tyren, SUS304, DIN933, M16, L140Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
213Tyren, SUS304, DIN933, M16, L150Mô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
214Tyren, SUS304, DIN933, M16, L180Mô tả kỹ thuật theo chương V72Bộ
215Tyren, SUS304, DIN933, M16, L70Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
216Tyren, SUS304, DIN933, M16, L80Mô tả kỹ thuật theo chương V116Bộ
217Tyren, SUS304, DIN933, M16, L90Mô tả kỹ thuật theo chương V176Bộ
218Tyren, SUS304, DIN933, M20, L100Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
219Tyren, SUS304, DIN933, M20, L120Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
220Tyren, SUS304, DIN933, M20, L150Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
221Tyren, SUS304, DIN933, M20, L160Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
222Tyren, SUS304, DIN933, M20, L90Mô tả kỹ thuật theo chương V136Bộ
223Tyren, SUS304, DIN933, M24, L120Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
224Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
225Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
226Van bi, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
227Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
229Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
230Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
231Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, Keo dán, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
232Van bi, u.PVC, Tay gạt, PN10, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Van bướm, Gang xám, Điện, BS4504, PN10, Wafer, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
234Van bướm, Gang xám, Điện, BS4504, PN10, Wafer, DN200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
235Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
236Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
237Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
238Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Van bướm, Gang xám, Tay gạt, BS4504, PN10, Wafer, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
240Van bướm, Gang xám, Tay gạt, JIS, 10K, Wafer, DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
241Van bướm, Gang xám, Tay gạt, JIS, 10K, Wafer, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
242Van bướm, Gang xám, Tay quay, BS4504, PN10, Wafer, DN250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Van cổng, Gang xám, Tay quay, BS4504, PN10, Ty chìm, Bích, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
244Van cổng, Gang xám, Tay quay, BS4504, PN10, Ty chìm, Bích, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Van một chiều, Gang xám, Cánh bướm, BS4504, PN10, Wafer, DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
246Van một chiều, Gang xám, Cánh bướm, BS4504, PN10, Wafer, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
247Van một chiều, Gang xám, Lá lật, BS4504, PN10, Bích, DN150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
248Van một chiều, Gang xám, Lá lật, BS4504, PN10, Bích, DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
249Van một chiều, SUS304, Lá lật, PN10, Ren, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
250Vòi nước, SUS304, Tay gạt, PN10, Ren, DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
251Y đều, u.PVC, ISO1452, PN10, Keo dán, D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
252Y lọc, Gang xám, Lưới SUS304, BS4504, PN10, Bích, DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AR Tuyến ống dẫn nước thải
1ỐNg HDPE-PE100, ISO4427, PN10 D630Mô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=630mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,397100m
3ỐNg HDPE-PE100, ISO4427, PN10 D335Mô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=335mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
AS Ống chờ, lỗ chờ
AT 1. Ống u.PVC
1D450 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
2D400 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
3D315 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m
4D200 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
5D160 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m
6D140 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
7D90 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
8D75 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
9D60 u.PVC Tiêu chuẩn ISO1452Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
AU 2. Ống thép
1DN350 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m
2DN250 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
3DN200 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m
4DN150 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m
5DN125 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m
6DN80 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
7DN65 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m
8DN40 SUS304 Tiêu chuẩn SCH10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m
AV 3. Lỗ chờ tường bể bằng gỗ
1Lỗ chờ L1000xH1000, chiều dày 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lỗ mở tường bể L700xH250, dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lỗ mở tường bể L800xH200, dày 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lỗ mở tường bể L450xH450, dày 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lỗ mở tường bể L450xH450, dày 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AW Chiếu sáng ngoài trời
1Cột đèn chiếu sáng Mạ kẽm nhúng nóng h=9mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
2Hố móng cột chiếu sáng 1000x1000x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V6Hố
3Bóng đèn LED 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Khung móng cột đèn chiếu sáng Mạ kẽm nhúng nóng 4xM24x300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Cọc tiếp địa Mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6/ h=2,5m,Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Thép lá 30x3 Mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V6m
7Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
8Cáp điện CU/PVC/PVC (3x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
9Vỏ Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà CS-01 (theo bản vẽ)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10MCB 3P 16A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 2P 6A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Contactor MC 9AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Timer 24hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14chuyển mạch 3 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Cầu đấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16nút nhấn start,stop đèn báo kèm xanh,đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Bảng cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
18MCB 2P 6A/6KA Gắn trên bảng điện cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Ống xoắn HDPE HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Băng cảnh báo cáp rộng 30-40cmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
21Mốc cảnh báo cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Công tác đào, lấp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V100m3
23Cát mịn dải hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V50m3
24Vật tư phụ (đầu cốt, bọp cốt, cầu đấu, bulong, ecu, các vật tư khác hoàn thành hệ chiếu sáng ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1gói
AX Lắp đặt trạm biến áp
1Máy biến áp 3 pha 400KVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Cầu dao phụ tải LBS-24kV-630AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
4Cầu chì tự rơi FCO-24Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Sứ đứng 24kV + ty mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 sứ
6Tủ điện hạ thế 800A, vỏ tủ ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Áp tô mát 3 pha MCCB-600V-800A / 50KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCCB 100-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9TI-800/5A, CCX 0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10TI-800/5A, CCX 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Điện kế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Đồng hồ volt + chuyển mạch voltMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đồng hồ ampeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Thanh cái 400AMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
16Chống sét van hạ thế GZ500Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
17Phụ kiện(cáp, đầu cos, cầu đấu,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
18Lắp đặt các loại tủ của hệ thống điều khiển tích hợp, tủ lan SwitchMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Switch 3 positionMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
20Push Button w/lamp 220V AC/DC, RedMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Push Button w/lamp 220V AC/DC, GreenMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22MCCB/3P/75A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Contactor 3P 65A, AC coil 220vMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
24Bộ tụ bù 3P-380V, 40KVAr-50Hz, tụ khôMô tả kỹ thuật theo chương V61 hệ thống
25MCB/2P/6A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26MCB/2P/10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Bộ điều khiển tụ bù 6 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
28MCCB 100-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Thanh cái 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
30Phụ kiện(cáp, đầu cos, cầu đấu,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
31Móng cột ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
32Cột bê tông ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
33Dây đồng bọc CV-(1x240)-0,6/1kV M240Mô tả kỹ thuật theo chương V181 m
34Dây đồng bọc hạ thế CXV 240 mm2 -0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V561 m
35Cáp CU/PVC 0,6/1KV 1x95mm2, 01 sợi nối đất làm việc MBAMô tả kỹ thuật theo chương V101 m
36kẹp nối đất KNĐMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
37Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE-100/130Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
38Tiếp địa trạm TĐTL-16Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
39Đai thép buộc cáp 20x0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
40Khoá đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Bảng cấm trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Cụm đấu rẽ + cầu đấu rẽMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
44Đầu cốt đồng 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
45Đầu cốt đồng 240Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
46Xà cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
47Xà đón dây đầu trạm XDD - 35Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Xà sứ đỡ trung gianMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Xà đỡ LBSMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Xà đỡ máy biến áp 2 trụ BTLT XMBA-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Xà đỡ tủ điện trên 2 trụ BTLT XTTĐ-LTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
52Dây buộc cổ sứ định hình (composit)Mô tả kỹ thuật theo chương V24sợi
53Sứ đứng cách điện 24kV và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V310 sứ
54Xà phụ dẫn lèoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Dây nhôm bọc ASXV50-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V601 m
AY Thiết bị công nghệ
AZ Vật tư thiết bị công nghệ
BA Bể gom nước thải
1Song chắn rác thôMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Van cửa phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bơm vận chuyển nước thải lên bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Van điều khiển cấp nước giai đoạn 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thiết bị báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xe gom rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BB Bể lắng cát, tách mỡ
1Thiết bị tách rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máng thu rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Hệ thống tách dầu, mỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Thùng chứa dầuMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Xe gom rácMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BC Bể điều hòa
1Bơm chìm bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Đồng hồ đo lưu lượng nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Hệ thống phân phối khí thôMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
5Thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BD Bể phản ứng
1Thiết bị đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Động cơ khuấy kèm giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Hệ trục, cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BE Bể keo tụ
1Động cơ khuấy kèm giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Hệ trục, cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BF Bể tạo bông
1Động cơ khuấy kèm giảm tốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Hệ trục, cánh khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BG Bể lắng hóa lý
1Bơm cặn bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Ống phân phối trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Phễu thu bọtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Bơm AirliftMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Động cơ giảm tốc gạt bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BH Bể trung gian
1Van cửa phai chắn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BI Bể thiếu khí
1Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Hệ giá đỡ máy khuấyMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
BJ Bể hiếu khí
1Hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V2Hệ
2Thiết bị đo pH & DOMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bơm tuần hoàn nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Trụ đặt thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BK Bể lắng sinh học
1Bơm bùn bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Ống phân phối trung tâmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Hệ thống giàn gạt bùn, cặn trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Tấm răng cưa và tấm chắn bọt trong bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Phễu thu bọtMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Bơm AirliftMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
7Động cơ giảm tốc gạt bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Trụ đặt thiết bị nâng bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BL Bể khử trùng
1Hệ thống phân phối khí thôMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Bơm nước rửa băng tải máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BM Bể chứa bùn
1Hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Bơm bùn cấp cho máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BN Hố thu nước rò rỉ
1Bơm chìm thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BO Hồ sinh học kết hợp sự cố
1Van cửa phai chắn nước đầu raMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BP Hồ thu nước sự cố
1Bơm chìm thu nước sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BQ Nhà đặt máy thổi khí
1Máy thổi khí cạn bể Điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy thổi khí cạn bể Hiếu khíMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
BR Nhà đặt máy ép bùn
1Máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy nén khí chỉnh băng tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Xe gom bùn khôMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Đồng hồ đo áp suất bơm rửa băng tải máy ép bùnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Bồn chứa hóa chất C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bơm định lượng hóa chất C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Động cơ khuấy hóa chất cho bồn C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Trục khuấy hóa chất cho bồn C-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BS Hệ thống hóa chất
1Bồn chứa hóa chất NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Bơm định lượng hóa chất NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
3Động cơ khuấy hóa chất cho bồn NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Trục khuấy hóa chất cho bồn NaOHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Bồn chứa hóa chất PACMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Bơm định lượng hóa chất PACMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
7Động cơ khuấy hóa chất cho bồn PACMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Trục khuấy hóa chất cho bồn PACMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Bồn chứa hóa chất A-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Bơm định lượng hóa chất A-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
11Động cơ khuấy hóa chất cho bồn A-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Trục khuấy hóa chất cho bồn A-PolymerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Bồn chứa hóa chất Dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Bơm định lượng hóa chất Dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
15Động cơ khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Trục khuấy hóa chất cho bồn Dinh dưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Bồn chứa hóa chất NaOClMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Bơm định lượng hóa chất NaOClMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BT Thiết bị điều khiển, điện động lực
1Bộ điều khiển PLCMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Chương trình điều khiển và giám sát (Hệ thống Scada)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
3Tủ điện điều khiển Trạm xử lý nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Ht
4Tủ điện khu pha chế hóa chấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Ht
5Máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
BU Thiết bị phòng thí nghiệm
1Máy đo pH cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy đo DO cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cân điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Bô lọc chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Tủ sấy đối lưu tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Máy phá mẫu CODMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Máy quang phổ so màu đa chỉ tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Bộ đo BOB 6 chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Tủ ấm BODMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Hóa chất phân tích mẫuMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Dụng cụ phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BV Thiết bị quan trắc nước thải sau xử lý
1Bộ hiển thị và xử lý số liệu, kết nối với các sensor đo COD, pH, TSS, amoni, lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Sensor đo COD dùng cho nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Sensor đo pHMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Sensor đo TSSMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Đầu đo Amoni chuyên dùng cho nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Thiết bị đo lưu lượng kênh hởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Máy lấy mẫu tự động kết nối với bộ Datalogger điều khiển từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu GPRS về Trạm trung tâm Sở Tài Nguyên Môi trường và chi phí kết nối về Sở TNMTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Hê thống camera quan sát TQTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
10Thiết bị lưu điện UPS và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Hệ thống báo cháy, báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Tủ điện và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Vật tư thi công ngoài hiện trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
14Chi phí hiệu chuẩn/ kiểm định bởi cơ quan chức năngMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
15Chi phí RA testMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
16Chi phí nhân công lắp đặt tại trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
BW Thiết bị điều hòa nhà vận hành
1Điều hòa 1 chiều 12000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Điều hòa 1 chiều 9000 BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
BX Chi phí vận hành thử, chuyển giao công nghệ
BY Chi phí vận hành thử
1Chi phí hóa chất chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V1Hệ
2Chi phí nuôi cấy vi sinh, khởi động hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần/tháng
3Chi phí điện năng chạy thửMô tả kỹ thuật theo chương V90ngày
4Chi phí nhân công vận hành trạm XLNTMô tả kỹ thuật theo chương V3tháng
BZ Chi phí chuyển giao công nghệ
1Đào tạo chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
CA Chi phí quản lý thiết bị
1Chi phí quản lý thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Cung cấp, lắp đặt vật tư, thiết bị, vận hành chạy thử và chuyển giao công nghệ Công trình Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 2.000m3/ngày.đêm, chất lượng nước sau xử lý đạt tối thiểu QCVN 40-2011/BTNMT cột A.- Thời gian của Hợp đồng tương tự để so với thời điểm đóng thầu được xác định là thời gian ký Hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản chụp chứng thực Giấy phép xả thải hoặc Giấy xác nhận hoàn thành công trình được cơ quan chức năng cấp.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng/cơ khí/cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm các loại Máy đầm các loại2
2 Máy cắt Máy cắt2
3 Máy khoan Máy khoan2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy phát điện ≥ 23 KVA Máy phát điện ≥ 23 KVA1
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->