Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1250kVA-35(22) 0,4KV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210925283-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/10/2021 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1250kVA-35(22) 0,4KV
Số hiệu KHLCNT 20210773180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:12:00 đến ngày 2021-10-18 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,513,450,747 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.254035224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình Đường dây và Trạm biến áp từ cấp III trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,26 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,52 tỷ VNĐ.Tài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;+ Biên bản quyết toán, hóa đơn tài chính GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình, cấp công trình đã thực hiện (Bản chụp chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình…,);+ Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt trạm biến áp và đường dây
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng Nhà trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và PCCC trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do các cơ sở theo quy định của pháp luật cấp;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:-Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với nhân sự không có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng phải có: Bản sao chứng thực Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên và Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo.- Có bảng kê năng lực cán bộ đã trực tiếp tham gia thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách thanh toán của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công: Điện, xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:Nhà thầu phải bố trí nhân lực cụ thể cho từng công tác thi công, trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao.- Nhà thầu phải cung cấp danh sách tối thiểu tổ thi công tham gia gói thầu kèm theo:- Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp, tương ứng đối với các vị trí công việc tổ trưởng thi công Điện, xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân tham gia gói thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan 4,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ vạn năng.
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt có tiết diện đến 240mm2.
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
14-Megommet.
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công, cung cấp và lắp đặt thiết bị trạm biến áp 1250kVA-35(22) 0,4KV
“Cung cấp và lắp đặt trạm biến áp 1250kVA-35(22)/0,4KV” tại
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ đầu tư phát triển của Cục ĐKVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ , địa chỉ: Km 15 + 200, Quốc lộ 1A, Thôn Yên Phú, Xã Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ: số 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại : 024.37684715,| Fax: 024.37684779 - Đơn vị thực hiện nhiệm vụ Chủ đầu tư: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109. - Bên mời thầu là: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Năng lượng Nam Việt, địa chỉ: Phòng 703 Tòa D Khu đô thị Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Vipower địa chỉ số nhà 21, ngách 160/5/1 đường Phan Trọng Tuệ, huyện Thanh Trì, TP Hà Hội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Sao Vàng, địa chỉ: Số 4, Tôn Thất Tùng, Quận Đống Đa, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trung tâm Thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ , địa chỉ: Km 15 + 200, Quốc lộ 1A, Thôn Yên Phú, Xã Liên Ninh, Thanh Trì, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ: số 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại : 024.37684715,| Fax: 024.37684779 - Đơn vị thực hiện nhiệm vụ Chủ đầu tư: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109. - Bên mời thầu là: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản gốc/ bản sao công chứng/ bản sao chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (có lĩnh vực hoạt động thi công đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lên. - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm; - Scan Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công, bảng tiến độ thi công, biểu đồ nhân lực, máy móc thiết bị... và biểu đồ huy động vật tư, vật liệu, thiết bị phục vụ thi công - Scan bản gốc bản cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc cung ứng vật tư, thiết bị được ký kết giữa đơn vị dự thầu và đơn vị cung ứng và các tài liệu yêu cầu kèm theo. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng và các tài liệu chứng minh công trình tương tự. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 2018, 2019, 2020 theo quy định hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu về bằng cấp chứng chỉ nhân sự, và các tài liệu minh chứng theo yêu cầu E-HSMT. - Cataloge, tài liệu kỹ thuật của sản phẩm vật tư, thiết bị. - Các tài liệu khác được qui định tại chương IV
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ: số 18 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại : 024.37684715,| Fax: 024.37684779 - Đơn vị thực hiện nhiệm vụ Chủ đầu tư: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109. - Bên mời thầu là: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ 18 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 024.37684715, fax: 024.37684779.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện giao thông cơ giới đường bộ, địa chỉ: Km 15+200 Quốc lộ 1A, thôn Yên Phú, xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.36893108; Fax: 024.36893109.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch đầu tư, Cục Đăng kiểm Việt Nam, địa chỉ số 18 Đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại : 024. 37684715, fax: 024.37684779
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: THIẾT BỊ
1Máy biến áp 1250kVA- 35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Tủ hạ thế hợp bộ 2000A-415V (DB-MAIN, theo sơ đồ 1 sợi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
3Tủ tụ bù tự động 350kVAr (DB-CAP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Tủ RMU 35KV 03 ngăn, cách điện khí SF6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Cầu dao phụ tải 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Chống sét van 35KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Tủ DB-SUB- 800A-50kA/s trọn bộ (kết nối BMS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
8Tủ DB-AVL- 1000A-50kA/s trọn bộ (kết nối BMS)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
B Hạng mục 2: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo Chương V13 pha
3Lắp đặt máy biến áp phân phối, Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V11 máy
4Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ hạ thế tổng 2000A-500V : 1 = 1; Tủ tụ bù 350KVAR : 1 = 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
5Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (Tủ DB-SUB- 800A-50kA/s trọn bộ : 1 = 1; Tủ DB-AVL- 1000A-50kA/s trọn bộ : 1 = 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
C Hạng mục 3: XÂY DỰNG TUYẾN CÁP NGẦM 35KV
1Xà đỡ 01 cầu dao phụ tải 35kV cột képMô tả kỹ thuật theo Chương V106,98kg
2Xà phụ 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5kg
3Xà phụ 2 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,1kg
4Xà phụ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8kg
5Xà đỡ 01 đầu cáp, 01 bộ chống sét 35kv cột képMô tả kỹ thuật theo Chương V63,25kg
6Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V111,28kg
7Thang trèoMô tả kỹ thuật theo Chương V41,28kg
8Cooli ôm cáp lên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V25,72kg
9Sứ đứng 35kV+ tyMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
10Dây buộc định hình cổ sứMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Tiếp địa RC3Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,6kg
12Dây dẫn điện ACSR /XLPE/PVC 95mm2 bọc 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
13Ghíp nhôm AC 95Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
14Đầu cốt xử lý đồng nhôm M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Thanh cái đồng MT40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m
16Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
17Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
18Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V336m
19Ống nhựa HDPE D195/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V303m
20Cát đen rải rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4771m3
21Tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V485viên
22Băng nhựa báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V484,5m
23Mốc sứ báo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
24Đầu cáp Tplug 35kV 3x240mm2 (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3đầu
25Đầu cáp ngoài trời 35kV 3x240mm2 (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1đầu
26Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Công tác bốc xuống cấu kiện thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4089tấn
28Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
29Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
31Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
32Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
33Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V110 sứ
34Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, Áp dụng cho vùng nước mặn, Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR,,,), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211km/1 dây
35Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
37Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310 cọc
38Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V410 m
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
40Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,6823m3
41Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1873100m3
42Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,4771100m3
43Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,969100m2
44Bảo vệ cáp ngầm, Tấm đan bê tông <= 20kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4.850kg
45Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,03100m
46Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,03100m
47Kéo rải và lắp đặt đường cáp ngầm trên giá đỡ, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0293100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4548100m3
50Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu cốt
51Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đầu cáp (3 pha)
52Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoMô tả kỹ thuật theo Chương V145,6m2
53Hoàn trả mặt hè BTXM dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12m2
54Hoàn trả mặt đường asphalt Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
D Hạng mục 4: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1250KVA-35(22)/0,4KV
1Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 ( đấu nối từ MBA 1250kVA sang tủ điện tổng 4 sợi/1pha và sang tủ tụ bù 2 sợi/pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V272m
2Cáp 35kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 (từ tủ RMU sang MBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
3Đầu cáp Tplug 35kV 3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Đầu cáp Elbow 35kV 3x50mm3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Báo sự cố bằng tin nhắn SMSMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
6Bộ chỉ thị sự cố đầu cáp 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
7Bộ sấy đầu cáp cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
8Đồng hồ báo áp suất khí SF6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Bộ nguồn 1 chiều và acqui cho rơ le điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Dây đồng mềm nhiều sợi M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
11Dây đồng M95 tiếp đất tủ RMU, vỏ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
12Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V50đầu
13Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6đầu
14Giá đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Giá đỡ tủ RMUMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Cửa lưới an toànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Cọc tiếp địa thép L63x63x6-2500 mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
18Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,6kg
19Dây tiếp địa đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
20Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32đầu
21Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
22Biển tên trạm biến áp, an toàn, nguy hiểm cấm sờ, sơ đồ 1 sợi, ngăn các buồng TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V288m
24Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V83m
25Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
26Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, Điện trở phụMô tả kỹ thuật theo Chương V11 bộ
27Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 cái
28Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V510 đầu cốt
29Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu cốt
30Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,210 đầu cốt
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m3
32Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 cọc
33Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,610 m
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8100m3
35Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0616tấn
E Hạng mục 5: HỆ THỐNG ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ
1Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V169m
2Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V436m
3Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V172m
4Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V196m
5Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V974m
6Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.146m
7Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kv Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.124m
8Cáp tiếp đất chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
9Cáp tiếp đất chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
10Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V152m
11Cáp chống cháy hạ thế 0,6/1kv Cu/mica/XLPE/FR-PVC - 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
12Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m
13Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V109m
14Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
15Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V303m
16Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V787m
17Dây TĐ hạ thế Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V383m
18Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
19Dây hạ thế Cu/PVC/PVC - 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
20Bulong + ecu kết nối mángMô tả kỹ thuật theo Chương V1
21Máng thép sơn tĩnh điện 100x100mm có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V26,4m
22Máng thép sơn tĩnh điện 150x100mm có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1m
23Máng thép sơn tĩnh điện 200x50mm có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V47,3m
24Máng thép sơn tĩnh điện 300x200mm có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V16,06m
25Máng thép sơn tĩnh điện 50x50mm có nắpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,38m
26Nối máng H100xT1,5mm, Sơn tĩnh điện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
27Nối máng H200xT1,5mm, Sơn tĩnh điện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
28Nối máng H50xT1,2mm, Sơn tĩnh điện,Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Phụ kiện đi kèm máng cápMô tả kỹ thuật theo Chương V20
30Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
31Phụ kiện lắp đặt rãnh cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1
32Phụ kiện lắp đặt tủ đệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Cát đenMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
34Gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V540Viên
35Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
36Đầu cáp hạ thế 4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
37Đầu cáp hạ thế 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38Đầu cốt đồng M1240Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
39Đầu cốt đồng M120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
42Đầu cốt đồng M16, M10, M4Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
43ống nhựa HDPE D190/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
44ống nhựa HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
45ống nhựa HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
46hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
48Bảo vệ cáp ngầm, Rãi cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m3
49Bảo vệ cáp ngầm, Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
50Bảo vệ cáp ngầm, Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V0,541000v
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
54Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m
55Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,36100m
56Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,12100m
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
58Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m3
59Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
60Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đầu cáp (3 pha)
61Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
62Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
63Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu cốt
64Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210 đầu cốt
65Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1510 đầu cốt
F Hạng mục 6: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
4Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Thí nghiệm hệ thống mạch cấp nguồn (AC - DC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
11Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Thí nghiệm thanh cáI, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V12phân đoạn
13Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V7tụ
14Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
18Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
19Thí nghiệm chống sét van điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
20Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
21Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
G Hạng mục 7: THÍ NGHIỆM ĐẤU NỐI LƯỚI ĐIỆN
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6sợi
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V11 vị trí
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V131sợi
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
H Hạng mục 8: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,0614m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2853tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6596tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0125tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2131tấn
6Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0457100m2
7Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2083100m2
8Ván khuôn thép, Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1302100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1695m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0568m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7163m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5735m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1835100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3671100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3671100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3671100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3671100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0332tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3275tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0466tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3205tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4179tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2534100m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2855100m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2824100m2
28Ván khuôn gỗ, Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,224100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5023m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3023m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3884m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0033m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,713m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,9639m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9521m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729m3
37Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,075m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,6854m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3228m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2285m2
41Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2285m2
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
45Cửa thép chống cháy 2 cánh, KT: 2400x2200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
46Cửa thép chống cháy 1 cánh, KT: 1500x2200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
47Cửa luver thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V5,736m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,1814m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7389m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,1814m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9755m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1503tấn
54Ván khuôn gỗ, Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0234100m2
55Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0685100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8203m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,059m3
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1944m3
59Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396tấn
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0407100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2579m2
64Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2579m2
65Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2579m2
66Lắp dựng dàn thép đỡ đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0176m2
67Rải đá 2x4 rải trên nắp hố dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2035m3
68Ống nhựa U,PVC nối keo dán PN8 - D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
69Ống nhựa U,PVC nối keo dán PN8 - D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
70Cút45 UPVC - Nối keo dán - D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
71Cút45 UPVC - Nối keo dán - D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Cút90 UPVC - Nối keo dán - D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
73Y135 UPVC - Nối keo dán - D110x76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Bịt ống UPVC - Nối keo dán - D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Măng sông UPVC - D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Măng sông UPVC - D76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
77'Vật tư phụ khác (keo dán, ty treo, kẹp inox…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
78Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
79Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
81Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.127E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.254035224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình Đường dây và Trạm biến áp từ cấp III trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,26 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10,52 tỷ VNĐ.Tài liệu minh chứng được công chứng hoặc chứng thực gồm: Hợp đồng và tài liệu sau:+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng;+ Biên bản quyết toán, hóa đơn tài chính GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu nộp theo các tài liệu minh chứng:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác lắp đặt thiết bị và công trình từ hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực chỉ huy trưởng đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp từ cấp III trở lên.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ minh chứng kèm theo.+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình, cấp công trình đã thực hiện (Bản chụp chứng thực Quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về cấp công trình…,);+ Quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/Nhà thầu chính về việc tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường tại công trình hoặc Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần lắp đặt trạm biến áp và đường dây 1 Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, tự động hóa;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình33
3 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng Nhà trạm biến áp 1 Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ an toàn lao động – VSLĐ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và PCCC trên công trường 1 Yêu cầu:- Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học và có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực do các cơ sở theo quy định của pháp luật cấp;- Có bảng kê năng lực cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình;33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Yêu cầu:-Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đối với nhân sự không có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng phải có: Bản sao chứng thực Chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên và Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học kèm theo.- Có bảng kê năng lực cán bộ đã trực tiếp tham gia thanh toán thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III+ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình xây dựng đường dây và Trạm biến áp công trình từ cấp III trở lên đã thực hiện gồm một trong các tài liệu sau:Bản chụp chứng thực hợp đồng thi công xây dựng tương tự mà nhân sự tham gia;Xác nhận của Chủ đầu tư về việc tham gia làm Cán bộ phụ trách thanh toán tại công trình; hoặcBản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự tham gia; hoặcQuyết định bổ nhiệm Cán bộ phụ trách thanh toán của nhà thầu.33
6 Tổ trưởng thi công: Điện, xây dựng 2 Yêu cầu:Nhà thầu phải bố trí nhân lực cụ thể cho từng công tác thi công, trình độ tay nghề của các công nhân chủ chốt/ bậc cao.- Nhà thầu phải cung cấp danh sách tối thiểu tổ thi công tham gia gói thầu kèm theo:- Bản sao chứng thực chứng chỉ nghề được đào tạo phù hợp, tương ứng đối với các vị trí công việc tổ trưởng thi công Điện, xây dựng.33
7 Số lượng công nhân tham gia gói thầu 10 Yêu cầu:- Nhà thầu phải cung cấp danh sách công nhân tham gia gói thầu.(có chứng chỉ đã được đào tạo nghề phù hợp với công việc của gói thầu kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 10T Có kiểm định còn hiệu lực1
2 Đầm bàn 1Kw Đảm bảo thi công gói thầu này1
3 Máy cắt uốn 5kW Đảm bảo thi công gói thầu này1
4 Máy đào ≥ 1,25 m3 Đảm bảo thi công gói thầu này1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Đảm bảo thi công gói thầu này1
6 Máy hàn 23 KW Đảm bảo thi công gói thầu này1
7 Máy khoan 4,5KW Đảm bảo thi công gói thầu này1
8 Máy trộn 250l Đảm bảo thi công gói thầu này1
9 Máy trộn vữa 150l Đảm bảo thi công gói thầu này1
10 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực1
11 Xe nâng 2 tấn Đảm bảo thi công gói thầu này1
12 Đồng hồ vạn năng. Đảm bảo thi công gói thầu này1
13 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt có tiết diện đến 240mm2. Đảm bảo thi công gói thầu này1
14 Megommet. Đảm bảo thi công gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->