Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng trạm khí y tế trung tâm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210976305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng trạm khí y tế trung tâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210834721 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:23:00 đến ngày 2021-10-07 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 396,088,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,900,000 VNĐ ((Năm triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng .Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng về hệ thống, thiết bị khí y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc máy móc công nghiệp.Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia khóa đào tạo về hệ thống khí y tế hoặc chứng chỉ cơ bản HTM 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Kỹ sư điện01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Tự động hóa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh Viện K |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo trì, bảo dưỡng trạm khí y tế trung tâm Bảo trì, bảo dưỡng trạm khí y tế trung tâm 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội;
Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7394 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội. - Điện thoại: 0243.533 8900 ; fax: 0243 685 7394 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số 30 đường Cầu Bươu, Tân Triều, Thanh Trì, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vệ sinh, bảo dưỡng đầu nén | + Tháo, lắp thiết bị đầu nén + Vệ sinh, lau chùi đầu nén bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh (bên trong và bên ngoài); rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, vận hành hoạt động của đầu nén. | cái | 16 | |
| 2 | Vệ sinh, bảo dưỡng buồng nén: | + Tháo lắp buồng nén + Vệ sinh, lau chùi buồng nén bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh (bên trong và bên ngoài); rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, vận hành hoạt động của buồng nén. | buồng | 16 | |
| 3 | Vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn: | + Kiểm tra hoạt động của van an toàn + Vệ sinh, lau chùi van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh; rửa sạch và lau khô. | cái | 16 | |
| 4 | Vệ sinh bảo dưỡng van xả nước tự động | + Vệ sinh, lau chùi van xả nước bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh (bên trong và bên ngoài); rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, vận hành hoạt động của van xả nước tự động. | cái | 16 | |
| 5 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển máy nén khí đơn: | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật.. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | tủ | 16 | |
| 6 | Vệ sinh, kiểm tra hệ thống bảo vệ máy chống quá nhiệt: | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài hệ thống bảo vệ máy chống quá nhiệt bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra, vận hành an toàn của hệ thống khi bị quá nhiệt. | cái | 16 | |
| 7 | Vệ sinh, bảo dưỡng cánh tản nhiệt buồng máy | + Dùng khí nén tiêu chuẩn rửa sạch bụi ở các cánh tản nhiệt buồng máy + Kiểm tra vận hành cánh tản nhiệt | cái | 16 | |
| 8 | Vệ sinh bình chứa khí nén dung tích 2000L | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài bình chứa khí nén bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. | bình | 4 | |
| 9 | Vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn, van xả nước trên bình chứa khí nén dung tích 2000L | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài các van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, hoạt động, vận hành của các van | cái | 4 | |
| 10 | Bơm mỡ gối đỡ, ổ bi | Bơm mỡ gối đỡ, ổ bi | cái | 32 | |
| 11 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện, tủ điều khiển liên động hệ thống máy nén khí trung tâm | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | hệ thống | 1 | |
| 12 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy nén khí trung tâm | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài máy nén khí bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy; kiểm tra mức dầu, độ kín + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | cái | 16 | |
| 13 | Thay dầu bôi trơn, làm mát máy nén khí (dầu gốc khoáng) | Thay dầu bôi trơn, làm mát máy nén khí (dầu gốc khoáng) | lít | 40 | |
| 14 | Thay lọc dầu bôi trơn, làm mát cho máy nén khí trung tâm | Thay lọc dầu bôi trơn, làm mát cho máy nén khí trung tâm | cái | 4 | |
| 15 | Thay lọc gió cho máy nén khí trung tâm | Thay lọc gió cho máy nén khí trung tâm | cái | 4 | |
| 16 | Thay lọc tách dầu (lọc dầu trong khí nén) | Thay lọc tách dầu (lọc dầu trong khí nén) | cái | 4 | |
| 17 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ điều khiển máy hút đơn | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật.. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | tủ | 16 | |
| 18 | Vệ sinh bình tích khí áp lực âm dung tích 2000L | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài bình khí áp lực âm bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. | bình | 12 | |
| 19 | Vệ sinh, bảo dưỡng van an toàn trên bình tích khí hút | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, hoạt động, vận hành của van | cái | 4 | |
| 20 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện, tủ điều khiển liên động hệ thống máy hút trung tâm | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật.. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | hệ thống | 4 | |
| 21 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy hút trung tâm | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài máy hút khí bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy; kiểm tra mức dầu, độ kín + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | cái | 16 | |
| 22 | Thay dầu bôi trơn, làm mát cho máy hút khí trung tâm | Thay dầu bôi trơn, làm mát cho máy hút khí trung tâm | lít | 64 | |
| 23 | Thay lọc dầu bôi trơn, làm mát cho máy hút khí trung tâm | Thay lọc dầu bôi trơn, làm mát cho máy hút khí trung tâm | cái | 8 | |
| 24 | Thay lọc tách dầu cho máy hút khí trung tâm | Thay lọc tách dầu cho máy hút khí trung tâm | cái | 8 | |
| 25 | Vệ sinh bảo dưỡng van xả nước tự động | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, hoạt động, vận hành của van | cái | 8 | |
| 26 | Vệ sinh, bảo dưỡng sensor cảm biến | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài cảm biến bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động, vận hành của cảm biến | cái | 32 | |
| 27 | Vệ sinh, bảo dưỡng van điều áp | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài van bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra độ kín, hoạt động, vận hành của van | cái | 16 | |
| 28 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng hệ thống điện, tủ điều khiển liên động hệ thống máy sấy khí trung tâm | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ điều khiển bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra các khớp đấu nối; hệ thống điện; thông số kỹ thuật.. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy. + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | hệ thống | 4 | |
| 29 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy sấy khí | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài máy khí bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy; kiểm tra mức dầu, độ kín + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | cái | 8 | |
| 30 | Vệ sinh bồn chứa oxy lỏng dung tích khí dung tích 6000L: | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài bồn chứa oxy bằng nước. + Vệ sinh, phát quang khu vực xung quanh + Kiểm tra các thông số như áp suất bồn chứa O2 lỏng, phần trăm O2 còn lại trong bồn, Nếu lượng O2 còn lại trong bồn gần 20% cần phải thông báo cho đơn vị cung cấp O2 để nạp thêm. Lưu ý không để cho lượng Ôxy trong bồn còn dưới 15%. + Kiểm tra các van điều áp; van an toàn của bồn + Đánh giá rủi ro cháy nổ. | bồn | 4 | |
| 31 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn hóa hơi: | + Vệ sinh, lau chùi giàn hóa hơi bằng nước. + Kiểm tra van chặn sau giàn hóa hơi | cái | 4 | |
| 32 | Vệ sinh giàn chai oxy dự phòng: | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài giàn chai oxy bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của máy; kiểm tra độ kín | giàn | 8 | |
| 33 | Vệ sinh, bảo dưỡng tủ phân phối khí oxy dự phòng và điều áp | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài tủ bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô. + Kiểm tra hoạt động vận hành của tủ; + Đánh giá rủi ro máy hỏng và rủi ro cháy nổ. | tủ | 4 | |
| 34 | Vệ sinh, bảo dưỡng giàn cung cấp khí CO2 trung tâm | + Vệ sinh, lau chùi giàn cung cấp khí CO2 và tủ điều khiển trung tâm bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô + Kiểm tra độ kín, rò rỉ của giàn cấp khí | giàn | 8 | |
| 35 | Vệ sinh, bảo dưỡng đường ống khí thải từ máy ra môi trường | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài đường ống khí thải bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô + Kiểm tra đường ống | hệ thống | 4 | |
| 36 | Kiểm tra vệ sinh bên ngoài bộ giải nhiệt dầu, khí | + Vệ sinh, lau chùi bên ngoài bộ giải nhiệt dầu, khí bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô | bộ | 16 | |
| 37 | Kiểm tra điều kiện của quạt làm mát | + Dùng khí nén tiêu chuẩn rửa sạch bụi ở các cánh tản nhiệt buồng máy + Kiểm tra vận hành cánh tản nhiệt | bộ | 16 | |
| 38 | Tháo kiểm tra van tải/không tải | + Vệ sinh, lau chùi van tải và van không tải bằng dầu diesel hoặc dung môi vệ sinh, rửa sạch và lau khô + Kiểm tra vận hành hoạt động van tải/không tải; chạy thử nghiệm | bộ | 16 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.96E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là396.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 280.000.000 đồng .Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các hợp đồng tương tự.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Bản chụp được chứng thực hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng về hệ thống, thiết bị khí y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 280.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc máy móc công nghiệp.Có chứng chỉ, chứng nhận tham gia khóa đào tạo về hệ thống khí y tế hoặc chứng chỉ cơ bản HTM 2022. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Kỹ sư cơ khí hoặc cơ khí chế tạo máy01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Kỹ sư điện01 kỹ sư có bằng đại học hoặc tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành: Tự động hóa. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi