Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1250kVA-35(22) 0,4KV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210925283-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1250kVA-35(22) 0,4KV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:12:00 đến ngày 2021-10-18 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,513,450,747 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.254035224E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình Đường dây và Trạm biến áp từ cấp III trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,26 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,52 tỷ VNĐ.Tài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;+ Biên bản quyết toán, hóa đơn tài chính GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình, cấp công trình đã thực hiện (Bản chụp chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình…,);+ Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt trạm biến áp và đường dây |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng Nhà trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và PCCC trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do các cơ sở theo quy định của pháp luật cấp;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với nhân sự không có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng phải có: Bản sao chứng thực Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên và Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo.- Có bảng kê năng lực cán bộ đã trực tiếp tham gia thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách thanh toán của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công: Điện, xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:Nhà thầu phải bố trí nhân lực cụ thể cho từng công tác thi công, trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao.- Nhà thầu phải cung cấp danh sách tối thiểu tổ thi công tham gia gói thầu kèm theo:- Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp, tương ứng đối với các vị trí công việc tổ trưởng thi công Điện, xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan 4,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ vạn năng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt có tiết diện đến 240mm2. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Megommet. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1250kVA-35(22) 0,4KV “Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 1250kVA-35(22)/0,4KV” tại 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (có lĩnh vực hoạt động thi công đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên. - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ nhân lực, máy móc thiết bị... và biểu đồ huy động vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ thi công - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2018, 2019, 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu về bằng cấp chứng chỉ nhân sự, và các tài liệu minh chứng theo yêu cầu E-HSMT. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật của sản phẩm vật tư, thiết bị. - Các tài liệu khác được qui định tại chương IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ: số 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại : 024.37684715,| Fax: 024.37684779
- Đơn vị thực hiện nhiệm vụ Chủ đầu tư: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109.
- Bên mời thầu là: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.37684715, fax: 024.37684779. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch đầu tư, Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ số 18 Đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại : 024. 37684715, fax: 024.37684779 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 1250kVA- 35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ hạ thế hợp bộ 2000A-415V (DB-MAIN, theo sơ đồ 1 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ tụ bù tự động 350kVAr (DB-CAP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ RMU 35KV 03 ngăn, cách điện khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Cầu dao phụ tải 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Chống sét van 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tủ DB-SUB- 800A-50kA/s trọn bộ (kết nối BMS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ DB-AVL- 1000A-50kA/s trọn bộ (kết nối BMS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| B | Hạng mục 2: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế tổng 2000A-500V : 1 = 1; Tủ tụ bù 350KVAR : 1 = 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ DB-SUB- 800A-50kA/s trọn bộ : 1 = 1; Tủ DB-AVL- 1000A-50kA/s trọn bộ : 1 = 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| C | Hạng mục 3: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Xà đỡ 01 cầu dao phụ tải 35kV cột kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,98 | kg |
| 2 | Xà phụ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | kg |
| 3 | Xà phụ 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1 | kg |
| 4 | Xà phụ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | kg |
| 5 | Xà đỡ 01 đầu cáp, 01 bộ chống sét 35kv cột kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,25 | kg |
| 6 | Ghế cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,28 | kg |
| 7 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,28 | kg |
| 8 | Cooli ôm cáp lên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,72 | kg |
| 9 | Sứ đứng 35kV+ ty | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Dây buộc định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 11 | Tiếp địa RC3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | kg |
| 12 | Dây dẫn điện ACSR /XLPE/PVC 95mm2 bọc 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| 13 | Ghíp nhôm AC 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 14 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Thanh cái đồng MT40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m |
| 16 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 18 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | m |
| 20 | Cát đen rải rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4771 | m3 |
| 21 | Tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | viên |
| 22 | Băng nhựa báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484,5 | m |
| 23 | Mốc sứ báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 24 | Đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2 (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đầu |
| 25 | Đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2 (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 26 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4089 | tấn |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 sứ |
| 34 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, Áp dụng cho vùng nước mặn, Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR,,,), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 1km/1 dây |
| 35 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 37 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 38 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 10 m |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6823 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1873 | 100m3 |
| 42 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,4771 | 100m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | 100m2 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm, Tấm đan bê tông <= 20kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.850 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | 100m |
| 47 | Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm trên giá đỡ, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0293 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4548 | 100m3 |
| 50 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 51 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 52 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,6 | m2 |
| 53 | Hoàn trả mặt hè BTXM dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 54 | Hoàn trả mặt đường asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m2 |
| D | Hạng mục 4: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1250KVA-35(22)/0,4KV | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 ( đấu nối từ MBA 1250kVA sang tủ điện tổng 4 sợi/1pha và sang tủ tụ bù 2 sợi/pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 2 | Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (từ tủ RMU sang MBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 3 | Đầu cáp Tplug 35kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cáp Elbow 35kV 3x50mm3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Báo sự cố bằng tin nhắn SMS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ nguồn 1 chiều và acqui cho rơ le điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Dây đồng mềm nhiều sợi M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 11 | Dây đồng M95 tiếp đất tủ RMU, vỏ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | đầu |
| 13 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 14 | Giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Giá đỡ tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cửa lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6-2500 mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 18 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,6 | kg |
| 19 | Dây tiếp địa đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | đầu |
| 21 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 22 | Biển tên trạm biến áp, an toàn, nguy hiểm cấm sờ, sơ đồ 1 sợi, ngăn các buồng TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 25 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 cái |
| 28 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 10 đầu cốt |
| 29 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m3 |
| 32 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 33 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 10 m |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0616 | tấn |
| E | Hạng mục 5: HỆ THỐNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m |
| 2 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436 | m |
| 3 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172 | m |
| 4 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 5 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 974 | m |
| 6 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.146 | m |
| 7 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124 | m |
| 8 | Cáp tiếp đất chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 9 | Cáp tiếp đất chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 10 | Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 11 | Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 12 | Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 13 | Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 14 | Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 15 | Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303 | m |
| 16 | Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 787 | m |
| 17 | Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383 | m |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 19 | Dây hạ thế Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 20 | Bulong + ecu kết nối máng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 21 | Máng thép sơn tĩnh điện 100x100mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m |
| 22 | Máng thép sơn tĩnh điện 150x100mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m |
| 23 | Máng thép sơn tĩnh điện 200x50mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,3 | m |
| 24 | Máng thép sơn tĩnh điện 300x200mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,06 | m |
| 25 | Máng thép sơn tĩnh điện 50x50mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,38 | m |
| 26 | Nối máng H100xT1,5mm, Sơn tĩnh điện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 27 | Nối máng H200xT1,5mm, Sơn tĩnh điện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 28 | Nối máng H50xT1,2mm, Sơn tĩnh điện, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 29 | Phụ kiện đi kèm máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lô |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 31 | Phụ kiện lắp đặt rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 32 | Phụ kiện lắp đặt tủ đện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 34 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | Viên |
| 35 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 36 | Đầu cáp hạ thế 4x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Đầu cáp hạ thế 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | Đầu cốt đồng M1240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 42 | Đầu cốt đồng M16, M10, M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 43 | ống nhựa HDPE D190/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 44 | ống nhựa HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 45 | ống nhựa HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 46 | hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 1000v |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 55 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | 100m |
| 56 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,12 | 100m |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 59 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 60 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 61 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 64 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 65 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 10 đầu cốt |
| F | Hạng mục 6: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | phân đoạn |
| 13 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tụ |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 18 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 20 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 21 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| G | Hạng mục 7: THÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | Hạng mục 8: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,0614 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2853 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6596 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0125 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2131 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0457 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2083 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1695 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0568 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7163 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5735 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1835 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3275 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0466 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3205 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4179 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2855 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5023 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3023 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3884 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0033 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,713 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9639 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9521 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 37 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,075 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,6854 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3228 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2285 | m2 |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2285 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 45 | Cửa thép chống cháy 2 cánh, KT: 2400x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cửa thép chống cháy 1 cánh, KT: 1500x2200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Cửa luver thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,736 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1814 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7389 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,1814 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9755 | m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1503 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0685 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8203 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,059 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1944 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0407 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2579 | m2 |
| 64 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2579 | m2 |
| 65 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2579 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn thép đỡ đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0176 | m2 |
| 67 | Rải đá 2x4 rải trên nắp hố dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2035 | m3 |
| 68 | Ống nhựa U,PVC nối keo dán PN8 - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 69 | Ống nhựa U,PVC nối keo dán PN8 - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 70 | Cút45 UPVC - Nối keo dán - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Cút45 UPVC - Nối keo dán - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Cút90 UPVC - Nối keo dán - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 73 | Y135 UPVC - Nối keo dán - D110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Bịt ống UPVC - Nối keo dán - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Măng sông UPVC - D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 76 | Măng sông UPVC - D76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | 'Vật tư phụ khác (keo dán, ty treo, kẹp inox…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.254035224E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình Đường dây và Trạm biến áp từ cấp III trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,26 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,52 tỷ VNĐ.Tài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;+ Biên bản quyết toán, hóa đơn tài chính GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.520.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình, cấp công trình đã thực hiện (Bản chụp chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình…,);+ Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt trạm biến áp và đường dây | 1 | Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng Nhà trạm biến áp | 1 | Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và PCCC trên công trường | 1 | Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do các cơ sở theo quy định của pháp luật cấp;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Yêu cầu:-Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với nhân sự không có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng phải có: Bản sao chứng thực Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên và Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo.- Có bảng kê năng lực cán bộ đã trực tiếp tham gia thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách thanh toán của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Tổ trưởng thi công: Điện, xây dựng | 2 | Yêu cầu:Nhà thầu phải bố trí nhân lực cụ thể cho từng công tác thi công, trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao.- Nhà thầu phải cung cấp danh sách tối thiểu tổ thi công tham gia gói thầu kèm theo:- Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp, tương ứng đối với các vị trí công việc tổ trưởng thi công Điện, xây dựng. | 3 | 3 |
| 7 | Số lượng công nhân tham gia gói thầu | 10 | Yêu cầu:- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Đầm bàn 1Kw | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn 5kW | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 7 | Máy khoan 4,5KW | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy trộn 250l | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Xe nâng 2 tấn | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 12 | Đồng hồ vạn năng. | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 13 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt có tiết diện đến 240mm2. | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
| 14 | Megommet. | Đảm bảo thi công gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi