Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210979652-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210873244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Thủ Đức
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:46:00 đến ngày 2021-10-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,594,805,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392208506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78441701E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.363.969 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.232.727.939 VND* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.116.363.969 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.363.969 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.232.727.938 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng lồng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất các trường khối Tiểu học năm 2021
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Thủ Đức
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Lương Quang – Địa chỉ: Số 84/22A đường Lê Thị Hoa, khu phố 3, phường Bình Chiểu, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Âu Việt – Địa chỉ: Số 70 đường số 16, khu phố 6, phường Phước Long B, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Phòng Quản lý đô thị thành phố Thủ Đức – Địa chỉ Số 168 Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: Số 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh;


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2020 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2020. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Thủ Đức - Địa chỉ: 56 đường Đặng Như Mai, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức Địa chỉ: Số 168 đường Trương Văn Bang, phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.3740.0509.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028.38297834 Số fax: 028.382959008. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LƯƠNG THẾ VINH
1KHU VỰC PHÒNG TIN HỌC - Cạo sủi tường phòng tin học ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m2
2Bả matic tường phòng tin học ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m2
3Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) tường phòng tin học ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V47,4m2
4KHU VỰC NHÀ ĂN - Đục bỏ lớp vữa cũ mặt trong thành + lòng máng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V83,56m2
5Vệ sinh bề mặt trong thành + lòng máng sê nô trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V83,56m2
6Quét chống thấm sàn mái BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V83,56m2
7Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m2
8Trát vữa XMM100 dày 10mm thành trong sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V29,32m2
9Láng vữa XMM100 (trộn phụ gia chống thấm) tạo dốc về phễu thu chỗ mỏng nhất dày 20mm lòng máng sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V52,36m2
10Cạo sủi thành ngoài sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
11Bả matic thành ngoài sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
12Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) thành ngoài sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V45m2
13Cạo sủi trần hành lang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V58,72m2
14Bả matic trần hành lang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V58,72m2
15Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần hành lang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V58,72m2
16Tháo dỡ gạch lát chống nóng trên mái bị bểMô tả kỹ thuật theo Chương V10,086m2
17Lát gạch tàu trên mái chống nóng hành lang VXMM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,086m2
18PHÒNG HỘI ĐỒNG SỰ PHẠM - Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu bị xệMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
19CCLĐ Tấm trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
20Gia cố khung xương, ty treo trần thạch cao bị xệMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
21Bả matic trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
22Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V52m2
23KHU VỆ SINH - Tháo dỡ gạch lát nền vệ sinh (tầng 2 + tầng 3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,94m2
24Quét chống thấm sàn vệ sinh tầng 2+ tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,02m2
25Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước sànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m2
26Lát gạch Ceramic chống trượt 300x300 VXMM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,94m2
27Tháo dỡ tấm trần thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
28Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
29NHÀ BẢO VỆ - Tháo dỡ gạch lát chống nóng trên mái bị hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
30Vệ sinh bề mặt trong thành + lòng máng sê nô +mái bằng trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V5m2
31Quét chống thấm sàn mái + mặt trong thành sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V30m2
32Chống thấm cục bộ cho các vị trí thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m2
33Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m2
34Cạo sủi thành ngoài sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
35Bả matic thành ngoài sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
36Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) thành ngoài sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
37Cạo sủi trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
38Bả matic trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
39Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) thành ngoài sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V11,04m2
40Cạo sủi trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
41Bả matic trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
42Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
43Lắp đặt cầu chắn rác lỗ thu nước sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44BỐC XẾP VẬN CHUYỂN - Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,173m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,173m3
B HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN BÌNH
1Thay máng tiểu inox bằng máng tiểu BTCT - Tháo dỡ máng tiểu bằng inox kt(0,3x0,3) dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
2CCLĐ Tấm vách ngăn bằng compact KT (450x1220x12)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,823m2
3Ốp tường gạch Ceramic 250x400 VXMM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
4Lát nền sàn gạch Ceramic 300x300 VXMM75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
5Khoan tạo lỗ D76 xuyên sàn BTCT dày 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 lỗ khoan
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
7Láng vữa sika quanh cổ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
8Đục tường để tạo rãnh chôn ống nước cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5m
9CCLĐ Chậu tiểu nam (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
10CCLĐ Ống uPVC D27 dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
11CCLĐ Ống uPVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
12CCLĐ Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
13CCLĐ Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
14CCLĐ Co ren trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
15CCLĐ Tê uPVC D27x21Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
16CCLĐ Van khóa DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
17CCLĐ Ống uPVC D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
18CCLĐ Ống uPVC D60 dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
19CCLĐ Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
20CCLĐ Lơi uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
21CCLĐ Lơi uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
22CCLĐ Y uPVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
23CCLĐ Y uPVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
24CCLĐ Bít thông tắc D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
25Vệ sinh quét chống thấm hành lang khu C - Vệ sinh bề mặt mái BTCT hành lang khu C trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V180,68m2
26Quét chống thấm sàn mái BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V180,68m2
27Cạo sủi trần hành lang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V179,65m2
28Bả matic trần hành lang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V179,65m2
29Sơn 3 nước (1 nước lót, 2 nước phủ) trần hành lang ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V179,65m2
30Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m3
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH
1SỬA CHỮA CHỐNG THẤM NHÀ VỆ SINH DÃY 12 PHÒNG HỌC KHỐI LỚP 3 - Phá dỡ tường hộp gen, tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
3Tháo dỡ phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
4Tháo dỡ tấm trần thạch cao bị thấm, và vị trí kiểm tra, xử lý đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,62m2
5Phá dỡ nền lát gạch ceramic KT 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,54m2
6Tháo dỡ gạch ốp tường ceramic KT250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,76m2
7Tháo dỡ co lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Tháo dỡ tê Y lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Tháo dỡ tê lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Tháo dỡ tê Y lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
11Tháo dỡ co lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
12Tháo dỡ tê lơi D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Tháo dỡ co D34mm 90độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Tháo dỡ co D34mm 45độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Tháo dỡ ống thoát nước bị rò rỉ D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
16Tháo dỡ ống thoát nước bị rò rỉ D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
17Tháo dỡ ống thoát nước bị rò rỉ D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
18Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,726m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,726m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,726m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V3,726m3
22Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ vị trí tường bị thấm nặng, rêu móc bám mặt :Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,22m2
23Xây gạch ống 8x8x19, xây tường hộp gen, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,982m3
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,56m2
26Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V72,72m2
27Láng nền nhà vệ sinh tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,96m2
28Lát nền nhà vệ sinh, kích thước gạch ceramic nhám KT 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,96m2
29Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,506m
30Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,696m
31Láng vữa xi măng trộn phụ gia chống thấm chuyên dụng quanh miệng ống vị trí lỗ sàn (chống thấm lỗ sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m2
32Lắp đặt lắp đặt tê Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
33Lắp đặt co nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
34Lắp đặt tê Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
35Lắp đặt co nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
36Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D34mm 45 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt co nhựa uPVC D34mm 90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt tê nhựa uPVC D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm x 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm x 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
42Lắp đặt van ren nhựa 2 chiều D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
43Thi công lắp đặt tấm trần thạch cao khung nổi KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,62m2
44Lắp đặt xí bệt (tận dụng thiết bị cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Bả bằng bột bả vào tường - diện tích trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V51,56m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,56m2
48Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V41,1m2
49CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MẶT SÂN KHUÔN VIÊN TRƯỜNG - Tháo dỡ tấm đan mương nước KT 500x1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V219cấu kiện
50Nạo vét hầm ga và máng bằng thủ công, loại hầm ga B=1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
51Nạo vét bùn mương hở thoát nước bằng thủ công, bề rộng mương B=400Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,14710md
52Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khácMô tả kỹ thuật theo Chương V131,65md
53Vận chuyển bùn bằng xe cơ giớiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,645m3
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan nắp mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,98m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,123tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan đậy mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
58Cắt nền sân bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m
59Phá dỡ nền sân bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
60Đào đất mương đất bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,155m3
61Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn chân tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,825m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,047tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân sau 1 khối nhà 1 tầng số 4, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,127m3
67Xoa mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,885m2
68Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07810m
69Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,908m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,908m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,908m3
72MÁNG XỐI TÔN MẶT SAU KHỐI HIỆU BỘ - Tháo dỡ máng xối tôn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m
73Lắp dựng máng xối tole B=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2m
74Tháo dỡ cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
75Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm x 3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
76Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77GIA CỐ TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG KHỐI LỚP 4, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI - GIA CỐ TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG KHỐI LỚP 4 - Tháo dỡ trần tấm trần thạch cao hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V61,54m2
78Gia công khung giằng khung trần thép hộp 40x80x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
79Lắp dựng khung giằng thép gia cố khung trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
80Thi công lắp lại tấm trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V61,54m2
81Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
82Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
83Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,652m3
84GIA CỐ TRẦN THẠCH CAO HÀNH LANG KHỐI LỚP 4, CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI - CHỐNG THẤM SÊ NÔ MÁI KHỐI LỚP 4 - Đục lớp láng mặt sàn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V48,16m2
85Vệ sinh bề mặt thành trong sê nô, thành dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m2
86Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,445m3
87Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,445m3
88Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,445m3
89Quét dung dịch chống thấm sàn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V103,16m2
90Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,16m2
91Tháo dỡ cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
92Lắp đặt cầu chắn rác D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
93Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần, thành sê nô vị trí bị thấm, móc, bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V62,012m2
94Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,012m2
95Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V62,012m2
96Sơn dầm, trần, cột, thành sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V22m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,462100m2
98GIA CỐ CHÂN CỘT HÀNH LANG KHỐI LỚP 1 - Phá lớp vữa trát cột hành langMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m2
99Phá dỡ gạch lát nền, để lắp dựng liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
100Khoan tạo lỗ mặt nền bằng máy khoan lắp dựng liên kết, đường kính lỗ D12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1281 lỗ khoan
101Gia công bát gia cố cột L63x63x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43tấn
102Lắp dựng bát gia cố cột L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43tấn
103Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
104Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V15,36m2
106Sơn cột hành lang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,24m2
107Lát lại nền hành lang vị trí đục gạch nền cũ, kích thước 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
108Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
109Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V1,472m3
111XÂY TƯỜNG CHẮN CHÂN TƯỜNG TỪ CỔNG PHỤ ĐẾN CUỐI NHÀ THƯ VIỆN - Cắt nền bê tông nhựa đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V13,92m
112Phá dỡ kết đường nhựa hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139m3
113Đào mương đất thi công tường chắn bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,278m3
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chắn chân tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,696m3
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
116Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường chắn chân tường, chiều dày <= 45 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
118Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,16m2
120Phá lớp vữa trát chân tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
121Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 30x60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
122Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ - phần diện tích còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18m2
123Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139m3
124Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139m3
125Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V0,139m3
126Xây gạch thẻ 4x8x19, xây bậc cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
127Trát lót bậc tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
128Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
D HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN PHÚ
1PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT BTCT - PHẦN TƯỜNG BÊ TÔNG, GIẰNG TƯỜNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,671100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,482m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,032m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,355tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,611tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
10Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo Chương V821 lỗ khoan
11Đục nhám mặt bê tông dầm để tạo liên kếtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
12Quét nước xi măng nguyên chất xử lý mạch ngừng bê tông vị trí tiếp giáp giữa be tông cũ và mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm ĐK3, gia cố dầm ĐK1, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông dầm ĐK3, gia cố dầm ĐK1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đậy hố tường chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan :Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
21Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,128m3
22PHẦN TƯỜNG CHẮN ĐẤT BTCT - VÁCH CHẮN ĐẤT - BIỆN PHÁP THI CÔNG - Gia công cột bằng thép hộp 50x100x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
23Đóng cột thép khung vách, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256100m
24Gia công hệ khung vách chắn đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,365tấn
25Lắp dựng giằng, vách thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V3,365tấn
26Tháo dỡ các kết cấu khung vách thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,516tấn
27CẢI TẠO TƯỜNG CHẮN ĐẤT CŨ - Phá dỡ tường chắn đất hiện hữu xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,536m3
28Xây lại tường chắn đất vị trí đã tháo dỡ gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,328m3
29Trát tường chắn đất mặt phí bên mộ dân, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m2
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,76m2
31CẢI TẠO TƯỜNG RÀO BÊN TRÊN - Phá lớp vữa trát tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
32Gia công thanh U6 đóng ngàm liên kết 2 mảng tường bị nứcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
33Lắp đặt thanh U6 đóng ngàm liên kết 2 mảng tường bị nứcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001tấn
34Căng lưới thép gia cố tường gạch vị trí xuất hiện vết nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
35Trát tường rào vị trí đục vữa trát cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
36Cạo lớp sơn tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V48,16m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V48,96m2
39ĐỔ BÊ TÔNG MẶT SÂN - DIỆN TÍCH BỒN CÂY TIẾP GIÁP HÀNG RÀO - Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nâng nền sânMô tả kỹ thuật theo Chương V16,173m3
40Rải nillon chống mất nước cho bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,647100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,469m3
42Cắt roon mặt sân KT 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,54710m
43Láng nền sân có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,69m2
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,453m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V6,453m3
E HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐẶNG VĂN BẤT
1SỬA CHỮA TRẦN KHU VỰC HÀNH LANG TẦNG 2 DÃY A - Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,442100m2
2Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông vị trí bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V42,241m2
3Cạo rỉ các kết cấu thép vị trí bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
4Vệ sinh trần sạch sẽ vị trí bị bong trócMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
5Trát phụ gia liên kết bám dính vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,241m2
6Đóng lưới mắt cáo vào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,422100m2
7Trát trần, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,24m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V140,16m2
10CHỐNG THẤM SÀN MÁI HÀNH LANG - Đục tẩy lớp láng mặt sàn sê nô máiMô tả kỹ thuật theo Chương V138,48m2
11Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V138,48m2
12Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,48m2
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,422m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo Chương V5,422m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,422m3
16THAY TÔN DÃY A,B,C - Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,309100m2
17Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21100m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,953tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,953tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V86,76m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.392208506E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.78441701E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.363.969 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 2.232.727.939 VND* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:+ Tương tự về tính chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.116.363.969 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.116.363.969 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.232.727.938 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng);- Đã từng phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
2 Máy cắt, uốn thép Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
3 Máy hàn Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
4 Máy khoan bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 2,5 tấn1
7 Vận thăng lồng hoặc máy tời Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->