Gói thầu: Gói thầu số 01: Hoàn thiện khu thuần hóa, bảo tồnsinh vật biển Hoàng Sa - Trường Sa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979846-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hoàn thiện khu thuần hóa, bảo tồnsinh vật biển Hoàng Sa - Trường Sa
Số hiệu KHLCNT 20210881743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:46:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,039,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.117E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.381.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.127.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.381.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng. (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật kiểm soát vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã từng là phụ trách công tác kiểm soát vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình xây dựng. (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi hệ thống điều hòa không khí – lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh hoặc chuyên ngành điện – lạnh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Loại thiết bị: Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
6-Loại thiết bị: Máy cắt uốn ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Loại thiết bị: Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo các loại: (đợn vị tính: bộ)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt; Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Hoàn thiện khu thuần hóa, bảo tồnsinh vật biển Hoàng Sa - Trường Sa
Dự án: Hoàn thiện Khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển Hoàng Sa - Trường Sa, Bảo tàng Hải dương học
90 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO , địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 (Ghi chú: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO là đơn vị được Viện Hải Dương Học ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH TV-TK-XD HQ (Địa chỉ: Phú Khánh Trung – Diên Thạnh – Diên Khánh – Khánh Hòa) + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Thu Hà (Địa chỉ: Thôn Phước Trung, Xã Phước Đồng, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí đầu tư -AFO (Địa chỉ: Số 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội). + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị Việt Nam - VINACE (Địa chỉ: Số 7, ngách 105/7 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO , địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 612, Trường Chinh, phường Khương Thượng, quận Đống Đa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 (Ghi chú: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO là đơn vị được Viện Hải Dương Học ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu (Chủ đầu tư): Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036 (Ghi chú: Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư – AFO là đơn vị được Viện Hải Dương Học ủy quyền để đăng thông báo mời thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hải Dương Học, số 01 Cầu Đá, Phường Vĩnh Nguyên, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; Điện thoại: 0258 3590 036;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: Cổng hầm và cầu nối
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTK2,758m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTK12,427m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo BVTK1,26m3
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo BVTK48,795m2
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo BVTK61,036m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo BVTK17,543m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo BVTK17,543m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (VC tiếp 7km)Theo BVTK17,543m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTK18,838m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTK0,801100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTK0,672100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo BVTK0,318100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo BVTK0,318100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (VC tiếp 2km)Theo BVTK0,318100m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTK4,906m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTK4,509m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo BVTK0,131100m2
18Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTK10,857m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTK1,616m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Theo BVTK0,185100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo BVTK24,323m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo BVTK2,795100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,232tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,08tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTK0,29tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK0,559tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTK3,387tấn
28Khoan cấy thép bằng keo D 16, L Theo BVTK188lỗ
29Khoan cấy thép bằng keo D 18, L Theo BVTK24 lỗ
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo BVTK0,744m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mươngTheo BVTK0,12100m2
32Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK5,5m2
33CCLD Khung thép nắp mương, chi tiết theo thiết kếTheo BVTK1,86m2
34Lắp đặt ống nhựa PVC D140Theo BVTK0,186100m
35Cung cấp lắp đặt nilong chống mất nướcTheo BVTK0,917100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTK9,174m3
37Xây gạch 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo BVTK2,08m3
38Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhàTheo BVTK57,056m2
39Cạo bỏ lớp sơn trong nhàTheo BVTK60,649m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK23,56m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK17,407m2
42Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK183,317m2
43Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTK48,795m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTK23,56m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTK367,224m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK273,59m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTK117,194m2
48Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo BVTK61,036m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTK61,036m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo BVTK93,342m2
51Công tác đá tự nhiên kích thước 100x200Theo BVTK55,129m2
52Lợp mái Tấm lấy sáng PolycarbonateTheo BVTK1,618100m2
53CCLD đất màu trồng cây xanhTheo BVTK2,412m3
54Cung cấp cây và chăm sóc Cây cho từng bồn hoaTheo BVTK6cấu kiện
55CCLD Lan Can inox, phụ kiện đồng bộ, chi tiết theo thiết kểTheo BVTK33,647m2
B HM: Bể 1 và bể 2 khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển
1Sỏi làm lớp nền đáyTheo BVTK200bao
2Công khuân vác và rửa (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo BVTK30công
3Đá sốngTheo BVTK12m3
4Công khuân vác đá sống và công vận chuyển làm hòn Nam Bộ (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo BVTK50công
5Tạo hình cảnh quan trong bểTheo BVTK1ht
6Các thiết bị trong bể chính: máy tạo dòng, Máy tạo sóngTheo BVTK8bộ
7Sinh vật biển trưng bày dự kiến 15 con cá mập vây đen; 20 con cá đuối; 1.000 cá nhỏ các loạiTheo BVTK1ht
8Chi khác (lưới, tấm nhựa,…)Theo BVTK1tbộ
9Sỏi làm lớp nền đáyTheo BVTK20bao
10Công khuân vác và rửa (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo BVTK8công
11Đá sốngTheo BVTK2m3
12Công khuân vác đá sống và công vận chuyển làm hòn Nam Bộ (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 1)Theo BVTK15công
13Tạo hình cảnh quan trong bểTheo BVTK1ht
14Các thiết bị trong bể chính: máy tạo dòng, Máy tạo sóngTheo BVTK4bộ
15Sinh vật biển trưng bày dự kiến (dự kiến 50 con thuộc họ cá thia; 100 con cá thuộc họ đuôi gai; 20 cá quý (họ cá thiên thần, chìa vôi); sinh vật biển khác 100 con (cầu gai, hải sâm, giun nhiều tơ))Theo BVTK1ht
16Chi khác (lưới, tấm nhựa,…)Theo BVTK1tbộ
C HM: Hệ thống điều hòa không khí Khu thuần hóa (Đường hầm)
1Dàn nóng Outdoor Unit 20HP ( 56kw lạnh )Theo BVTK1bộ
2Dàn nóng Outdoor Unit 12HP ( 33.5kw lạnh )Theo BVTK1bộ
3Dàn lạnh Indoor Unit: loại âm trần nối ống gió 14kw lạnhTheo BVTK6bộ
4Remote điều khiển có dâyTheo BVTK6bộ
5Bộ chia gas dàn lạnhTheo BVTK1bộ
6Bộ chia gas dàn lạnhTheo BVTK2bộ
7Bộ chia gas dàn lạnhTheo BVTK2bộ
8Bộ chia gasTheo BVTK2bộ
9Bộ chia gas dàn nóngTheo BVTK1bộ
10Quạt hướng trục 180L/s@150PaTheo BVTK1bộ
11Vật tư phụ và phụ kiện bao gồm: ty treo, giá đỡTheo BVTK1
12Ống đồng Φ6.4Theo BVTK15m
13Ống đồng Φ9.5Theo BVTK48m
14Ống đồng Φ12.7Theo BVTK15m
15Ống đồng Φ15.9Theo BVTK48m
16Ống đồng Φ19.1Theo BVTK35m
17Ống đồng Φ22.2Theo BVTK30m
18Ống đồng Φ28.6Theo BVTK28m
19Ống đồng Φ34.9Theo BVTK15m
20Ống đồng Φ41.3Theo BVTK35m
21Cách nhiệt ống đồng phi 6.4/ dày 19mmTheo BVTK15m
22Cách nhiệt ống đồng phi 9.5/ dày 19mmTheo BVTK15m
23Cách nhiệt ống đồng phi 12.7/ dày 19mmTheo BVTK15m
24Cách nhiệt ống đồng phi 15.9/ dày 19mmTheo BVTK15m
25Cách nhiệt ống đồng phi 19.1/ dày 19mmTheo BVTK15m
26Cách nhiệt ống đồng phi 22.2/ dày 19mmTheo BVTK15m
27Cách nhiệt ống đồng phi 28.6/ dày 19mmTheo BVTK15m
28Cách nhiệt ống đồng phi 34.9/ dày 19mmTheo BVTK15m
29Cách nhiệt ống đồng phi 41.3/ dày 19mmTheo BVTK15m
30Vật tư phụ và phụ kiện bao gồm: simili quấn cách ẩm, ty treo, giá đỡTheo BVTK1
31Ống UPVC DN42 PN6Theo BVTK15m
32Ống UPVC DN34 PN6Theo BVTK25m
33Ống UPVC DN27 PN6Theo BVTK47m
34Cách nhiệt nước ngưng D28 -Dày 13mmTheo BVTK15m
35Cách nhiệt nước ngưng D35 -Dày 13mmTheo BVTK25m
36Cách nhiệt nước ngưng D43 -Dày 13mmTheo BVTK47m
37Vật tư phụ và phụ kiện bao gồm: simili quấn cách ẩm, ty treo, giá đỡTheo BVTK1
38Ống gió tole tráng kẽm - Dày 0.6mmTheo BVTK15m2
39Ống gió mềm D250 kèm cách nhiệtTheo BVTK96m
40Hộp gió cấp FCU kèm cách âm dày 25mmTheo BVTK6cái
41Hộp gió hồi FCU kèm cách âm dày 25mmTheo BVTK6cái
42Cách nhiệt trong ống gió dày 25mmTheo BVTK23m2
43Miệng gió cấp Kích thước mặt 800x200, c/w OBDTheo BVTK16cái
44Miệng gió hồi Kích thước mặt 800x200, c/w OBDTheo BVTK12cái
45Miệng gió hồi Kích thước mặt 600X600 c/w OBDTheo BVTK1cái
46Van chỉnh gió VCD Ø250Theo BVTK6cái
47Vật tư phụ và phụ kiệnTheo BVTK1
48Cáp điều khiển chống nhiễu (2x1,5)mm2Theo BVTK250m
49Ống điện PVC D20Theo BVTK70m
50Ống mềm ruột gà D20Theo BVTK5m
51Vật tư phụ và phụ kiệnTheo BVTK1
52Chi phí test áp vận hành chạy thửTheo BVTK1hệ
D Đèn kim loại 400W
1Đèn kim loại: 400WTheo BVTK4bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.117E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.381.000.000 đồng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp IIIGhi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.127.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.127.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.381.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có chứng hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình cấp III (có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng tương ứng).+ Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thi công xây dựng khu thuần hóa, bảo tồn sinh vật biển hoặc bảo tàng hoặc nhà trưng bày (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
3 Phụ trách công tác thanh toán, quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách hồ sơ thanh quyết toán công trình thực hiện hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng. (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
4 Phụ trách kỹ thuật kiểm soát vật liệu đầu vào 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ vật liệu xây dựng- Đã từng là phụ trách công tác kiểm soát vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình xây dựng. (Đính kèm tài liệu công chứng để chứng minh như xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông32
5 Phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
6 Phụ trách thi hệ thống điều hòa không khí – lắp đặt thiết bị 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt - lạnh hoặc chuyên ngành điện – lạnh- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầuGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Loại thiết bị: Máy đào Đặc điểm thiết bị: ≥ 0,4m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)1
2 Loại thiết bị: Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: ≥ 5 tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)2
3 Loại thiết bị: Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,5 kW4
4 Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Đặc điểm thiết bị: ≥ 1,7kW4
5 Loại thiết bị: Máy đầm bàn ≥ 1kw Đặc điểm thiết bị: ≥ 1kw4
6 Loại thiết bị: Máy cắt uốn ≥ 5kW Đặc điểm thiết bị: ≥ 5kW2
7 Loại thiết bị: Máy hàn ≥ 23kW Đặc điểm thiết bị: ≥ 23kW2
8 Loại thiết bị: Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: ≥ 250 lít3
9 Loại thiết bị: Máy đầm đất cầm tay 70kg Đặc điểm thiết bị: ≥ 70kg2
10 Dàn giáo các loại: (đợn vị tính: bộ) Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt; Phải có kiểm định còn hạn đến thời điểm đóng thầu100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->