Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210971988-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210415173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:42:00 đến ngày 2021-10-20 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,203,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.561E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 17,64 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,50 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 8,15 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 9,50 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 17,64 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.642.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự khác |
| - Số lượng | 23 |
| - Trình độ chuyên môn | (trong đó Công nhân điện 03 người, Công nhân cơ khí: 10 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc ≥ 50Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 50CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 50CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≤7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 5.000m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 5.000m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Tân Tiến 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Gian -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V của HSMT | 5,0633 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ tạm bơm Tân Tiến tới kho bằng ô tô cần trục 10T | Chương V của HSMT | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của HSMT | 55,51 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của HSMT | 20,52 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của HSMT | 38,428 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái | Chương V của HSMT | 86,376 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 3,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của HSMT | 14,602 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của HSMT | 29,4 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái | Chương V của HSMT | 109,515 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Chương V của HSMT | 5,94 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ MBA 3 pha, 320kVA | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 14 | Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột 8.5m | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 16 | Tháo dỡ Hệ thống xà, sứ, dây dẫn, phụ kiện TBA | Chương V của HSMT | 1 | HT |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của HSMT | 5,368 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V của HSMT | 1,013 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của HSMT | 3 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ qua đê | Chương V của HSMT | 31,23 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổng tường rào | Chương V của HSMT | 2,928 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9km | Chương V của HSMT | 1,99 | 100m3 |
| 23 | Hao phí cừ lasen chống thấm larsen III (cừ 9m, trọng lượng 60kg/m;Đóng nhổ 1 lần và nằm tại công trình 2 tháng | Chương V của HSMT | 7,02 | tấn |
| 24 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,105 | 100m |
| 25 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (chỉ tính phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 1,105 | 100m |
| 26 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V của HSMT | 42,8 | m3 |
| 27 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V của HSMT | 72 | mối nối |
| 28 | Cốt thép cọc đường kính | Chương V của HSMT | 1,5 | tấn |
| 29 | Cốt thép cọc, đường kính | Chương V của HSMT | 4,6 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V của HSMT | 1,1 | tấn |
| 31 | Ván khuôn cọc | Chương V của HSMT | 3 | 100m2 |
| 32 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Phần cọc ép âm) | Chương V của HSMT | 4,05 | 100m |
| 33 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V của HSMT | 4,05 | 100m |
| 34 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V của HSMT | 2,81 | m3 |
| 35 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V của HSMT | 74,76 | tấn/lần |
| 36 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V của HSMT | 42,708 | tấn/lần |
| 37 | Cần trục bánh xích 16 tấn cẩu thiết bị, đối trọng (2 lượt đi và về) | Chương V của HSMT | 1,5575 | ca |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 15km (2 lượt đi và về) | Chương V của HSMT | 12,46 | 10 tấn/km |
| 39 | Cần trục bánh xích 16 tấn trung chuyển thiết bị, đối trọng (1 lượt cho 1 vị trí x 3 vị trí ) | Chương V của HSMT | 2,4473 | tấn/lần |
| 40 | Nhân công bậc 3,0/7 tháo lắp móc cẩu | Chương V của HSMT | 8,0096 | công |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 46,8 | m3 |
| 42 | Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 369,1 | m3 |
| 43 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 386,9 | m3 |
| 44 | Bê tông trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V của HSMT | 33,51 | m3 |
| 45 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 35,8832 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 49,4519 | m3 |
| 47 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 20,06 | m3 |
| 48 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,1 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 21 | cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn tường, trụ pin | Chương V của HSMT | 13,0397 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 2,2777 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 2,6573 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 1,659 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 16,5872 | tấn |
| 57 | Cốt thép tường, trụ pin đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 30,3638 | tấn |
| 58 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,6929 | tấn |
| 59 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 7,8364 | tấn |
| 60 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,6152 | tấn |
| 61 | Cốt thép lanh tô | Chương V của HSMT | 0,1899 | tấn |
| 62 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 78,5 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 314,88 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 384,86 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 192,4 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 527,96 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 314,88 | m2 |
| 68 | Gia công, lắp dựng vì kèo thép | Chương V của HSMT | 0,7007 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 18,7 | m2 |
| 70 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mm | Chương V của HSMT | 1,431 | 100m2 |
| 71 | Phụ kiện máng nước, ốp mái tôn khổ 30cm | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 72 | Quả cầu chắn rác | Chương V của HSMT | 12 | quả |
| 73 | ống nhựa thoát nước D100 | Chương V của HSMT | 0,92 | 100m |
| 74 | Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu I | Chương V của HSMT | 23 | m |
| 75 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 13,8 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm ô văng | Chương V của HSMT | 6,2 | m2 |
| 77 | Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặc | Chương V của HSMT | 0,9 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 18,7 | m2 |
| 79 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 30,7 | m2 |
| 80 | Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V của HSMT | 3,09 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 7,22 | m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 83 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 2 | quả |
| 84 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 85 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 86 | Thanh nối tiếp địa mạ kẽm | Chương V của HSMT | 2 | thanh |
| 87 | Ốp gạch thẻ men đen trắng, cột thủy chí | Chương V của HSMT | 0,6 | m2 |
| 88 | Chữ nổi Inox màu vàng cao 25cm | Chương V của HSMT | 19 | chữ |
| 89 | Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0.9mm | Chương V của HSMT | 15,2 | m2 |
| 90 | Motor 400kg | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Bình lưu điện 550W | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 92 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở lật, mở quay | Chương V của HSMT | 30,7 | m2 |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quay | Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 94 | Đào bóc phong hóa | Chương V của HSMT | 1,0879 | 100m3 |
| 95 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của HSMT | 24,6271 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào) | Chương V của HSMT | 4,1314 | 100m3 |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,814 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 5,4245 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 13,51 | m3 |
| 100 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,8 | m3 |
| 101 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,19 | m3 |
| 102 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,16 | m3 |
| 103 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 65,45 | m3 |
| 104 | Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 67,55 | m3 |
| 105 | Bê tông trụ cổng TBA, đá 2x4, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,39 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,3357 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 4,1994 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,0688 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của HSMT | 0,3329 | 100m2 |
| 110 | Khe lún 3 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 16,09 | m2 |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 112 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 3,2 | m2 |
| 113 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 0,88 | kg |
| 114 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 4,43 | m3 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 64,38 | m2 |
| 116 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 64,38 | m2 |
| 117 | Cốt thép móng, tường rào đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4 | tấn |
| 118 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,02 | tấn |
| 119 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,04 | tấn |
| 120 | Vảy vữa sần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 3,07 | m2 |
| 121 | Đắp mũ trụ cổng, trụ tường rào | Chương V của HSMT | 13,6 | m |
| 122 | Gia công cổng sắt | Chương V của HSMT | 1,12 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V của HSMT | 13,07 | m2 |
| 124 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V của HSMT | 3,29 | tấn |
| 125 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V của HSMT | 141 | m2 |
| 126 | Mũi mác gang đúc | Chương V của HSMT | 749 | cái |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 195,22 | m2 |
| 128 | Bản lề cối chôn tường | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 129 | Bánh xe cổng | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 130 | Ray cổng phụ khu TBA | Chương V của HSMT | 4 | m |
| 131 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,5213 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 1,6548 | 100m3 |
| 133 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 16,7875 | 100m |
| 134 | Vữa lót VXM M75 | Chương V của HSMT | 34,76 | m3 |
| 135 | Bê tông gia cố đáy, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 61,24 | m3 |
| 136 | Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 63,14 | m3 |
| 137 | Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 3,2 | m3 |
| 138 | Ván khuôn tấm đáy + bậc lên xuống | Chương V của HSMT | 0,7125 | 100m2 |
| 139 | Ván khuôn gia cố mái | Chương V của HSMT | 0,3034 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 7,3724 | tấn |
| 141 | Gia công thang sắt bằng thép hộp | Chương V của HSMT | 0,0871 | tấn |
| 142 | Nilon tái sinh | Chương V của HSMT | 3,4 | m2 |
| 143 | Khe lún 2 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 67,03 | m2 |
| 144 | Làm tầng lọc cát vàng | Chương V của HSMT | 30 | m3 |
| 145 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V của HSMT | 30 | m3 |
| 146 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 147,64 | m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mm | Chương V của HSMT | 1,15 | 100m |
| 148 | Dây thép buộc | Chương V của HSMT | 9,05 | kg |
| 149 | Đào nạo vét ao bể hút | Chương V của HSMT | 16,7859 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 3,9347 | 100m3 |
| 151 | Bơm nước bể hút sau khi đắp bờ quay để nạo vét. Dùng máy 40CV | Chương V của HSMT | 2 | Ca |
| 152 | Đào nạo vét bùn | Chương V của HSMT | 1,2683 | 100m3 |
| 153 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,5841 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 1,4223 | 100m3 |
| 155 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V của HSMT | 43,6 | 100m |
| 156 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 8,72 | m3 |
| 157 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 77,13 | m3 |
| 158 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 31,21 | m3 |
| 159 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,36 | m3 |
| 160 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,81 | m3 |
| 161 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 4,3283 | tấn |
| 162 | Cốt thép tường, trụ pin, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 2,3327 | tấn |
| 163 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1703 | tấn |
| 164 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0927 | tấn |
| 165 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,3404 | 100m2 |
| 166 | Ván khuôn tường, trụ pin | Chương V của HSMT | 1,2144 | 100m2 |
| 167 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 168 | Ván khuôn sàn công tác | Chương V của HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt dây Cáp lõi đồng (CU/XLPE/DSTA/PVC) 3x10+1x6mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 170 | Lắp đặt dây Cáp lõi đồng (CU/XLPE/DSTA/PVC) 3x6+1x4mm2 | Chương V của HSMT | 65 | m |
| 171 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/DSTA/PVC) 2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 181 | m |
| 172 | Lắp đặt dây Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) 2x10mm2 | Chương V của HSMT | 40 | m |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2 | Chương V của HSMT | 93 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 93 | m |
| 175 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cm | Chương V của HSMT | 93 | m |
| 176 | Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 40x60x18cm, vỏ tủ dày 1,2mm | Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 180 | Cầu đấu dây điện 12P, 50A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 30W | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 50W | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Đèn tuyp máng đôi T8 40W | Chương V của HSMT | 8 | bộ |
| 184 | Đèn chiếu sâu công nghiệp gắn trần, đèn Led 250W gắn cùng chao đèn liền đui | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 185 | Đèn chống ẩm gắn dưới dầm, đèn Led 100W chiếu sáng buồng hút | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 3 chấu (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | bảng |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm) | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 191 | Rải đá dăm lót | Chương V của HSMT | 0,5286 | 100m3 |
| 192 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V của HSMT | 105,714 | m3 |
| 193 | Ván khuôn sân | Chương V của HSMT | 0,7774 | 100m2 |
| 194 | Khe lún 2 lớp giấy dầu | Chương V của HSMT | 10,486 | m2 |
| 195 | Trồng cỏ quanh bể xả | Chương V của HSMT | 2,6391 | 100m2 |
| 196 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn trồng cây, chiều dày | Chương V của HSMT | 3 | m3 |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 9 | m2 |
| 198 | Cây lộc vừng cao >6m, đường kính thân >=20cm | Chương V của HSMT | 1 | cây |
| 199 | Cây hoàng yến cao >6m, đường kính thân >=20cm | Chương V của HSMT | 1 | cây |
| 200 | Cây Cẩm tú mai (cao 30cm, a=15cm/ khóm) | Chương V của HSMT | 50 | khóm |
| 201 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 9,2507 | 100m3 |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25 | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 204 | Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cm | Chương V của HSMT | 90 | m |
| 205 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-07 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt đèn compact 20W | Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 207 | Chùm CH04-4 | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 208 | Bê tông trụ đèn, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 1,01 | m3 |
| 209 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 210 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương V của HSMT | 2,8 | m3 |
| 211 | Đắp đất trụ đèn | Chương V của HSMT | 1,79 | m3 |
| 212 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 213 | Khung móng 4M24x300x300 | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 214 | Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 215 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 216 | Bu lông M14x200 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 217 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 1,4615 | 100m3 |
| 218 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đắp lại từ đất đào móng) | Chương V của HSMT | 1,0723 | 100m3 |
| 219 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 6,09 | m3 |
| 220 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 18,06 | m3 |
| 221 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 1,2162 | 100m2 |
| 222 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,6441 | tấn |
| 223 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4855 | tấn |
| 224 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 0,4455 | tấn |
| 225 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 5,69 | m3 |
| 226 | Đắp cát công trình | Chương V của HSMT | 19,9 | m3 |
| 227 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của HSMT | 14,33 | m3 |
| 228 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,79 | m3 |
| 229 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,4435 | 100m2 |
| 230 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4126 | tấn |
| 231 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0898 | tấn |
| 232 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 1,57 | m3 |
| 233 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 19,98 | m3 |
| 234 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 235 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ bếp, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,1 | m3 |
| 236 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,18 | m3 |
| 237 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của HSMT | 0,1477 | 100m2 |
| 238 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0835 | tấn |
| 239 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của HSMT | 0,0667 | tấn |
| 240 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,27 | m3 |
| 241 | Ván khuôn dầm | Chương V của HSMT | 0,3512 | 100m2 |
| 242 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của HSMT | 0,0322 | tấn |
| 243 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,5233 | tấn |
| 244 | Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0775 | tấn |
| 245 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 5,9 | m3 |
| 246 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 0,4746 | 100m2 |
| 247 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,8433 | tấn |
| 248 | Bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,11 | m3 |
| 249 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 250 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0074 | tấn |
| 251 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 2,83 | m3 |
| 252 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,4497 | 100m2 |
| 253 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,4377 | tấn |
| 254 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 21,75 | m3 |
| 255 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,33 | m3 |
| 256 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,1 | m3 |
| 257 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của HSMT | 0,0781 | 100m2 |
| 258 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của HSMT | 0,0819 | tấn |
| 259 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0805 | tấn |
| 260 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 4,18 | m3 |
| 261 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,3842 | 100m2 |
| 262 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,3763 | tấn |
| 263 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0569 | tấn |
| 264 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 9,95 | m3 |
| 265 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của HSMT | 1,8507 | 100m2 |
| 266 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 1,2549 | tấn |
| 267 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 2,21 | m3 |
| 268 | Bê giằng sê nô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,77 | m3 |
| 269 | Ván khuôn giằng sê nô | Chương V của HSMT | 0,073 | 100m2 |
| 270 | Cốt thép giằng sê nô, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0425 | tấn |
| 271 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 58,73 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 97,03 | m2 |
| 273 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày | Chương V của HSMT | 5,46 | m3 |
| 274 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 64,16 | m2 |
| 275 | Bê tông giằng tường thu hồi, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,15 | m3 |
| 276 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V của HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 277 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0315 | tấn |
| 278 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép | Chương V của HSMT | 0,8207 | tấn |
| 279 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 37,25 | m2 |
| 280 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của HSMT | 0,8875 | 100m2 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 99,26 | m2 |
| 282 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 89 | m2 |
| 283 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 59,31 | m2 |
| 284 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 38,42 | m2 |
| 285 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V của HSMT | 23,76 | m2 |
| 286 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 113,88 | m |
| 287 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 186,73 | m2 |
| 288 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 123,02 | m2 |
| 289 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 52,25 | m2 |
| 290 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 20x25cm | Chương V của HSMT | 8,23 | m2 |
| 291 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 47,46 | m2 |
| 292 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 35,12 | m2 |
| 293 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 101,84 | m2 |
| 294 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 126,03 | m2 |
| 295 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 28,12 | m2 |
| 296 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 34,15 | m |
| 297 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 184,42 | m2 |
| 298 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 154,15 | m2 |
| 299 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 66,39 | m2 |
| 300 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 20x25cm | Chương V của HSMT | 7,04 | m2 |
| 301 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 20x20cm, gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,38 | m2 |
| 302 | Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 20x25cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 18,96 | m2 |
| 303 | Quả cầu lọc rác | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt tê thu PVC D=110-90mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 305 | ống PVC D90 | Chương V của HSMT | 0,18 | 100m |
| 306 | ống PVC D110 | Chương V của HSMT | 0,02 | 100m |
| 307 | ống PVC D42 | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 308 | Đai bắt ống | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 309 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở lật, mở quay | Chương V của HSMT | 13,67 | m2 |
| 310 | Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở lật, mở quay | Chương V của HSMT | 13,86 | m2 |
| 311 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của HSMT | 27,53 | m2 |
| 312 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của HSMT | 0,444 | tấn |
| 313 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của HSMT | 19,81 | m2 |
| 314 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 15,4 | m2 |
| 315 | Vít nở M8 | Chương V của HSMT | 254 | bộ |
| 316 | Khóa cửa | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 317 | Bản lề cối | Chương V của HSMT | 58 | cái |
| 318 | Móc gió | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 319 | Chốt cửa | Chương V của HSMT | 32 | cái |
| 320 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,82 | m3 |
| 321 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của HSMT | 0,1007 | tấn |
| 322 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,1436 | tấn |
| 323 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của HSMT | 0,2161 | 100m2 |
| 324 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày | Chương V của HSMT | 0,73 | m3 |
| 325 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 19,12 | m2 |
| 326 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 21,61 | m2 |
| 327 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 21,61 | m2 |
| 328 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ Lim Nam Phi D70 + con tiện gỗ lim Nam Phi h80cm | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 329 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Chương V của HSMT | 1 | chiếc |
| 330 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V của HSMT | 0,62 | m3 |
| 331 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 2,25 | m3 |
| 332 | Trát bậc tam cấp bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 7,96 | m2 |
| 333 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 13,26 | m2 |
| 334 | Gia công lan can bằng thép hộp | Chương V của HSMT | 0,1967 | tấn |
| 335 | Sơn tĩnh điện lan can thép | Chương V của HSMT | 12,46 | m2 |
| 336 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của HSMT | 7,81 | m2 |
| 337 | Bulong M10x80 | Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 338 | Kim thu sét mạ kèm cao 0.8m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 339 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 340 | Quả hồ lô sứ chống sét | Chương V của HSMT | 2 | quả |
| 341 | Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm | Chương V của HSMT | 24,67 | m |
| 342 | Thanh tiếp địa + thép dẹt 40x4 | Chương V của HSMT | 17,58 | kg |
| 343 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x4 L=2.5m | Chương V của HSMT | 2 | cọc |
| 344 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 pha | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 345 | Aptomat 3P 50A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 346 | Aptomat 1P 5A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 347 | Aptomat 1P 30A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 348 | Aptomat 1P 15A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 349 | Aptomat 1P 10A | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 350 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 351 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 352 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mm | Chương V của HSMT | 110 | m |
| 354 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 355 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, có đèn báo đỏ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 356 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, có đèn báo đỏ | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 357 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 358 | Đèn huỳnh quang dài 1.2m 2 bóng 40w | Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 359 | Đèn ốp trần bán cầu compact 22w | Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 360 | Đèn led ốp trần tròn 14w | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 361 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Chương V của HSMT | 120 | m |
| 363 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V của HSMT | 80 | m |
| 364 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 365 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 366 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 367 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 368 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 370 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của HSMT | 0,35 | 100m |
| 372 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V của HSMT | 0,4 | 100m |
| 373 | Van phao chống tràn | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 374 | Lắp đặt vòi tưới cây | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 375 | Cút 45 PVC D110mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 376 | Tê PVC D110-60mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 377 | Cút PVC D110mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 378 | Tê PVC D60mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 379 | Cút PVC D110mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 380 | Cút PVC D110-60mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 381 | Tê PVC D110mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 383 | ống PVC D60 | Chương V của HSMT | 0,3 | 100m |
| 384 | ống PVC D110 | Chương V của HSMT | 0,9 | 100m |
| 385 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 386 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 387 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 388 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 389 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 390 | Lắp đặt chậu rửa mặt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 391 | Lắp đặt vòi rửa mặt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 392 | Lắp đặt gương soi | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt kệ kính, giá cốc, xà phòng | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 394 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V của HSMT | 1 | bể |
| 395 | Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngăn | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 396 | Lắp đặt vòi rửa chậu bếp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 397 | Máy bơm nước 4m3/h | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 398 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V của HSMT | 0,1583 | 100m3 |
| 399 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,0601 | 100m3 |
| 400 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 30,03 | m3 |
| 401 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,46 | m3 |
| 402 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 54 | cấu kiện |
| 403 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 404 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,2333 | tấn |
| 405 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,98 | m3 |
| 406 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 33,31 | m2 |
| 407 | ống PVC D100 | Chương V của HSMT | 0,055 | 100m |
| 408 | ống PVC D200 | Chương V của HSMT | 0,0281 | 100m |
| 409 | Cút PVC D200 | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 410 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,1702 | 100m3 |
| 411 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,1037 | 100m3 |
| 412 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,57 | m3 |
| 413 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1 | m3 |
| 414 | Ván khuôn móng | Chương V của HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 415 | Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0635 | tấn |
| 416 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của HSMT | 2,54 | m3 |
| 417 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của HSMT | 16,69 | m2 |
| 418 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 4,75 | m2 |
| 419 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 11,09 | m2 |
| 420 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 421 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 422 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 0,026 | tấn |
| 423 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V của HSMT | 10 | cấu kiện |
| 424 | Bộ giường đơn 1,2x2m, gỗ tự nhiên nhóm IVhoặc tương đương | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 425 | Kệ ti vi kích thước D100xR70xC40cm, có cửa mở nhỏ phía dưới kệ, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 426 | Smart Ti vi LEDLG 43 inch 43UM7600P TA, độ phân giải 4K Ultra HD(3840x2160px), có kết nối intenet, cổng USB, tích hợp đầu kt số DV-T2, hãng LG hoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 427 | Ghế làm việc chân xoay hiệu Hòa Phát hoặc tương đương, Mã GL101B, KT W595xD550xH(885-1010)mm | Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 428 | Bàn làm việc chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melaminne; KT: 1200x600x750 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 429 | Bàn làm việc KT: 2400x1200x750; mặt gỗ MFC phủ melamine, chân sắt sơn tĩnh điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 430 | Tủ lock để tài liệu KT R195xS450xC1830 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 431 | Bình cứu hỏa CO2 loại 5kg | Chương V của HSMT | 4 | bình |
| 432 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 433 | Bình nóng lạnh Rossi 30l hoặc tương đươnghoặc tương đương | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 434 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V của HSMT | 25,18 | m3 |
| 435 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 3,547 | 100m3 |
| 436 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 4,89 | 100m3 |
| 437 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 2,4486 | 100m3 |
| 438 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 7,4905 | 100m3 |
| 439 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 19,23 | m3 |
| 440 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 104,85 | m3 |
| 441 | Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 17,92 | m3 |
| 442 | Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 199,44 | m3 |
| 443 | Bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,69 | m3 |
| 444 | Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 1,49 | m3 |
| 445 | Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 0,46 | m3 |
| 446 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 14,42 | m3 |
| 447 | Bê tông mặt đê, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 62,231 | m3 |
| 448 | Ván khuôn bê tông mặt đê | Chương V của HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 449 | Cắt khe co giãn | Chương V của HSMT | 6,4 | 10m |
| 450 | Gỗ làm khe co giãn | Chương V của HSMT | 0,036 | m3 |
| 451 | Nhựa đường làm khe co giãn | Chương V của HSMT | 46,032 | kg |
| 452 | Ván khuôn đáy cống | Chương V của HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 453 | Ván khuôn trần cống | Chương V của HSMT | 0,3744 | 100m2 |
| 454 | Ván khuôn tường | Chương V của HSMT | 8,0152 | 100m2 |
| 455 | Ván khuôn sàn | Chương V của HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 456 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,44 | 100m2 |
| 457 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của HSMT | 0,0393 | 100m2 |
| 458 | Thi công khớp nối bằng đồng | Chương V của HSMT | 32,4 | m |
| 459 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V của HSMT | 40,59 | m2 |
| 460 | Cốt thép bản đáy cống, D | Chương V của HSMT | 6,7716 | tấn |
| 461 | Cốt thép tường cống, trụ pin, D | Chương V của HSMT | 14,7964 | tấn |
| 462 | Cốt thép trần cống, D > 10mm | Chương V của HSMT | 1,77 | tấn |
| 463 | Cốt thép trần cống, D | Chương V của HSMT | 0,0166 | tấn |
| 464 | Cốt thép cột dàn van D | Chương V của HSMT | 0,0228 | tấn |
| 465 | Cốt thép cột dàn van D | Chương V của HSMT | 0,157 | tấn |
| 466 | Cốt thép dầm dàn van D | Chương V của HSMT | 0,0174 | tấn |
| 467 | Cốt thép dầm dàn van D | Chương V của HSMT | 0,1369 | tấn |
| 468 | Cốt thép sàn công tác dàn van, D | Chương V của HSMT | 0,1298 | tấn |
| 469 | Cốt thép tấm đan | Chương V của HSMT | 1,5191 | tấn |
| 470 | Cừ thép vĩnh viễn larsen III trọng lượng riêng 60kg/1md | Chương V của HSMT | 5,76 | tấn |
| 471 | Hao phí cừ thép U200 (cừ 6m trọng lượng 24.6kg/m;Đóng nhổ 1 lần và nằm tại công trình 1 tháng) | Chương V của HSMT | 51,66 | tấn |
| 472 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 20,41 | 100m |
| 473 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (chỉ tính phần ngập đất) | Chương V của HSMT | 19,45 | 100m |
| 474 | Gia công lan can, cầu thang sắt | Chương V của HSMT | 0,4648 | tấn |
| 475 | Lắp dựng lan can, cầu thang sắt | Chương V của HSMT | 18,19 | m2 |
| 476 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chương V của HSMT | 66,56 | m3 |
| 477 | Ốp gạch thẻ men đen trắng, cột thủy chí | Chương V của HSMT | 0,35 | m2 |
| 478 | Chữ nổi Inox màu vàng cao 25cm | Chương V của HSMT | 19 | chữ |
| 479 | Đào bóc phong hóa | Chương V của HSMT | 0,3864 | 100m3 |
| 480 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 3,7031 | 100m3 |
| 481 | Đắp đất, dung trọng | Chương V của HSMT | 0,4274 | 100m3 |
| 482 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9Km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,8679 | 100m3 |
| 483 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 33,13 | m3 |
| 484 | Vữa xi măng lót M75 | Chương V của HSMT | 8,48 | m3 |
| 485 | Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 18,18 | m3 |
| 486 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250 | Chương V của HSMT | 50,1 | m3 |
| 487 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính | Chương V của HSMT | 2,958 | tấn |
| 488 | Ván khuôn bản đáy | Chương V của HSMT | 0,2649 | 100m2 |
| 489 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V của HSMT | 0,1832 | 100m2 |
| 490 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V của HSMT | 0,26 | 100m |
| 491 | Vải lọc bọc đầu ống thoát nước | Chương V của HSMT | 6,4 | m2 |
| 492 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạn | Chương V của HSMT | 8 | rọ |
| 493 | Giấy dầu 2 lớp | Chương V của HSMT | 8,5 | m2 |
| 494 | Vận chuyển máy bơm dã chiến | Chương V của HSMT | 1,14 | tấn |
| 495 | Lắp đặt các loại máy bơm - Máy có khối lượng | Chương V của HSMT | 0,58 | tấn |
| 496 | Lắp đặt ống gang, đường kính ống D 350mm (sử dụng vật liệu ống bơm cũ) | Chương V của HSMT | 10 | đoạn ống |
| 497 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=350mm | Chương V của HSMT | 9 | mối nối |
| 498 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm (sử dụng vật liệu cút cũ) | Chương V của HSMT | 7 | cái |
| 499 | Lắp đặt rọ rác d=350mm (sử dụng vật liệu rọ rác cũ) | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 500 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75 | Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 501 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 502 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V của HSMT | 0,72 | m3 |
| 503 | Vữa lót bệ máy | Chương V của HSMT | 0,02 | m3 |
| 504 | Cây chống ống đẩy D(10-12)cm | Chương V của HSMT | 96 | m |
| 505 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 506 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V của HSMT | 0,1 | 100m |
| 507 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 508 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 509 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 510 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (Tận dụng dây cũ) | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 511 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 512 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 513 | Lắp đặt Bảng điện 40x60(cm) đồng bộ (công tắc, cầu chì, ổ cắm) (Tận dụng TB cũ) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 514 | Lắp đặt đèn compact 50W | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 515 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 516 | Tháo dỡ kết sắt thép | Chương V của HSMT | 0,575 | tấn |
| 517 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V của HSMT | 175,16 | m2 |
| 518 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 87,58 | m2 |
| 519 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 87,58 | m2 |
| 520 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9Km, đất cấp I | Chương V của HSMT | 19,7804 | 100m3 |
| 521 | Sản xuất cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,87 | tấn |
| 522 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của HSMT | 0,87 | tấn |
| 523 | Gia công khe van, khe phai bằng thép không gỉ | Chương V của HSMT | 1,177 | tấn |
| 524 | Lắp dựng khe van, khe phai | Chương V của HSMT | 1,177 | tấn |
| 525 | Máy đóng mở điện VĐ5 | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 526 | Lắp dựng máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,35 | tấn |
| 527 | Gia công hệ khung đỡ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,083 | tấn |
| 528 | Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ máy đóng mở | Chương V của HSMT | 0,083 | tấn |
| 529 | Gia công lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 2,551 | tấn |
| 530 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 2,551 | tấn |
| 531 | Gia công khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,713 | tấn |
| 532 | Lắp dựng khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 1,713 | tấn |
| 533 | Gia công lưới chắn rác, phai sửa chữa, nắp đậy lỗ kiểm tra | Chương V của HSMT | 5,849 | tấn |
| 534 | Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác, phai sửa chữa, nắp đậy lỗ kiểm tra | Chương V của HSMT | 5,849 | tấn |
| 535 | Gia công khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 2,85 | tấn |
| 536 | Lắp dựng khe lưới chắn rác | Chương V của HSMT | 2,85 | tấn |
| 537 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của HSMT | 255,1738 | m2 |
| 538 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,3696 | 100m3 |
| 539 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của HSMT | 4,8 | 100m |
| 540 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,3198 | 100m2 |
| 541 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V của HSMT | 0,76 | m3 |
| 542 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0756 | tấn |
| 543 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của HSMT | 9,7 | m3 |
| 544 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,36 | m3 |
| 545 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,3619 | 100m3 |
| 546 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 547 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 548 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (Xà X2LC-3T-22N, trọng lượng 129,924 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 549 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 550 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà néo cột đơn bắt sứ chuỗi X2C, trọng lượng 78,66 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 551 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà néo cột kép ngang bắt sứ chuỗi X2C-KN, trọng lượng 78,21 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 552 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, trọng lượng 45,42 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 553 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà trung gian 3 pha cột đơn, trọng lượng 34,46 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 554 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà trung gian 2 pha cột đơn, trọng lượng 25,63 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 555 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 556 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Lắp đặt gông cột, trọng lượng 77,03 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 557 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của HSMT | 0,1134 | tấn |
| 558 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Chương V của HSMT | 15 | chuỗi |
| 559 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Chương V của HSMT | 1,6 | 10 sứ |
| 560 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V của HSMT | 0,324 | km dây |
| 561 | Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Chương V của HSMT | 0,06 | km dây |
| 562 | Thay dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V của HSMT | 0,132 | km/dây |
| 563 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR150/24-XLPE2,5-HDPE | Chương V của HSMT | 194 | kg |
| 564 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR70/11-XLPE2,5-HDPE | Chương V của HSMT | 16,44 | kg |
| 565 | Ghip nhôm 3 bulong | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 566 | Giáp níu tiết diện 150 | Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| 567 | Dây buộc định hình sứ đứng | Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 568 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 569 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 570 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 571 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 572 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương V của HSMT | 0,0532 | 100kg |
| 573 | Cờ tiếp địa | Chương V của HSMT | 0,2 | kg |
| 574 | Bu lông M16x45 | Chương V của HSMT | 0,12 | kg |
| 575 | Rải dây thép địa | Chương V của HSMT | 0,6 | 10 m |
| 576 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 577 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của HSMT | 8 | m |
| 578 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 579 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 0,9 | 10 đầu |
| 580 | Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V của HSMT | 0,306 | km/dây |
| 581 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Chương V của HSMT | 0,5 | 10 cái |
| 582 | Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Chương V của HSMT | 12 | chuỗi |
| 583 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 584 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,3827 | 100m3 |
| 585 | Ván khuôn móng cột | Chương V của HSMT | 0,3252 | 100m2 |
| 586 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của HSMT | 0,0756 | tấn |
| 587 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,76 | m3 |
| 588 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của HSMT | 7,76 | m3 |
| 589 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,36 | m3 |
| 590 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,2887 | 100m3 |
| 591 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 592 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 593 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Xà đón dây đầu trạm X2, trọng lượng 73,99 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 594 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ sứ trung gian, trọng lượng 34,32 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 595 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Chương V của HSMT | 18 | bộ |
| 596 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ cầu chì tự rơi, trọng lượng 31,32 kg/bộ) | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 597 | Lắp đặt giá đỡ | Chương V của HSMT | 0,6813 | tấn |
| 598 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Chương V của HSMT | 0,553 | tấn |
| 599 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Chương V của HSMT | 60 | cái |
| 600 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 601 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của HSMT | 54 | m |
| 602 | Lắp đặt kẹp quai | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 603 | Lắp đặt kẹp hotline | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 604 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của HSMT | 96 | m |
| 605 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của HSMT | 24 | m |
| 606 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 0,8 | 10 đầu |
| 607 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 608 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 609 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của HSMT | 0,1152 | 100m3 |
| 610 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của HSMT | 0,8 | 10 cọc |
| 611 | Rải dây thép địa (thanh dẹp D40x4) | Chương V của HSMT | 2,4 | 10 m |
| 612 | Rải dây thép địa (dây tiếp địa D10) | Chương V của HSMT | 4,8 | 10 m |
| 613 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của HSMT | 6 | m |
| 614 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của HSMT | 3 | m |
| 615 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Chương V của HSMT | 30 | 1 m |
| 616 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 617 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 2,4 | 10 đầu |
| 618 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 619 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 620 | Chụp cực cầu chì tự rơi (SI) đầu trên | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 621 | Chụp cực cầu chì tự rơi (SI) đầu dưới | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 622 | Chụp cực chống sét van | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 623 | Chụp cực cao thế MBA | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 624 | Chụp cực hạ thế MBA | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 625 | Tháo hạ dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây | Chương V của HSMT | 0,057 | km/dây |
| 626 | Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV | Chương V của HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 627 | Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay | Chương V của HSMT | 3 | chuỗi |
| 628 | Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kV | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 629 | Tháo chống sét van | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 630 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 631 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của HSMT | 2 | cột |
| 632 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V của HSMT | 5 | cột |
| 633 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của HSMT | 1,19 | km/dây |
| 634 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,0915 | 100m3 |
| 635 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,1609 | 100m2 |
| 636 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 3,74 | m3 |
| 637 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 638 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 639 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,0169 | 100m3 |
| 640 | Ván khuôn cột | Chương V của HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 641 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của HSMT | 0,7 | m3 |
| 642 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của HSMT | 0,0099 | 100m3 |
| 643 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Chương V của HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 644 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của HSMT | 4 | cột |
| 645 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V của HSMT | 1 | cột |
| 646 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V của HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 647 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 648 | Rải dây thép địa | Chương V của HSMT | 2 | 10 m |
| 649 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Chương V của HSMT | 0,056 | 100m |
| 650 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Chương V của HSMT | 0,06 | 100m |
| 651 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V của HSMT | 0,6 | 10 đầu |
| 652 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của HSMT | 0,251 | km/dây |
| 653 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V của HSMT | 0,034 | km/dây |
| 654 | Đai thép Inox | Chương V của HSMT | 3,8 | kg |
| 655 | Khóa đai | Chương V của HSMT | 56 | cái |
| 656 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 657 | Móc treo cáp | Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 658 | Ống nối A95 | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 659 | Ống co ngót | Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 660 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V của HSMT | 2 | vị trí |
| 661 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 662 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 663 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 664 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 665 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 666 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 667 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V của HSMT | 20 | sợi |
| 668 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V của HSMT | 76 | cái |
| 669 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V của HSMT | 15 | bát |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm trục đứng QTK = 5000m3/h; H=6,4m | Chương V của HSMT | 3 | Tổ máy |
| 2 | Ống xả D=900 mm, dày 8mm (đã bao gồm mặt bích, cút, bulong, zoăng cao su, van xả) | Chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Khớp nối mềm FFS D=900 mm | Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Bơm Chìm tiêu nước QTK = 72m3/h; H=10-28m (cả ống) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm Chìm tiêu nước QTK = 4,8m3/h; H=15,7m (cả ống) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Quạt thông gió Q>6000m3/h | Chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 7 | Palang xích 2 Tấn, xích 5m (Bao gồm các phụ kiện đồng bộ) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bình CO2 loại 5Kg | Chương V của HSMT | 8 | Bình |
| 9 | Thiết bị đo mực nước buồng hút (báo về tủ điều khiển) | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ ) | Chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Cầu trục điện dầm đơn Q=5T; H=9m; Lk=6,2m; Lc=12,55m | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Máy bơm công suất 1200m3/h | Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng | Chương V của HSMT | 17,4 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống, đường kính ống D | Chương V của HSMT | 18 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D900mm | Chương V của HSMT | 15 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 900mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 900mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt clape, D 900mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 19 | Chạy thử bơm (3 tổ máy, 72 giờ, động cơ 132kW/1 tổ máy) | Chương V của HSMT | 1 | lần |
| 20 | Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-16kA/s | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 22 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 23 | Chống sét ô xít kim loại - 22kV | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Tủ phân phối sau MBA 560kVA - 600V-1000A | Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 25 | Tủ phân phối sau MBA 50kVA - 600V-100A | Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 26 | Áp tô mát tổng 3 pha (3 cực) MCCB-400A-75KA | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 27 | Thiết bị báo và vảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máy | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 28 | Công tắc tơ mạch chính MC 400a; 400A; 400V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 29 | Công tắc tơ nối vòng MC 400a; 400A; 400V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 30 | Áp tô mát MCB 1P 10A; 220V | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 31 | Nút ấn 1 phân tử 10A; 220V | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 32 | Đèn báo+chụp xanh, đỏ, vàng 220v-10W | Chương V của HSMT | 15 | bộ |
| 33 | Rơ le dòng điện EOCR-4E | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 34 | Am pe mét có thang đo quá tải (300/5)A; CCX 1.0 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 35 | Vôn kế 0-500V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 36 | Khóa chuyển mạch vôn kế Loại 7 vị trí | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 37 | Biến dòng hạ thế | Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 38 | Biến dòng điện thứ tự không (300/5)A; CCX 1.0 | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 39 | Thiết bị khởi đồng mềm Cho động cơ 132KW, 400V | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 40 | Rơ le trung gian 220VAC | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 41 | Rơ le trung gian 220VAC | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 42 | Rơ le thời gian | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 43 | Chuông điện xoay chiều | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 44 | Phao đo mực nước | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 45 | Bộ hiển thị số mực nước | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 46 | Rơ le phao chống bơm cạn | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 47 | Cáp tín hiệu 7x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 300 | m |
| 48 | Cáp đấu trong tủ CV-1x150mm2 | Chương V của HSMT | 18 | m |
| 49 | Đầu cốt cáp M150 | Chương V của HSMT | 108 | cái |
| 50 | Dây nối trong tủ 1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 150 | m |
| 51 | Khối đấu dây 15 Hàng kẹp -10A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 52 | Đèn chiếu sáng trong tủ (Đui+đèn+bóng 40W) | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 53 | Quạt hút gió 150x150mm | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 54 | Công tắc điện 2 hạt 220V-10A | Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 55 | Vỏ tủ điện dày 2mm Tủ trong nhà, sơn tĩnh điện KT 2200x900x650mm | Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 56 | Bu lông cố định tủ M16 dài 150mm | Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 57 | Bộ điều khiển bù cos f Loại 4 bước | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 58 | Sứ đỡ thanh cái UDDM=500V; AC30 | Chương V của HSMT | 6 | quả |
| 59 | Áp tô mát 3 pha MCCB-500A-75KA | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Áp tô mát tổng 3 pha MCCB-150A-42KA | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 61 | Công tắc tơ MC 400V- 100A | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 62 | Tụ bù 3 pha 400V-50KVAR | Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 64 | Am pe kế đo giám tiếp 400/5A | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 65 | Khóa chuyển mạch vôn kế Loại 7 vị trí | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 66 | Đồng hồ cos F | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 67 | Khối đấu dây 30 hàng kẹp 10B-500V | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 68 | Thanh cái đồng M40x4mm, dài 4,2m | Chương V của HSMT | 6,0211 | kg |
| 69 | Dây đấu mạch điều khiển CV-1x1,5mm2 | Chương V của HSMT | 30 | m |
| 70 | Cáp đấu mạch lực trong tủ CV-1x25mm2 | Chương V của HSMT | 15 | m |
| 71 | Đầu cốt cáp M25 | Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 72 | Bu lông thanh bắt thiết bị M6-40; L=40mm | Chương V của HSMT | 50 | bộ |
| 73 | Cáp nối điều khiển mạch CW-SC-2x2,5mm2 | Chương V của HSMT | 10 | m |
| 74 | Vỏ tủ điện dày 2mm Tủ trong nhà, sơn tĩnh điện KT 2200x800x650mm | Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 75 | Bu lông cố định tủ M16 dài 150mm | Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 76 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 | 90 | m | |
| 77 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | 30 | m | |
| 78 | Máng cáp hạ thế W500xH100 | 22 | m | |
| 79 | Máng cáp hạ thế W300xH100 | 12 | m | |
| 80 | Cút ngang máng | 6 | cái | |
| 81 | Cút đứng máng | 2 | cái | |
| 82 | Nối máng W100xH500 | 60 | cái | |
| 83 | Lắp đặt chống sét van | Chương V của HSMT | 3 | pha |
| 84 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 85 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 86 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V của HSMT | 7 | tủ |
| 87 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất | Chương V của HSMT | 1 | máy |
| 89 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Chương V của HSMT | 3 | máy |
| 90 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 91 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V của HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.561E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 17,64 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,50 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 8,15 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 9,50 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 17,64 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.642.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công | 3 | Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo. | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự khác | 23 | (trong đó Công nhân điện 03 người, Công nhân cơ khí: 10 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | Máy đầm cóc ≥ 50Kg | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô ≥ 9T | Cần trục ô tô ≥ 9T | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 9T | Máy lu ≥ 9T | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 50CV | Máy ủi ≥ 50CV | 1 |
| 12 | Pa lăng xích 5T | Pa lăng xích 5T | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≤7T | Ô tô tự đổ ≤7T | 2 |
| 14 | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T | 1 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | 1 |
| 16 | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 5.000m3/h | Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 5.000m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi