Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979894-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Số hiệu KHLCNT 20210823164
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:06:00 đến ngày 2021-10-20 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,431,183,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:- Đã thực hiện phụ trách thi công về hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô cần trục
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Trường tiểu học Thụy Hương
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thi huyện Chương Mỹ; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu này: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, Địa chỉ: Số 63 khu Hòa Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội , địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 6 năm 2021. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN 3 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V8,9428100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V57,0915m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V223,1064m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,536m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V10,1275m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,4104100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,2525100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V98,7636m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V6,8838tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. , đường kính cốt thép Chương V4,291tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. , đường kính cốt thép > 18mmChương V11,963tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,9809100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V1,16100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3167100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,74m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0176100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,5027m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. , đường kính cốt thép Chương V0,2638tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. , đường kính cốt thép Chương V0,1762tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0786100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0616100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1296tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,568m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V12cấu kiện
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,7875m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V35,0262m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V35,0262m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V11,1392m2
29Ngâm nước XM chống thấm bểChương V15,9291m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0633100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2534100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V52,1864m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V7,6538100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,6369tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,9634tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V7,3572tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V119,3026m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,7211tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,4377tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,9132tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V9,0467tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,3544tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,8351tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V14,1563100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V234,3569m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V24,3801tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V20,2719100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V11,7916m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4188tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4538tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3456tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3456tấn
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,191100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V21,9923m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,0988tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,9256tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,6601100m2
58Gia công xà gồ thépChương V2,3366tấn
59Lắp dựng xà gồ thépChương V2,3366tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V270,912m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V4,3654100m3
62Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,4163100m3
63Đá mạt đắp nền nhàChương V241,63m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V69,5351m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V499,2356m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,2744m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,1258m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V77,1469m3
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.468,5458m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.632,032m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V756,228m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.305,7612m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.905,2027m2
74Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V441,1817m2
75Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V174,7m
76Lưới thép mạ kẽm đường kính 0.7m dọc mép tường và cộtChương V696,78m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.176,0538m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.284,1776m2
79Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V1.908,1997m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mmChương V87,9744m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V371,43m2
82Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V121,9873m2
83Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V475,1728m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V137,3953m2
85Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V121,9873m2
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V6,5628m2
87Bệ đỡ lavaboChương V6cái
88Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V124,2m2
89Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V12,19m2
90Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V115,2m2
91Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V72m2
92Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V9,612m2
93Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V93,14m2
94Cửa nan chớp, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộChương V4,8m2
95Cửa chống cháy máiChương V2,4m2
96Vách kính cường lực phòng thư việnChương V1,92m2
97Tấm nhựa compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộChương V105,528m2
98Bộ tay vịn inox phòng vệ sinh cho người khuyết tậtChương V2bộ
99Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V4,1056tấn
100Lắp dựng hoa sắt cửaChương V255,6m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V149,0096m2
102Sản xuất và gia công lan can inoxChương V1.220,3381kg
103Gia công lan canChương V2,3409tấn
104Sơn tĩnh điệnChương V3.533,0645kg
105Lắp dựng lan canChương V201,288m2
106Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V334,2388m2
107Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V352,8042m2
108Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V448,872m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,0647100m2
110Tôn úp nócChương V99,64m
111Đai bắt tônChương V1.000cái
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,3426m3
113Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V103,3064m2
114Xẻ rãnh bậc cầu thangChương V222,84m
115Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V530,9523kg
116Trụ thangChương V2cái
117Lắp dựng lan canChương V40,975m2
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,1955m3
119Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2042100m3
120Bậc thang sắt D18Chương V8cái
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0977m3
122Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,776m2
123Cửa tôn lên mái chống cháyChương V1cái
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7404m3
125Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,4444100m2
126Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,5504m3
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,3814m2
128Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V25,0264m2
129Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V0,355m2
130Đổ đất màu trồng câyChương V9,6231m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,0073m3
132Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0255100m2
133Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,2903m3
134Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V33,254m2
135Xẻ rãnh bậc tam cấpChương V230,22m
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,1924m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0092100m2
138Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,6197m3
139Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0366100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,599m3
141Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V7,1885m2
142Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V2,7709m2
143Sản xuất và gia công lan can inoxChương V31,5081kg
144Bản mãChương V12cái
145Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V11,5731100m2
146Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V6,0979100m2
147Sản xuất lắp dựng chữ gương vàng avantChương V26,57m2
B NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN 3 TẦNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Tủ điện tổng 800x600x200 âm tường, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
2MCCB - 3P - 200A - 18KAChương V1cái
3MCCB - 3P - 80A - 10KAChương V2cái
4MCB - 1P - 40A- 6KAChương V8cái
5MCB - 1P - 16A- 4.5KAChương V1cái
6Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
7MCCB - 3P - 80A - 10KAChương V1cái
8MCCB - 3P - 32A - 10KAChương V2cái
9MCB - 1P - 40A- 6KAChương V6cái
10MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V1cái
11Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
12MCCB - 3P - 80A - 10KAChương V1cái
13MCCB - 3P - 32A - 10KAChương V3cái
14MCB - 1P - 40A- 6KAChương V5cái
15MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V1cái
16Vỏ tủ âm tường 6 moduleChương V15cái
17MCB - 1P - 40A- 6KAChương V15cái
18MCB - 1P - 25A- 6KAChương V30cái
19MCB - 1P - 20A- 6KAChương V15cái
20MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V30cái
21Vỏ tủ âm tường 7 moduleChương V3cái
22MCB - 1P - 40A- 6KAChương V3cái
23MCB - 1P - 25A- 6KAChương V9cái
24MCB - 1P - 20A- 6KAChương V3cái
25MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V6cái
26Vỏ tủ âm tường 10 moduleChương V4cái
27MCCB - 3P - 32A - 10KAChương V4cái
28MCB - 1P - 25A- 6KAChương V24cái
29MCB - 1P - 20A- 6KAChương V4cái
30MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V8cái
31Vỏ tủ âm tường 4 moduleChương V1cái
32MCB - 1P - 40A- 6KAChương V1cái
33MCB - 1P - 25A- 6KAChương V1cái
34MCB - 1P - 20A- 6KAChương V1cái
35MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V1cái
36Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9WChương V54bộ
37Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trầnChương V61bộ
38Lắp đặt đèn hắt tường Led 18WChương V2bộ
39Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200WChương V3bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20wChương V204bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V40bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V96cái
43Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V86cái
44Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V15cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
46Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V28cái
47Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V10cái
48Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V20cái
49Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V8cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V136cái
51Đế chống cháyChương V124cái
52Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V400m
53Cáp CU/XLPE/PVC (3x6)(1x6)E mm2Chương V200m
54Cáp CU/XLPE/PVC (3x25)(1x16)E mm2Chương V30m
55Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95) mm2Chương V190m
56Cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2Chương V190m
57Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V1.600m
58Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V9.800m
59Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V2.800m
60Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V400m
61Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V800m
62Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V1.400m
63Dây tiếp địa 1x50mm2Chương V50m
64Đầu chờ điều hòaChương V42cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V120hộp
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V4.700m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V320m
68Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mmChương V50m
69Ống nhựa + ty zen treo đènChương V452bộ
70Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50Chương V1,75100m
71Vật tư phụChương V3
72Lắp đặt ổ cắm mạng đơnChương V23cái
73Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChương V80cái
74Bộ phát wifiChương V3cái
75Switch 12 cổngChương V3cái
76Switch 48 cổngChương V4cái
77Cáp UTP CAT6-4PChương V3.500m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V320m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V520m
80Hộp nhựa đấu nối 110x110x50mmChương V23cái
81Gia công và đóng cọc chống sétChương V22cọc
82Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V20cái
83Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2mChương V20cái
84Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mmChương V260m
85Đệm chỉ láChương V5cái
86Chân bật gắn tườngChương V210cái
87Kẹp kiểm traChương V5cái
88Bu lông đai ốcChương V5bộ
89Bằng đồng tiếp địa 25x3mmChương V95m
90Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
91Lắp đặt chậu xí bệtChương V27bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V27cái
93Lắp đặt hộp đựng giấyChương V27cái
94Dây cấp xí bệtChương V27cái
95Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V18bộ
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V18bộ
97Xi phông chậu rửaChương V18bộ
98Lắp đặt vòi rửa sànChương V8bộ
99Lắp đặt kệ kínhChương V18cái
100Lắp đặt gương soiChương V18cái
101Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V6cái
102Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V15cái
103Lắp đặt chậu tiểu namChương V15bộ
104Xi phông tiểu namChương V15cái
105Van ấn xả tiểu namChương V15cái
106Thanh vắt khănChương V6cái
107Kệ đựng lyChương V6cái
108Móc treoChương V6cái
109Ống nhựa PPR D50Chương V0,05100m
110Ống nhựa PPR D40Chương V0,15100m
111Ống nhựa PPR D32Chương V0,8100m
112Ống nhựa PPR D25Chương V0,8100m
113Ống nhựa PPR D20Chương V1100m
114Củt nhựa PPR D50Chương V8cái
115Củt nhựa PPR D40Chương V10cái
116Củt nhựa PPR D32Chương V30cái
117Củt nhựa PPR D25Chương V50cái
118Củt nhựa PPR D20 ren trongChương V60cái
119Củt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V80cái
120Tê nhựa PPR D40x32Chương V3cái
121Tê nhựa PPR D32Chương V15cái
122Tê nhựa PPR D32x25Chương V6cái
123Tê nhựa PPR D32x20Chương V9cái
124Tê nhựa PPR D25x20Chương V36cái
125Tê nhựa PPR D20x20Chương V42cái
126Rắc co nhựa PPR ren trong D50Chương V4cái
127Rắc co nhựa PPR D40Chương V10cái
128Rắc co nhựa PPR D32Chương V18cái
129Rắc co nhựa PPR D25Chương V24cái
130Van khóa PPR D50Chương V1cái
131Van khóa PPR D40Chương V2cái
132Van khóa PPR D32Chương V5cái
133Van khóa PPR D25Chương V9cái
134Van khóa PPR D20Chương V15cái
135Côn nhựa PPR D40x20Chương V1cái
136Côn nhựa PPR D63x50Chương V2cái
137Côn nhựa PPR D25x20Chương V36cái
138Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V60cái
139Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoàiChương V30cái
140Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoàiChương V5cái
141Nút bịt nhựa PPR D40 ren ngoàiChương V5cái
142Nút bịt nhựa PPR D50 ren ngoàiChương V2cái
143Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmChương V1cái
144Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mmChương V1cái
145Kẹp ống hàn nhiệt PPR D25Chương V30cái
146Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20Chương V45cái
147Đai đeo ốngChương V15kg
148Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mmChương V0,3100m
149Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmChương V0,32100m
150Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,8100m
151Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V0,6100m
152Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V0,6100m
153Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,45100m
154Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,28100m
155Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V0,25100m
156Tê 45 UPVC D140Chương V2cái
157Tê 45 UPVC D125Chương V12cái
158Tê 45 UPVC D110Chương V16cái
159Tê 45 UPVC D140x125Chương V2cái
160Tê 45 UPVC D125x125Chương V6cái
161Tê 45 UPVC D125x110Chương V9cái
162Tê 45 UPVC D110x90Chương V30cái
163Tê 45 UPVC D76x42Chương V30cái
164Tê 45 UPVC D90x76Chương V36cái
165Tê 45 UPVC D60x42Chương V30cái
166Tê UPVC D110Chương V18cái
167Tê UPVC D90Chương V32cái
168Tê UPVC D76Chương V18cái
169Cút 90 UPVC D34Chương V32cái
170Cút 90 UPVC D42Chương V24cái
171Cút 90 UPVC D60Chương V18cái
172Cút 90 UPVC D76Chương V24cái
173Cút 90 UPVC D110Chương V24cái
174Cút 90 UPVC D140Chương V12cái
175Cút 90 UPVC D125Chương V12cái
176Cút 90 UPVC D90Chương V32cái
177Côn D125x110Chương V12cái
178Côn D110x90Chương V18cái
179Côn D76x90Chương V21cái
180Côn D76x60Chương V21cái
181Côn D42x60Chương V24cái
182Côn D34x60Chương V24cái
183Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mmChương V6cái
184Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mmChương V8cái
185Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V30cái
186Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V26cái
187Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V26cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmChương V26cái
189Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương V32cái
190Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V32cái
191Măng sông PVC D140Chương V6cái
192Măng sông PVC D125Chương V12cái
193Măng sông PVC D110Chương V30cái
194Măng sông PVC D90Chương V36cái
195Măng sông PVC D76Chương V36cái
196Măng sông PVC D60Chương V36cái
197Măng sông PVC D42Chương V18cái
198Măng sông PVC D34Chương V12cái
199Đai ôm ốngChương V12kg
200Đai treo ống + ty treoChương V114cái
201Bịt thông tácChương V54cái
202Lắp đặt Y UPVC D110Chương V27cái
203Lắp đặt Y UPVC D90Chương V24cái
204Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V1,8100m
205Cút 90 UPVC D110Chương V36cái
206Cút 45 UPVC D110Chương V36cái
207Côn D125x110Chương V9cái
208Cầu chắn rácChương V9cái
209Măng sông PVC D110Chương V27cái
210Đai ôm ốngChương V8kg
211Đai treo ống + ty treoChương V36cái
C NHÀ BẾP ĂN 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,173100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,1984m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V44,1022m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,7349m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,8376m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,4682100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,5488100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V8,832m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,9119tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,7285tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,7088tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,391100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,782100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1677100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,806m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0114100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2578m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1461tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0654tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0353100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0328100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0621tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,696m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,1557m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V19,1478m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V19,1478m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V4,2672m2
29Ngâm nước XM chống thấm bểChương V30,9355m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0335100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1342100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,2601m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,5556100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4428tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,9876tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V26,8071m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5345tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5692tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,579tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6379tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,9187tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,5604tấn
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,1878100m2
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V51,9988m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,8898tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,0974100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V5,7971m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4842tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1454tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,4728100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V7,3803m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,54tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0268tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5224100m2
55Gia công xà gồ thépChương V0,8551tấn
56Lắp dựng xà gồ thépChương V0,8551tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V107,712m2
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,4218100m3
59Đất tôn nền nhàChương V78,198m3
60Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7032100m3
61Đá mạt đắp nềnChương V70,32m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V21,8749m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V104,835m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,0988m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V4,5477m3
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V442,3287m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V441,7544m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V104,4736m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V244,0627m2
70Trát trần, vữa XM mác 75Chương V409,74m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,5319m2
72Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V73,04m
73Đắp gờ chắn nước 20x50 quanh cửa thông gió trên mái, vữa XM mác 75Chương V3,6m
74Lưới thép mạ kẽm đường kính 0.7m dọc mép tường và cộtChương V175,48m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V526,8635m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.186,321m2
77Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V376,8m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mmChương V8,1516m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V214,6355m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V22,45m2
81Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V155,25m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V80,6954m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,28m2
84Bệ đỡ lavaboChương V2cái
85Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V16,56m2
86Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V4,14m2
87Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V40,32m2
88Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V8,4m2
89Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V0,36m2
90Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V21,936m2
91Cửa chống cháy máiChương V1,2m2
92Cửa inox kết hợp nút bấm gọi tầngChương V2bộ
93Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8863tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V55,44m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V32,2291m2
96Gia công lan canChương V0,3469tấn
97Sơn tĩnh điệnChương V346,9kg
98Lắp dựng lan canChương V23,854m2
99Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V66,1314m2
100Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V67,0372m2
101Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,7956100m2
102Tôn úp nócChương V49,7m
103Đai bắt tônChương V1.000cái
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5768m3
105Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V48,4714m2
106Xẻ rãnh chống trơnChương V105,12m
107Sản xuất lan can cầu thang inoxChương V269,086kg
108Trụ thangChương V2cái
109Lắp dựng lan canChương V24,42m2
110Bậc thang sắt D18Chương V15cái
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0977m3
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,776m2
113Cửa tôn lên mái chống cháyChương V1cái
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8048m3
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3764100m2
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,0043m3
117Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V7,5307m2
118Đổ đất màu trồng câyChương V2,2683m3
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,7683m3
120Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0461100m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,3915m3
122Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V32,575m2
123Xẻ rãnh chống trơnChương V216m
124Sản xuất lắp dựng chữ gương vàng avantChương V2,64m2
125Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,2603100m2
126Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V1,6405100m2
D NHÀ BẾP ĂN 2 TẦNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200)Chương V1hộp
2MCCB - 3P - 50A - 10KAChương V1cái
3MCCB - 3P - 40A - 10KAChương V1cái
4MCB - 1P - 40A- 6KAChương V1cái
5MCB - 1P - 16A- 6KAChương V1cái
6Đèn báo phaChương V3cái
7Cầu chì 2AChương V3cái
8Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200)Chương V1hộp
9MCB - 1P - 40A- 6KAChương V1cái
10MCB - 1P - 25A- 6KAChương V1cái
11MCB - 1P - 20A- 6KAChương V1cái
12MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V1cái
13Vỏ tủ âm tường 6 moduleChương V1cái
14MCCB - 3P - 40A - 10KAChương V1cái
15MCCB - 3P - 32A - 10KAChương V1cái
16MCCB - 3P - 25A - 10KAChương V3cái
17MCB - 1P - 25A- 6KAChương V1cái
18MCB - 1P - 16A- 6KAChương V1cái
19MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V1cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20wChương V27bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
22Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200WChương V2bộ
23Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9WChương V2bộ
24Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trầnChương V8bộ
25Lắp đặt đèn hắt tường Led 18WChương V2bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V20cái
27Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V8cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V1cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
30Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V7cái
31Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
32Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
33Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V4cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V16cái
35Đế chống cháyChương V31cái
36Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V600m
37Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.800m
38Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V600m
39Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V30m
40Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V30m
41Cáp CU/XLPE/PVC (3x10)(1x10)E mm2Chương V10m
42Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS 4x4+1x4EChương V100m
43Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS 4x6+1x6EChương V30m
44Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16) mm2Chương V90m
45Cáp CU/XLPE/PVC (1x16)E mm2Chương V90m
46Dây tiếp địa 1x16mm2Chương V20m
47Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiệnChương V340m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V1.100m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V220m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
51Lắp đặt ống HDPE D40/30Chương V80m
52Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V20cái
53Gia công và đóng cọc chống sétChương V10cọc
54Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V3cái
55Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V3cái
56Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V95m
57Kẹp kiểm traChương V3cái
58Bu lông đai ốcChương V3bộ
59Đệm chì láChương V3m
60Bằng đồng tiếp địa 25x3mmChương V40m
61Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
64Lắp đặt vòi rửa sànChương V2bộ
65Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V5cái
66Thanh vắt khănChương V2cái
67Móc treoChương V2cái
68Ống nhựa PPR D40Chương V0,4100m
69Ống nhựa PPR D32Chương V0,3100m
70Ống nhựa PPR D25Chương V0,35100m
71Ống nhựa PPR D20Chương V0,45100m
72Củt nhựa PPR D40Chương V12cái
73Củt nhựa PPR D32Chương V12cái
74Củt nhựa PPR D25Chương V26cái
75Củt nhựa PPR D20 ren trongChương V32cái
76Củt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V32cái
77Tê nhựa PPR D40x32Chương V1cái
78Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
79Tê nhựa PPR D25x20Chương V20cái
80Tê nhựa PPR D20x20Chương V18cái
81Rắc co nhựa PPR D40Chương V8cái
82Rắc co nhựa PPR D32Chương V8cái
83Rắc co nhựa PPR D25Chương V12cái
84Van khóa PPR D40Chương V2cái
85Van khóa PPR D32Chương V3cái
86Van khóa PPR D25Chương V5cái
87Côn nhựa PPR D63x40Chương V1cái
88Côn nhựa PPR D25x20Chương V6cái
89Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V26cái
90Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoàiChương V20cái
91Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoàiChương V8cái
92Nút bịt nhựa PPR D40 ren ngoàiChương V4cái
93Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmChương V1cái
94Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mmChương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,1100m
96Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,1100m
99Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,1100m
100Tê 45 UPVC D110Chương V1cái
101Tê 45 UPVC D90x76Chương V6cái
102Tê UPVC D90Chương V8cái
103Tê 45 UPVC D60x42Chương V4cái
104Tê 45 UPVC D76x42Chương V2cái
105Cút 90 UPVC D42Chương V24cái
106Cút 90 UPVC D60Chương V8cái
107Cút 90 UPVC D76Chương V8cái
108Cút 90 UPVC D110Chương V4cái
109Cút 90 UPVC D90Chương V8cái
110Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V1,2100m
111Cút 90 PVC D76Chương V32cái
112Cút 45 PVC D76Chương V16cái
113Côn thu PVC D90x76Chương V8cái
114Tê 45 UPVC D200x76Chương V4cái
115Cầu chắn rácChương V8cái
116Măng sông PVC D76Chương V16cái
117Đai ôm ốngChương V2kg
118Đai treo ống + ty treoChương V18cái
E NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,6283100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,0326m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V15,3921m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,9185m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,1786m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,801100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1602100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,6446m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3783tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6699tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,8234tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2214100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,4429100m3
14Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2421100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,064m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0132100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8602m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1675tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0926tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0828100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0401100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0728tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,9646m3
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,9677m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V28,039m2
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V28,039m2
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,2404m2
29Ngâm nước XM chống thấm bểChương V10,7959m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0484100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1937100m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V3,1931m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,524100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1029tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,132tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,6186tấn
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,5002m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0984tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0798tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4162tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5204tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3718tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0976tấn
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,8544100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V13,897m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,5482tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,0614100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,3724m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0125tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0301tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0389100m2
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2382100m3
53Đất tôn nền nhàChương V26,202m3
54Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1429100m3
55Đá mặt đắp nềnChương V14,29m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V4,7645m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,114m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,1413m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,2214m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V126,8584m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,347m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,394m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V77,0052m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V38,0452m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,822m2
66Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V14,64m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V131,0684m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,9774m2
69Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V35,5032m2
70Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V209,316m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V68,0948m2
72Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V100,6556m2
73Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V68,0948m2
74Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V3,7592m2
75Bệ đỡ lavaboChương V4cái
76Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộChương V6,9m2
77Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
78Tấm nhựa compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộChương V82,656m2
79Sản xuất lắp dựng máng inox tiểu namChương V4,56md
80Gia công lan canChương V0,0951tấn
81Sơn tĩnh điệnChương V95,1kg
82Lắp dựng lan canChương V7,752m2
83Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V118,1984m2
84Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V108,4288m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,6848100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V0,2818100m2
F NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9WChương V24bộ
2Lắp đặt đèn dowlight D320 bóng LED 18W ốp trầnChương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V6cái
4Đế chống cháyChương V6cái
5Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V50m
6Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V200m
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V100m
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
10Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmChương V1cái
11Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mmChương V1cái
12Lắp đặt chậu xí bệtChương V18bộ
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V18cái
14Lắp đặt hộp đựng giấyChương V18cái
15Dây cấp xí bệtChương V18cái
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
18Xi phông chậu rửaChương V8bộ
19Lắp đặt vòi rửa sànChương V4bộ
20Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V5cái
21Thanh vắt khănChương V5cái
22Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V20cái
23Ống nhựa PPR D40Chương V0,06100m
24Ống nhựa PPR D32Chương V0,18100m
25Ống nhựa PPR D25Chương V0,5100m
26Ống nhựa PPR D20Chương V0,7100m
27Củt nhựa PPR D40Chương V4cái
28Củt nhựa PPR D32Chương V4cái
29Củt nhựa PPR D25Chương V26cái
30Củt nhựa PPR D20 ren trongChương V46cái
31Củt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V40cái
32Tê nhựa PPR D40x32Chương V1cái
33Tê nhựa PPR D32x25Chương V6cái
34Tê nhựa PPR D25x20Chương V4cái
35Tê nhựa PPR D20x20Chương V30cái
36Rắc co nhựa PPR D40Chương V4cái
37Rắc co nhựa PPR D32Chương V4cái
38Rắc co nhựa PPR D25Chương V20cái
39Van khóa PPR D40Chương V1cái
40Van khóa PPR D32Chương V3cái
41Van khóa PPR D25Chương V6cái
42Van khóa PPR D20Chương V2cái
43Côn nhựa PPR D63x40Chương V1cái
44Côn nhựa PPR D25x20Chương V8cái
45Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V26cái
46Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoàiChương V6cái
47Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoàiChương V2cái
48Nút bịt nhựa PPR D40 ren ngoàiChương V2cái
49Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mmChương V0,25100m
50Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,4100m
51Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V0,2100m
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,5100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,1100m
55Tê 45 UPVC D125x110Chương V6cái
56Tê 45 UPVC D110Chương V18cái
57Tê 45 UPVC D90x76Chương V8cái
58Tê 45 UPVC D60x42Chương V4cái
59Tê UPVC D90Chương V4cái
60Cút 90 UPVC D42Chương V16cái
61Cút 90 UPVC D60Chương V24cái
62Cút 90 UPVC D76Chương V8cái
63Cút 90 UPVC D110Chương V20cái
64Cút 90 UPVC D90Chương V8cái
65Côn D125x110Chương V1cái
66Lắp đặt Y UPVC D110Chương V18cái
67Lắp đặt Y UPVC D60Chương V20cái
68Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V0,25100m
69Cút 90 PVC D76Chương V4cái
70Cút 45 PVC D76Chương V4cái
71Côn thu PVC D90x76Chương V2cái
72Cầu chắn rácChương V2cái
73Đai treo ống + ty treoChương V6cái
G CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V1,446100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,7857m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V37,5077m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,1415m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5714m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,3452100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,2136100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,7081m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,6383tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1033tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,353tấn
12Khoan cấy thép vào dầmChương V28mũi
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,482100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,964100m3
15Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,2421100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,064m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0132100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8602m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1675tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0926tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0946100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0401100m2
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0728tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,9646m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V8cấu kiện
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,571m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,964m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,964m2
29Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V6,2404m2
30Ngâm nước XM chống thấm bểChương V10,7959m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0484100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1937100m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,7337m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,7767100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1504tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1936tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,908tấn
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V11,7027m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2373tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,33tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6801tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4305tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3618tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,4696tấn
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,3741100m2
46Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V23,7476m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,2004tấn
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,8611100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,7214m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1481tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1072tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1998100m2
53Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V353,6m
54Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V113,46m2
55Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V69,012m2
56Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổChương V105,517m2
57Tháo dỡ lan can gỗChương V12,976m
58Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
59Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V8bộ
60Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V6bộ
61Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V4bộ
62Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V15,8985m3
63Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V11,5913m3
64Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V1,5813m3
65Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V6,03841m
66Phá dỡ lam bê tôngChương V0,2006m3
67Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V244,8606m2
68Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V114,87m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V571,3414m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V268,03m2
71Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V388,0176m2
72Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V104,488m2
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V388,0176m2
74Phá dỡ nền granitoChương V24,264m2
75Phá dỡ lớp VXM cũ bậc cầu thang dày 2cmChương V24,264m2
76Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V59,8976m3
77Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V59,8976m3
78Tháo dỡ hệ thống thoát nướcChương V4bộ
79Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V1CV
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3642100m3
81Đất tôn nền nhàChương V40,062m3
82Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5601100m3
83Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2582100m3
84Đá mạt tôn nềnChương V25,82m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V27,2767m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V72,2619m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,2596m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,7331m3
89Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V138,2056m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V219,7028m2
91Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V168,8892m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V448,072m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V205,1987m2
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,104m2
95Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V6,1288m2
96Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V137,41m2
97Trát trần, vữa XM M75Chương V108,7412m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V146,9828m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V730,0192m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.747,4519m2
101Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V38,64m2
102Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm phụ kiện đồng bộChương V6,9m2
103Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V31,32m2
104Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V46m2
105Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V6,52m2
106Vách kích nhôm, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộChương V21,24m2
107Cửa nan chớp, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộChương V1,2m2
108Tấm nhựa compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộChương V25,131m2
109Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,5141tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V55,1094m2
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V92,02m2
112Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V19,3239m2
113Xẻ rãnh chống trơnChương V97,8m
114Sản xuất lan can inoxChương V111,6252kg
115Trụ inoxChương V1cái
116Gia công lan canChương V0,4242tấn
117Sơn tĩnh điệnChương V424,2kg
118Lắp dựng lan canChương V45,7845m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V205,9904m2
120Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V74,2152m2
121Trát hai cạnh bên sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,197m2
122Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V503,3944m2
123Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V38,8588m2
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V8,1072m2
125Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V147,144m2
126Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V9,6338m2
127Khung đỡ lavaboChương V2cái
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,624m3
129Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V16,456m2
130Xẻ rãnh chống trơnChương V122,4m
131Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V38,8588m2
132Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,1172100m2
133Gia công xà gồ thépChương V0,4069tấn
134Lắp dựng xà gồ thépChương V0,4069tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V198,6012m2
136Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,077100m2
137Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điệnChương V1hộp
138MCCB - 3P - 63A - 18KAChương V1cái
139MCCB - 3P - 50A - 10KAChương V1cái
140MCB - 1P - 40A- 6KAChương V1cái
141MCB - 1P - 32A- 6KAChương V5cái
142MCB - 1P - 16A- 6KAChương V1cái
143Đèn báo phaChương V3cái
144Cầu chì 2AChương V3cái
145Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200)Chương V1hộp
146MCCB - 3P - 50A - 10KAChương V1cái
147MCB - 1P - 40A- 6KAChương V2cái
148MCB - 1P - 32A- 6KAChương V3cái
149MCB - 1P - 16A- 6KAChương V1cái
150Vỏ tủ âm tường 6 moduleChương V1cái
151MCB - 1P - 40A- 6KAChương V1cái
152MCB - 1P - 20A- 6KAChương V3cái
153MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V1cái
154Vỏ tủ âm tường 6 moduleChương V2cái
155MCB - 1P - 40A- 6KAChương V2cái
156MCB - 1P - 20A- 6KAChương V8cái
157MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V2cái
158Vỏ tủ âm tường 6 moduleChương V8cái
159MCB - 1P - 32A- 6KAChương V8cái
160MCB - 1P - 20A- 6KAChương V16cái
161MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V8cái
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 120/36WChương V37bộ
163Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9WChương V12bộ
164Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trầnChương V21bộ
165Lắp đặt đèn hắt tường Led 9WChương V1bộ
166Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V4cái
167Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V4cái
168Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V23cái
169Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
170Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V2cái
171Lắp đặt ổ cắm đôiChương V48cái
172Đế chống cháyChương V77cái
173Đầu chờ điều hòaChương V16cái
174Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V2.250m
175Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.600m
176Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V260m
177Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V260m
178Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V170m
179Dây tiếp địa 1x16mm2Chương V20m
180Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiệnChương V130m
181Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mmChương V1.000m
182Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V220m
183Lắp đặt ống HDPE D40/30Chương V150m
184Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V40cái
185Gia công và đóng cọc chống sétChương V7cọc
186Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V3cái
187Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V3cái
188Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V45m
189Kẹp kiểm traChương V3cái
190Bu lông đai ốcChương V3bộ
191Đệm chì láChương V3m
192Băng đồng tiếp địa 25x3MMChương V12m
193Lắp đặt ổ cắm mạng đơnChương V11cái
194Bộ phát wifiChương V2cái
195Switch 8 cổngChương V2cái
196Cáp UTP CAT6-4PChương V260m
197Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V200m
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
199Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V6cái
201Lắp đặt hộp đựng giấyChương V6cái
202Dây cấp xí bệtChương V6cái
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V6bộ
204Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V6bộ
205Xi phông chậu rửaChương V6bộ
206Lắp đặt vòi rửa sànChương V8bộ
207Lắp đặt kệ kínhChương V6cái
208Lắp đặt gương soiChương V6cái
209Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V6cái
210Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V10cái
211Lắp đặt chậu tiểu namChương V6bộ
212Van ấn xả tiểu namChương V6cái
213Thanh vắt khănChương V4cái
214Kệ đựng lyChương V4cái
215Móc treoChương V4cái
216Ống nhựa PPR D40Chương V0,06100m
217Ống nhựa PPR D32Chương V0,3100m
218Ống nhựa PPR D25Chương V0,15100m
219Ống nhựa PPR D20Chương V0,35100m
220Củt nhựa PPR D40Chương V6cái
221Củt nhựa PPR D32Chương V6cái
222Củt nhựa PPR D25Chương V12cái
223Củt nhựa PPR D20 ren trongChương V20cái
224Củt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V30cái
225Tê nhựa PPR D40x32Chương V1cái
226Tê nhựa PPR D32Chương V3cái
227Tê nhựa PPR D32x25Chương V2cái
228Tê nhựa PPR D25x20Chương V10cái
229Tê nhựa PPR D20x20Chương V20cái
230Rắc co nhựa PPR D40Chương V2cái
231Rắc co nhựa PPR D32Chương V8cái
232Rắc co nhựa PPR D25Chương V8cái
233Van khóa PPR D40Chương V1cái
234Van khóa PPR D32Chương V3cái
235Van khóa PPR D25Chương V4cái
236Van khóa PPR D20Chương V4cái
237Côn nhựa PPR D63x40Chương V1cái
238Côn nhựa PPR D32x25Chương V1cái
239Côn nhựa PPR D25x20Chương V4cái
240Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoàiChương V20cái
241Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoàiChương V6cái
242Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoàiChương V2cái
243Nút bịt nhựa PPR D50 ren ngoàiChương V2cái
244Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmChương V1cái
245Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mmChương V1cái
246Kẹp ống hàn nhiệt PPR D25Chương V12cái
247Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20Chương V20cái
248Đai đeo ốngChương V5kg
249Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmChương V0,25100m
250Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V0,1100m
251Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmChương V0,3100m
252Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmChương V0,1100m
253Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmChương V0,12100m
254Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mmChương V0,12100m
255Tê 45 UPVC D110Chương V10cái
256Tê 45 UPVC D110x90Chương V4cái
257Tê 45 UPVC D76x76Chương V12cái
258Tê 45 UPVC D76x42Chương V6cái
259Tê 45 UPVC D76x34Chương V6cái
260Tê 45 UPVC D60x42Chương V6cái
261Tê 45 UPVC D60x34Chương V6cái
262Tê UPVC D110Chương V10cái
263Tê UPVC D90Chương V6cái
264Tê UPVC D42Chương V16cái
265Tê UPVC D34Chương V16cái
266Cút 90 UPVC D34Chương V16cái
267Cút 90 UPVC D42Chương V16cái
268Cút 90 UPVC D60Chương V6cái
269Cút 90 UPVC D76Chương V12cái
270Cút 90 UPVC D110Chương V10cái
271Cút 90 UPVC D90Chương V12cái
272Côn D110x90Chương V6cái
273Côn D76x90Chương V4cái
274Côn D76x60Chương V12cái
275Côn D42x60Chương V12cái
276Côn D42x76Chương V12cái
277Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V16cái
278Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmChương V6cái
279Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V6cái
280Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mmChương V2cái
281Măng sông PVC D110Chương V10cái
282Măng sông PVC D90Chương V6cái
283Măng sông PVC D76Chương V6cái
284Măng sông PVC D60Chương V6cái
285Măng sông PVC D42Chương V10cái
286Đai ôm ốngChương V5kg
287Bịt thông tácChương V10cái
288Lắp đặt Y UPVC D110Chương V6cái
289Lắp đặt Y UPVC D90Chương V4cái
290Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmChương V1,4100m
291Cút 90 UPVC D90Chương V36cái
292Cút 45 UPVC D90Chương V36cái
293Côn thu PVC D110x90Chương V12cái
294Cầu chắn rácChương V12cái
295Măng sông PVC D90Chương V36cái
296Đai ôm ốngChương V6kg
297Đai treo ống + ty treoChương V24cái
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 (NHÀ A2)
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V491,84m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V128,384m2
3Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổChương V97,2312m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V44,256m2
5Tháo dỡ lan can cầu thangChương V72,968m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,8088m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V3,0882m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,6404m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V19,8162m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V11,4041m
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V2,4133m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V1,1381m3
13Phá dỡ hoa bê tôngChương V2,3958m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V111,3m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V122,2532m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V229,9692m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V94,336m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V136,1128m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V38,0896m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V6,2263m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V1.081,5518m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V421,0002m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V227,9176m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V159,5356m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V485,2472m2
26Phá dỡ nền granitoChương V24,264m2
27Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V24,264m2
28Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V0,9043m3
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V46,1057m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V46,1057m3
31Tháo dỡ hệ thống thoát nướcChương V8bộ
32Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V1CV
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7661100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V24,6456m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,0137m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,1597100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,099tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5887m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0629100m2
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V13,5382m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,7735m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,9738m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V6,7832m2
44Xẻ rãnh chống trơnChương V50,04m
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,0864m2
46Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V15,5744m2
47Mua mầu đất trồng câyChương V9,4666m3
48Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V128,9876m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Chương V297,1568m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V175,5004m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V38,0896m2
52Trát trần, vữa XM M75Chương V141,8865m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V576,4188m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.513,0036m2
55Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V41,888m2
56Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V21,312m2
57Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V42,624m2
58Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V2,4m2
59Vách kích nhôm, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộChương V20,042m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,5489tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V64,2332m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V75,792m2
63Xẻ rãnh chống trơnChương V113,4m
64Sản xuất lan can inoxChương V121,4329kg
65Trụ inoxChương V1cái
66Gia công lan canChương V0,7647tấn
67Sơn tĩnh điệnChương V764,7kg
68Lắp dựng lan can sắtChương V68,3415m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V145,4166m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V634,3228m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V485,2472m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V2,6568m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,5496100m2
74Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200)Chương V1hộp
75MCCB - 3P - 50A - 10KAChương V1cái
76MCB - 1P - 50A- 6KAChương V1cái
77MCB - 1P - 25A- 6KAChương V5cái
78MCB - 1P - 16A- 6KAChương V1cái
79Đèn báo phaChương V3cái
80Cầu chì 2AChương V3cái
81Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200)Chương V1hộp
82MCB - 1P - 25A- 6KAChương V5cái
83Vỏ tủ âm tường 6 moduleChương V8cái
84MCB - 1P - 25A- 6KAChương V8cái
85MCB - 1P - 20A- 6KAChương V8cái
86MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V16cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20wChương V72bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V16bộ
89Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200WChương V1bộ
90Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trầnChương V19bộ
91Lắp đặt đèn hắt tường Led 9WChương V1bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V40cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
96Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
97Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V16cái
99Đế chống cháyChương V45cái
100Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V480m
101Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.800m
102Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V200m
103Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V200m
104Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10) mm2Chương V110m
105Cáp CU/PVC (1x10)E mm2Chương V110m
106Dây tiếp địa 1x10mm2Chương V20m
107Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiệnChương V340m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V560m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V200m
110Lắp đặt ống HDPE D40/30Chương V90m
111Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V40cái
112Lắp đặt ổ cắm mạng đơnChương V10cái
113Bộ phát wifiChương V2cái
114Switch 8 cổngChương V2cái
115Cáp UTP CAT6-4PChương V260m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V200m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V1,404100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V18cái
119Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmChương V10cái
120Quả cầu chắn rác D100Chương V18cái
121Đai ôm ốngChương V9kg
122Phễu inoxChương V18cái
I CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V109,44m2
2Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổChương V112,1784m2
3Tháo dỡ lan can cầu thangChương V52,576m
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,9802m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V2,0137m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,9504m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,6292m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,9884m3
9Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V28,9542m2
10Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V14,5621m
11Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V3,4434m3
12Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V1,1627m3
13Phá dỡ hoa bê tôngChương V2,4049m3
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V112,6632m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V141,9366m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V225,9864m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V85,888m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V135,6602m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V37,214m2
20Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V6,3811m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V1.121,3678m2
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V418,2624m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V228,0936m2
24Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V63,344m2
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V486,8992m2
26Phá dỡ nền granitoChương V22,952m2
27Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,4591m3
28Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V0,9043m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,1397m3
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,3098m3
31Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V5,898m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V45,4808m3
33Vận chuyển phế thải các loạiChương V45,4808m3
34Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V1CV
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7661100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V24,6632m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,5972m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0602100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,8386m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V9,317m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,1797m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V7,4908m2
43Xẻ rãnh chống trơnChương V55,26m
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,5248m2
45Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V15,0908m2
46Mua mầu đất trồng câyChương V8,1167m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V135,4421m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V270,3254m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V204,1368m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V37,214m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V141,774m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V619,4958m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.452,7282m2
54Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V44,64m2
55Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V22,8m2
56Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V45,6m2
57Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V2,2352m2
58Vách kích nhôm, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộChương V23,816m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,3095tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V79,2m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V79,2m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,326m2
63Xẻ rãnh chống trơnChương V108,36m
64Sản xuất lan can inoxChương V122,3403kg
65Trụ inoxChương V1cái
66Gia công lan canChương V0,6317tấn
67Sơn tĩnh điệnChương V631,7kg
68Lắp dựng lan can sắtChương V59,0535m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V63,344m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V538,4832m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V485,5992m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V3,564m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,9694100m2
74Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200)Chương V1hộp
75MCCB - 3P - 50A - 10KAChương V1cái
76MCB - 1P - 50A- 6KAChương V1cái
77MCB - 1P - 25A- 6KAChương V4cái
78MCB - 1P - 16A- 6KAChương V1cái
79Đèn báo phaChương V3cái
80Cầu chì 2AChương V3cái
81Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200)Chương V1hộp
82MCB - 1P - 25A- 6KAChương V4cái
83Vỏ tủ âm tường 6 moduleChương V8cái
84MCB - 1P - 25A- 6KAChương V8cái
85MCB - 1P - 20A- 6KAChương V8cái
86MCB - 1P - 10A - 4.5KAChương V16cái
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20wChương V72bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V16bộ
89Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200WChương V1bộ
90Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trầnChương V19bộ
91Lắp đặt đèn hắt tường Led 9WChương V1bộ
92Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V32cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V40cái
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V12cái
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V9cái
96Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
97Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuChương V2cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiChương V16cái
99Đế chống cháyChương V45cái
100Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V480m
101Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V1.800m
102Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V200m
103Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V200m
104Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10) mm2Chương V160m
105Cáp CU/PVC (1x10)E mm2Chương V160m
106Dây tiếp địa 1x10mm2Chương V20m
107Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiệnChương V340m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V560m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V200m
110Lắp đặt ống HDPE D40/30Chương V135m
111Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V40cái
112Lắp đặt ổ cắm mạng đơnChương V8cái
113Bộ phát wifiChương V2cái
114Switch 8 cổngChương V2cái
115Cáp UTP CAT6-4PChương V200m
116Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V130m
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V1,404100m
118Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V18cái
119Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mmChương V10cái
120Quả cầu chắn rác D100Chương V18cái
121Đai ôm ốngChương V9kg
122Phễu inoxChương V18cái
J CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V106,86m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V46,922m2
3Tháo dỡ lan can cầu thangChương V95,65m
4Tháo dỡ lan canChương V23,0645m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,3136m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V0,5539m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V0,7762m3
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V0,462m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V24,236m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V55,08m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V166,8401m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V167,5137m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V13,5m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V43,2067m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V11,3433m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V4,8395m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V908,6789m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V138,5755m2
19Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V132,956m2
20Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V182,2176m2
21Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V209,212m2
22Phá dỡ nền granitoChương V19,3725m2
23Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V19,3725m2
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V30,113m3
25Vận chuyển phế thải các loạiChương V30,113m3
26Tháo dỡ hệ thống đườn ống cấp thoát nướcChương V1CV
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
29Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V1CV
30Tháo dỡ trần thạch cao 600x600Chương V454,9284m2
31Hút bể phốtChương V1CV
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4998100m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,504m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,836m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V42,1937m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,0759m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,0087m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,122100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0531tấn
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,9364m3
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,318m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3525m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,528m3
44Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0705100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0571tấn
47Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V166,8401m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V167,5137m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,679m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V68,58m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V11,3433m2
52Trát trần, vữa XM M75Chương V48,0462m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V739,7337m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V816,023m2
55Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V21,6m2
56Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V6,684m2
57Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V1,88m2
58Vách kích nhôm, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộChương V4,32m2
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,7108tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V48m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaChương V48m2
62Lát gạch granite 300x600 chống trơn cầu thangChương V19,3725m2
63Sản xuất lan can inoxChương V209,9892kg
64Sản xuất và gia công lan can inoxChương V451,0458kg
65Lắp dựng lan can sắtChương V49,14m2
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V171,508m2
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V413,62m2
68Lát gạch lá nem kích thước gạch Chương V15,4882m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V205,4m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V35,24m2
71Sơn epoxy chuyên dụng nền sân thể thaoChương V366,2484m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V96,27m2
73Vách compact dày 12mmChương V18,228m2
74Máng tiểu inoxChương V43,2064kg
75Khung đỡ lavaboChương V1chiếc
76Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V3,019m2
77Thi công trần phẳng bằng tấm tiêu âmChương V423,8904m2
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,1589m3
79Sản xuất lắp đặt tấm bê tông tạo gờ cộtChương V24cái
80Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V11,2752m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V31,9488m2
82Trụ sơn giả đá màu vàngChương V20,6736m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V4,554100m2
84Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 120/36WChương V2bộ
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
86Lắp đặt các loại đèn led ỐP TRẦN 20wChương V6bộ
87Lắp đặt đèn MMF METAL HALIDE 400WChương V8bộ
88Lắp đặt đèn HIGHBAY METAL HALIDE MDK 400WChương V13bộ
89Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200WChương V1bộ
90Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
91Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiChương V14cái
93Đế âm tường + mặt công tắcChương V30cái
94Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V1cái
95Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V950m
96Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V400m
97Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V60m
98Cáp CU/PVC (1x10)E mm2Chương V60m
99Dây CU/PVC 1x10 mm2Chương V15m
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
102Khởi động tư 1P 20A+Nút bấm +đền báoChương V5bộ
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V300m
104Lắp đặt ống HDPE D40/32Chương V50m
105Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVCChương V15cái
106Xích thép D4 treo đènChương V40m
107Thanh cái 20x3Chương V1bộ
108Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V4cái
109Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V4cái
110Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V100m
111Kẹp kiểm traChương V2cái
112Bu lông đai ốcChương V2bộ
113Đệm chì láChương V2m
114Bằng đồng tiếp địa 25x3mmChương V3m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmChương V0,03100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,05100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V0,12100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,4100m
119Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mmChương V4cái
120Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mmChương V4cái
121Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mmChương V8cái
122Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mmChương V26cái
123Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mmChương V20cái
124Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mmChương V12cái
125Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25x20mmChương V8cái
126Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32x25mmChương V1cái
127Van khóa PPR D40Chương V1cái
128Van khóa PPR D32Chương V2cái
129Van khóa PPR D25Chương V1cái
130Van khóa PPR D20Chương V2cái
131Rắc co nhựa PPR D40Chương V2cái
132Rắc co nhựa PPR D32Chương V2cái
133Rắc co nhựa PPR D25Chương V8cái
134Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=63x40Chương V1cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V10cái
136Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V2cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V2cái
138Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương V1cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V0,06100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmChương V0,2100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,1100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,06100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmChương V0,04100m
144Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V12cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V8cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V8cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V4cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V10cái
149Lắp đặt tê UPVC D110Chương V3cái
150Lắp đặt tê UPVC D90Chương V6cái
151Lắp đặt tê UPVC D90x75Chương V2cái
152Lắp đặt tê UPVC D60x42Chương V5cái
153Lắp đặt Y UPVC D110Chương V3cái
154Lắp đặt Y UPVC D76Chương V6cái
155Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V5bộ
156Xi phông chậu rửaChương V5bộ
157Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V5bộ
158Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
159Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3bộ
160Dây cấp xí bệtChương V3cái
161Lắp đặt hộp đựngChương V3cái
162Lắp đặt vòi rửa sànChương V4bộ
163Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V3cái
164Thanh vắt khănChương V3cái
165Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmChương V6cái
166Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
167Van xả D20 + ông đục lỗChương V3cái
168Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
169Lắp đặt van điện, đường kính van 32mmChương V1cái
170Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mmChương V1cái
K CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V5,74m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V9,0056m2
3Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V7,2m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépChương V2,7787m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V40,1344m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V50,1444m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V37,0724m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V21,9024m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V14,4776m2
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V0,9466m3
11Vận chuyển phế thải các loạiChương V0,9466m3
12Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhàChương V1CV
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,7373m3
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,1444m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,1344m2
16Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V2,021m2
17Cửa nhôm kính, cửa sổ mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V7,2m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,7787m2
19Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,2m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V27,3312m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V41,8088m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V14,4776m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4568m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,432m2
25Gia công xà gồ thépChương V0,055tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,796m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2142100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,0912m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0028100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0194tấn
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,335100m2
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20WChương V2bộ
33Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiChương V3cái
35Đế âm tường + mặt công tắcChương V4cái
36Hộp điện kiểu âm tường sino 4 modulChương V1cái
37Dây CU/PVC 1x2.5 mm2Chương V45m
38Dây CU/PVC 1x1.5 mm2Chương V30m
39Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V3m
40Dây tiếp địa 1x6mm2Chương V3m
41Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V3cái
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
43Cọc tiếp địaChương V2cọc
44Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V3m
L NHÀ ĐẶT BƠM PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0717100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0263100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,0454100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0582100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9443m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6792m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7458m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8501m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,09m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,9758m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0122tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0898tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0962tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0068tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1537tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0678100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0553100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2424100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,006100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V4,185m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,2548m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,2341m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,1326m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,972m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V32,882m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,2912m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V37,094m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V4,068m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V24,24m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,8m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V35,92m
33Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,992m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V6,992m2
35Gia công xà gồ thépChương V0,0396tấn
36Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0396tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,194m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,13100m2
39Tôn úp nócChương V9,6m
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V50,1452m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V69,202m2
42Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V9,8528m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V0,957m2
44SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V1,76m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V1,17m2
46Cửa chớp thông gióChương V0,8m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0223tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V1,17m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,8098m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,4938100m2
51Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmChương V2cái
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V2cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,065100m
54Rọ chắn rácChương V2cái
55Đai kẹp ống các loạiChương V4bộ
56Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/hChương V2cái
57Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,2100m
58Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50Chương V2cái
59Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V10cái
60Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChương V4cái
61Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mmChương V2cái
62Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmChương V3cái
63Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmChương V4cái
64Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V8cái
65Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V8cái
66Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mmChương V2cái
67Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmChương V2cái
68Lắp đặt Y DN50Chương V2cái
69Đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
70Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính cút d=32mmChương V2cái
71Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính cút d=32mmChương V2cái
72Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmChương V10cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,2100m
74Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR DN20Chương V5cái
75Lắp đặt Van khóa PPR D20Chương V2cái
76Két nước mồi máy bơm V=0,5m3Chương V1cái
77Giá đỡ ống thépChương V50kg
78Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/hChương V2cái
79Khoang giếng sâu 50mChương V1cái
80Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V0,2100m
81Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50Chương V1cái
82Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V6cái
83Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mmChương V1cái
84Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mmChương V1cái
85Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mmChương V1cái
86Lắp đặt Y DN50Chương V1cái
87Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V4cái
88Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmChương V4cái
89Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mmChương V1cái
90Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
91Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmChương V1cái
92Lắp đặt rắc co ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V1cái
93Lắp đặt rắc co ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmChương V1cái
94Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
95Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
96Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
97Tủ điện bơm (300x400x150MM)Chương V1cái
98Cáp CU/XLPE?DSTA 4x25mm2Chương V20m
99Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V20m
100Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V40m
101Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V20m
102Lắp đặt dây đơn = 16mm2Chương V10m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V15m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính 65/50mmChương V15m
105MCCB - 3P - 63A - 10KAChương V1cái
106MCB - 1P - 20A - 6KAChương V2cái
107MCB - 1P - 10A - 6KAChương V1cái
108Cáp CU/XPLE/DSTA 2x2,5mm2Chương V420m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V120m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D32/25mmChương V300m
111Gia công và đóng cọc chống sétChương V4cọc
112Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V1cái
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V1cái
114Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V20m
115Băng đồng tiếp địa 25x3Chương V7m
116Kẹp kiểm traChương V2cái
117Bu lông đai ốcChương V3bộ
118Đệm chì láChương V1m
M BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2567100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0565100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,2002100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,6454m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V5,6453m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5285tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,2601tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2036100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0634100m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V8,4064m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V24,174m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V40,312m2
13Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V40,312m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,425m2
15Quét nước xi măng 2 nướcChương V64,486m2
16Ngâm nước XM chống thấm bểChương V12,045m3
17Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
18Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0164100m3
19Làm tầng lọc bằng than hoạt tínhChương V1,6425m3
20Thi công tầng lọc bằng sỏiChương V0,0164100m3
N BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V5,106100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,1233100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V3,9827100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V16,428m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V56,7316m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V33,4438m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V7,56tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,0333tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,1214tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,5462100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,7037100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V1,2181100m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V205,6632m2
14Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V107,818m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V114,9336m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V97,0424m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V205,6632m2
18Băng cản nướcChương V66,6m
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,0836m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V0,6m2
21Bậc lên xuống bằng thép fi20Chương V6cái
22Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V1bộ
O NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V18,144m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,9482m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V9,604m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,6528m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,1149100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3765100m3
7Lớp nilong chống mất nướcChương V258,973m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V25,31m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1084100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,1924m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V258,556m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Chương V258,556m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,5488100m2
14Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x600Chương V28bộ
15Sản xuất cột bằng thép hìnhChương V0,7178tấn
16Lắp dựng cột thépChương V0,7178tấn
17Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V1,1221tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V1,1221tấn
19Sản xuất xà gồ thépChương V0,829tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,829tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V161,1664m2
22Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,7744100m2
23Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600Chương V68,2md
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mmChương V0,42100m
25Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmChương V14cái
26Cầu chắn rác inox D110Chương V14cái
P CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,58100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1343100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V3,8191m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,3339100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,2111tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V0,1284tấn
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V4,7199m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V10,0176m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V9,913m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1908100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,3625100m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1545100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,8499m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,4821m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V3,5073m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0857100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0649tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,5621m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0252100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2665m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V16cái
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V117,3644m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V112,1085m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V230,1301m2
25Ốp gạch InaxChương V48,3228m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V47,8056m2
27Cổng inox,Chương V330,5kg
28Lắp dựng cửa cổngChương V16,928m2
29Bánh xe cổng:Chương V4Bộ
30Bản lề, chốt cổngChương V12Bộ
31Gia công lan canChương V1,0949tấn
32Lắp dựng lan can sắtChương V97,7786m2
33Sơn tĩnh điệnChương V1.094,8925kg
34Bảng tên bằng chữ gương vàngChương V1bộ
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V1.342,9536m2
Q PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0824100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0549tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,0486tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,6571m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1755100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2781tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,7139m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,043100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0054tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0282tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,297m3
13Khoan cấy thép bằng ramsetChương V56lỗ
14Đất đắp nềnChương V18,744m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1704100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V1,578m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Chương V32,0872m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,6092m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,1782m3
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V15,7796m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,7316m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,956m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V15,7796m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V3,3784m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,2568m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V63,1504m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,7316m2
28Gia công xà gồ thépChương V0,0522tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0522tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,712m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,1326100m2
32Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhom XingFa (hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộChương V5,58m2
33Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm XingFa ( hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộChương V5,356m2
34Vách kích nhôm hệ Xingfa (tương đương), kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộChương V3,012m2
35Gia công lan canChương V0,1228tấn
36Sơn tĩnh điệnChương V122,8kg
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,471m2
38Gia công lan canChương V0,035tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,3786m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0466100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V10,5173m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V28,9168m2
43Xẻ rãnh chống trơnChương V209,88m
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3451100m3
45Đất tôn nền nhàChương V37,961m3
46Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1755100m3
47Đá mạt đắp nềnChương V17,55m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V5,8494m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V58,4936m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,003100m2
51Vỏ tủ âm tường 4 moduleChương V2cái
52MCB - 1P - 25A- 6KAChương V2cái
53Lắp đặt đèn hắt tường Led 9WChương V1bộ
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20wChương V4bộ
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiChương V4cái
57Đế chống cháyChương V6cái
58Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V60m
59Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V40m
60Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V50m
61Dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V20m
62Dây tiếp địa 1x4mm2Chương V60m
63Đầu chờ điều hòaChương V42cái
64Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V160m
66Lắp đặt ổ cắm mạng đôiChương V2cái
67Cáp UTP CAT6-4PChương V60m
R SÂN
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V18,8329100m3
2Mua đất đồi đầm chặt K90Chương V2.071,619m3
3Nilong lót nềnChương V34,341100m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V355,59m3
S BỒN HOA CÂY XANH
1Đào móng băng, rộng Chương V6,455m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyChương V0,8619100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V12,5284m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V39,7769m3
5Đổ đất màu trồng câyChương V260,28m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1572100m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChương V104,8m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V199,8734m2
9Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V199,8734m2
T CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,8357100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V96,6m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V0,8313100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V0,269m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0131100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,4758m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,1076m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0069100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,0056tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V4cái
11Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mmChương V0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V3,6100m
13Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mmChương V2,2100m
14Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mmChương V20cái
15Lắp đặt tê PPR d=20mmChương V8cái
16Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mmChương V6cái
17Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mmChương V30cái
18Lắp đặt tê PPR d=32mmChương V6cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mmChương V3cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mmChương V1cái
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V3bộ
U THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,4107100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7503100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIChương V2,6604100m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V52,6m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3419100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V47,4376m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V15,2262m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V97,508m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V400,0764m2
10Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V97,14m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V12,2536m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7075100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V0,8381tấn
14Tấm đan rãnh bằng gang chịu lực 800x800 D65 có ga rãnh thu nướcChương V29
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V318cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mmChương V2,63100m
V ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,5636100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5636100m3
3Tủ điện tổng KT 700X1000X300Chương V1hộp
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200AmpeChương V1cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
10Cáp ngầm 4 ruột 4x185mm2Chương V100m
11Thanh cài atomat 40x4Chương V1m
12Mốc báo cápChương V30cái
13Lưới báo cáoChương V230m
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,441m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,441100m3
16Tủ rack 6UChương V1cái
17Gạch báo cápChương V1.636,3636viên
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32mmChương V1,8100m
19Switch tổngChương V1cái
20Cáp CAT 6EChương V600m
21Bộ chuyển đổi quang điệnChương V1cái
22Cáp Quang 4 coreChương V100m
W HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mmChương V0,1100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V0,42100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mmChương V1,79100m
4Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V2,5100m
5Lắp bích thép D100mmChương V54Bích
6Lắp đặt bích thép bịt D100Chương V2Bích
7Lắp đặt côn thép đen D65/50Chương V10cái
8Lắp đặt côn thép đen D100/65Chương V4cái
9Lắp đặt kép thép đen D65Chương V10cái
10Lắp đặt kép thép đen D50Chương V10cái
11Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25Chương V6cái
12Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V12cái
13Lắp đặt cút thép đen D100Chương V12cái
14Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50Chương V10cái
15Lắp đặt tê thép đen D100Chương V10cái
16Lắp đặt tê thép đen D100/65Chương V3cái
17Thử áp lực đường ống Chương V2,21100m
18Thử áp lực đường ống D100Chương V2,5100m
19Đai treo, giữ ống D65Chương V4Cái
20Đai treo ống D100Chương V4Cái
21Giá đỡ ốngChương V4Cái
22Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V4cái
23Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V3cái
24Lắp đặt van một chiều D65Chương V1cái
25Lắp đặt van chặn mặt bích D100Chương V4cái
26Lắp đặt van chặn mặt bích D65Chương V1cái
27Lắp đặt van ren D25Chương V2cái
28Lắp đặt van một chiều D25Chương V3cái
29Y lọc rác D100Chương V2cái
30Rọ hút D100Chương V2cái
31Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100lChương V1Cái
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
34Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1tủ
35Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điệnChương V1máy
36Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ DieselChương V1máy
37Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Chương V120m
38Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2Chương V40m
39Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180Chương V10hộp
40Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200Chương V1hộp
41Phá dỡ tường bê tông không cốt thépChương V0,6615m3
42Van chữa cháy chuyên dụng D50Chương V10cái
43Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V10cái
44Lăng phun D13Chương V10cái
45Khớp nối ren trong D50Chương V10cái
46Khớp nối đầu vòi D50Chương V20cái
47Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V2cái
48Lăng phun D16Chương V2cái
49Khớp nối ren trong D65Chương V2cái
50Khớp nối đầu vòi D65Chương V4cái
51Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCChương V10Cái
52Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kgChương V62cái
53Kệ đựng bình chữa cháyChương V21hộp
54Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaChương V1cái
55Trụ tiếp nước chữa cháyChương V1cái
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V101 lỗ khoan
57Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2100m2
58Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4Chương V2510m
59Đào đất cấp 3 đặt đường ốngChương V201m3
60Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cócChương V1,97100m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V2,01100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V26,05m3
63Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V100m2
64Băng tan cuốn ốngChương V95Cuộn
65Đay cuốn ốngChương V8Kg
66Bulong+đai ốc M16Chương V300Bộ
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V266m2
68Vật tư, vật liệu phụ khác……Chương V1HT
69Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V1tủ
70Ắc quy dự phòng 24VDCChương V2bộ
71Đóng cọc tiếp địaChương V1cọc
72Dây tiếp địaChương V30m
73Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V98bộ
74Lắp đặt đầu báo nhiệtChương V19bộ
75Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khóiChương V117bộ
76Lắp đặt thiết bị cuối đường dâyChương V10bộ
77Vỏ hộp tổ hợpChương V9hộp
78Chuông báo cháyChương V9bộ
79Nút ấn báo cháy thườngChương V9bộ
80Đèn báo cháyChương V9bộ
81Đèn báo cháy phòngChương V26bộ
82Hộp đấu dây kỹ thuậtChương V8hộp
83Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Chương V1.506m
84Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2Chương V77m
85Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2Chương V97m
86Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V1.506m
87Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệuChương V1,74100m
88Hộp chia ngả PVCChương V126Cái
89Tê PVC D20Chương V120Cái
90Cút PVC D20Chương V350Cái
91Măng xông PVC D20Chương V502Cái
92Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V1.004Cái
93Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyChương V1HT
94Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thốngChương V1HT
95Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V53bộ
96Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V9bộ
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AChương V5m
98Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2Chương V518m
99Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháyChương V518m
100Hộp chia ngả PVCChương V62Cái
101Tê PVC D20Chương V85Cái
102Cút PVC D20Chương V98Cái
103Măng xông PVC D20Chương V173Cái
104Kẹp đỡ ống PVC D20Chương V345Cái
105Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháyChương V1HT
106Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi.Chương V1Bộ
X THIẾT BỊ PCCC
1Tủ điều khiển bơm chữa cháy LSChương V1cái
2Bơm chữa cháy động cơ điện H = 41m.c.n, Q = 17.5l/s.Chương V1cái
3Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 41m.c.n, Q = 17.5l/s.Chương V1cái
4Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.804.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường: 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:- Đã thực hiện phụ trách thi công về hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC: 1 - 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực2
2 Ô tô cần trục Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực1
3 Máy đào Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy lu Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Sử dụng tốt2
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
11 Máy hàn Sử dụng tốt1
12 Vận thăng Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->