Gói thầu: Thuê dịch vụ cung cấp kênh truyền mạng WAN kết nối các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và Chi cục Công nghệ thông tin tại TP.Hồ Chí Minh đến Trung tâm dữ liệu NHNN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979897-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ cung cấp kênh truyền mạng WAN kết nối các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và Chi cục Công nghệ thông tin tại TP.Hồ Chí Minh đến Trung tâm dữ liệu NHNN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210525354 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 42 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:14:00 đến ngày 2021-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,058,619,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004.187.114VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.547.011.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.094.022.480 VND. Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê đường truyền có sử dụng công nghệ, kỹ thuật và dịch vụ như gói thầu đang xét; có tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng tối thiểu tại 44 tỉnh, thành phố. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.547.011.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.094.022.480 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ chuyển đổi quang điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ chuyển đổi quang điện |
| - Số lượng tối thiểu | 65 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công nghệ thông tin - Ngân hàng Nhà nước Việt nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ cung cấp kênh truyền mạng WAN kết nối các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và Chi cục Công nghệ thông tin tại TP.Hồ Chí Minh đến Trung tâm dữ liệu NHNN Dự toán thuê dịch vụ cung cấp kênh truyền mạng WAN kết nối các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và Chi cục Công nghệ thông tin tại TP.Hồ Chí Minh đến Trung tâm dữ liệu NHNN 42 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy phép kinh doanh dịch vụ viễn thông - Cam kết, tài liệu chứng minh tính độc lập về mặt vật lý với kênh truyền mạng WAN kết nối các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và Chi Cục Công nghệ thông tin tại TP.Hồ Chí Minh đến Trung tâm dữ liệu NHNN đang sử dụng của NHNN(VNPT). - Cam kết cung cấp hạ tầng đường truyền của đơn vị cung cấp hạ tầng (trong trường hợp nhà thầu không phải là đơn vị có sẵn hạ tầng). |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam – 49 Lý Thái Tổ, quận Hoàn Kiếm , thành phố Hà Nội, Việt Nam, Điện thoại: 04.38247470, Fax: 04.38268765
Tên bên mời thầu đại diện chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin – 64 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - 49 Lý Thái Tổ, Hà Nội, Điện thoại: 04.38247470, Fax: 04.38268765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Tài chính Kế toán – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Địa chỉ: 25 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 04.38265977. Fax: 04.38251307 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai, lắp đặt | Triển khai các kênh truyền, cung cấp, lắp đặt thiết bị tại các đơn vị NHNN theo Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Gói dịch vụ | 1 | |
| 2 | Dịch vụ cung cấp kênh truyền mạng WAN kết nối các NHNN chi nhánh tỉnh, thành phố và Chi Cục Công nghệ thông tin tại TP.Hồ Chí Minh đến Trung tâm dữ liệu NHNN | Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kênh truyền | 65 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004.187.114VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là15.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.004.187.114VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.547.011.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.094.022.480 VND. Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê đường truyền có sử dụng công nghệ, kỹ thuật và dịch vụ như gói thầu đang xét; có tổng phạm vi cung cấp của các hợp đồng tối thiểu tại 44 tỉnh, thành phố. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.547.011.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.094.022.480 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ chuyển đổi quang điện | Bộ chuyển đổi quang điện | 65 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi