Gói thầu: Thuê hệ thống, dịch vụ vận hành, cấp phát CA chuyên dùng cho Hệ thống e-GP mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210922050-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia |
| Tên gói thầu | Thuê hệ thống, dịch vụ vận hành, cấp phát CA chuyên dùng cho Hệ thống e-GP mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821026 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:17:00 đến ngày 2021-10-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và triển khai lắp đặt thiết bị liên quan đến giải pháp chứng thực chữ ký số; hoặc xây dựng hệ thống chứng thực chữ ký số; hoặc cung cấp dịch vụ liên quan đến hệ thống chứng thực chữ ký số; hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật, hàng hóa liên quan đến các hệ thống dịch vụ công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm, quản trị hệ thống |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.Có kinh nghiệm quản trị hệ thống dịch vụ chứng thực chữ ký số trong thời gian ít nhất 06 tháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giám sát vận hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn có bằng đại học đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông; Sư phạm tin học; Tin học quản lý; Điện tử Y sinh; Điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Hệ thống, vận hành hệ thống và cấp chứng thư số. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.Đã tham gia ít nhất một dự án liên quan đến cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia an ninh bảo mật, đảm bảo an toàn thông tin của hệ thống. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.Chứng chỉ chuyên môn: cán bộ có chứng chỉ về hệ thống bảo mật (CCNP security hoặc CCSE hoặc CISSP hoặc CEH hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn có bằng đại học đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông; Sư phạm tin học; Tin học quản lý; Điện tử Y sinh; Điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê hệ thống, dịch vụ vận hành, cấp phát CA chuyên dùng cho Hệ thống e-GP mới Hoạt động chi năm 2021 cho việc vận hành Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia của Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia thuộc Cục Quản lý đấu thầu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Thu chi phí lựa chọn nhà thầu qua mạng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia; Địa chỉ: Nhà G, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 06B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. SĐT: 02437606345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. (Địa chỉ Chủ đầu tư: Không áp dụng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia; Địa chỉ: Nhà G, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 06B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. SĐT 02437606345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Đấu thầu qua mạng quốc gia; Địa chỉ: Nhà G, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, số 06B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. SĐT 02437606345 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê 04 thiết bị chuyên dùng PKI box trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm I.1 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | 02 thiết bị ở trung tâm chính, 02 thiết bị ở trung tâm dự phòng. |
| 2 | Thuê 04 thiết bị bảo mật HSM trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm I.2 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | 02 thiết bị ở trung tâm chính, 02 thiết bị ở trung tâm dự phòng |
| 3 | Thuê 04 máy chủ tương tác HSM trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm I.3 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | 02 máy chủ ở trung tâm chính, 02 máy chủ ở trung tâm dự phòng. |
| 4 | Thuê 04 máy chủ chuyển tiếp (proxy server) trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm I.4 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | 02 máy chủ ở trung tâm chính, 02 máy chủ ở trung tâm dự phòng. |
| 5 | Bản quyền phần mềm ký số và tương tác HSM tập trung (SAM - Signature Activation Module) | Chi tiết theo điểm I.5 Mục 2 Chương V | Bộ | 1 | Phần mềm SAM tương tác cùng HSM chỉ thị cho HSM toàn bộ các thao tác liên quan nghiệp vụ hệ thống được yêu cầu. |
| 6 | Thuê dịch vụ tích hợp, triển khai, cài đặt toàn bộ hệ thống CA | Chi tiết theo điểm II.1 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 7 | Thuê dịch vụ quản trị, vận hành nghiệp vụ hệ thống CA trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm II.2 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 8 | Thuê dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị PKI trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm II.3 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 9 | Thuê dịch vụ bảo hành, bảo trì thiết bị HSM trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm II.4 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 10 | Thuê dịch vụ bảo trì phần mềm ký số và tương tác HSM tập trung (SAM) trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm II.5 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 | |
| 11 | Thuê dịch vụ bảo hành, bảo trì máy chủ tương tác HSM, máy chủ proxy server trong 12 tháng | Chi tiết theo điểm II.6 Mục 2 Chương V | Dịch vụ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.35E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.250.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và triển khai lắp đặt thiết bị liên quan đến giải pháp chứng thực chữ ký số; hoặc xây dựng hệ thống chứng thực chữ ký số; hoặc cung cấp dịch vụ liên quan đến hệ thống chứng thực chữ ký số; hoặc cung cấp dịch vụ kỹ thuật, hàng hóa liên quan đến các hệ thống dịch vụ công. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm, quản trị hệ thống | 1 | Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.Có kinh nghiệm quản trị hệ thống dịch vụ chứng thực chữ ký số trong thời gian ít nhất 06 tháng. | 7 | 2 |
| 2 | Kỹ sư giám sát vận hành | 2 | Trình độ chuyên môn có bằng đại học đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông; Sư phạm tin học; Tin học quản lý; Điện tử Y sinh; Điện tử. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ sư Hệ thống, vận hành hệ thống và cấp chứng thư số. | 2 | Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.Đã tham gia ít nhất một dự án liên quan đến cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số. | 3 | 2 |
| 4 | Chuyên gia an ninh bảo mật, đảm bảo an toàn thông tin của hệ thống. | 1 | Trình độ chuyên môn có bằng đại học trở lên đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông.Chứng chỉ chuyên môn: cán bộ có chứng chỉ về hệ thống bảo mật (CCNP security hoặc CCSE hoặc CISSP hoặc CEH hoặc tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư Phần mềm | 2 | Trình độ chuyên môn có bằng đại học đáp ứng một trong các chuyên ngành về: Tin học; Điện tử tin học; Khoa học máy tính; Truyền thông và mạng máy tính; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Công nghệ thông tin; An toàn thông tin; Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ truyền thông; Hệ thống thông tin quản lý; Kỹ thuật máy tính; Tin học ứng dụng; các ngành thuộc nhóm ngành Máy tính và Công nghệ thông tin theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Kỹ thuật điện tử viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông; Sư phạm tin học; Tin học quản lý; Điện tử Y sinh; Điện tử. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi