Gói thầu: Gói thầu số 2: Thiết bị tin học phục vụ quản lý và đào tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200424559-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thiết bị tin học phục vụ quản lý và đào tạo
Số hiệu KHLCNT 20200402209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước không thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-13 10:10:00 đến ngày 2020-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 796,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Máy tính để bàn (phục vụ công tác chuyên môn) 3 bộ Tốc độ CPU: 9th Gen Intel Core i7-9700 (8-Core, 12MB Cache, up to 4.7GHz) Bo mạch: Intel® B365 chipset Dung lượng ổ cứng: 256GB M.2 PCIe NVMe Solid State Drive + 2TB 7200RPM 3.5" SATA HDD (Storage) Bộ nhớ RAM: 16GB (2x8GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECC; Card màn hình: NVIDIA(R) GeForce(R) GT 730 with 2GB GDDR5 Graphics Memory Card mạng: - Wireless : Wireless 1707 Card (802.11BGN + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz) - 10/100/1000 RJ-45 Ethernet Hệ điều hành: Windows 10 Home Single Language English Bàn phím, chuột quang: theo tiêu chuẩn Cổng kết nối: Front: 2 USB 3.1; 1 Universal Audio Jack Back: 4 USB 2.0; 1 Gigabit Ethernet; 1 HDMI; 1 VGA; 1 3-stack audio jacks supporting 5.1 surround sound Màn hình Kích thước màn hình: 27 inch; Tỷ lệ 16:9 Tấm nền: IPS (In-Plane switching Technology) Độ phân giải: Full HD 1920 x 1080 @ 60Hz Góc nhìn (dọc/ngang): 178° / 178° Khả năng hiển thị màu: 16.7M Độ sáng màn hình: 300cd/m2 Độ tương phản: 1000:1 Thời gian đáp ứng: 5ms Cổng kết nối: 1 x Display Port; 1 x HDMI; 1 x VGA; 1 x USB 3.0; 2 x USB 3.0; 2 x USB 2.0; Nguồn: AC 120/230 V (50/60 Hz)
2 Máy tính để bàn (phục vụ học tập) 18 bộ Tốc độ CPU: 9th Gen Intel Core i5-9400 (6-Core, 9MB Cache, up to 4.1GHz) Dung lượng ổ cứng: 1TB 7200 RPM SATA 6Gb/s (64MB Cache); Bộ nhớ RAM: 8GB (1x8GB) DDR4 2666MHz UDIMM Non-ECC; Ổ đĩa quang: Tray load DVD Drive Card màn hình: Intel UHD Graphics Kết nối mạng: Wireless 1707 Card (802.11BGN + Bluetooth 4.0, 2.4 GHz); Network (RJ-45): 10/100/1000 RJ-45 Gigabit Cổng kết nối: Front: 2 USB 3.1; 1 Universal Audio Jack Back: 4 USB 2.0; 1 Gigabit Ethernet; 1 HDMI; 1 VGA; 1 3-stack audio jacks supporting 5.1 surround sound Hệ điều hành: Windows 10 Home Single Language English Bàn phím, chuột quang: Theo tiêu chuẩn Màn hình: Thông số kỹ thuật: Kích thước màn hình: 23.8 inch; Độ phân giải: Full HD (1920x1080); Tỉ lệ: 16:9; Màu sắc hiển thị: 16.7 triệu màu Độ tương phản: 1000:1; Tần số quét: 60 Hz (VGA) / 75 Hz (HDMI); Cổng kết nối: HDMI®-in; VGA™ Thời gian đáp ứng: 4ms gray to gray (extreme) 5ms gray to gray (fast); 8ms gray to gray (normal); Góc nhìn: 178°/178°; Nguồn: 100 ~ 240 VAC/50 or 60 Hz±3Hz/1.5A
3 Máy in 8 chiếc Màn hình: 2L-LCD; Khổ giấy in: A4; Tốc độ in: 38 trang /phút; Tốc độ xử lý: 1200MHz ; Bộ nhớ Ram: 256 MB; Độ phân giải: 1200x 1200 dpi Kết nối: Network; USB 2.0 High Speed; tự động in 2 mặt.
4 Máy Scan 1 chiếc Độ phân giải 600dpi và độ sâu màu 24bit external, 48 bit internal; Công suất scan lên đến 2000 trang/ngày. Khả năng nạp tài liệu tự động 50 trang/phút đen trắng, tốc độ nạp tài liệu tự động lên đến 24 ppm/48 ipm
5 Máy ảnh kỹ thuật số 1 chiếc Độ phân giải máy ảnh: 24.2 megapixels Cảm biến hình ảnh: CMOS; Chế độ tự động lấy nét: Có Nhận diện khuôn mặt: Có; Thẻ nhớ tương thích: SD, SDHC, SDXC; Loại màn hình máy ảnh: TFT LCD, xoay 180 độ Kích thước màn hình máy ảnh: 3.0 inch; Định dạng file ảnh: JPEG, RAW; Độ nhạy sáng ISO : 200 to 12800, mở rộng 100 đến ISO100 / 25600 / 51200; Loại ống kính: XC 15 - 45 mm Độ dài tiêu cự: 3.5 - 5.6 mm; Chế độ quay phim: 4K 15 fps, Full HD 60 fps; Định dạng quay phim: MOV Độ phân giải quay: 4K 3840 x 2160 Pixels Cổng USB: MicroUSB; Cổng HDMI: HDMI Micro Cổng WiFi: Có; Loại Pin : NP-W126S Li-ion
6 Lưu điện phòng máy chủ (UPS) 1 bộ Công xuất True On-line Double Conversion Bộ điều khiển thông minh; Chuyển mạch bằng tay và tự động Khởi động nguội; Cấu hình pin tối ưu hóa; Tần số cảm biến tự động; Có chế độ tiết kiệm năng lượng ECO Các chế độ đầu ra, điện áp tắt pin có thể lựa chọn qua màn hình LCD; Quản lý pin nâng cao (ABM); Ngắn mạch và bảo vệ quá tải; Tự động sạc ở chế độ tắt; Điều khiển tự động tốc độ quạt khi tải nhiệt độ khác nhau; Tương thích với máy phát Khả năng quá tải: 125% trong 3 phút, 150% trong 30 giây Đầu vào: 380/400/415VAC ± 15%, tần số 45 ÷ 65 Hz (3P+N+PE), 03 pha; Điện áp ra 220/230VAC±1%; Tần số nguồn ra: 50Hz±0.1Hz; Kiểu dáng: Tower; Công suất: 20kva/18kw; Thời gian lưu điện: 20 phút tại tải 16kw (Dùng 40 bình ắc quy 12V 40Ah) Chuyển sang Bypass trong 1 giây 0 msTransfer Time 2% (Tải tuyến tính); ≤5% (Tải không tuyến tính) Biến dạng hài hòa 3: 1 Yếu tố bắt buộc SinusoidalWaveform được đồng bộ hóa với tiện ích ở chế độ Mains; 50/60 ± 0,2 Hz ở Chế độ pin Tần số điện áp ± 1% Điều chỉnh điện áp 208V / 220 V / 230V / 240 VAC; Phạm vi điện áp OUTPUT 50/60 Hz ± 5 Hz Độ tần số 160V Điện áp đầu ra định mức + 32VVol điện áp BYPASS 3: 1 ≥ 0.95 ; 1: 1 ≥ 0,99 Hệ số công suất 40 ~ 70 Hz (Cảm biến tự động) Tần số 3: 1: Nửa tải (190 ~ 520) ± 5 VAC, Tải đầy đủ (277 ~ 520) ± 5 VAC Phụ kiện kèm theo: Tủ ắc quy; Battery loại axít chì khô kín khí không cần bảo dưỡng, công nghệ VRLA, hệ thống ắc quy được bảo vệ bằng Aptomat; cáp đấu nối ắc quy
7 Thiết bị chuyển mạch (Switch) 2 chiếc Số cổng kết nối: 24 x RJ45 Loại: Lắp Rack; Tốc độ truyền dữ liệu: 10/100Mbps-10/100/1000Mbps Chuẩn giao tiếp: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE802.3x Giao thức bảo mật: SNMP 1, RMON, Telnet, SNMP 3, SNMP 2c Giao thức Routing/firewall: TCP/IP Management: LAN, Web Interface, Console; Các tính năng khác chuyển mạch lớp 2, auto-sensing cho mỗi thiết bị, hỗ trợ DHCP, tự động đàm phán, hỗ trợ VLAN, auto-uplink (autoMDI- X), IGMP snooping, DHCP snooping, Quality of Service (QoS) Quản lý từ xa giao thức: HTTP, HTTPS, RMON 1, RMON 2, RMON 3, RMON 9, SNMP 1, SNMP 2c, SNMP 3, SSH-2, SSH-2, TFTP, Telnet; Bảng ghi địa chỉ 24 x Ethernet 10Base-T/100Base- TX/1000Base-T-RJ-45 Tiêu thụ điện năng hoạt động: Nguồn điện 72 Watt AC 120/230V (50-60Hz) Flash Bộ nhớ: 32 MB; Bộ nhớ RAM flash: 64MB Nguồn: 100-240VAC/50-60Hz
8 Thiết bị phát sóng wifi 15 chiếc Hỗ trợ 16 SSID, support lên tới 250 người dùng đồng thời Hạn chế truy cập Wifi theo ngày giờ (Ví dụ: Được truy cập vào giờ làm việc và khóa lại khi hết giờ làm việc) Hỗ trợ Client Isolation (AP Isolation/Wireless Isolation/Station Isolation) -> chỉ truy cập web, không được kết nối mạng nội bộ Với 3 anten Dual-band (2.4/5Ghz) 3x3:3 hỗ trợ công nghệ mới nhất MIMO gia tăng vùng phủ sóng và loại bỏ điểm chết. Hoạt động ở 2 giải tần 2.4Ghz và 5Ghz chuẩn mới nhất IEEE802 ac/a/n/b/g Tốc độ lên tới 1.75Gbps cho phạm vi phủ sóng lên tới 175 mét Với 2 cổng mạng 10/100/1000 hỗ trợ PoE/PoE+ và 1 cổng USB Quản lý tập trung lên tới 50 thiết bị wifi đồng thời thành 1 mạng vòng tròn hợp nhất. Tự động roaming trơn tru khi dịch chuyển từ AP này đến các AP khác. Bảo mật cao cấp chuẩn mã hóa SHA256, hỗ trợ QoS
9 Điều hòa nhiệt độ 18.000 BTU 1 bộ Treo tường 01 chiều lạnh; Công suất 18000 BTU; Môi chất lạnh: Gas R410A Công suất tiêu thụ điện: 1,626 kw Công suất nhiệt lạnh: 5238 W Lưu lượng gió giàn lạnh: 821,5 m3/h Đường kính ống dẫn chất làm lạnh: Ống đẩy: 6.35 mm Ống hồi: 12.7 mm Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: Ống đồng, ống bảo ôn, giá treo dàn nóng, dây điện nguồn, aptomat…(các ống có chiều dài khoảng 6m)
10 Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU 1 bộ Treo tường 01 chiều lạnh Công suất 12000 BTU Môi chất lạnh: Gas R410A Công suất tiêu thụ điện: 1,061 kw Công suất nhiệt lạnh: 3499 W Lưu Lượng gió giàn lạnh: 609,3 m3/h Đường kính ống dẫn chất làm lạnh: Ống đẩy: 6.35 mm; Ống hồi: 12.7 mm Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện: Ống đồng, ống bảo ôn, giá treo dàn nóng, dây điện nguồn, aptomat…
11 Tủ chống ẩm 1 chiếc Dung tích: 50 Lít 3 khoang chứa đồ có mút xốp Tủ trang bị cục hút ẩm công nghệ IC làm lạnh, đồng hồ đo ẩm LCD, cửa kính trang bị khóa và chìa khóa Tủ có nút bấm chỉnh độ ẩm bên ngoài tủ Bên trong tủ có đèn Led có thể bật tắt khi sử dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->