Gói thầu: Xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2000m3 ngày.đêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210978090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera |
| Tên gói thầu | Xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2000m3 ngày.đêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210975984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư; Vốn vay ưu đãi từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:11:00 đến ngày 2021-10-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,442,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Thi công xây dựng công trình Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 2.000m3/ngày.đêm.- Thời gian của Hợp đồng tương tự để so với thời điểm đóng thầu được xác định là thời gian ký Hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải tự đổ ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn ≥ 250 Lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy uốn thép ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện ≥ 23 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 23 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Đầu tư Phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2000m3 ngày.đêm Đầu tư xây dựng Trạm xử lý nước thải giai đoạn I công suất 2.000 m3/ngày.đêm tại Khu công nghiệp Phong Điền - Viglacera, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có của Chủ đầu tư; Vốn vay ưu đãi từ Quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước hoặc Xử lý nước thải) Hạng III trở lên và còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là Công ty Đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera - Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera
Địa chỉ: Tầng 12, tòa nhà Viglacera, số 1 Đại lộ Thăng Long, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
Số điện thoại: 024.35537888 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Viglacera - CTCP. Tầng 16+17, toà nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Bể xử lý nước thải | |||
| B | Công tác móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,558 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,077 | m3 |
| 3 | Đầm chặt đất nền trước khi đổ bê tông K=95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,611 | 100m3 |
| 4 | Rải Nilong bệ đặt bồn lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,372 | 100m2 |
| C | Bê tông móng | |||
| 1 | Bê tông lót đáy bể M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,136 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép,Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,812 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,209 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,971 | m3 |
| 10 | Thi công băng cản nước chống thấm Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,95 | m |
| 11 | Xử lý mạch ngừng (đục vệ sinh, tưới Sika liên kết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,24 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,141 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,974 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,736 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,132 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,662 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,431 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thương phẩm bê tông cầu thang bộ, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,928 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| D | Chiếu nghỉ (tính vào sàn công tác) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| E | Hoàn thiện bể | |||
| 1 | Quét sika chống thấm gốc xi măng mặt trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,8 | m2 |
| 2 | Quét bitum phần chìm dưới đất (T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,95 | m2 |
| 3 | Hoàn thiện tăng cứng bằng Hardener (S) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,58 | m2 |
| 4 | Tạo vát bằng cát gia cố xi măng đầm chặt K90 (Đ1, Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,501 | m3 |
| 5 | Bê tông tạo vát M200 dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | m3 |
| 6 | Thép D8 A200x200 gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | tấn |
| 7 | Xây gạch rỗng M50, vữa xi măng M50 (Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,844 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,166 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,968 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 11 | Khoan cấy thép liên kết khu vực bê tông tạo vát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | Lỗ |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bê tông tạo vát, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,744 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tạo vát, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,885 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,278 | m2 |
| 15 | Lan can thép ống inox 304 - D42x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,61 | m2 |
| 16 | Thang xuống bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,982 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng cát hiện có tại công trình BV XD-BXL-03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,292 | 100m3 |
| F | Vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,469 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,469 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thử tải, thử thấm bể chứa (bơm vào và bơm ra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,059 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp nước sạch phục vụ công tác bơm thử tải, thử thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.605,9 | m3 |
| G | Nhà điều hành | |||
| H | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,222 | m3 |
| I | + Phần móng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,503 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,026 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,463 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | tấn |
| J | 2. Phần bể phốt | |||
| 1 | Xây tường bể phốt bằng gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,954 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,954 | m2 |
| 10 | Láng chống thấm bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,365 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 19 | Đắp cát tôn nền đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền M200 dày 200 (N2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,261 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,463 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,375 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn thao tác M200, dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,191 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,161 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cầu thang bộ, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| L | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,502 | m2 |
| 6 | Mái lợp tôn màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,971 | 100m2 |
| 7 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | md |
| M | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,999 | m3 |
| 2 | Xây gạch mác 75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,304 | m3 |
| 3 | Xây gạch mác 75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,48 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,146 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,818 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,399 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,467 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,48 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,393 | m2 |
| N | Hoàn thiện nền | |||
| 1 | Đổ bù lớp vữa lót XM #75 dày 10mm cho phần lát sàn (N1, NW, S1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,956 | m2 |
| 2 | Lát gạch Ceramic 500x500 màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,073 | m2 |
| 3 | Lát gạch Ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,99 | m2 |
| 4 | Lát gạch Ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,893 | m2 |
| 5 | Lát bậc tam cấp, bằng đá Granit màu ghi vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,411 | m2 |
| 6 | Lát bậc cầu thang, bằng đá Granit màu ghi vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,812 | m2 |
| 7 | Ốp gạch men kính 200x300 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,259 | m2 |
| 8 | láng vữa tạo dốc seno mái về ga thu nước dày 2cm (SN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,168 | m2 |
| 9 | Tăng cứng bề mặt bằng hardener (S2, N2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,849 | m2 |
| 10 | Láng nền vữa XM M50 dày 20 (BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m2 |
| O | Chi tiết khác | |||
| 1 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,112 | m2 |
| 3 | Cửa đi pano nhôm 1 cánh khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,615 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà, PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Cửa đi pano nhôm 2 cánh khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà, PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cửa sổ khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở quay (Thanh khóa chuyển động, tay nắm, chống xệ, chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Hoa sắt cửa S1 sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,635 | m2 cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 03 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| P | Chiếu sáng nhà điều hành | |||
| 1 | Máng đôi lắp nổi sử dụng bóng đèn led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 2 | Đèn led dowlight 18W/bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Công tắc đơn 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Công tắc đôi 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Công tắc ba 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường 06-08 modul Nắp che trong, đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 8 | Quạt thông gió gắn tường kèm louver 1P/40W-100W, 340x340x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Quạt trần 3 cánh + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | MCB 2P/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB 2P/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB 2P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | MCB 1P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | ELCB 15A/2.5KA-2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 16 | Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x6 ( tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x1,5 ( tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 22 | Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 23 | Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x2,5 ( tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 24 | Ống luồn tròn PVC và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, ty zen, thép v….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. pvc ống Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| Q | Nhà phụ trợ | |||
| R | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,678 | m3 |
| S | + Phần móng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,498 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,697 | tấn |
| 9 | Đắp cát tôn nền đầm chặt K90 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,729 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,396 | m3 |
| T | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông cột, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,679 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,197 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,076 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 16 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 18 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m2 |
| 21 | Mái lợp tôn màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100m2 |
| 22 | Tấm úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | md |
| 23 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | md |
| U | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,687 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,797 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,658 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,453 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,598 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,198 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,281 | m2 |
| V | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Láng vữa tạo dốc seno mái về ga thu nước dày 2cm (SN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,652 | m2 |
| 2 | Mài nhẵn, đánh bóng bề mặt (N1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,573 | m2 |
| 3 | Láng nền vữa XM M50 dày 20 (S2, BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| W | Chi tiết khác | |||
| 1 | Cửa đi pano nhôm 2 cánh khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà, PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Cửa sổ khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ mở quay (Thanh khóa chuyển động, tay nắm, chống xệ, chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Cửa sổ tấm đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 6 | Hoa sắt cửa S1 sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,86 | m2 cấu kiện |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,982 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m (tạm tính 3 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | 100m2 |
| X | Chiếu sáng nhà phụ trợ | |||
| 1 | Máng đôi lắp nổi sử dụng bóng đèn led 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Công tắc đơn 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tắc đôi 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc ba 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện âm tường 06-08 modul Nắp che trong, đế sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Quạt thông gió gắn tường kèm louver 1P/40W-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB 2P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB 1P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | ELCB 15A/2.5KA-2p | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 14 | Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x2,5 ( tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 16 | Ống luồn tròn PVC và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, ty zen, thép v….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. pvc ống Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| Y | Hồ sự cố | |||
| Z | Công tác móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng > 20m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,0296 | 100m3 |
| 2 | Đất nền đầm chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,4787 | 100m2 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,262 | 100m3 |
| 4 | Màng HDPE chống thấm dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6852 | 100m2 |
| AA | Bê tông móng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,436 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,9706 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,8254 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,8254 | 100m3 |
| AB | Hồ sự cố | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8275 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1582 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5724 | tấn |
| AC | Mương quan trắc | |||
| AD | Công tác móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (tạm tính 10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9767 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3579 | 100m3 |
| AE | Bê tông móng | |||
| 1 | Đất nền đầm chặt K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2904 | tấn |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6248 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | tấn |
| AF | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét bitum mặt ngoài thành bể (phần dưới mặt đất) (T2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,18 | m2 |
| 2 | Ốp gạch men màu trắng (T1, T3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,42 | m2 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3957 | 100m3 |
| AG | Nhà đặt trạm quan trắc | |||
| AH | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,756 | m3 |
| AI | + Phần móng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm đổ bằng bơm bê tông, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 12 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| AJ | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,556 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,209 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| AK | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,536 | m2 |
| 4 | Mái lợp tôn màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | md |
| 6 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | md |
| AL | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,085 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,892 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,064 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,016 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,316 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,956 | m2 |
| AM | Hoàn thiện mái | |||
| 1 | Láng vữa tạo dốc seno mái về ga thu nước dày 2cm (SN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 2 | Đánh bóng bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,328 | m2 |
| AN | Chi tiết khác | |||
| 1 | Cửa đi pano nhôm 2 cánh khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (Bản lề 3D, khóa đa điểm có lẫy gà, PKKK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cửa sổ khuôn nhôm kính 25x75, kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy (bản lề chữ A, thanh khóa chuyển động, tay nắm, chống xệ, chốt cánh phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hoa sắt cửa S1 sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 cấu kiện |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m2 |
| AO | Chiếu sáng nhà đặt trạm quan trắc | |||
| 1 | Bộ đèn led đơn gồm máng và bóng L=1,2m 36W/bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc đơn 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 2P/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | MCB 2P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB 1P/6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x1,5 ( tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 11 | Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 12 | Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x2,5 ( tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 13 | Ống luồn tròn PVC và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, ty zen,….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. pvc ống Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| AP | Nhà đặt máy phát điện | |||
| AQ | 1. Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,322 | m3 |
| AR | + Phần móng | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng nắp tấm đan hố rò rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AS | 2. Phần cột | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| AT | + Hoàn thiện mái thép | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,772 | m2 |
| 6 | Mái lợp tôn màu xanh dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 7 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | md |
| AU | 3. Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m |
| 2 | Đai treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Cút uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắc rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| AV | Chiếu sáng nhà đặt máy phát điện | |||
| 1 | Bộ đèn led đơn gồm máng và bóng L=1,2m 36W/bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ổ cắm đôi 3 chấu 220v-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Công tắc ba 220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây điện CU/PVC Màu đỏ 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Dây điện CU/PVC Màu xanh 1x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Dây điện CU/PVC Vàng xanh 1x1,5 ( tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Ống luồn tròn PVC và phụ kiện (đế âm, đế nổi, càng cua, box nhựa …..) & Vật tư phụ ( Cầu đấu, đầu cos, ty zen,….) để hoàn thành nội dung công việc theo yêu cầu kĩ thuật. pvc ống Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| AW | Sân đường, hàng rào, thoát nước | |||
| AX | Cổng, hàng rào | |||
| AY | 1. Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,67 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,099 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,118 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,722 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,879 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,073 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | 100m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,945 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| AZ | 2. Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,736 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,487 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m |
| 4 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,127 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,35 | m2 |
| 7 | Đá granit màu đen dày 1cm ốp biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,593 | m2 |
| 9 | Thi công hoàn thiện cổng xếp theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | md |
| 10 | Đầu kéo dẫn hướng tự động cổng xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Thi công trọn gói phần chữ (TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI KHU CÔNG NGHIỆP PHONG ĐIỀN - VIGLACERA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| 12 | Trồng, chăm sóc hoa biển cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| BA | Sân đường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,602 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền đường giao tông, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,982 | 100m2 |
| 3 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 100m3 |
| 4 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | tấn |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đệm gạch Block tự chèn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674,37 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | 100m2 |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng KT 230x260x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,099 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp hoàn trả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,382 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | 100m3 |
| BB | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,502 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,129 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,909 | m3 |
| 5 | Đầm nền mương đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,605 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,426 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa cong hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,293 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,664 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,81 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát tận dụng phần cát tôn nền hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,388 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,16 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 29 | Gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 30 | Gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 32 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 33 | Đắp đá dăm 2x4 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 36 | Trồng dặm cỏ. Cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,34 | 1m2/lần |
| BC | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Vòi chậu lavabo nức lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sen tắm nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bình nước nóng 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bồn rửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vòi cho phòng thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bồn cấp nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bồn |
| BD | Cây xanh | |||
| 1 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,155 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,093 | 100m3 |
| 3 | Trồng Thảm cúc dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,55 | 1m2/lần |
| 4 | Đào hố trồng cây.Hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1hố |
| 5 | Trồng cây bóng mát,cây cảnh.Đất thịt pha cát,cự ly v/c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cây |
| 6 | Trồng cây xoài giống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cây |
| 7 | Cây Lộc vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 8 | Khóm hoa giấy (3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Khóm |
| 9 | Khóm hoa sim (3 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Khóm |
| 10 | Cọc chống gỗ kích thước 50x50x1800mm + dây thép (hoặc nẹp gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ trong đó có các nội dung công việc Thi công xây dựng công trình Trạm xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp có công suất bằng hoặc lớn hơn 2.000m3/ngày.đêm.- Thời gian của Hợp đồng tương tự để so với thời điểm đóng thầu được xác định là thời gian ký Hợp đồng.- Nhà thầu phải cung cấp kèm theo bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự; bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp/Cấp thoát nước.- Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện/điện tử.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí.- 01 người tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cấp thoát nước | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Xe tải tự đổ ≥ 7T | Xe tải tự đổ ≥ 7T | 2 |
| 3 | Máy trộn ≥ 250 Lít | Máy trộn ≥ 250 Lít | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn bê tông | Máy đầm bàn bê tông | 2 |
| 7 | Máy hàn các loại | Máy hàn các loại | 1 |
| 8 | Máy uốn thép ≥ 5kw | Máy uốn thép ≥ 5kw | 1 |
| 9 | Máy phát điện ≥ 23 KVA | Máy phát điện ≥ 23 KVA | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy kinh vĩ + máy thủy bình) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi