Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979894-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823164 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:06:00 đến ngày 2021-10-20 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,431,183,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.529E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:- Đã thực hiện phụ trách thi công về hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng, cung cấp thiết bị phần PCCC Trường tiểu học Thụy Hương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: - Nhà thầu phải nộp xác nhận của Bảo hiểm xã hội đã nộp đủ tiền BHXH, BHYT cho người lao động đến hết tháng 6 năm 2021. 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019;2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận không nợ đọng thuế ít nhất đến ngày 31/03/2021 có xác nhận của cơ quan quản lý thuế. * Về hợp đồng tương tự: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu/ hóa đơn xuất cho chủ đầu tư; hợp đồng; Quyết định duyệt thiết kế BVTC hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. (Đối với các hợp đồng không phải vốn ngân sách nhà nước phải có giấy cấp phép xây dựng của cơ quan quản lý nhà nước cấp cho chủ đầu tư hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác.) * Bản Scan (bản gốc hoặc công chứng) các tài liệu để chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSDT theo nội dung kê khai trên Webform của nhà thầu khi tham dự. (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chương Mỹ. Địa chỉ: Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 8,9428 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 57,0915 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 223,1064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,536 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 10,1275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,4104 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,2525 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 98,7636 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 6,8838 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. , đường kính cốt thép | Chương V | 4,291 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. , đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 11,963 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,9809 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 1,16 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3167 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,74 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,5027 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. , đường kính cốt thép | Chương V | 0,2638 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. , đường kính cốt thép | Chương V | 0,1762 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0786 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1296 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,568 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 12 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7875 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,0262 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,0262 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,1392 | m2 |
| 29 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 15,9291 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0633 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 52,1864 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 7,6538 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6369 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,9634 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 7,3572 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 119,3026 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7211 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4377 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9132 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 9,0467 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,3544 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,8351 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 14,1563 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 234,3569 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 24,3801 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 20,2719 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,7916 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4188 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4538 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3456 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3456 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,191 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,9923 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0988 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,9256 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,6601 | 100m2 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,3366 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,3366 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 270,912 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,3654 | 100m3 |
| 62 | Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,4163 | 100m3 |
| 63 | Đá mạt đắp nền nhà | Chương V | 241,63 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 69,5351 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 499,2356 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,2744 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,1258 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 77,1469 | m3 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.468,5458 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.632,032 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 756,228 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.305,7612 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.905,2027 | m2 |
| 74 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 441,1817 | m2 |
| 75 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,7 | m |
| 76 | Lưới thép mạ kẽm đường kính 0.7m dọc mép tường và cột | Chương V | 696,78 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.176,0538 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.284,1776 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.908,1997 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Chương V | 87,9744 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 371,43 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 121,9873 | m2 |
| 83 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 475,1728 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 137,3953 | m2 |
| 85 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 121,9873 | m2 |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,5628 | m2 |
| 87 | Bệ đỡ lavabo | Chương V | 6 | cái |
| 88 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 124,2 | m2 |
| 89 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 12,19 | m2 |
| 90 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 115,2 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 72 | m2 |
| 92 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 9,612 | m2 |
| 93 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 93,14 | m2 |
| 94 | Cửa nan chớp, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,8 | m2 |
| 95 | Cửa chống cháy mái | Chương V | 2,4 | m2 |
| 96 | Vách kính cường lực phòng thư viện | Chương V | 1,92 | m2 |
| 97 | Tấm nhựa compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 105,528 | m2 |
| 98 | Bộ tay vịn inox phòng vệ sinh cho người khuyết tật | Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 4,1056 | tấn |
| 100 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 255,6 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 149,0096 | m2 |
| 102 | Sản xuất và gia công lan can inox | Chương V | 1.220,3381 | kg |
| 103 | Gia công lan can | Chương V | 2,3409 | tấn |
| 104 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 3.533,0645 | kg |
| 105 | Lắp dựng lan can | Chương V | 201,288 | m2 |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 334,2388 | m2 |
| 107 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 352,8042 | m2 |
| 108 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 448,872 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,0647 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc | Chương V | 99,64 | m |
| 111 | Đai bắt tôn | Chương V | 1.000 | cái |
| 112 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,3426 | m3 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 103,3064 | m2 |
| 114 | Xẻ rãnh bậc cầu thang | Chương V | 222,84 | m |
| 115 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V | 530,9523 | kg |
| 116 | Trụ thang | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp dựng lan can | Chương V | 40,975 | m2 |
| 118 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,1955 | m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2042 | 100m3 |
| 120 | Bậc thang sắt D18 | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0977 | m3 |
| 122 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,776 | m2 |
| 123 | Cửa tôn lên mái chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7404 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,4444 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,5504 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,3814 | m2 |
| 128 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 25,0264 | m2 |
| 129 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 0,355 | m2 |
| 130 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 9,6231 | m3 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,0073 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,2903 | m3 |
| 134 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,254 | m2 |
| 135 | Xẻ rãnh bậc tam cấp | Chương V | 230,22 | m |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,1924 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6197 | m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,599 | m3 |
| 141 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,1885 | m2 |
| 142 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 2,7709 | m2 |
| 143 | Sản xuất và gia công lan can inox | Chương V | 31,5081 | kg |
| 144 | Bản mã | Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 11,5731 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,0979 | 100m2 |
| 147 | Sản xuất lắp dựng chữ gương vàng avant | Chương V | 26,57 | m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC, PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG VÀ THƯ VIỆN 3 TẦNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tủ điện tổng 800x600x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P - 200A - 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 80A - 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 7 | MCCB - 3P - 80A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Chương V | 2 | cái |
| 9 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 6 | cái |
| 10 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 12 | MCCB - 3P - 80A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 14 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 15 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V | 15 | cái |
| 17 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 15 | cái |
| 18 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 30 | cái |
| 19 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 15 | cái |
| 20 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 30 | cái |
| 21 | Vỏ tủ âm tường 7 module | Chương V | 3 | cái |
| 22 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 23 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 9 | cái |
| 24 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 25 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Vỏ tủ âm tường 10 module | Chương V | 4 | cái |
| 27 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Chương V | 4 | cái |
| 28 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 24 | cái |
| 29 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 30 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 8 | cái |
| 31 | Vỏ tủ âm tường 4 module | Chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9W | Chương V | 54 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Chương V | 61 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200W | Chương V | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20w | Chương V | 204 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 40 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 96 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 86 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 28 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 136 | cái |
| 51 | Đế chống cháy | Chương V | 124 | cái |
| 52 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 400 | m |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x6)(1x6)E mm2 | Chương V | 200 | m |
| 54 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x25)(1x16)E mm2 | Chương V | 30 | m |
| 55 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x95) mm2 | Chương V | 190 | m |
| 56 | Cáp CU/XLPE/PVC 1x50mm2 | Chương V | 190 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 9.800 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V | 2.800 | m |
| 60 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 400 | m |
| 61 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 800 | m |
| 62 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 63 | Dây tiếp địa 1x50mm2 | Chương V | 50 | m |
| 64 | Đầu chờ điều hòa | Chương V | 42 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 120 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 4.700 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 320 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 48mm | Chương V | 50 | m |
| 69 | Ống nhựa + ty zen treo đèn | Chương V | 452 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63/50 | Chương V | 1,75 | 100m |
| 71 | Vật tư phụ | Chương V | 3 | lô |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chương V | 23 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Chương V | 80 | cái |
| 74 | Bộ phát wifi | Chương V | 3 | cái |
| 75 | Switch 12 cổng | Chương V | 3 | cái |
| 76 | Switch 48 cổng | Chương V | 4 | cái |
| 77 | Cáp UTP CAT6-4P | Chương V | 3.500 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 320 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 520 | m |
| 80 | Hộp nhựa đấu nối 110x110x50mm | Chương V | 23 | cái |
| 81 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 22 | cọc |
| 82 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Chương V | 20 | cái |
| 84 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Chương V | 260 | m |
| 85 | Đệm chỉ lá | Chương V | 5 | cái |
| 86 | Chân bật gắn tường | Chương V | 210 | cái |
| 87 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 5 | cái |
| 88 | Bu lông đai ốc | Chương V | 5 | bộ |
| 89 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V | 95 | m |
| 90 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 91 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 27 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 27 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 27 | cái |
| 94 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 27 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 18 | bộ |
| 97 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 18 | cái |
| 101 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 15 | bộ |
| 104 | Xi phông tiểu nam | Chương V | 15 | cái |
| 105 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V | 15 | cái |
| 106 | Thanh vắt khăn | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Kệ đựng ly | Chương V | 6 | cái |
| 108 | Móc treo | Chương V | 6 | cái |
| 109 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 110 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 111 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 112 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 113 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 1 | 100m |
| 114 | Củt nhựa PPR D50 | Chương V | 8 | cái |
| 115 | Củt nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Củt nhựa PPR D32 | Chương V | 30 | cái |
| 117 | Củt nhựa PPR D25 | Chương V | 50 | cái |
| 118 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Chương V | 60 | cái |
| 119 | Củt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V | 80 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 3 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 15 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V | 9 | cái |
| 124 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 36 | cái |
| 125 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 42 | cái |
| 126 | Rắc co nhựa PPR ren trong D50 | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 10 | cái |
| 128 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 18 | cái |
| 129 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 24 | cái |
| 130 | Van khóa PPR D50 | Chương V | 1 | cái |
| 131 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 5 | cái |
| 133 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 9 | cái |
| 134 | Van khóa PPR D20 | Chương V | 15 | cái |
| 135 | Côn nhựa PPR D40x20 | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Côn nhựa PPR D63x50 | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 36 | cái |
| 138 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V | 60 | cái |
| 139 | Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoài | Chương V | 30 | cái |
| 140 | Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoài | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Nút bịt nhựa PPR D40 ren ngoài | Chương V | 5 | cái |
| 142 | Nút bịt nhựa PPR D50 ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 30 | cái |
| 146 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20 | Chương V | 45 | cái |
| 147 | Đai đeo ống | Chương V | 15 | kg |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,32 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,45 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 156 | Tê 45 UPVC D140 | Chương V | 2 | cái |
| 157 | Tê 45 UPVC D125 | Chương V | 12 | cái |
| 158 | Tê 45 UPVC D110 | Chương V | 16 | cái |
| 159 | Tê 45 UPVC D140x125 | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Tê 45 UPVC D125x125 | Chương V | 6 | cái |
| 161 | Tê 45 UPVC D125x110 | Chương V | 9 | cái |
| 162 | Tê 45 UPVC D110x90 | Chương V | 30 | cái |
| 163 | Tê 45 UPVC D76x42 | Chương V | 30 | cái |
| 164 | Tê 45 UPVC D90x76 | Chương V | 36 | cái |
| 165 | Tê 45 UPVC D60x42 | Chương V | 30 | cái |
| 166 | Tê UPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 167 | Tê UPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 168 | Tê UPVC D76 | Chương V | 18 | cái |
| 169 | Cút 90 UPVC D34 | Chương V | 32 | cái |
| 170 | Cút 90 UPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 171 | Cút 90 UPVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 172 | Cút 90 UPVC D76 | Chương V | 24 | cái |
| 173 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V | 24 | cái |
| 174 | Cút 90 UPVC D140 | Chương V | 12 | cái |
| 175 | Cút 90 UPVC D125 | Chương V | 12 | cái |
| 176 | Cút 90 UPVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 177 | Côn D125x110 | Chương V | 12 | cái |
| 178 | Côn D110x90 | Chương V | 18 | cái |
| 179 | Côn D76x90 | Chương V | 21 | cái |
| 180 | Côn D76x60 | Chương V | 21 | cái |
| 181 | Côn D42x60 | Chương V | 24 | cái |
| 182 | Côn D34x60 | Chương V | 24 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 140mm | Chương V | 6 | cái |
| 184 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 125mm | Chương V | 8 | cái |
| 185 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 30 | cái |
| 186 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V | 26 | cái |
| 187 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V | 26 | cái |
| 188 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương V | 26 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V | 32 | cái |
| 190 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 32 | cái |
| 191 | Măng sông PVC D140 | Chương V | 6 | cái |
| 192 | Măng sông PVC D125 | Chương V | 12 | cái |
| 193 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 194 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 195 | Măng sông PVC D76 | Chương V | 36 | cái |
| 196 | Măng sông PVC D60 | Chương V | 36 | cái |
| 197 | Măng sông PVC D42 | Chương V | 18 | cái |
| 198 | Măng sông PVC D34 | Chương V | 12 | cái |
| 199 | Đai ôm ống | Chương V | 12 | kg |
| 200 | Đai treo ống + ty treo | Chương V | 114 | cái |
| 201 | Bịt thông tác | Chương V | 54 | cái |
| 202 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Chương V | 27 | cái |
| 203 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 205 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 206 | Cút 45 UPVC D110 | Chương V | 36 | cái |
| 207 | Côn D125x110 | Chương V | 9 | cái |
| 208 | Cầu chắn rác | Chương V | 9 | cái |
| 209 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 27 | cái |
| 210 | Đai ôm ống | Chương V | 8 | kg |
| 211 | Đai treo ống + ty treo | Chương V | 36 | cái |
| C | NHÀ BẾP ĂN 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,173 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,1984 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 44,1022 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,7349 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,8376 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,4682 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 8,832 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9119 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,7285 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,7088 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,391 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,782 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,806 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2578 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1461 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0654 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0621 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,696 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1557 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,1478 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,1478 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,2672 | m2 |
| 29 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 30,9355 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0335 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1342 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,2601 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,5556 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4428 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9876 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 26,8071 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5345 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5692 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,579 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6379 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,9187 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,5604 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,1878 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 51,9988 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,8898 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,0974 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,7971 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4842 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1454 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4728 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,3803 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,54 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0268 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5224 | 100m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,8551 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,8551 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 107,712 | m2 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4218 | 100m3 |
| 59 | Đất tôn nền nhà | Chương V | 78,198 | m3 |
| 60 | Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7032 | 100m3 |
| 61 | Đá mạt đắp nền | Chương V | 70,32 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 21,8749 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 104,835 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,0988 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 4,5477 | m3 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 442,3287 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 441,7544 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 104,4736 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 244,0627 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 409,74 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,5319 | m2 |
| 72 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,04 | m |
| 73 | Đắp gờ chắn nước 20x50 quanh cửa thông gió trên mái, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,6 | m |
| 74 | Lưới thép mạ kẽm đường kính 0.7m dọc mép tường và cột | Chương V | 175,48 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 526,8635 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.186,321 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,8 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch ceramic 120x600mm | Chương V | 8,1516 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,6355 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,45 | m2 |
| 81 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V | 155,25 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 80,6954 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,28 | m2 |
| 84 | Bệ đỡ lavabo | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 16,56 | m2 |
| 86 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,14 | m2 |
| 87 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 40,32 | m2 |
| 88 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8,4 | m2 |
| 89 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 0,36 | m2 |
| 90 | Vách kính nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,936 | m2 |
| 91 | Cửa chống cháy mái | Chương V | 1,2 | m2 |
| 92 | Cửa inox kết hợp nút bấm gọi tầng | Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8863 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 55,44 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,2291 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Chương V | 0,3469 | tấn |
| 97 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 346,9 | kg |
| 98 | Lắp dựng lan can | Chương V | 23,854 | m2 |
| 99 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,1314 | m2 |
| 100 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,0372 | m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,7956 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Chương V | 49,7 | m |
| 103 | Đai bắt tôn | Chương V | 1.000 | cái |
| 104 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5768 | m3 |
| 105 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,4714 | m2 |
| 106 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 105,12 | m |
| 107 | Sản xuất lan can cầu thang inox | Chương V | 269,086 | kg |
| 108 | Trụ thang | Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp dựng lan can | Chương V | 24,42 | m2 |
| 110 | Bậc thang sắt D18 | Chương V | 15 | cái |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0977 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,776 | m2 |
| 113 | Cửa tôn lên mái chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8048 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3764 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,0043 | m3 |
| 117 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 7,5307 | m2 |
| 118 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 2,2683 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,7683 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0461 | 100m2 |
| 121 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,3915 | m3 |
| 122 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,575 | m2 |
| 123 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 216 | m |
| 124 | Sản xuất lắp dựng chữ gương vàng avant | Chương V | 2,64 | m2 |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,2603 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,6405 | 100m2 |
| D | NHÀ BẾP ĂN 2 TẦNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB - 3P - 40A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 11 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 12 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB - 3P - 40A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | MCCB - 3P - 32A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | MCCB - 3P - 25A - 10KA | Chương V | 3 | cái |
| 17 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20w | Chương V | 27 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200W | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9W | Chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Chương V | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 35 | Đế chống cháy | Chương V | 31 | cái |
| 36 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 600 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 38 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 600 | m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 40 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x10)(1x10)E mm2 | Chương V | 10 | m |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS 4x4+1x4E | Chương V | 100 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC/PE-LFS 4x6+1x6E | Chương V | 30 | m |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16) mm2 | Chương V | 90 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC (1x16)E mm2 | Chương V | 90 | m |
| 46 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 47 | Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiện | Chương V | 340 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.100 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 220 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Chương V | 80 | m |
| 52 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 10 | cọc |
| 54 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 56 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 95 | m |
| 57 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | cái |
| 58 | Bu lông đai ốc | Chương V | 3 | bộ |
| 59 | Đệm chì lá | Chương V | 3 | m |
| 60 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V | 40 | m |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 5 | cái |
| 66 | Thanh vắt khăn | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Móc treo | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 69 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 70 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 72 | Củt nhựa PPR D40 | Chương V | 12 | cái |
| 73 | Củt nhựa PPR D32 | Chương V | 12 | cái |
| 74 | Củt nhựa PPR D25 | Chương V | 26 | cái |
| 75 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Chương V | 32 | cái |
| 76 | Củt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V | 32 | cái |
| 77 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 20 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 18 | cái |
| 81 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 83 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 84 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 86 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 5 | cái |
| 87 | Côn nhựa PPR D63x40 | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 6 | cái |
| 89 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V | 26 | cái |
| 90 | Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoài | Chương V | 20 | cái |
| 91 | Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoài | Chương V | 8 | cái |
| 92 | Nút bịt nhựa PPR D40 ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 100 | Tê 45 UPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê 45 UPVC D90x76 | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Tê UPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 103 | Tê 45 UPVC D60x42 | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Tê 45 UPVC D76x42 | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Cút 90 UPVC D42 | Chương V | 24 | cái |
| 106 | Cút 90 UPVC D60 | Chương V | 8 | cái |
| 107 | Cút 90 UPVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 108 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Cút 90 UPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 111 | Cút 90 PVC D76 | Chương V | 32 | cái |
| 112 | Cút 45 PVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 113 | Côn thu PVC D90x76 | Chương V | 8 | cái |
| 114 | Tê 45 UPVC D200x76 | Chương V | 4 | cái |
| 115 | Cầu chắn rác | Chương V | 8 | cái |
| 116 | Măng sông PVC D76 | Chương V | 16 | cái |
| 117 | Đai ôm ống | Chương V | 2 | kg |
| 118 | Đai treo ống + ty treo | Chương V | 18 | cái |
| E | NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,6283 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,0326 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 15,3921 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,9185 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,1786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,801 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1602 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,6446 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3783 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6699 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,8234 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2214 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,4429 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2421 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,064 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8602 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1675 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0926 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0728 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9646 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9677 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,039 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,039 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2404 | m2 |
| 29 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 10,7959 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 3,1931 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1029 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,6186 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,5002 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0984 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0798 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4162 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5204 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3718 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0976 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,8544 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 13,897 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5482 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,0614 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3724 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0125 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0301 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2382 | 100m3 |
| 53 | Đất tôn nền nhà | Chương V | 26,202 | m3 |
| 54 | Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1429 | 100m3 |
| 55 | Đá mặt đắp nền | Chương V | 14,29 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 4,7645 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 40,114 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,1413 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,2214 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 126,8584 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,347 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,394 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,0052 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,0452 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,822 | m2 |
| 66 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,64 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 131,0684 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,9774 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,5032 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 209,316 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,0948 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 100,6556 | m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 68,0948 | m2 |
| 74 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,7592 | m2 |
| 75 | Bệ đỡ lavabo | Chương V | 4 | cái |
| 76 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, kính trắng dày 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,9 | m2 |
| 77 | Cửa nhôm hệ xingfa hoặc tương đương, cửa sổ 2 cánh mở hất, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 78 | Tấm nhựa compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 82,656 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng máng inox tiểu nam | Chương V | 4,56 | md |
| 80 | Gia công lan can | Chương V | 0,0951 | tấn |
| 81 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 95,1 | kg |
| 82 | Lắp dựng lan can | Chương V | 7,752 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 118,1984 | m2 |
| 84 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 108,4288 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,6848 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 0,2818 | 100m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH 2 TẦNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9W | Chương V | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn dowlight D320 bóng LED 18W ốp trần | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 6 | cái |
| 4 | Đế chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 10 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 18 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Thanh vắt khăn | Chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 20 | cái |
| 23 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Củt nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 28 | Củt nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Củt nhựa PPR D25 | Chương V | 26 | cái |
| 30 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Chương V | 46 | cái |
| 31 | Củt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V | 40 | cái |
| 32 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 6 | cái |
| 34 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 30 | cái |
| 36 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 4 | cái |
| 37 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 20 | cái |
| 39 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 41 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Van khóa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn nhựa PPR D63x40 | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 8 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V | 26 | cái |
| 46 | Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoài | Chương V | 6 | cái |
| 47 | Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Nút bịt nhựa PPR D40 ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Tê 45 UPVC D125x110 | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Tê 45 UPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 57 | Tê 45 UPVC D90x76 | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Tê 45 UPVC D60x42 | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Tê UPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 60 | Cút 90 UPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 61 | Cút 90 UPVC D60 | Chương V | 24 | cái |
| 62 | Cút 90 UPVC D76 | Chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Cút 90 UPVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Côn D125x110 | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y UPVC D60 | Chương V | 20 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 69 | Cút 90 PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 70 | Cút 45 PVC D76 | Chương V | 4 | cái |
| 71 | Côn thu PVC D90x76 | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đai treo ống + ty treo | Chương V | 6 | cái |
| G | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 1,446 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,7857 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 37,5077 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,1415 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5714 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,3452 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,7081 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6383 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1033 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,353 | tấn |
| 12 | Khoan cấy thép vào dầm | Chương V | 28 | mũi |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,482 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,964 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,2421 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,064 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8602 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1675 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0926 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0728 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9646 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | cấu kiện |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,571 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,964 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,964 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2404 | m2 |
| 30 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 10,7959 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1937 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4,7337 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,7767 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1504 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1936 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,908 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,7027 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2373 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,33 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6801 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4305 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3618 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,4696 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,3741 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,7476 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,2004 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,8611 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7214 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1481 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1072 | tấn |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 53 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 353,6 | m |
| 54 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 113,46 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 69,012 | m2 |
| 56 | Phá dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Chương V | 105,517 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V | 12,976 | m |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 6 | bộ |
| 61 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V | 4 | bộ |
| 62 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 15,8985 | m3 |
| 63 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Chương V | 11,5913 | m3 |
| 64 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 1,5813 | m3 |
| 65 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 6,0384 | 1m |
| 66 | Phá dỡ lam bê tông | Chương V | 0,2006 | m3 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 244,8606 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 114,87 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 571,3414 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 268,03 | m2 |
| 71 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 388,0176 | m2 |
| 72 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 104,488 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 388,0176 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 24,264 | m2 |
| 75 | Phá dỡ lớp VXM cũ bậc cầu thang dày 2cm | Chương V | 24,264 | m2 |
| 76 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 59,8976 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 59,8976 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 1 | CV |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3642 | 100m3 |
| 81 | Đất tôn nền nhà | Chương V | 40,062 | m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5601 | 100m3 |
| 83 | Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2582 | 100m3 |
| 84 | Đá mạt tôn nền | Chương V | 25,82 | m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 27,2767 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 72,2619 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,2596 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,7331 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 138,2056 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 219,7028 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 168,8892 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 448,072 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 205,1987 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,104 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 6,1288 | m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,41 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 108,7412 | m2 |
| 98 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,9828 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 730,0192 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.747,4519 | m2 |
| 101 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 38,64 | m2 |
| 102 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,9 | m2 |
| 103 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 31,32 | m2 |
| 104 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 46 | m2 |
| 105 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,52 | m2 |
| 106 | Vách kích nhôm, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,24 | m2 |
| 107 | Cửa nan chớp, cửa nhôm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,2 | m2 |
| 108 | Tấm nhựa compact HPL dày 18mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 25,131 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,5141 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 55,1094 | m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 92,02 | m2 |
| 112 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,3239 | m2 |
| 113 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 97,8 | m |
| 114 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 111,6252 | kg |
| 115 | Trụ inox | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Gia công lan can | Chương V | 0,4242 | tấn |
| 117 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 424,2 | kg |
| 118 | Lắp dựng lan can | Chương V | 45,7845 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 205,9904 | m2 |
| 120 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,2152 | m2 |
| 121 | Trát hai cạnh bên sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 71,197 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 503,3944 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,8588 | m2 |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 8,1072 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 147,144 | m2 |
| 126 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6338 | m2 |
| 127 | Khung đỡ lavabo | Chương V | 2 | cái |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,624 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,456 | m2 |
| 130 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 122,4 | m |
| 131 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 38,8588 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1172 | 100m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,4069 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,4069 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 198,6012 | m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,077 | 100m2 |
| 137 | Tủ điện tổng 600x400x200 âm tường, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | hộp |
| 138 | MCCB - 3P - 63A - 18KA | Chương V | 1 | cái |
| 139 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 140 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 141 | MCB - 1P - 32A- 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 142 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 143 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 146 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 147 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 148 | MCB - 1P - 32A- 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 149 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V | 1 | cái |
| 151 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 152 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 3 | cái |
| 153 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V | 2 | cái |
| 155 | MCB - 1P - 40A- 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 156 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 157 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 2 | cái |
| 158 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V | 8 | cái |
| 159 | MCB - 1P - 32A- 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 160 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 16 | cái |
| 161 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 120/36W | Chương V | 37 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn downlight D90 Led 9W | Chương V | 12 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Chương V | 21 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 9W | Chương V | 1 | bộ |
| 166 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 48 | cái |
| 172 | Đế chống cháy | Chương V | 77 | cái |
| 173 | Đầu chờ điều hòa | Chương V | 16 | cái |
| 174 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 2.250 | m |
| 175 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.600 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 260 | m |
| 177 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 260 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V | 170 | m |
| 179 | Dây tiếp địa 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 180 | Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiện | Chương V | 130 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Chương V | 1.000 | m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 220 | m |
| 183 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Chương V | 150 | m |
| 184 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V | 40 | cái |
| 185 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 7 | cọc |
| 186 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 3 | cái |
| 188 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 45 | m |
| 189 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 3 | cái |
| 190 | Bu lông đai ốc | Chương V | 3 | bộ |
| 191 | Đệm chì lá | Chương V | 3 | m |
| 192 | Băng đồng tiếp địa 25x3MM | Chương V | 12 | m |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chương V | 11 | cái |
| 194 | Bộ phát wifi | Chương V | 2 | cái |
| 195 | Switch 8 cổng | Chương V | 2 | cái |
| 196 | Cáp UTP CAT6-4P | Chương V | 260 | m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 200 | m |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 202 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 6 | bộ |
| 205 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 8 | bộ |
| 207 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 6 | bộ |
| 212 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V | 6 | cái |
| 213 | Thanh vắt khăn | Chương V | 4 | cái |
| 214 | Kệ đựng ly | Chương V | 4 | cái |
| 215 | Móc treo | Chương V | 4 | cái |
| 216 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 217 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 218 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 219 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 220 | Củt nhựa PPR D40 | Chương V | 6 | cái |
| 221 | Củt nhựa PPR D32 | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Củt nhựa PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 223 | Củt nhựa PPR D20 ren trong | Chương V | 20 | cái |
| 224 | Củt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V | 30 | cái |
| 225 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 226 | Tê nhựa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 227 | Tê nhựa PPR D32x25 | Chương V | 2 | cái |
| 228 | Tê nhựa PPR D25x20 | Chương V | 10 | cái |
| 229 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V | 20 | cái |
| 230 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 231 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 232 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 233 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 234 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 3 | cái |
| 235 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 236 | Van khóa PPR D20 | Chương V | 4 | cái |
| 237 | Côn nhựa PPR D63x40 | Chương V | 1 | cái |
| 238 | Côn nhựa PPR D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Côn nhựa PPR D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 240 | Nút bịt nhựa PPR D20 ren ngoài | Chương V | 20 | cái |
| 241 | Nút bịt nhựa PPR D25 ren ngoài | Chương V | 6 | cái |
| 242 | Nút bịt nhựa PPR D32 ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 243 | Nút bịt nhựa PPR D50 ren ngoài | Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 246 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D25 | Chương V | 12 | cái |
| 247 | Kẹp ống hàn nhiệt PPR D20 | Chương V | 20 | cái |
| 248 | Đai đeo ống | Chương V | 5 | kg |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 255 | Tê 45 UPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 256 | Tê 45 UPVC D110x90 | Chương V | 4 | cái |
| 257 | Tê 45 UPVC D76x76 | Chương V | 12 | cái |
| 258 | Tê 45 UPVC D76x42 | Chương V | 6 | cái |
| 259 | Tê 45 UPVC D76x34 | Chương V | 6 | cái |
| 260 | Tê 45 UPVC D60x42 | Chương V | 6 | cái |
| 261 | Tê 45 UPVC D60x34 | Chương V | 6 | cái |
| 262 | Tê UPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 263 | Tê UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 264 | Tê UPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 265 | Tê UPVC D34 | Chương V | 16 | cái |
| 266 | Cút 90 UPVC D34 | Chương V | 16 | cái |
| 267 | Cút 90 UPVC D42 | Chương V | 16 | cái |
| 268 | Cút 90 UPVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 269 | Cút 90 UPVC D76 | Chương V | 12 | cái |
| 270 | Cút 90 UPVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 271 | Cút 90 UPVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 272 | Côn D110x90 | Chương V | 6 | cái |
| 273 | Côn D76x90 | Chương V | 4 | cái |
| 274 | Côn D76x60 | Chương V | 12 | cái |
| 275 | Côn D42x60 | Chương V | 12 | cái |
| 276 | Côn D42x76 | Chương V | 12 | cái |
| 277 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 16 | cái |
| 278 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Chương V | 6 | cái |
| 280 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm | Chương V | 2 | cái |
| 281 | Măng sông PVC D110 | Chương V | 10 | cái |
| 282 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 283 | Măng sông PVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 284 | Măng sông PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 285 | Măng sông PVC D42 | Chương V | 10 | cái |
| 286 | Đai ôm ống | Chương V | 5 | kg |
| 287 | Bịt thông tác | Chương V | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt Y UPVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V | 1,4 | 100m |
| 291 | Cút 90 UPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 292 | Cút 45 UPVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 293 | Côn thu PVC D110x90 | Chương V | 12 | cái |
| 294 | Cầu chắn rác | Chương V | 12 | cái |
| 295 | Măng sông PVC D90 | Chương V | 36 | cái |
| 296 | Đai ôm ống | Chương V | 6 | kg |
| 297 | Đai treo ống + ty treo | Chương V | 24 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 1 (NHÀ A2) | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 491,84 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 128,384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Chương V | 97,2312 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V | 44,256 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 72,968 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 3,8088 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 3,0882 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,6404 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 19,8162 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 11,404 | 1m |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 2,4133 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 1,1381 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hoa bê tông | Chương V | 2,3958 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 111,3 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 122,2532 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 229,9692 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 94,336 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 136,1128 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 38,0896 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 6,2263 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.081,5518 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 421,0002 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 227,9176 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 159,5356 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 485,2472 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 24,264 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 24,264 | m2 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,9043 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 46,1057 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 46,1057 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Chương V | 8 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 1 | CV |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7661 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 24,6456 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0137 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,1597 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,099 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5887 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0629 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 13,5382 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,7735 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,9738 | m3 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,7832 | m2 |
| 44 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 50,04 | m |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,0864 | m2 |
| 46 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 15,5744 | m2 |
| 47 | Mua mầu đất trồng cây | Chương V | 9,4666 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 128,9876 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V | 297,1568 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 175,5004 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 38,0896 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 141,8865 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 576,4188 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.513,0036 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 41,888 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,312 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 42,624 | m2 |
| 58 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,4 | m2 |
| 59 | Vách kích nhôm, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 20,042 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,5489 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 64,2332 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 75,792 | m2 |
| 63 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 113,4 | m |
| 64 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 121,4329 | kg |
| 65 | Trụ inox | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Gia công lan can | Chương V | 0,7647 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 764,7 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 68,3415 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 145,4166 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 634,3228 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 485,2472 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 2,6568 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,5496 | 100m2 |
| 74 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB - 1P - 50A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 78 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 82 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 5 | cái |
| 83 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V | 8 | cái |
| 84 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 85 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 86 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20w | Chương V | 72 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200W | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Chương V | 19 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 9W | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 99 | Đế chống cháy | Chương V | 45 | cái |
| 100 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 480 | m |
| 101 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 102 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 103 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 104 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10) mm2 | Chương V | 110 | m |
| 105 | Cáp CU/PVC (1x10)E mm2 | Chương V | 110 | m |
| 106 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 107 | Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiện | Chương V | 340 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 560 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Chương V | 90 | m |
| 111 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chương V | 10 | cái |
| 113 | Bộ phát wifi | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Switch 8 cổng | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Cáp UTP CAT6-4P | Chương V | 260 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 200 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,404 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 120 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V | 18 | cái |
| 121 | Đai ôm ống | Chương V | 9 | kg |
| 122 | Phễu inox | Chương V | 18 | cái |
| I | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 109,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt, hoa sắt cửa sổ | Chương V | 112,1784 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 52,576 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,9802 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 2,0137 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,9504 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,6292 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,9884 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 28,9542 | m2 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chương V | 14,562 | 1m |
| 11 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V | 3,4434 | m3 |
| 12 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V | 1,1627 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hoa bê tông | Chương V | 2,4049 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 112,6632 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 141,9366 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 225,9864 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 85,888 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 135,6602 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 37,214 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 6,3811 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 1.121,3678 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 418,2624 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 228,0936 | m2 |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 63,344 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 486,8992 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 22,952 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,4591 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V | 0,9043 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,1397 | m3 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,3098 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 5,898 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 45,4808 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 45,4808 | m3 |
| 34 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 1 | CV |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7661 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 24,6632 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,5972 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0602 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 11,8386 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 9,317 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,1797 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4908 | m2 |
| 43 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 55,26 | m |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,5248 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 15,0908 | m2 |
| 46 | Mua mầu đất trồng cây | Chương V | 8,1167 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 135,4421 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 270,3254 | m2 |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 204,1368 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,214 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,774 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 619,4958 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.452,7282 | m2 |
| 54 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 44,64 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 22,8 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 45,6 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,2352 | m2 |
| 58 | Vách kích nhôm, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 23,816 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,3095 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 79,2 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 79,2 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,326 | m2 |
| 63 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 108,36 | m |
| 64 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 122,3403 | kg |
| 65 | Trụ inox | Chương V | 1 | cái |
| 66 | Gia công lan can | Chương V | 0,6317 | tấn |
| 67 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 631,7 | kg |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 59,0535 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 63,344 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 538,4832 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 485,5992 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 3,564 | m2 |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,9694 | 100m2 |
| 74 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 75 | MCCB - 3P - 50A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 76 | MCB - 1P - 50A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 77 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 78 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Tủ điện âm tường, sơn tĩnh điện (KT 400x300x200) | Chương V | 1 | hộp |
| 82 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 4 | cái |
| 83 | Vỏ tủ âm tường 6 module | Chương V | 8 | cái |
| 84 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 85 | MCB - 1P - 20A- 6KA | Chương V | 8 | cái |
| 86 | MCB - 1P - 10A - 4.5KA | Chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20w | Chương V | 72 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 16 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200W | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn dowlight D230 bóng LED 18W ốp trần | Chương V | 19 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 9W | Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 9 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 16 | cái |
| 99 | Đế chống cháy | Chương V | 45 | cái |
| 100 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 480 | m |
| 101 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 1.800 | m |
| 102 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 103 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 200 | m |
| 104 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x10) mm2 | Chương V | 160 | m |
| 105 | Cáp CU/PVC (1x10)E mm2 | Chương V | 160 | m |
| 106 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Chương V | 20 | m |
| 107 | Máng ghen nhựa 16x14 và phụ kiện | Chương V | 340 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 560 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 200 | m |
| 110 | Lắp đặt ống HDPE D40/30 | Chương V | 135 | m |
| 111 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V | 40 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Bộ phát wifi | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Switch 8 cổng | Chương V | 2 | cái |
| 115 | Cáp UTP CAT6-4P | Chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 130 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 1,404 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 120 | Quả cầu chắn rác D100 | Chương V | 18 | cái |
| 121 | Đai ôm ống | Chương V | 9 | kg |
| 122 | Phễu inox | Chương V | 18 | cái |
| J | CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 106,86 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 46,922 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Chương V | 95,65 | m |
| 4 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 23,0645 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 7,3136 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V | 0,5539 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,7762 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V | 0,462 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 24,236 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 55,08 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 166,8401 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 167,5137 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 13,5 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 43,2067 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 11,3433 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 4,8395 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 908,6789 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 138,5755 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 132,956 | m2 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 182,2176 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 209,212 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền granito | Chương V | 19,3725 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 19,3725 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 30,113 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 30,113 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống đườn ống cấp thoát nước | Chương V | 1 | CV |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 1 | CV |
| 30 | Tháo dỡ trần thạch cao 600x600 | Chương V | 454,9284 | m2 |
| 31 | Hút bể phốt | Chương V | 1 | CV |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4998 | 100m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,504 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,836 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 42,1937 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,0759 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0087 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0531 | tấn |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,9364 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,318 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3525 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,528 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0705 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0571 | tấn |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 166,8401 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 167,5137 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,679 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 68,58 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 11,3433 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 48,0462 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 739,7337 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 816,023 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 21,6 | m2 |
| 56 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 6,684 | m2 |
| 57 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở 1 cánh hất A, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,88 | m2 |
| 58 | Vách kích nhôm, kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 4,32 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7108 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 48 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 48 | m2 |
| 62 | Lát gạch granite 300x600 chống trơn cầu thang | Chương V | 19,3725 | m2 |
| 63 | Sản xuất lan can inox | Chương V | 209,9892 | kg |
| 64 | Sản xuất và gia công lan can inox | Chương V | 451,0458 | kg |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 49,14 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 171,508 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 413,62 | m2 |
| 68 | Lát gạch lá nem kích thước gạch | Chương V | 15,4882 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 205,4 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 35,24 | m2 |
| 71 | Sơn epoxy chuyên dụng nền sân thể thao | Chương V | 366,2484 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 96,27 | m2 |
| 73 | Vách compact dày 12mm | Chương V | 18,228 | m2 |
| 74 | Máng tiểu inox | Chương V | 43,2064 | kg |
| 75 | Khung đỡ lavabo | Chương V | 1 | chiếc |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 3,019 | m2 |
| 77 | Thi công trần phẳng bằng tấm tiêu âm | Chương V | 423,8904 | m2 |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,1589 | m3 |
| 79 | Sản xuất lắp đặt tấm bê tông tạo gờ cột | Chương V | 24 | cái |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 11,2752 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,9488 | m2 |
| 82 | Trụ sơn giả đá màu vàng | Chương V | 20,6736 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,554 | 100m2 |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 120/36W | Chương V | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn led ỐP TRẦN 20w | Chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn MMF METAL HALIDE 400W | Chương V | 8 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn HIGHBAY METAL HALIDE MDK 400W | Chương V | 13 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sân vườn 200W | Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 14 | cái |
| 93 | Đế âm tường + mặt công tắc | Chương V | 30 | cái |
| 94 | Tủ điện tổng kim loại sơn tĩnh điện 400x300x150 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 950 | m |
| 96 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V | 60 | m |
| 98 | Cáp CU/PVC (1x10)E mm2 | Chương V | 60 | m |
| 99 | Dây CU/PVC 1x10 mm2 | Chương V | 15 | m |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 10 | cái |
| 102 | Khởi động tư 1P 20A+Nút bấm +đền báo | Chương V | 5 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 300 | m |
| 104 | Lắp đặt ống HDPE D40/32 | Chương V | 50 | m |
| 105 | Hộp đấu dây chống cháy âm tường PVC | Chương V | 15 | cái |
| 106 | Xích thép D4 treo đèn | Chương V | 40 | m |
| 107 | Thanh cái 20x3 | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V | 100 | m |
| 111 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Bu lông đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Đệm chì lá | Chương V | 2 | m |
| 114 | Bằng đồng tiếp địa 25x3mm | Chương V | 3 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=40mm | Chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Chương V | 26 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=20mm | Chương V | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D25x20mm | Chương V | 8 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR D32x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 127 | Van khóa PPR D40 | Chương V | 1 | cái |
| 128 | Van khóa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Van khóa PPR D25 | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Van khóa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 131 | Rắc co nhựa PPR D40 | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Rắc co nhựa PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 133 | Rắc co nhựa PPR D25 | Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu PPR, đường kính côn d=63x40 | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 10 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê UPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê UPVC D90x75 | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê UPVC D60x42 | Chương V | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt Y UPVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt Y UPVC D76 | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 156 | Xi phông chậu rửa | Chương V | 5 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 3 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | bộ |
| 160 | Dây cấp xí bệt | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V | 4 | bộ |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V | 3 | cái |
| 164 | Thanh vắt khăn | Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 167 | Van xả D20 + ông đục lỗ | Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt van điện, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van cơ, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| K | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 5,74 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 9,0056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V | 2,7787 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 40,1344 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 50,1444 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 37,0724 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V | 21,9024 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 14,4776 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,9466 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải các loại | Chương V | 0,9466 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V | 1 | CV |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,7373 | m3 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,1444 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,1344 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm kính, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,021 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm kính, cửa sổ mở trượt, kính trắng 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,7787 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,2 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 27,3312 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 41,8088 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 14,4776 | m2 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4568 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,432 | m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,055 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,796 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2142 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0028 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0194 | tấn |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,335 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 3 | cái |
| 35 | Đế âm tường + mặt công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 36 | Hộp điện kiểu âm tường sino 4 modul | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Dây CU/PVC 1x2.5 mm2 | Chương V | 45 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x1.5 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 40 | Dây tiếp địa 1x6mm2 | Chương V | 3 | m |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 43 | Cọc tiếp địa | Chương V | 2 | cọc |
| 44 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 3 | m |
| L | NHÀ ĐẶT BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0717 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0454 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0582 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9443 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7458 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8501 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9758 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0122 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0898 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0962 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0068 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1537 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2424 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,185 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,2548 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,2341 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,1326 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,972 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,882 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2912 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,094 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,068 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,24 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,8 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,92 | m |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,992 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 6,992 | m2 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0396 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0396 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,194 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Chương V | 9,6 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 50,1452 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 69,202 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V | 9,8528 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,957 | m2 |
| 44 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 1,76 | m2 |
| 45 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V | 1,17 | m2 |
| 46 | Cửa chớp thông gió | Chương V | 0,8 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 1,17 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,8098 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,4938 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,065 | 100m |
| 54 | Rọ chắn rác | Chương V | 2 | cái |
| 55 | Đai kẹp ống các loại | Chương V | 4 | bộ |
| 56 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y DN50 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren trong, đường kính cút d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt rắc co nhiệt ren ngoài, đường kính cút d=32mm | Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt tê hàn nhiệt PPR DN20 | Chương V | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van khóa PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Két nước mồi máy bơm V=0,5m3 | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Giá đỡ ống thép | Chương V | 50 | kg |
| 78 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=7,5m3/h | Chương V | 2 | cái |
| 79 | Khoang giếng sâu 50m | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt rọ hút bằng thép không gỉ D50 | Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y DN50 | Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt van cổng kiểu vô lăng đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt rắc co ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt rắc co ren ngoài nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Tủ điện bơm (300x400x150MM) | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Cáp CU/XLPE?DSTA 4x25mm2 | Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn = 16mm2 | Chương V | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 15 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE đường kính 65/50mm | Chương V | 15 | m |
| 105 | MCCB - 3P - 63A - 10KA | Chương V | 1 | cái |
| 106 | MCB - 1P - 20A - 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 107 | MCB - 1P - 10A - 6KA | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Cáp CU/XPLE/DSTA 2x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống HDPE D32/25mm | Chương V | 300 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 4 | cọc |
| 112 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V | 1 | cái |
| 114 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 20 | m |
| 115 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 7 | m |
| 116 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Bu lông đai ốc | Chương V | 3 | bộ |
| 118 | Đệm chì lá | Chương V | 1 | m |
| M | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2567 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,2002 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,6454 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,6453 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5285 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,2601 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2036 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,4064 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,174 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,312 | m2 |
| 13 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,312 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,425 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 64,486 | m2 |
| 16 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V | 12,045 | m3 |
| 17 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 19 | Làm tầng lọc bằng than hoạt tính | Chương V | 1,6425 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| N | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 5,106 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,1233 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 3,9827 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 16,428 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 56,7316 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 33,4438 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 7,56 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0333 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,1214 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,5462 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,7037 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 1,2181 | 100m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,6632 | m2 |
| 14 | Trát mặt ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 107,818 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,9336 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,0424 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 205,6632 | m2 |
| 18 | Băng cản nước | Chương V | 66,6 | m |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,0836 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6 | m2 |
| 21 | Bậc lên xuống bằng thép fi20 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V | 1 | bộ |
| O | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,144 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,9482 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 9,604 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,6528 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,1149 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3765 | 100m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước | Chương V | 258,973 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,31 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1084 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,1924 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,556 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương V | 258,556 | m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,5488 | 100m2 |
| 14 | Bộ bu lông liên kết móng và cột 4M14x600 | Chương V | 28 | bộ |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V | 0,7178 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V | 0,7178 | tấn |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 1,1221 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 1,1221 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V | 0,829 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,829 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 161,1664 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,7744 | 100m2 |
| 23 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V | 68,2 | md |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Chương V | 14 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác inox D110 | Chương V | 14 | cái |
| P | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,58 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1343 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 3,8191 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,3339 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,2111 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,1284 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 4,7199 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,0176 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 9,913 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1908 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,3625 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,8499 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,4821 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 3,5073 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0649 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5621 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0252 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2665 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 16 | cái |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 117,3644 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 112,1085 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 230,1301 | m2 |
| 25 | Ốp gạch Inax | Chương V | 48,3228 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 47,8056 | m2 |
| 27 | Cổng inox, | Chương V | 330,5 | kg |
| 28 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V | 16,928 | m2 |
| 29 | Bánh xe cổng: | Chương V | 4 | Bộ |
| 30 | Bản lề, chốt cổng | Chương V | 12 | Bộ |
| 31 | Gia công lan can | Chương V | 1,0949 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 97,7786 | m2 |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 1.094,8925 | kg |
| 34 | Bảng tên bằng chữ gương vàng | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V | 1.342,9536 | m2 |
| Q | PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0824 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0549 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,0486 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6571 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2781 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7139 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0054 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0282 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,297 | m3 |
| 13 | Khoan cấy thép bằng ramset | Chương V | 56 | lỗ |
| 14 | Đất đắp nền | Chương V | 18,744 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 1,578 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V | 32,0872 | m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,6092 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,1782 | m3 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 15,7796 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,7316 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,956 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,7796 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,3784 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,2568 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 63,1504 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,7316 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0522 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0522 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,712 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,1326 | 100m2 |
| 32 | Cửa nhôm kính, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhom XingFa (hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,58 | m2 |
| 33 | Cửa nhôm kính, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng 6,38mm nhôm XingFa ( hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ | Chương V | 5,356 | m2 |
| 34 | Vách kích nhôm hệ Xingfa (tương đương), kính trắng 6.38 mm phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,012 | m2 |
| 35 | Gia công lan can | Chương V | 0,1228 | tấn |
| 36 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 122,8 | kg |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,471 | m2 |
| 38 | Gia công lan can | Chương V | 0,035 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,3786 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0466 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,5173 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,9168 | m2 |
| 43 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V | 209,88 | m |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3451 | 100m3 |
| 45 | Đất tôn nền nhà | Chương V | 37,961 | m3 |
| 46 | Đắp đá mạt công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1755 | 100m3 |
| 47 | Đá mạt đắp nền | Chương V | 17,55 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V | 5,8494 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,4936 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 51 | Vỏ tủ âm tường 4 module | Chương V | 2 | cái |
| 52 | MCB - 1P - 25A- 6KA | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt đèn hắt tường Led 9W | Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng bộ đèn chiếu sáng lớp học tube led 2x20w | Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Đế chống cháy | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V | 50 | m |
| 61 | Dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 62 | Dây tiếp địa 1x4mm2 | Chương V | 60 | m |
| 63 | Đầu chờ điều hòa | Chương V | 42 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 160 | m |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Cáp UTP CAT6-4P | Chương V | 60 | m |
| R | SÂN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 18,8329 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi đầm chặt K90 | Chương V | 2.071,619 | m3 |
| 3 | Nilong lót nền | Chương V | 34,341 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 355,59 | m3 |
| S | BỒN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 6,455 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V | 0,8619 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 12,5284 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 39,7769 | m3 |
| 5 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V | 260,28 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1572 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 104,8 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát bồn hoa tạo phẳng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 199,8734 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 199,8734 | m2 |
| T | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,8357 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 96,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,8313 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V | 0,269 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,4758 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1076 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0069 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm | Chương V | 2,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR d=20mm | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Chương V | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR d=32mm | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 3 | bộ |
| U | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,4107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7503 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,6604 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 52,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3419 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 47,4376 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,2262 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,508 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 400,0764 | m2 |
| 10 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,14 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,2536 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,7075 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,8381 | tấn |
| 14 | Tấm đan rãnh bằng gang chịu lực 800x800 D65 có ga rãnh thu nước | Chương V | 29 | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V | 318 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V | 2,63 | 100m |
| V | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,5636 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5636 | 100m3 |
| 3 | Tủ điện tổng KT 700X1000X300 | Chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp ngầm 4 ruột 4x185mm2 | Chương V | 100 | m |
| 11 | Thanh cài atomat 40x4 | Chương V | 1 | m |
| 12 | Mốc báo cáp | Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lưới báo cáo | Chương V | 230 | m |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,441 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,441 | 100m3 |
| 16 | Tủ rack 6U | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Gạch báo cáp | Chương V | 1.636,3636 | viên |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông đường kính ống 32mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 19 | Switch tổng | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Cáp CAT 6E | Chương V | 600 | m |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Cáp Quang 4 core | Chương V | 100 | m |
| W | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống D=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 65mm | Chương V | 1,79 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 2,5 | 100m |
| 5 | Lắp bích thép D100mm | Chương V | 54 | Bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Chương V | 2 | Bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép đen D65/50 | Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép thép đen D65 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép thép đen D50 | Chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép đen D100 | Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép đen D100/65 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống | Chương V | 2,21 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 19 | Đai treo, giữ ống D65 | Chương V | 4 | Cái |
| 20 | Đai treo ống D100 | Chương V | 4 | Cái |
| 21 | Giá đỡ ống | Chương V | 4 | Cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều D65 | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren D25 | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương V | 3 | cái |
| 29 | Y lọc rác D100 | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Rọ hút D100 | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện | Chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel | Chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V | 120 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4x1,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 1100x600x180 | Chương V | 10 | hộp |
| 40 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1100x600x200 | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép | Chương V | 0,6615 | m3 |
| 42 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V | 10 | cái |
| 43 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Lăng phun D13 | Chương V | 10 | cái |
| 45 | Khớp nối ren trong D50 | Chương V | 10 | cái |
| 46 | Khớp nối đầu vòi D50 | Chương V | 20 | cái |
| 47 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lăng phun D16 | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối ren trong D65 | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Khớp nối đầu vòi D65 | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V | 10 | Cái |
| 52 | Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Chương V | 62 | cái |
| 53 | Kệ đựng bình chữa cháy | Chương V | 21 | hộp |
| 54 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 10 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2 | 100m2 |
| 58 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 | Chương V | 25 | 10m |
| 59 | Đào đất cấp 3 đặt đường ống | Chương V | 201 | m3 |
| 60 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Chương V | 1,97 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 2,01 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 26,05 | m3 |
| 63 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 100 | m2 |
| 64 | Băng tan cuốn ống | Chương V | 95 | Cuộn |
| 65 | Đay cuốn ống | Chương V | 8 | Kg |
| 66 | Bulong+đai ốc M16 | Chương V | 300 | Bộ |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 266 | m2 |
| 68 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Chương V | 1 | HT |
| 69 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 70 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V | 1 | cọc |
| 72 | Dây tiếp địa | Chương V | 30 | m |
| 73 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V | 98 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Chương V | 19 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Chương V | 117 | bộ |
| 76 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Chương V | 10 | bộ |
| 77 | Vỏ hộp tổ hợp | Chương V | 9 | hộp |
| 78 | Chuông báo cháy | Chương V | 9 | bộ |
| 79 | Nút ấn báo cháy thường | Chương V | 9 | bộ |
| 80 | Đèn báo cháy | Chương V | 9 | bộ |
| 81 | Đèn báo cháy phòng | Chương V | 26 | bộ |
| 82 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V | 8 | hộp |
| 83 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V | 1.506 | m |
| 84 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Chương V | 77 | m |
| 85 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Chương V | 97 | m |
| 86 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 1.506 | m |
| 87 | Lắp đặt ống thép D25 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V | 1,74 | 100m |
| 88 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 126 | Cái |
| 89 | Tê PVC D20 | Chương V | 120 | Cái |
| 90 | Cút PVC D20 | Chương V | 350 | Cái |
| 91 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 502 | Cái |
| 92 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 1.004 | Cái |
| 93 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 94 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Chương V | 1 | HT |
| 95 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V | 53 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V | 9 | bộ |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Chương V | 5 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Chương V | 518 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Chương V | 518 | m |
| 100 | Hộp chia ngả PVC | Chương V | 62 | Cái |
| 101 | Tê PVC D20 | Chương V | 85 | Cái |
| 102 | Cút PVC D20 | Chương V | 98 | Cái |
| 103 | Măng xông PVC D20 | Chương V | 173 | Cái |
| 104 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V | 345 | Cái |
| 105 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Chương V | 1 | HT |
| 106 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Chương V | 1 | Bộ |
| X | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 41m.c.n, Q = 17.5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 41m.c.n, Q = 17.5l/s. | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.529E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu. (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Quyết định hoặc thông báo trúng thầu hoặc hoá đơn xuất cho chủ đầu tư;+ Hợp đồng;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành và bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.902.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.804.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư)- Có chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.- Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường: | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Điện: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Điện hoặc Tự động hóa:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần Cấp thoát Nước: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Cấp thoát nước:- Đã thực hiện phụ trách thi công công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần hạ tầng kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông:- Đã thực hiện phụ trách thi công về hạ tầng kỹ thuật ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng, còn hiệu lực.- Đã thực hiện công tác thi công hoặc giám sát chất lượng công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách phần PCCC: | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy chữa cháy- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình PCCC trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong Biên bản nghiệm thu công trình/hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm công tác an toàn lao động công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu ít nhất 02 công trình (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có thẻ căn cước/chứng minh thư nhân dân.* Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Ô tô cần trục | Có đăng ký và Đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đào | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy lu | Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Vận thăng | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi