Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210979652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210873244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:46:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,594,805,671 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392208506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78441701E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.363.969 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.232.727.939 VND* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.116.363.969 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.363.969 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.232.727.938 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng lồng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất các trường khối Tiểu học năm 2021 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Thủ Đức |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH | |||
| 1 | KHU VỰC PHÒNG TIN HỌC - Cạo sủi tường phòng tin học ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 2 | Bả matic tường phòng tin học ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 3 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) tường phòng tin học ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4 | m2 |
| 4 | KHU VỰC NHÀ ĂN - Đục bỏ lớp vữa cũ mặt trong thành + lòng máng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,56 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt trong thành + lòng máng sê nô trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,56 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm sàn mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,56 | m2 |
| 7 | Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m2 |
| 8 | Trát vữa XMM100 dày 10mm thành trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,32 | m2 |
| 9 | Láng vữa XMM100 (trộn phụ gia chống thấm) tạo dốc về phễu thu chỗ mỏng nhất dày 20mm lòng máng sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,36 | m2 |
| 10 | Cạo sủi thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 11 | Bả matic thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 12 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m2 |
| 13 | Cạo sủi trần hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,72 | m2 |
| 14 | Bả matic trần hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,72 | m2 |
| 15 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,72 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch lát chống nóng trên mái bị bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,086 | m2 |
| 17 | Lát gạch tàu trên mái chống nóng hành lang VXMM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,086 | m2 |
| 18 | PHÒNG HỘI ĐỒNG SỰ PHẠM - Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu bị xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 19 | CCLĐ Tấm trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 20 | Gia cố khung xương, ty treo trần thạch cao bị xệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 21 | Bả matic trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 22 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m2 |
| 23 | KHU VỆ SINH - Tháo dỡ gạch lát nền vệ sinh (tầng 2 + tầng 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,94 | m2 |
| 24 | Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2+ tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,02 | m2 |
| 25 | Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m2 |
| 26 | Lát gạch Ceramic chống trượt 300x300 VXMM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,94 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 29 | NHÀ BẢO VỆ - Tháo dỡ gạch lát chống nóng trên mái bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 30 | Vệ sinh bề mặt trong thành + lòng máng sê nô +mái bằng trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 31 | Quét chống thấm sàn mái + mặt trong thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 32 | Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | m2 |
| 33 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m2 |
| 34 | Cạo sủi thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 35 | Bả matic thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 36 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 37 | Cạo sủi trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 38 | Bả matic trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 39 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) thành ngoài sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m2 |
| 40 | Cạo sủi trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 41 | Bả matic trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 42 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thu nước sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | BỐC XẾP VẬN CHUYỂN - Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,173 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,173 | m3 |
| B | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH | |||
| 1 | Thay máng tiểu inox bằng máng tiểu BTCT - Tháo dỡ máng tiểu bằng inox kt(0,3x0,3) dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | CCLĐ Tấm vách ngăn bằng compact KT (450x1220x12)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,823 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch Ceramic 250x400 VXMM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Lát nền sàn gạch Ceramic 300x300 VXMM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ D76 xuyên sàn BTCT dày 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | mối nối |
| 7 | Láng vữa sika quanh cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 8 | Đục tường để tạo rãnh chôn ống nước cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m |
| 9 | CCLĐ Chậu tiểu nam (trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 10 | CCLĐ Ống uPVC D27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 11 | CCLĐ Ống uPVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | CCLĐ Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 13 | CCLĐ Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 14 | CCLĐ Co ren trong uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 15 | CCLĐ Tê uPVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 16 | CCLĐ Van khóa DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | CCLĐ Ống uPVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 18 | CCLĐ Ống uPVC D60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 19 | CCLĐ Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 20 | CCLĐ Lơi uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 21 | CCLĐ Lơi uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 22 | CCLĐ Y uPVC D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 23 | CCLĐ Y uPVC D114x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 24 | CCLĐ Bít thông tắc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Vệ sinh quét chống thấm hành lang khu C - Vệ sinh bề mặt mái BTCT hành lang khu C trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,68 | m2 |
| 26 | Quét chống thấm sàn mái BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,68 | m2 |
| 27 | Cạo sủi trần hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,65 | m2 |
| 28 | Bả matic trần hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,65 | m2 |
| 29 | Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần hành lang ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,65 | m2 |
| 30 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH | |||
| 1 | SỬA CHỮA CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH DÃY 12 PHÒNG HỌC KHỐI LỚP 3 - Phá dỡ tường hộp gen, tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, và vị trí kiểm tra, xử lý đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,62 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền lát gạch ceramic KT 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,54 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường ceramic KT250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ co lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tê Y lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Tháo dỡ tê lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ tê Y lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Tháo dỡ co lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Tháo dỡ tê lơi D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Tháo dỡ co D34mm 90độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Tháo dỡ co D34mm 45độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Tháo dỡ ống thoát nước bị rò rỉ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống thoát nước bị rò rỉ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống thoát nước bị rò rỉ D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ vị trí tường bị thấm nặng, rêu móc bám mặt : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,22 | m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,982 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,56 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,72 | m2 |
| 27 | Láng nền nhà vệ sinh tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,96 | m2 |
| 28 | Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch ceramic nhám KT 250x250, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,96 | m2 |
| 29 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,506 | m |
| 30 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,696 | m |
| 31 | Láng vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm chuyên dụng quanh miệng ống vị trí lỗ sàn (chống thấm lỗ sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m2 |
| 32 | Lắp đặt lắp đặt tê Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D34mm 45 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm x 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van ren nhựa 2 chiều D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 43 | Thi công lắp đặt tấm trần thạch cao khung nổi KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,62 | m2 |
| 44 | Lắp đặt xí bệt (tận dụng thiết bị cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường - diện tích trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,56 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,56 | m2 |
| 48 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1 | m2 |
| 49 | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MẶT SÂN KHUÔN VIÊN TRƯỜNG - Tháo dỡ tấm đan mương nước KT 500x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219 | cấu kiện |
| 50 | Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga B=1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 51 | Nạo vét bùn mương hở thoát nước bằng thủ công, bề rộng mương B=400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,147 | 10md |
| 52 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,65 | md |
| 53 | Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,645 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan nắp mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan đậy mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 58 | Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m |
| 59 | Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 60 | Đào đất mương đất bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,155 | m3 |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn chân tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,825 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân sau 1 khối nhà 1 tầng số 4, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,127 | m3 |
| 67 | Xoa mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,885 | m2 |
| 68 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 10m |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | m3 |
| 70 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,908 | m3 |
| 72 | MÁNG XỐI TÔN MẶT SAU KHỐI HIỆU BỘ - Tháo dỡ máng xối tôn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 73 | Lắp dựng máng xối tole B=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | m |
| 74 | Tháo dỡ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm x 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | GIA CỐ TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG KHỐI LỚP 4, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI - GIA CỐ TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG KHỐI LỚP 4 - Tháo dỡ trần tấm trần thạch cao hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,54 | m2 |
| 78 | Gia công khung giằng khung trần thép hộp 40x80x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 79 | Lắp dựng khung giằng thép gia cố khung trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 80 | Thi công lắp lại tấm trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,54 | m2 |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,652 | m3 |
| 84 | GIA CỐ TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG KHỐI LỚP 4, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI - CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI KHỐI LỚP 4 - Đục lớp láng mặt sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,16 | m2 |
| 85 | Vệ sinh bề mặt thành trong sê nô, thành dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m2 |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | m3 |
| 87 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | m3 |
| 88 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | m3 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,16 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,16 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, thành sê nô vị trí bị thấm, móc, bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,012 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,012 | m2 |
| 95 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,012 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, thành sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,462 | 100m2 |
| 98 | GIA CỐ CHÂN CỘT HÀNH LANG KHỐI LỚP 1 - Phá lớp vữa trát cột hành lang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 99 | Phá dỡ gạch lát nền, để lắp dựng liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 100 | Khoan tạo lỗ mặt nền bằng máy khoan lắp dựng liên kết, đường kính lỗ D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | 1 lỗ khoan |
| 101 | Gia công bát gia cố cột L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 102 | Lắp dựng bát gia cố cột L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | tấn |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 106 | Sơn cột hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m2 |
| 107 | Lát lại nền hành lang vị trí đục gạch nền cũ, kích thước 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 108 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,472 | m3 |
| 111 | XÂY TƯỜNG CHẮN CHÂN TƯỜNG TỪ CỔNG PHỤ ĐẾN CUỐI NHÀ THƯ VIỆN - Cắt nền bê tông nhựa đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m |
| 112 | Phá dỡ kết đường nhựa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 113 | Đào mương đất thi công tường chắn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,278 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn chân tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắn chân tường, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m2 |
| 120 | Phá lớp vữa trát chân tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 122 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m2 |
| 123 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 124 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 126 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 127 | Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| D | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ | |||
| 1 | PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT BTCT - PHẦN TƯỜNG BÊ TÔNG, GIẰNG TƯỜNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông dầm để tạo liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng nguyên chất xử lý mạch ngừng bê tông vị trí tiếp giáp giữa be tông cũ và mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ĐK3, gia cố dầm ĐK1, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm ĐK3, gia cố dầm ĐK1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đậy hố tường chắn, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan : | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,128 | m3 |
| 22 | PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT BTCT - VÁCH CHẮN ĐẤT - BIỆN PHÁP THI CÔNG - Gia công cột bằng thép hộp 50x100x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 23 | Đóng cột thép khung vách, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m |
| 24 | Gia công hệ khung vách chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,365 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng, vách thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,365 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ các kết cấu khung vách thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,516 | tấn |
| 27 | CẢI TẠO TƯỜNG CHẮN ĐẤT CŨ - Phá dỡ tường chắn đất hiện hữu xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 28 | Xây lại tường chắn đất vị trí đã tháo dỡ gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,328 | m3 |
| 29 | Trát tường chắn đất mặt phí bên mộ dân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,76 | m2 |
| 31 | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO BÊN TRÊN - Phá lớp vữa trát tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 32 | Gia công thanh U6 đóng ngàm liên kết 2 mảng tường bị nức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 33 | Lắp đặt thanh U6 đóng ngàm liên kết 2 mảng tường bị nức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| 34 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vị trí xuất hiện vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 35 | Trát tường rào vị trí đục vữa trát cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 36 | Cạo lớp sơn tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,16 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 39 | ĐỔ BÊ TÔNG MẶT SÂN - DIỆN TÍCH BỒN CÂY TIẾP GIÁP HÀNG RÀO - Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nâng nền sân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,173 | m3 |
| 40 | Rải nillon chống mất nước cho bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,647 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,469 | m3 |
| 42 | Cắt roon mặt sân KT 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,547 | 10m |
| 43 | Láng nền sân có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,69 | m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,453 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,453 | m3 |
| E | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG VĂN BẤT | |||
| 1 | SỬA CHỮA TRẦN KHU VỰC HÀNH LANG TẦNG 2 DÃY A - Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông vị trí bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | 1m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép vị trí bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 4 | Vệ sinh trần sạch sẽ vị trí bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 5 | Trát phụ gia liên kết bám dính vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | 1m2 |
| 6 | Đóng lưới mắt cáo vào trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,24 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,16 | m2 |
| 10 | CHỐNG THẤM SÀN MÁI HÀNH LANG - Đục tẩy lớp láng mặt sàn sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,48 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,48 | m2 |
| 12 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,48 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,422 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,422 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,422 | m3 |
| 16 | THAY TÔN DÃY A,B,C - Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,309 | 100m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | 100m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,76 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392208506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78441701E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.363.969 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.232.727.939 VND* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.116.363.969 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.363.969 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.232.727.938 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch, đá | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn thép | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 3 | Máy hàn | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 2,5 tấn | 1 |
| 7 | Vận thăng lồng hoặc máy tời | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi