Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210714370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210712208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và huy động vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:44:00 đến ngày 2021-10-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,094,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp : HĐ thi công cầu bằng BTCT dầm dự ứng lực. Có kết cấu phần dưới móng mố, trụ đặt trên hệ cọc hoặc HĐ có thi công hạng mục như trên.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Quyết định phê duyệt BV TC hoặc BC KTKT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành XD CT giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc thi công Xây dựng CT giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiệm việc thi công XD công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình trương tự trong vòng 3 năm trở lại đây và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc phụ trách thanh toán tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo..- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải trọng tải ≥7tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào dung tích gàu > 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe vận chuyển BT ≥6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe bơm BT tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích ≥ 30T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Lu 3 bánh thép≥8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 3 bánh≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Trạm trộn BT công suất ≥90m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc công suất≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn BT≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiế bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiế bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị căng kéo cáp DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiế bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí nhân lực, thiết bị, dụng cụ, đáp ứng các yêu cầu để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu Nếu không có phải hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Đàn thuộc UBND huyện Nam Đàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Xây dựng cầu qua sông Lam Trà tại xã Kim Liên ( đoạn đường Kim Liên – Nam Cát), huyện Nam Đàn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và huy động vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về điều kiện chứng chỉ năng lực tổ chức thi công xây dựng theo quy định hiện hành. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này 2. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); Tài liệu chứng minh theo tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm. tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, thuyết minh biện pháp kỹ thuật; thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; tiến độ thi công...) 3. Nhà thầu cung cấp giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế của đơn vị quản lý thuế tại thời điểm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 76.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Nam Đàn – Đ/c: Số 7 đường Phan Bội Châu, thị trấn Nam Đàn, huyện Nam Đàn- ĐT: 02383.822.150;Fax 02383.822.111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Đ/c Nguyễn Hồng Sơn - Chủ tịch UBND huyện - ĐT:02383.822.150 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA-XD huyện Nam Đàn số điện thoại đường dây nóng 02383.921.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ tiếp nhận thông tin của Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An: Số 20, đường Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An + Số điện thoại “Đường dây nóng” 038 3594 554 (trong giờ hành chính); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu phần trên: Dầm bản | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm 40Mpa đá 1x2 dầm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 89,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 15,34 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,46 | Tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 5,9 | Tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D20 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 336 | m |
| 6 | Neo cáp ngang | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 24 | Bộ |
| 7 | Neo cáp dọc căng trước(luân chuyển 5 lần) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 728 | Bộ |
| 8 | Tháo đầu neo cáp(20% Nc lắp đặt neo) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 728 | Bộ |
| 9 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 120 | m |
| 10 | Sản xuất,lắp dựng ván khuôn trong dầm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 2,34 | Tấn |
| 11 | Di chuyển dầm từ bãi đúc(cự ly di chuyển =50m) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 70 | 1dầm/10m |
| 12 | Nâng hạ lắp dựng dầm BTCT bằng cần cẩu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 14 | dầm |
| 13 | Vữa không co ngót | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,66 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng lấp ống ghen | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,22 | m3 |
| 15 | Thép bản chốt neo mạ kẽm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,05 | Tấn |
| 16 | Vữa không co ngót | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,08 | m3 |
| 17 | Nhựa đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,29 | m3 |
| B | Kết cấu phần trên: Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông 25 MPa mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 64,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,64 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mặt cầu đổ tại chỗ D>18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 13,05 | Tấn |
| 4 | Bê tông 25MPa liên kết dọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 10,8 | m3 |
| C | Kết cầu phần trên: Lan can mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất lan can mạ kẽm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 4,15 | Tấn |
| 2 | LD lan can tay vịn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 45,4 | m2 |
| 3 | Bu lông neo D=22,L=550 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 70 | cái |
| D | Kết cấu phần trên: Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 29,05 | m |
| 2 | Bê tông 25Mpa đổ tại chỗ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 3,54 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,91 | Tấn |
| 4 | Gối cầu cao su bản thép 150x150x44 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 56 | cái |
| 5 | Vữa không co ngót | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,24 | m3 |
| E | Kết cấu phần trên: Ống thoát nước | |||
| 1 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 2 | Bộ |
| F | Kết cấu phần trên: Phụ trợ thi công nhịp | |||
| 1 | Bê tông 20MPa bệ đỡ bệ đúc dầm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 3,02 | m3 |
| 2 | Khấu hao thép hình thi công nhịp(1,5%*1,5tháng+5%) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 10,74 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 10,74 | Tấn |
| 4 | Bê tông bệ đúc dầm M10Mpa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,8 | m3 |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,58 | Tấn |
| 6 | Đào đất cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 5,66 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 5,44 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 5,66 | m3 |
| G | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 675 | m3 |
| 2 | Thanh thải đất đắp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 675 | m3 |
| H | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI: Mố | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm 25Mpa thân mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 85,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đổ tại chỗ 10MPa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 3,61 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 2,59 | Tấn |
| 4 | Cốt thép mố đổ tại chỗ D >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,14 | Tấn |
| I | Kết cấu phần dưới: Cọc đóng 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT 30Mpa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 60,15 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,13 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 9,89 | Tấn |
| 4 | Thép bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 2 | Tấn |
| 5 | Thép mối nối | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,97 | Tấn |
| 6 | Nhựa đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,015 | m3 |
| J | Kết cấu phần dưới: Thi công mố M1,M2 | |||
| 1 | Đóng cọc thử thẳng trên cạn, KT cọc 40x40, L>24m, đất cấp II | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 30 | m |
| 2 | Đóng cọc thử xiên trên cạn, KT cọc 40x40, L>24m, đất cấp II(NC, M nhân hệ số 1,22) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 30 | m |
| 3 | Đóng cọc xiên trên cạn, KT cọc 40x40, L>24m, đất cấp II(NC, M nhân hệ số 1,22) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 150 | m |
| 4 | Đập bê tông đầu cọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,92 | m3 |
| 5 | Khấu hao hệ UYKM(1,5%* 2tháng + 5%*2 lần) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,156 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 2,4 | Tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình thi công mố (1,5%*2 tháng+5%) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,51 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,51 | Tấn |
| 9 | Gỗ phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,71 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 300,02 | m3 |
| 11 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng thi công mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 8,94 | m3 |
| K | Kết cấu phần dưới : Trụ T1 | |||
| 1 | Bê tông thương phẩm 25Mpa thân trụ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 31,82 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,32 | Tấn |
| 3 | Cốt thép mố trụ đổ tại chỗ D >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,69 | Tấn |
| L | Kết cấu phần dưới: Cọc đóng trụ 40x40cm | |||
| 1 | Bê tông cọc BTCT 30Mpa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 32 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,6 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc BTCT, đường kính >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 6,76 | Tấn |
| 4 | Thép bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1 | Tấn |
| 5 | Thép mối nối | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,48 | Tấn |
| 6 | Nhựa đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,015 | m3 |
| M | Kết cấu phần dưới: Thi công trụ T1 | |||
| 1 | Đóng cọc thử xiên trên cạn, KT cọc 40x40, L | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 16 | m |
| 2 | Đóng cọc xiên trên cạn, bằng máy đóng cọc KT cọc 40x40, L | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 176 | m |
| 3 | Đập bê tông đầu cọc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,96 | m3 |
| 4 | Khấu hao thép hình thi công trụ (1,5%*1 tháng+5%) | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,9 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,9 | Tấn |
| 6 | Gỗ phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,36 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 273 | m3 |
| N | Kết cấu phần dưới: ốp mái phạm vi mố M1 và M2 | |||
| 1 | Đá hộc gia cố mái taluy vữa 10Mpa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 124,29 | m3 |
| 2 | Bê tông12Mpa chân khay | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 40 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 41,6 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D50 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 11,6 | m |
| 5 | Ống nhựa PVC D150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 18,2 | m |
| 6 | Đắp cát K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 244,2 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 10,39 | m2 |
| 8 | Đào đất chân khay | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 196,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân khay | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 156,8 | m3 |
| O | Kết cấu phần dưới: Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 23,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,05 | Tấn |
| 3 | Cố thép bản quá độ đổ tại chỗ 10| Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 2,11 | Tấn | |
| 4 | Cốt thép bản quá độ đổ tại chỗ D >18 mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,85 | Tấn |
| 5 | Đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 6,46 | m3 |
| 6 | Nhựa đường | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,16 | m3 |
| P | Đường hai đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 105,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 88,54 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 63,03 | m3 |
| 4 | Đào nền+ đào cấp | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 15,04 | m3 |
| 5 | Đào khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 130,52 | m3 |
| 6 | Đào đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 33,24 | m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường làm mới M300 dày 24cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 70,83 | m3 |
| 8 | Lớp nylon chống mất nước | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 295,14 | m2 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 295,14 | m2 |
| 10 | Trồng cỏ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 119,05 | m2 |
| 11 | Lắp đặt hộ lan mềm tôn lượn sóng | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 101 | m |
| 12 | Lắp đặt biển báo chữ nhật KT 1,35x0,7m | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 2 | cái |
| 13 | Đắp đất đường giao dân sinh K95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 43,084 | m3 |
| 14 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 61,2 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu thép cầu cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,3 | Tấn |
| Q | Đường công vụ | |||
| 1 | Khấu hao thép cầu tạm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 10,53 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép cầu tạm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 10,53 | Tấn |
| 3 | Gỗ phục vụ thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 7,15 | m3 |
| 4 | Rọ đá 1x1x2 trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 28 | Rọ |
| 5 | Rọ đá 1x1x1 trên cạn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 7 | Rọ |
| R | Sửa chữa tường cánh cống | |||
| 1 | Xây đá hộc VXM M100 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 10,71 | m3 |
| S | Nối mương 0,6m vào mương hiện trạng qua đường | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,07 | Tấn |
| 2 | Bê tông xà mũ M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 2,2 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,09 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 0,3 | Tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,98 | m3 |
| 6 | Cẩu lắp cấu kiện đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 11 | CK |
| 7 | Bê tông thân móng mương M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 6,6 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1,54 | m3 |
| 9 | Đào đất | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 41,34 | m3 |
| 10 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 24,71 | m3 |
| T | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT thi công | Hồ sơ báo cáo KT-KT được duyệt tại QĐ số 2235/QĐ-UBND ngày 15/06/2021 | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.64E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp : HĐ thi công cầu bằng BTCT dầm dự ứng lực. Có kết cấu phần dưới móng mố, trụ đặt trên hệ cọc hoặc HĐ có thi công hạng mục như trên.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Không xét các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ. - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản hoặc Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán. Quyết định phê duyệt BV TC hoặc BC KTKT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành XD CT giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc thi công Xây dựng CT giao thông tối thiểu 6 năm và đã thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 4 năm trở lại đây;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của các Chủ đầu tư và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 6 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiệm việc thi công XD công trình giao thông tối thiểu 5 năm và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình trương tự trong vòng 3 năm trở lại đây và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc phụ trách thanh toán tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo.- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong việc phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 3 năm và tham gia phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường ít nhất 01 công trình trương tự và có tài liệu chứng minh kèm theo..- Công trình trương tự là công trình đã được chủ đầu tư của công trình đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; công trình đó phải có hạng mục thi công như yêu cầu ở phần hợp đồng tương tự.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm: bằng tốt nghiệp đại học, xác nhận của chủ đầu tư về việc tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có tên của cán bộ kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện của cán bộ kỹ thuật. Các tài liệu phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải trọng tải ≥7tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 3 |
| 2 | Máy đào dung tích gàu > 1,25 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 3 | Xe vận chuyển BT ≥6m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 3 |
| 4 | Máy ủi≥110CV | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 5 | Xe bơm BT tự hành | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích ≥ 30T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 7 | Máy Lu 3 bánh thép≥8,5T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 8 | Máy lu rung 3 bánh≥16T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 9 | Trạm trộn BT công suất ≥90m3/h | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 10 | Máy đóng cọc công suất≥1,5T | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định. Các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định, trươn hợp ác thiết bị không quy định phải đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuêCác hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 1 |
| 11 | Máy trộn BT≥ 250l | Thiế bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Thiế bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 13 | Thiết bị căng kéo cáp DƯL | Thiế bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê(kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.đăng ký , đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 14 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Bố trí nhân lực, thiết bị, dụng cụ, đáp ứng các yêu cầu để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu Nếu không có phải hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị( phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi