Gói thầu: Xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2000m3 ngày.đêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210978090-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera
Tên gói thầu Xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2000m3 ngày.đêm
Số hiệu KHLCNT 20210975984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư; Vốn vay ưu đãi từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:11:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,442,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Thi công xây dựng công trình Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 2.000m3/ngày.đêm.- Thời gian của Hợp đồng tương tự để so với thời điểm đóng thầu được xác định là thời gian ký Hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Xe tải tự đổ ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn ≥ 250 Lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn các loại
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn thép ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện ≥ 23 KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 23 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera
E-CDNT 1.2 Xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2000m3 ngày.đêm
Đầu tư xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2.000 m3/ngày.đêm tại Khu công nghiệp Phong Điền - Viglacera, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có của Chủ đầu tư; Vốn vay ưu đãi từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.35537888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty cổ phần Ecoteck Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC: Trung tâm Công nghệ Xây dựng - Viện Khoa học Công nghệ Xây dựng (IBST). + Tư vấn thẩm tra dự toán: Viện Kinh tế xây dựng. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo. + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng công ty Viglacera - CTCP


- Bên mời thầu: Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera , địa chỉ: Tầng 12, Tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.35537888


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước hoặc Xử lý nước thải) Hạng III trở lên và còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội Số điện thoại: 024.35537888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viglacera - CTCP. Tầng 16+17, toà nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Bể xử lý nước thải
B Công tác móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,558100m3
2Đào sửa móng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V295,077m3
3Đầm chặt đất nền trước khi đổ bê tông K=95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,611100m3
4Rải Nilong bệ đặt bồn lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V11,372100m2
C Bê tông móng
1Bê tông lót đáy bể M100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,136m3
2Ván khuôn thép,Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V370,812m3
4Ván khuôn đáy bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,853100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V30,209tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,99m3
8Ván khuôn đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V414,971m3
10Thi công băng cản nước chống thấm WaterstopMô tả kỹ thuật theo chương V255,95m
11Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới Sika liên kết)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,24m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V26,141100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,272tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V36,974tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,736m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,34100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,903tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,087tấn
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V10,132m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,662100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,572tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,733tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,523tấn
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,431m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,218100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,685tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386tấn
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm bê tông cầu thang bộ, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,928m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
D Chiếu nghỉ (tính vào sàn công tác)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
E Hoàn thiện bể
1Quét sika chống thấm gốc xi măng mặt trong bểMô tả kỹ thuật theo chương V1.397,8m2
2Quét bitum phần chìm dưới đất (T)Mô tả kỹ thuật theo chương V309,95m2
3Hoàn thiện tăng cứng bằng Hardener (S)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,58m2
4Tạo vát bằng cát gia cố xi măng đầm chặt K90 (Đ1, Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,501m3
5Bê tông tạo vát M200 dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,908m3
6Thép D8 A200x200 gia cườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,944tấn
7Xây gạch rỗng M50, vữa xi măng M50 (Đ2)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,844m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,166m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,968m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
11Khoan cấy thép liên kết khu vực bê tông tạo vátMô tả kỹ thuật theo chương V258Lỗ
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông tạo vát, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,744tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo vát, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,885m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,278m2
15Lan can thép ống inox 304 - D42x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V194,61m2
16Thang xuống bểMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,982m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng cát hiện có tại công trình BV XD-BXL-03)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,748100m3
19Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,292100m3
F Vận chuyển đất đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,469100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,469100m3
3Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,059100m3
4Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấmMô tả kỹ thuật theo chương V3.605,9m3
G Nhà điều hành
H 1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,46100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,222m3
I + Phần móng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,503m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m2
4Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V26,026m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,891100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,463tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,056tấn
J 2. Phần bể phốt
1Xây tường bể phốt bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,461m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
5Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
7Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3m2
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,954m2
9Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,954m2
10Láng chống thấm bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V18,365m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393100m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865m3
15Bê tông giằng chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,503m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
19Đắp cát tôn nền đầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
20Bê tông nền M200 dày 200 (N2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,261m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
K Phần thân
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,463m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,697100m2
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677tấn
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,375m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,355tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,629tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,251tấn
10Bê tông sàn thao tác M200, dày 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,743m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,191m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,161100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,945tấn
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang bộ, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,147100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,097tấn
L Hoàn thiện mái
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
3Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,502m2
6Mái lợp tôn màu xanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,971100m2
7Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V20,44md
M Phần kiến trúc
1Xây gạch mác 75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,999m3
2Xây gạch mác 75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,304m3
3Xây gạch mác 75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,18m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V252,48m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,146m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,818m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,399m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,467m2
10Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V252,48m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V527,393m2
N Hoàn thiện nền
1Đổ bù lớp vữa lót XM #75 dày 10mm cho phần lát sàn (N1, NW, S1)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,956m2
2Lát gạch Ceramic 500x500 màu sángMô tả kỹ thuật theo chương V35,073m2
3Lát gạch Ceramic 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,99m2
4Lát gạch Ceramic 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V70,893m2
5Lát bậc tam cấp, bằng đá Granit màu ghi vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,411m2
6Lát bậc cầu thang, bằng đá Granit màu ghi vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,812m2
7Ốp gạch men kính 200x300 màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V15,259m2
8láng vữa tạo dốc seno mái về ga thu nước dày 2cm (SN)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,168m2
9Tăng cứng bề mặt bằng hardener (S2, N2)Mô tả kỹ thuật theo chương V46,849m2
10Láng nền vữa XM M50 dày 20 (BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,117m2
O Chi tiết khác
1Gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
2Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V31,112m2
3Cửa đi pano nhôm 1 cánh khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,615m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà, PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Cửa đi pano nhôm 2 cánh khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà, PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Cửa sổ khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
8Phụ kiện cửa sổ mở quay (Thanh khóa chuyển động, tay nắm, chống xệ, chốt cánh phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Hoa sắt cửa S1 sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
10Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
11Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V47,635m2 cấu kiện
12Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 03 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
P Chiếu sáng nhà điều hành
1Máng đôi lắp nổi sử dụng bóng đèn led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
2Đèn led dowlight 18W/bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-16AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Công tắc đơn 220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Công tắc đôi 220vMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Công tắc ba 220vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tủ điện âm tường 06-08 modul Nắp che trong, đế sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
8Quạt thông gió gắn tường kèm louver 1P/40W-100W, 340x340x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Quạt trần 3 cánh + hộp sốMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10MCB 2P/40AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11MCB 2P/20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12MCB 2P/16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13MCB 1P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14ELCB 15A/2.5KA-2pMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
16Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
17Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x6 ( tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
18Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
19Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
20Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x1,5 ( tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
22Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
23Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x2,5 ( tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
24Ống luồn tròn PVC và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, ty zen, thép v….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. pvc ống Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
Q Nhà phụ trợ
R 1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,678m3
S + Phần móng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,498m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
4Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,152m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,697tấn
9Đắp cát tôn nền đầm chặt K90 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,729100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,539100m3
13Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,639100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,396m3
T Phần thân
1Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,788m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,507100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384tấn
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,679m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,197m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,076100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,371tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
16Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
18Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,218tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,8m2
21Mái lợp tôn màu xanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,835100m2
22Tấm úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo chương V16,2md
23Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,4md
U Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,687m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,797m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V185,6m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V228,658m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,453m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,598m2
9Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,198m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V295,281m2
V Hoàn thiện mái
1Láng vữa tạo dốc seno mái về ga thu nước dày 2cm (SN)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,652m2
2Mài nhẵn, đánh bóng bề mặt (N1)Mô tả kỹ thuật theo chương V68,573m2
3Láng nền vữa XM M50 dày 20 (S2, BT)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34m2
W Chi tiết khác
1Cửa đi pano nhôm 2 cánh khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,36m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà, PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Cửa sổ khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
4Phụ kiện cửa sổ mở quay (Thanh khóa chuyển động, tay nắm, chống xệ, chốt cánh phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Cửa sổ tấm đan bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
6Hoa sắt cửa S1 sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
8Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V11,86m2 cấu kiện
9Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,982100m2
10Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính 3 thángMô tả kỹ thuật theo chương V0,541100m2
X Chiếu sáng nhà phụ trợ
1Máng đôi lắp nổi sử dụng bóng đèn led 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Công tắc đơn 220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Công tắc đôi 220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Công tắc ba 220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Tủ điện âm tường 06-08 modul Nắp che trong, đế sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
7Quạt thông gió gắn tường kèm louver 1P/40W-100WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8MCB 2P/16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9MCB 1P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10ELCB 15A/2.5KA-2pMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
12Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
14Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
15Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x2,5 ( tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Ống luồn tròn PVC và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, ty zen, thép v….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. pvc ống Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
Y Hồ sự cố
Z Công tác móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V423,0296100m3
2Đất nền đầm chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V141,4787100m2
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V58,262100m3
4Màng HDPE chống thấm dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V148,6852100m2
AA Bê tông móng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V25,436m3
2Xây gạch đặc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V276,9706m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V422,8254100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V422,8254100m3
AB Hồ sự cố
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8275m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5724tấn
AC Mương quan trắc
AD Công tác móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (tạm tính 10% đào thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9767m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3579100m3
AE Bê tông móng
1Đất nền đầm chặt K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0805100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0356100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2904tấn
7Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,53m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6248100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5988tấn
AF Phần hoàn thiện
1Quét bitum mặt ngoài thành bể (phần dưới mặt đất) (T2)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,18m2
2Ốp gạch men màu trắng (T1, T3)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,42m2
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2042100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3957100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3957100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3957100m3
AG Nhà đặt trạm quan trắc
AH 1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,158100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,756m3
AI + Phần móng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,986m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m2
4Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,28m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
12Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
AJ Phần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,716m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,556m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,209m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,495100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
AK Hoàn thiện mái
1Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,536m2
4Mái lợp tôn màu xanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,143100m2
5Tấm úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2md
6Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,4md
AL Phần kiến trúc
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,085m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,3m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,892m2
4Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,064m2
5Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,016m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,316m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,956m2
AM Hoàn thiện mái
1Láng vữa tạo dốc seno mái về ga thu nước dày 2cm (SN)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m2
2Đánh bóng bề mặt nềnMô tả kỹ thuật theo chương V11,328m2
AN Chi tiết khác
1Cửa đi pano nhôm 2 cánh khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
2Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà, PKKK)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cửa sổ khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
4Phụ kiện cửa sổ mở đẩy (bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động, tay nắm, chống xệ, chốt cánh phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Hoa sắt cửa S1 sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
7Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,68m2 cấu kiện
8Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m2
AO Chiếu sáng nhà đặt trạm quan trắc
1Bộ đèn led đơn gồm máng và bóng L=1,2m 36W/bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Công tắc đơn 220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4MCB 2P/16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5MCB 2P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6MCB 1P/6AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x1,5 ( tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
11Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x2,5Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
12Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x2,5 ( tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
13Ống luồn tròn PVC và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, ty zen,….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. pvc ống Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
AP Nhà đặt máy phát điện
AQ 1. Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,322m3
AR + Phần móng
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,776m3
3Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,79m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
13Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,78m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,124100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,794m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
19Sản xuất, lắp dựng nắp tấm đan hố rò rỉMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AS 2. Phần cột
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,122tấn
AT + Hoàn thiện mái thép
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
3Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V14,772m2
6Mái lợp tôn màu xanh dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
7Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10md
AU 3. Hệ thống thoát nước
1Ống thoát uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m
2Đai treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Cút uPVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Cầu chắc rácMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
AV Chiếu sáng nhà đặt máy phát điện
1Bộ đèn led đơn gồm máng và bóng L=1,2m 36W/bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Công tắc ba 220vMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x1,5 ( tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
7Ống luồn tròn PVC và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, ty zen,….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. pvc ống Ø25Mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
AW Sân đường, hàng rào, thoát nước
AX Cổng, hàng rào
AY 1. Kết cấu
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,67m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,099m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,348100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,118m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,756tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,879m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,221100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,073m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
17Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,487100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,202100m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,945m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,491m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
AZ 2. Hoàn thiện
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,736m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,487m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m
4Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,811tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V68,127m2
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V160,35m2
7Đá granit màu đen dày 1cm ốp biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V5,63m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V245,593m2
9Thi công hoàn thiện cổng xếp theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V6md
10Đầu kéo dẫn hướng tự động cổng xếpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Thi công trọn gói phần chữ (TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU CÔNG NGHIỆP PHONG ĐIỀN - VIGLACERA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
12Trồng, chăm sóc hoa biển cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
BA Sân đường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,602100m3
2Đầm nền đường giao tông, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V14,982100m2
3Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,482100m3
4Nilon lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V2,412100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23tấn
7Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V36m
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đệm gạch Block tự chèn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V674,37m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,854m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
12Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 230x260x1000Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,099m3
14Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp hoàn trả)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,382100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22100m3
BB Thoát nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,502100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,129m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V38,909m3
5Đầm nền mương đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,309100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,276m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,228tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,229m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,298m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,426m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,857100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,302m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,162100m2
22Bó vỉa cong hố ga thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,293m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,664m2
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,81m2
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng phần cát tôn nền hiện trạng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,388100m3
27Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400Mô tả kỹ thuật theo chương V16,16đoạn ống
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
29Gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
30Gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
32Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3
33Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534100m3
36Trồng dặm cỏ. Cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V216,341m2/lần
BC Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Vòi chậu lavabo nức lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Chậu rửa mặtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Sen tắm nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Bình nước nóng 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Quạt hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Bồn rửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Vòi cho phòng thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bồn cấp nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bồn
BD Cây xanh
1Đất màu trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V104,155m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093100m3
3Trồng Thảm cúc dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1.041,551m2/lần
4Đào hố trồng cây.Hố Mô tả kỹ thuật theo chương V101hố
5Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c Mô tả kỹ thuật theo chương V101cây
6Trồng cây xoài giốngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
7Cây Lộc vừngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cây
8Khóm hoa giấy (3 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Khóm
9Khóm hoa sim (3 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Khóm
10Cọc chống gỗ kích thước 50x50x1800mm + dây thép (hoặc nẹp gỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Thi công xây dựng công trình Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 2.000m3/ngày.đêm.- Thời gian của Hợp đồng tương tự để so với thời điểm đóng thầu được xác định là thời gian ký Hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật 4 - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m32
2 Xe tải tự đổ ≥ 7T Xe tải tự đổ ≥ 7T2
3 Máy trộn ≥ 250 Lít Máy trộn ≥ 250 Lít2
4 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
6 Máy đầm bàn bê tông Máy đầm bàn bê tông2
7 Máy hàn các loại Máy hàn các loại1
8 Máy uốn thép ≥ 5kw Máy uốn thép ≥ 5kw1
9 Máy phát điện ≥ 23 KVA Máy phát điện ≥ 23 KVA1
10 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->