Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210971988-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210415173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:42:00 đến ngày 2021-10-20 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,203,151,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.561E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 17,64 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,50 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 8,15 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 9,50 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 17,64 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.642.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân sự khác
- Số lượng 23
- Trình độ chuyên môn (trong đó Công nhân điện 03 người, Công nhân cơ khí: 10 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 50Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc ≥ 50Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 50CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 50CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích 5T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≤7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≤7T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
16-Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 5.000m3/h
- Đặc điểm thiết bị Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 5.000m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo, nâng cấp trạm bơm Tân Tiến
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm khoa học và triển khai kỹ thuật thủy lợi; Viện Thủy công; Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhân sự của nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh khả năng huy động nhân sự kèm theo (file scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ nghề, ... Bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. – Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động máy móc để đáp ứng yêu cầu của gói thầu bằng các tài liệu sau: Đăng ký xe, máy hoặc hóa đơn mua thiết bị (bản phô tô phải được công chứng hợp lệ)... Nếu đi thuê thì ngoài giấy tờ chứng minh trên phải có thêm hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cho thuê máy và kèm theo giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê bản công chứng hợp lệ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Số 82, đường Hùng Vương, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Gian
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ kết sắt thépChương V của HSMT 5,0633tấn
2Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của HSMT 1tủ
3Vận chuyển máy bơm, đường ống, thiết bị từ tạm bơm Tân Tiến tới kho bằng ô tô cần trục 10TChương V của HSMT 1ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của HSMT 55,51m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V của HSMT 20,52m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của HSMT 38,428m3
7Tháo dỡ máiChương V của HSMT 86,376m2
8Tháo dỡ cửaChương V của HSMT 3,3m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của HSMT 14,602m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của HSMT 29,4m3
11Tháo dỡ máiChương V của HSMT 109,515m2
12Tháo dỡ cửaChương V của HSMT 5,94m2
13Tháo dỡ MBA 3 pha, 320kVAChương V của HSMT 1máy
14Tháo dỡ tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của HSMT 1tủ
15Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột 8.5mChương V của HSMT 2cột
16Tháo dỡ Hệ thống xà, sứ, dây dẫn, phụ kiện TBAChương V của HSMT 1HT
17Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V của HSMT 5,368m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V của HSMT 1,013m3
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của HSMT 3m2
20Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ qua đêChương V của HSMT 31,23m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông cổng tường ràoChương V của HSMT 2,928m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9kmChương V của HSMT 1,99100m3
23Hao phí cừ lasen chống thấm larsen III (cừ 9m, trọng lượng 60kg/m;Đóng nhổ 1 lần và nằm tại công trình 2 thángChương V của HSMT 7,02tấn
24Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Chương V của HSMT 1,105100m
25Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (chỉ tính phần ngập đất)Chương V của HSMT 1,105100m
26Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V của HSMT 42,8m3
27Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V của HSMT 72mối nối
28Cốt thép cọc đường kính Chương V của HSMT 1,5tấn
29Cốt thép cọc, đường kính Chương V của HSMT 4,6tấn
30Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của HSMT 1,1tấn
31Ván khuôn cọcChương V của HSMT 3100m2
32Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (Phần cọc ép âm)Chương V của HSMT 4,05100m
33Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V của HSMT 4,05100m
34Đập đầu cọc bê tôngChương V của HSMT 2,81m3
35Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V của HSMT 74,76tấn/lần
36Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V của HSMT 42,708tấn/lần
37Cần trục bánh xích 16 tấn cẩu thiết bị, đối trọng (2 lượt đi và về)Chương V của HSMT 1,5575ca
38Vận chuyển cấu kiện bê tông, cự ly vận chuyển 15km (2 lượt đi và về)Chương V của HSMT 12,4610 tấn/km
39Cần trục bánh xích 16 tấn trung chuyển thiết bị, đối trọng (1 lượt cho 1 vị trí x 3 vị trí )Chương V của HSMT 2,4473tấn/lần
40Nhân công bậc 3,0/7 tháo lắp móc cẩuChương V của HSMT 8,0096công
41Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 46,8m3
42Bê tông bản đáy, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 369,1m3
43Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 386,9m3
44Bê tông trụ pin chiều dày > 45cm, chiều cao Chương V của HSMT 33,51m3
45Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 35,8832m3
46Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 49,4519m3
47Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 20,06m3
48Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,1m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 21cấu kiện
50Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,913100m2
51Ván khuôn tường, trụ pinChương V của HSMT 13,0397100m2
52Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 2,2777100m2
53Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của HSMT 2,6573100m2
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của HSMT 1,659100m2
55Ván khuôn lanh tôChương V của HSMT 0,361100m2
56Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 16,5872tấn
57Cốt thép tường, trụ pin đường kính cốt thép Chương V của HSMT 30,3638tấn
58Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,6929tấn
59Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 7,8364tấn
60Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,6152tấn
61Cốt thép lanh tôChương V của HSMT 0,1899tấn
62Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 78,5m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 314,88m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 384,86m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 192,4m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 527,96m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 314,88m2
68Gia công, lắp dựng vì kèo thépChương V của HSMT 0,7007tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 18,7m2
70Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.45mmChương V của HSMT 1,431100m2
71Phụ kiện máng nước, ốp mái tôn khổ 30cmChương V của HSMT 120m
72Quả cầu chắn rácChương V của HSMT 12quả
73ống nhựa thoát nước D100Chương V của HSMT 0,92100m
74Thi công khớp nối bằng đồng, kiểu IChương V của HSMT 23m
75Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 13,8m2
76Quét dung dịch chống thấm ô văngChương V của HSMT 6,2m2
77Gia công hoa sắt bằng thép vuông đặcChương V của HSMT 0,9tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 18,7m2
79Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT 30,7m2
80Gia công lan can bằng thép hộp mạ kẽmChương V của HSMT 3,09tấn
81Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 7,22m2
82Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V của HSMT 2cái
83Quả hồ lô sứ chống sétChương V của HSMT 2quả
84Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmChương V của HSMT 30m
85Gia công và đóng cọc chống sétChương V của HSMT 2cọc
86Thanh nối tiếp địa mạ kẽmChương V của HSMT 2thanh
87Ốp gạch thẻ men đen trắng, cột thủy chíChương V của HSMT 0,6m2
88Chữ nổi Inox màu vàng cao 25cmChương V của HSMT 19chữ
89Cửa cuốn khe thoáng, nan cửa dày 0.9mmChương V của HSMT 15,2m2
90Motor 400kgChương V của HSMT 1bộ
91Bình lưu điện 550WChương V của HSMT 1bộ
92Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở lật, mở quayChương V của HSMT 30,7m2
93Phụ kiện cửa sổ mở lật, mở quayChương V của HSMT 22bộ
94Đào bóc phong hóaChương V của HSMT 1,0879100m3
95Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của HSMT 24,6271100m3
96Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT 4,1314100m3
97Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,814100m3
98Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9km, đất cấp IIChương V của HSMT 5,4245100m3
99Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 13,51m3
100Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,8m3
101Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,19m3
102Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,16m3
103Bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 65,45m3
104Bê tông tường, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 67,55m3
105Bê tông trụ cổng TBA, đá 2x4, mác 200Chương V của HSMT 0,39m3
106Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,3357100m2
107Ván khuôn tườngChương V của HSMT 4,1994100m2
108Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,0688100m2
109Ván khuôn giằng tườngChương V của HSMT 0,3329100m2
110Khe lún 3 lớp giấy dầuChương V của HSMT 16,09m2
111Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 0,06100m
112Vải lọc bọc đầu ống thoát nướcChương V của HSMT 3,2m2
113Dây thép buộcChương V của HSMT 0,88kg
114Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 4,43m3
115Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 64,38m2
116Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 64,38m2
117Cốt thép móng, tường rào đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4tấn
118Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,02tấn
119Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,04tấn
120Vảy vữa sần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 3,07m2
121Đắp mũ trụ cổng, trụ tường ràoChương V của HSMT 13,6m
122Gia công cổng sắtChương V của HSMT 1,12tấn
123Lắp dựng cổng sắtChương V của HSMT 13,07m2
124Gia công hàng rào song sắtChương V của HSMT 3,29tấn
125Lắp dựng hàng rào song sắtChương V của HSMT 141m2
126Mũi mác gang đúcChương V của HSMT 749cái
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 195,22m2
128Bản lề cối chôn tườngChương V của HSMT 8cái
129Bánh xe cổngChương V của HSMT 4cái
130Ray cổng phụ khu TBAChương V của HSMT 4m
131Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 2,5213100m3
132Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 1,6548100m3
133Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 16,7875100m
134Vữa lót VXM M75Chương V của HSMT 34,76m3
135Bê tông gia cố đáy, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 61,24m3
136Bê tông gia cố mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 63,14m3
137Bê tông bậc lên xuống, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 3,2m3
138Ván khuôn tấm đáy + bậc lên xuốngChương V của HSMT 0,7125100m2
139Ván khuôn gia cố máiChương V của HSMT 0,3034100m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 7,3724tấn
141Gia công thang sắt bằng thép hộpChương V của HSMT 0,0871tấn
142Nilon tái sinhChương V của HSMT 3,4m2
143Khe lún 2 lớp giấy dầuChương V của HSMT 67,03m2
144Làm tầng lọc cát vàngChương V của HSMT 30m3
145Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V của HSMT 30m3
146Vải lọc bọc đầu ống thoát nướcChương V của HSMT 147,64m2
147Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống 27mmChương V của HSMT 1,15100m
148Dây thép buộcChương V của HSMT 9,05kg
149Đào nạo vét ao bể hútChương V của HSMT 16,7859100m3
150Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 3,9347100m3
151Bơm nước bể hút sau khi đắp bờ quay để nạo vét. Dùng máy 40CVChương V của HSMT 2Ca
152Đào nạo vét bùnChương V của HSMT 1,2683100m3
153Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,5841100m3
154Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 1,4223100m3
155Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V của HSMT 43,6100m
156Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 8,72m3
157Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 77,13m3
158Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 31,21m3
159Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,36m3
160Bê tông sàn công tác, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,81m3
161Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 4,3283tấn
162Cốt thép tường, trụ pin, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 2,3327tấn
163Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1703tấn
164Cốt thép sàn, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0927tấn
165Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,3404100m2
166Ván khuôn tường, trụ pinChương V của HSMT 1,2144100m2
167Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của HSMT 0,1248100m2
168Ván khuôn sàn công tácChương V của HSMT 0,081100m2
169Lắp đặt dây Cáp lõi đồng (CU/XLPE/DSTA/PVC) 3x10+1x6mm2Chương V của HSMT 10m
170Lắp đặt dây Cáp lõi đồng (CU/XLPE/DSTA/PVC) 3x6+1x4mm2Chương V của HSMT 65m
171Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/DSTA/PVC) 2x2,5mm2Chương V của HSMT 181m
172Lắp đặt dây Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) 2x10mm2Chương V của HSMT 40m
173Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CU/PVC) 2x1mm2Chương V của HSMT 93m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25Chương V của HSMT 93m
175Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cmChương V của HSMT 93m
176Lắp đặt vỏ tủ điện kích thước 40x60x18cm, vỏ tủ dày 1,2mmChương V của HSMT 1hộp
177Lắp đặt các aptomat 3 pha, 100AChương V của HSMT 1cái
178Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50AChương V của HSMT 4cái
179Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30AChương V của HSMT 2cái
180Cầu đấu dây điện 12P, 50AChương V của HSMT 1cái
181Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 30WChương V của HSMT 3bộ
182Lắp đặt đèn LED gắn tường, đèn 50WChương V của HSMT 2bộ
183Đèn tuyp máng đôi T8 40WChương V của HSMT 8bộ
184Đèn chiếu sâu công nghiệp gắn trần, đèn Led 250W gắn cùng chao đèn liền đuiChương V của HSMT 4bộ
185Đèn chống ẩm gắn dưới dầm, đèn Led 100W chiếu sáng buồng hútChương V của HSMT 4bộ
186Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 2cái
187Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm 3 chấu (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 1bảng
188Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 1cái
189Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 3cái
190Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt vuông, (bao gồm cả mặt và đế âm)Chương V của HSMT 4cái
191Rải đá dăm lótChương V của HSMT 0,5286100m3
192Bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V của HSMT 105,714m3
193Ván khuôn sânChương V của HSMT 0,7774100m2
194Khe lún 2 lớp giấy dầuChương V của HSMT 10,486m2
195Trồng cỏ quanh bể xảChương V của HSMT 2,6391100m2
196Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bồn trồng cây, chiều dày Chương V của HSMT 3m3
197Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 9m2
198Cây lộc vừng cao >6m, đường kính thân >=20cmChương V của HSMT 1cây
199Cây hoàng yến cao >6m, đường kính thân >=20cmChương V của HSMT 1cây
200Cây Cẩm tú mai (cao 30cm, a=15cm/ khóm)Chương V của HSMT 50khóm
201Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 9,2507100m3
202Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của HSMT 90m
203Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực D32/25Chương V của HSMT 90m
204Băng báo hiệu cáp khổ rộng 40cmChương V của HSMT 90m
205Cột đèn chiếu sáng sân vườn DC-07Chương V của HSMT 4cái
206Lắp đặt đèn compact 20WChương V của HSMT 16bộ
207Chùm CH04-4Chương V của HSMT 4cái
208Bê tông trụ đèn, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 1,01m3
209Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của HSMT 0,0168100m2
210Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương V của HSMT 2,8m3
211Đắp đất trụ đènChương V của HSMT 1,79m3
212Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V của HSMT 4cọc
213Khung móng 4M24x300x300Chương V của HSMT 4bộ
214Kéo rải dây chống sét loại dây thép D10mmChương V của HSMT 8m
215Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của HSMT 1cái
216Bu lông M14x200Chương V của HSMT 16cái
217Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 1,4615100m3
218Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng đắp lại từ đất đào móng)Chương V của HSMT 1,0723100m3
219Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 6,09m3
220Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 18,06m3
221Ván khuôn móngChương V của HSMT 1,2162100m2
222Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,6441tấn
223Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4855tấn
224Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,4455tấn
225Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 5,69m3
226Đắp cát công trìnhChương V của HSMT 19,9m3
227Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của HSMT 14,33m3
228Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,79m3
229Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,4435100m2
230Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4126tấn
231Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0898tấn
232Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 1,57m3
233Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 19,98m3
234Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 1,44m3
235Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bệ bếp, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,1m3
236Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,18m3
237Ván khuôn lanh tôChương V của HSMT 0,1477100m2
238Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0835tấn
239Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,0667tấn
240Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,27m3
241Ván khuôn dầmChương V của HSMT 0,3512100m2
242Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmChương V của HSMT 0,0322tấn
243Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,5233tấn
244Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0775tấn
245Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 5,9m3
246Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 0,4746100m2
247Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,8433tấn
248Bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,11m3
249Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0154100m2
250Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0074tấn
251Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 2,83m3
252Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,4497100m2
253Cốt thép cột, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,4377tấn
254Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 21,75m3
255Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,33m3
256Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,1m3
257Ván khuôn lanh tôChương V của HSMT 0,0781100m2
258Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,0819tấn
259Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0805tấn
260Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 4,18m3
261Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của HSMT 0,3842100m2
262Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,3763tấn
263Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0569tấn
264Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 9,95m3
265Ván khuôn sàn máiChương V của HSMT 1,8507100m2
266Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 1,2549tấn
267Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 2,21m3
268Bê giằng sê nô, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,77m3
269Ván khuôn giằng sê nôChương V của HSMT 0,073100m2
270Cốt thép giằng sê nô, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0425tấn
271Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 58,73m2
272Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 97,03m2
273Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường chân mái, chiều dày Chương V của HSMT 5,46m3
274Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 64,16m2
275Bê tông giằng tường thu hồi, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,15m3
276Ván khuôn giằng tường thu hồiChương V của HSMT 0,0266100m2
277Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0315tấn
278Gia công, lắp dựng xà gồ thépChương V của HSMT 0,8207tấn
279Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 37,25m2
280Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của HSMT 0,8875100m2
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 99,26m2
282Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 89m2
283Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 59,31m2
284Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 38,42m2
285Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V của HSMT 23,76m2
286Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 113,88m
287Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 186,73m2
288Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 123,02m2
289Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 52,25m2
290Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 20x25cmChương V của HSMT 8,23m2
291Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 47,46m2
292Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 35,12m2
293Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 101,84m2
294Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 126,03m2
295Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 28,12m2
296Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 34,15m
297Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 184,42m2
298Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 154,15m2
299Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 66,39m2
300Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT gạch 20x25cmChương V của HSMT 7,04m2
301Lát nền, sàn, kích thước gạch 20x20cm, gạch chống trơn, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 4,38m2
302Công tác ốp gạch vào tường, KT gạch 20x25cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 18,96m2
303Quả cầu lọc rácChương V của HSMT 2cái
304Lắp đặt tê thu PVC D=110-90mmChương V của HSMT 2cái
305ống PVC D90Chương V của HSMT 0,18100m
306ống PVC D110Chương V của HSMT 0,02100m
307ống PVC D42Chương V của HSMT 0,06100m
308Đai bắt ốngChương V của HSMT 12cái
309Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở lật, mở quayChương V của HSMT 13,67m2
310Cửa nhựa lõi thép, cửa sổ cánh mở lật, mở quayChương V của HSMT 13,86m2
311Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của HSMT 27,53m2
312Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của HSMT 0,444tấn
313Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của HSMT 19,81m2
314Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 15,4m2
315Vít nở M8Chương V của HSMT 254bộ
316Khóa cửaChương V của HSMT 5cái
317Bản lề cốiChương V của HSMT 58cái
318Móc gióChương V của HSMT 16cái
319Chốt cửaChương V của HSMT 32cái
320Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,82m3
321Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V của HSMT 0,1007tấn
322Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,1436tấn
323Ván khuôn cầu thang thườngChương V của HSMT 0,2161100m2
324Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày Chương V của HSMT 0,73m3
325Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 19,12m2
326Trát cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 21,61m2
327Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 21,61m2
328Tay vịn cầu thang tròn gỗ Lim Nam Phi D70 + con tiện gỗ lim Nam Phi h80cmChương V của HSMT 10m
329Trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiChương V của HSMT 1chiếc
330Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V của HSMT 0,62m3
331Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 2,25m3
332Trát bậc tam cấp bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 7,96m2
333Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 13,26m2
334Gia công lan can bằng thép hộpChương V của HSMT 0,1967tấn
335Sơn tĩnh điện lan can thépChương V của HSMT 12,46m2
336Lắp dựng lan can sắtChương V của HSMT 7,81m2
337Bulong M10x80Chương V của HSMT 22bộ
338Kim thu sét mạ kèm cao 0.8mChương V của HSMT 2cái
339Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V của HSMT 2cái
340Quả hồ lô sứ chống sétChương V của HSMT 2quả
341Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mmChương V của HSMT 24,67m
342Thanh tiếp địa + thép dẹt 40x4Chương V của HSMT 17,58kg
343Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x4 L=2.5mChương V của HSMT 2cọc
344Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 1 phaChương V của HSMT 1cái
345Aptomat 3P 50AChương V của HSMT 1cái
346Aptomat 1P 5AChương V của HSMT 2cái
347Aptomat 1P 30AChương V của HSMT 1cái
348Aptomat 1P 15AChương V của HSMT 5cái
349Aptomat 1P 10AChương V của HSMT 5cái
350Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V của HSMT 80m
351Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V của HSMT 120m
352Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Chương V của HSMT 10m
353Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmChương V của HSMT 110m
354Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của HSMT 18cái
355Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, có đèn báo đỏChương V của HSMT 4cái
356Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, có đèn báo đỏChương V của HSMT 4cái
357Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnChương V của HSMT 5cái
358Đèn huỳnh quang dài 1.2m 2 bóng 40wChương V của HSMT 10bộ
359Đèn ốp trần bán cầu compact 22wChương V của HSMT 5bộ
360Đèn led ốp trần tròn 14wChương V của HSMT 2bộ
361Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V của HSMT 2cái
362Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Chương V của HSMT 120m
363Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V của HSMT 80m
364Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6mm2Chương V của HSMT 10m
365Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của HSMT 15cái
366Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của HSMT 6cái
367Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của HSMT 8cái
368Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V của HSMT 1cái
369Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V của HSMT 2cái
370Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của HSMT 1cái
371Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V của HSMT 0,35100m
372Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V của HSMT 0,4100m
373Van phao chống trànChương V của HSMT 2bộ
374Lắp đặt vòi tưới câyChương V của HSMT 1bộ
375Cút 45 PVC D110mmChương V của HSMT 3cái
376Tê PVC D110-60mmChương V của HSMT 3cái
377Cút PVC D110mmChương V của HSMT 4cái
378Tê PVC D60mmChương V của HSMT 6cái
379Cút PVC D110mmChương V của HSMT 6cái
380Cút PVC D110-60mmChương V của HSMT 1cái
381Tê PVC D110mmChương V của HSMT 1cái
382Lắp đặt phễu thu ĐK 60mmChương V của HSMT 1cái
383ống PVC D60Chương V của HSMT 0,3100m
384ống PVC D110Chương V của HSMT 0,9100m
385Lắp đặt chậu xí bệtChương V của HSMT 1bộ
386Lắp đặt chậu tiểu namChương V của HSMT 1bộ
387Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của HSMT 1cái
388Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của HSMT 1cái
389Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V của HSMT 1bộ
390Lắp đặt chậu rửa mặtChương V của HSMT 1bộ
391Lắp đặt vòi rửa mặtChương V của HSMT 1bộ
392Lắp đặt gương soiChương V của HSMT 1cái
393Lắp đặt kệ kính, giá cốc, xà phòngChương V của HSMT 1bộ
394Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V của HSMT 1bể
395Lắp đặt chậu rửa bếp 2 ngănChương V của HSMT 1bộ
396Lắp đặt vòi rửa chậu bếpChương V của HSMT 1bộ
397Máy bơm nước 4m3/hChương V của HSMT 1cái
398Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V của HSMT 0,1583100m3
399Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,0601100m3
400Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 30,03m3
401Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,46m3
402Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 54cấu kiện
403Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,0146100m2
404Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,2333tấn
405Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 4,98m3
406Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 33,31m2
407ống PVC D100Chương V của HSMT 0,055100m
408ống PVC D200Chương V của HSMT 0,0281100m
409Cút PVC D200Chương V của HSMT 2cái
410Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,1702100m3
411Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,1037100m3
412Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 0,57m3
413Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1m3
414Ván khuôn móngChương V của HSMT 0,0492100m2
415Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0635tấn
416Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của HSMT 2,54m3
417Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của HSMT 16,69m2
418Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 4,75m2
419Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 11,09m2
420Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,48m3
421Ván khuôn tấm đanChương V của HSMT 0,024100m2
422Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 0,026tấn
423Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V của HSMT 10cấu kiện
424Bộ giường đơn 1,2x2m, gỗ tự nhiên nhóm IVhoặc tương đươngChương V của HSMT 2bộ
425Kệ ti vi kích thước D100xR70xC40cm, có cửa mở nhỏ phía dưới kệ, gỗ tự nhiên nhóm IV hoặc tương đươngChương V của HSMT 1bộ
426Smart Ti vi LEDLG 43 inch 43UM7600P TA, độ phân giải 4K Ultra HD(3840x2160px), có kết nối intenet, cổng USB, tích hợp đầu kt số DV-T2, hãng LG hoặc tương đươngChương V của HSMT 1cái
427Ghế làm việc chân xoay hiệu Hòa Phát hoặc tương đương, Mã GL101B, KT W595xD550xH(885-1010)mmChương V của HSMT 10cái
428Bàn làm việc chân sắt hộp sơn tĩnh điện, mặt gỗ MFC phủ melaminne; KT: 1200x600x750Chương V của HSMT 3cái
429Bàn làm việc KT: 2400x1200x750; mặt gỗ MFC phủ melamine, chân sắt sơn tĩnh điệnChương V của HSMT 1cái
430Tủ lock để tài liệu KT R195xS450xC1830Chương V của HSMT 3cái
431Bình cứu hỏa CO2 loại 5kgChương V của HSMT 4bình
432Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Chương V của HSMT 2bộ
433Bình nóng lạnh Rossi 30l hoặc tương đươnghoặc tương đươngChương V của HSMT 1cái
434Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V của HSMT 25,18m3
435Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 3,547100m3
436Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 4,89100m3
437Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 2,4486100m3
438San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 7,4905100m3
439Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 19,23m3
440Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 104,85m3
441Bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 17,92m3
442Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 199,44m3
443Bê tông cột dàn van, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,69m3
444Bê tông sàn dàn van, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 1,49m3
445Bê tông dầm dàn van, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 0,46m3
446Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 14,42m3
447Bê tông mặt đê, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 62,231m3
448Ván khuôn bê tông mặt đêChương V của HSMT 0,217100m2
449Cắt khe co giãnChương V của HSMT 6,410m
450Gỗ làm khe co giãnChương V của HSMT 0,036m3
451Nhựa đường làm khe co giãnChương V của HSMT 46,032kg
452Ván khuôn đáy cốngChương V của HSMT 0,555100m2
453Ván khuôn trần cốngChương V của HSMT 0,3744100m2
454Ván khuôn tườngChương V của HSMT 8,0152100m2
455Ván khuôn sànChương V của HSMT 0,128100m2
456Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,44100m2
457Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của HSMT 0,0393100m2
458Thi công khớp nối bằng đồngChương V của HSMT 32,4m
459Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V của HSMT 40,59m2
460Cốt thép bản đáy cống, D Chương V của HSMT 6,7716tấn
461Cốt thép tường cống, trụ pin, D Chương V của HSMT 14,7964tấn
462Cốt thép trần cống, D > 10mmChương V của HSMT 1,77tấn
463Cốt thép trần cống, D Chương V của HSMT 0,0166tấn
464Cốt thép cột dàn van D Chương V của HSMT 0,0228tấn
465Cốt thép cột dàn van D Chương V của HSMT 0,157tấn
466Cốt thép dầm dàn van D Chương V của HSMT 0,0174tấn
467Cốt thép dầm dàn van D Chương V của HSMT 0,1369tấn
468Cốt thép sàn công tác dàn van, D Chương V của HSMT 0,1298tấn
469Cốt thép tấm đanChương V của HSMT 1,5191tấn
470Cừ thép vĩnh viễn larsen III trọng lượng riêng 60kg/1mdChương V của HSMT 5,76tấn
471Hao phí cừ thép U200 (cừ 6m trọng lượng 24.6kg/m;Đóng nhổ 1 lần và nằm tại công trình 1 tháng)Chương V của HSMT 51,66tấn
472Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (phần ngập đất)Chương V của HSMT 20,41100m
473Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (chỉ tính phần ngập đất)Chương V của HSMT 19,45100m
474Gia công lan can, cầu thang sắtChương V của HSMT 0,4648tấn
475Lắp dựng lan can, cầu thang sắtChương V của HSMT 18,19m2
476Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChương V của HSMT 66,56m3
477Ốp gạch thẻ men đen trắng, cột thủy chíChương V của HSMT 0,35m2
478Chữ nổi Inox màu vàng cao 25cmChương V của HSMT 19chữ
479Đào bóc phong hóaChương V của HSMT 0,3864100m3
480Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 3,7031100m3
481Đắp đất, dung trọng Chương V của HSMT 0,4274100m3
482Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9Km, đất cấp IIChương V của HSMT 0,8679100m3
483Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 33,13m3
484Vữa xi măng lót M75Chương V của HSMT 8,48m3
485Bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 18,18m3
486Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 250Chương V của HSMT 50,1m3
487Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính Chương V của HSMT 2,958tấn
488Ván khuôn bản đáyChương V của HSMT 0,2649100m2
489Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V của HSMT 0,1832100m2
490Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V của HSMT 0,26100m
491Vải lọc bọc đầu ống thoát nướcChương V của HSMT 6,4m2
492Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x0,5 m trên cạnChương V của HSMT 8rọ
493Giấy dầu 2 lớpChương V của HSMT 8,5m2
494Vận chuyển máy bơm dã chiếnChương V của HSMT 1,14tấn
495Lắp đặt các loại máy bơm - Máy có khối lượng Chương V của HSMT 0,58tấn
496Lắp đặt ống gang, đường kính ống D 350mm (sử dụng vật liệu ống bơm cũ)Chương V của HSMT 10đoạn ống
497Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống d=350mmChương V của HSMT 9mối nối
498Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 350mm (sử dụng vật liệu cút cũ)Chương V của HSMT 7cái
499Lắp đặt rọ rác d=350mm (sử dụng vật liệu rọ rác cũ)Chương V của HSMT 1cái
500Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, vữa XM mác 75Chương V của HSMT 0,16m3
501Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 0,18m3
502Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V của HSMT 0,72m3
503Vữa lót bệ máyChương V của HSMT 0,02m3
504Cây chống ống đẩy D(10-12)cmChương V của HSMT 96m
505Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Chương V của HSMT 0,15tấn
506Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mmChương V của HSMT 0,1100m
507Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V của HSMT 1cái
508Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mmChương V của HSMT 2cái
509Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V của HSMT 10m
510Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 (Tận dụng dây cũ)Chương V của HSMT 30m
511Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của HSMT 1cái
512Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V của HSMT 1cái
513Lắp đặt Bảng điện 40x60(cm) đồng bộ (công tắc, cầu chì, ổ cắm) (Tận dụng TB cũ)Chương V của HSMT 1bộ
514Lắp đặt đèn compact 50WChương V của HSMT 1bộ
515Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 0,410 đầu
516Tháo dỡ kết sắt thépChương V của HSMT 0,575tấn
517Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V của HSMT 175,16m2
518Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 87,58m2
519Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 87,58m2
520Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9Km, đất cấp IChương V của HSMT 19,7804100m3
521Sản xuất cửa van phẳngChương V của HSMT 0,87tấn
522Lắp đặt cửa van phẳngChương V của HSMT 0,87tấn
523Gia công khe van, khe phai bằng thép không gỉChương V của HSMT 1,177tấn
524Lắp dựng khe van, khe phaiChương V của HSMT 1,177tấn
525Máy đóng mở điện VĐ5Chương V của HSMT 1bộ
526Lắp dựng máy đóng mởChương V của HSMT 0,35tấn
527Gia công hệ khung đỡ máy đóng mởChương V của HSMT 0,083tấn
528Lắp dựng kết cấu thép khung đỡ máy đóng mởChương V của HSMT 0,083tấn
529Gia công lưới chắn rácChương V của HSMT 2,551tấn
530Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rácChương V của HSMT 2,551tấn
531Gia công khe lưới chắn rácChương V của HSMT 1,713tấn
532Lắp dựng khe lưới chắn rácChương V của HSMT 1,713tấn
533Gia công lưới chắn rác, phai sửa chữa, nắp đậy lỗ kiểm traChương V của HSMT 5,849tấn
534Lắp dựng kết cấu thép lưới chắn rác, phai sửa chữa, nắp đậy lỗ kiểm traChương V của HSMT 5,849tấn
535Gia công khe lưới chắn rácChương V của HSMT 2,85tấn
536Lắp dựng khe lưới chắn rácChương V của HSMT 2,85tấn
537Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của HSMT 255,1738m2
538Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,3696100m3
539Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của HSMT 4,8100m
540Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,3198100m2
541Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V của HSMT 0,76m3
542Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0756tấn
543Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của HSMT 9,7m3
544Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,36m3
545Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,3619100m3
546Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của HSMT 0,1186100m3
547Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của HSMT 4cột
548Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg (Xà X2LC-3T-22N, trọng lượng 129,924 kg/bộ)Chương V của HSMT 1bộ
549Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà Chương V của HSMT 1bộ
550Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà néo cột đơn bắt sứ chuỗi X2C, trọng lượng 78,66 kg/bộ)Chương V của HSMT 1bộ
551Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (Xà néo cột kép ngang bắt sứ chuỗi X2C-KN, trọng lượng 78,21 kg/bộ)Chương V của HSMT 1bộ
552Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ cầu dao phụ tải, trọng lượng 45,42 kg/bộ)Chương V của HSMT 1bộ
553Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà trung gian 3 pha cột đơn, trọng lượng 34,46 kg/bộ)Chương V của HSMT 1bộ
554Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà trung gian 2 pha cột đơn, trọng lượng 25,63 kg/bộ)Chương V của HSMT 3bộ
555Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Chương V của HSMT 3bộ
556Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Lắp đặt gông cột, trọng lượng 77,03 kg/bộ)Chương V của HSMT 2bộ
557Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V của HSMT 0,1134tấn
558Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT 15chuỗi
559Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvChương V của HSMT 1,610 sứ
560Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V của HSMT 0,324km dây
561Kéo rải căng dây lấy độ võng (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Chương V của HSMT 0,06km dây
562Thay dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V của HSMT 0,132km/dây
563Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR150/24-XLPE2,5-HDPEChương V của HSMT 194kg
564Dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR70/11-XLPE2,5-HDPEChương V của HSMT 16,44kg
565Ghip nhôm 3 bulongChương V của HSMT 18cái
566Giáp níu tiết diện 150Chương V của HSMT 21bộ
567Dây buộc định hình sứ đứngChương V của HSMT 15bộ
568Đầu cốt đồng M70Chương V của HSMT 6cái
569Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 0,610 đầu
570Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,036100m3
571Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của HSMT 0,410 cọc
572Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương V của HSMT 0,0532100kg
573Cờ tiếp địaChương V của HSMT 0,2kg
574Bu lông M16x45Chương V của HSMT 0,12kg
575Rải dây thép địaChương V của HSMT 0,610 m
576Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,036100m3
577Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của HSMT 8m
578Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 0,810 đầu
579Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 0,910 đầu
580Tháo hạ dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V của HSMT 0,306km/dây
581Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVChương V của HSMT 0,510 cái
582Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Chương V của HSMT 12chuỗi
583Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V của HSMT 2bộ
584Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,3827100m3
585Ván khuôn móng cộtChương V của HSMT 0,3252100m2
586Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của HSMT 0,0756tấn
587Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,76m3
588Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của HSMT 7,76m3
589Bê tông móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,36m3
590Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,2887100m3
591Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi 1km, đất cấp IIChương V của HSMT 0,094100m3
592Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của HSMT 4cột
593Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg (Xà đón dây đầu trạm X2, trọng lượng 73,99 kg/bộ)Chương V của HSMT 4bộ
594Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ sứ trung gian, trọng lượng 34,32 kg/bộ)Chương V của HSMT 6bộ
595Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Chương V của HSMT 18bộ
596Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg (Xà đỡ cầu chì tự rơi, trọng lượng 31,32 kg/bộ)Chương V của HSMT 3bộ
597Lắp đặt giá đỡChương V của HSMT 0,6813tấn
598Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácChương V của HSMT 0,553tấn
599Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVChương V của HSMT 60cái
600Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVChương V của HSMT 3bộ
601Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của HSMT 54m
602Lắp đặt kẹp quaiChương V của HSMT 9cái
603Lắp đặt kẹp hotlineChương V của HSMT 9cái
604Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của HSMT 96m
605Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của HSMT 24m
606Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 0,810 đầu
607Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 3,210 đầu
608Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,1152100m3
609Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của HSMT 0,1152100m3
610Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của HSMT 0,810 cọc
611Rải dây thép địa (thanh dẹp D40x4)Chương V của HSMT 2,410 m
612Rải dây thép địa (dây tiếp địa D10)Chương V của HSMT 4,810 m
613Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của HSMT 6m
614Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của HSMT 3m
615Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Chương V của HSMT 301 m
616Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 0,410 đầu
617Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 2,410 đầu
618Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT 1bộ
619Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Chương V của HSMT 9bộ
620Chụp cực cầu chì tự rơi (SI) đầu trênChương V của HSMT 9cái
621Chụp cực cầu chì tự rơi (SI) đầu dướiChương V của HSMT 9cái
622Chụp cực chống sét vanChương V của HSMT 9cái
623Chụp cực cao thế MBAChương V của HSMT 9cái
624Chụp cực hạ thế MBAChương V của HSMT 12cái
625Tháo hạ dây, Dây nhôm (A). Tiết diện dây Chương V của HSMT 0,057km/dây
626Tháo cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kVChương V của HSMT 0,610 cái
627Tháo chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay Chương V của HSMT 3chuỗi
628Tháo cầu chì tự rơi 35 (22) kVChương V của HSMT 1bộ
629Tháo chống sét van Chương V của HSMT 1bộ
630Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : NéoChương V của HSMT 3bộ
631Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của HSMT 2cột
632Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V của HSMT 5cột
633Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của HSMT 1,19km/dây
634Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,0915100m3
635Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,1609100m2
636Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 3,74m3
637Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,0541100m3
638Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1Km, đất cấp IIChương V của HSMT 0,0374100m3
639Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,0169100m3
640Ván khuôn cộtChương V của HSMT 0,036100m2
641Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của HSMT 0,7m3
642Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của HSMT 0,0099100m3
643Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V của HSMT 0,007100m3
644Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của HSMT 4cột
645Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V của HSMT 1cột
646Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của HSMT 0,0096100m3
647Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V của HSMT 0,210 cọc
648Rải dây thép địaChương V của HSMT 210 m
649Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Chương V của HSMT 0,056100m
650Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Chương V của HSMT 0,06100m
651Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V của HSMT 0,610 đầu
652Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của HSMT 0,251km/dây
653Tháo, lắp cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V của HSMT 0,034km/dây
654Đai thép InoxChương V của HSMT 3,8kg
655Khóa đaiChương V của HSMT 56cái
656Kẹp hãm cáp vặn xoắnChương V của HSMT 28cái
657Móc treo cápChương V của HSMT 28cái
658Ống nối A95Chương V của HSMT 16cái
659Ống co ngótChương V của HSMT 16cái
660Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V của HSMT 2vị trí
661Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Chương V của HSMT 1bộ
662Thí nghiệm biến dòng điện Chương V của HSMT 18cái
663Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 1000- 2000AChương V của HSMT 2cái
664Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điệnChương V của HSMT 5cái
665Thí nghiệm Ampemet loại ACChương V của HSMT 9cái
666Thí nghiệm Vonmet loại ACChương V của HSMT 3cái
667Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V của HSMT 20sợi
668Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương V của HSMT 76cái
669Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiChương V của HSMT 15bát
B PHẦN THIẾT BỊ
1Máy bơm trục đứng QTK = 5000m3/h; H=6,4mChương V của HSMT 3Tổ máy
2Ống xả D=900 mm, dày 8mm (đã bao gồm mặt bích, cút, bulong, zoăng cao su, van xả)Chương V của HSMT 3Bộ
3Khớp nối mềm FFS D=900 mmChương V của HSMT 3Cái
4Bơm Chìm tiêu nước QTK = 72m3/h; H=10-28m (cả ống)Chương V của HSMT 1Bộ
5Bơm Chìm tiêu nước QTK = 4,8m3/h; H=15,7m (cả ống)Chương V của HSMT 1Bộ
6Quạt thông gió Q>6000m3/hChương V của HSMT 8Bộ
7Palang xích 2 Tấn, xích 5m (Bao gồm các phụ kiện đồng bộ)Chương V của HSMT 1Bộ
8Bình CO2 loại 5KgChương V của HSMT 8Bình
9Thiết bị đo mực nước buồng hút (báo về tủ điều khiển)Chương V của HSMT 1Bộ
10Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ )Chương V của HSMT 4Bộ
11Cầu trục điện dầm đơn Q=5T; H=9m; Lk=6,2m; Lc=12,55mChương V của HSMT 1Bộ
12Máy bơm công suất 1200m3/hChương V của HSMT 1Bộ
13Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng Chương V của HSMT 17,4tấn
14Lắp đặt ống, đường kính ống D Chương V của HSMT 18đoạn ống
15Nối ống gang bằng mặt bích, đường kính ống D900mmChương V của HSMT 15mối nối
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 900mmChương V của HSMT 3cái
17Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 900mmChương V của HSMT 3cái
18Lắp đặt clape, D 900mmChương V của HSMT 3cái
19Chạy thử bơm (3 tổ máy, 72 giờ, động cơ 132kW/1 tổ máy)Chương V của HSMT 1lần
20Cầu dao phụ tải ngoài trời 24kV-630A-16kA/sChương V của HSMT 1bộ
21Máy biến áp 560kVA-22/0,4kVChương V của HSMT 1máy
22Máy biến áp 50kVA-22/0,4kVChương V của HSMT 1máy
23Chống sét ô xít kim loại - 22kVChương V của HSMT 3bộ
24Tủ phân phối sau MBA 560kVA - 600V-1000AChương V của HSMT 2tủ
25Tủ phân phối sau MBA 50kVA - 600V-100AChương V của HSMT 1tủ
26Áp tô mát tổng 3 pha (3 cực) MCCB-400A-75KAChương V của HSMT 3cái
27Thiết bị báo và vảo vệ nhiệt độ, độ ẩm tổ máyChương V của HSMT 3cái
28Công tắc tơ mạch chính MC 400a; 400A; 400VChương V của HSMT 3cái
29Công tắc tơ nối vòng MC 400a; 400A; 400VChương V của HSMT 3cái
30Áp tô mát MCB 1P 10A; 220VChương V của HSMT 9cái
31Nút ấn 1 phân tử 10A; 220VChương V của HSMT 9cái
32Đèn báo+chụp xanh, đỏ, vàng 220v-10WChương V của HSMT 15bộ
33Rơ le dòng điện EOCR-4EChương V của HSMT 3cái
34Am pe mét có thang đo quá tải (300/5)A; CCX 1.0Chương V của HSMT 3cái
35Vôn kế 0-500VChương V của HSMT 3cái
36Khóa chuyển mạch vôn kế Loại 7 vị tríChương V của HSMT 3cái
37Biến dòng hạ thếChương V của HSMT 9cái
38Biến dòng điện thứ tự không (300/5)A; CCX 1.0Chương V của HSMT 3cái
39Thiết bị khởi đồng mềm Cho động cơ 132KW, 400VChương V của HSMT 3cái
40Rơ le trung gian 220VACChương V của HSMT 3cái
41Rơ le trung gian 220VACChương V của HSMT 6cái
42Rơ le thời gianChương V của HSMT 3cái
43Chuông điện xoay chiềuChương V của HSMT 3cái
44Phao đo mực nướcChương V của HSMT 3cái
45Bộ hiển thị số mực nướcChương V của HSMT 3cái
46Rơ le phao chống bơm cạnChương V của HSMT 3cái
47Cáp tín hiệu 7x1,5mm2Chương V của HSMT 300m
48Cáp đấu trong tủ CV-1x150mm2Chương V của HSMT 18m
49Đầu cốt cáp M150Chương V của HSMT 108cái
50Dây nối trong tủ 1x1,5mm2Chương V của HSMT 150m
51Khối đấu dây 15 Hàng kẹp -10AChương V của HSMT 6cái
52Đèn chiếu sáng trong tủ (Đui+đèn+bóng 40W)Chương V của HSMT 6cái
53Quạt hút gió 150x150mmChương V của HSMT 6cái
54Công tắc điện 2 hạt 220V-10AChương V của HSMT 6cái
55Vỏ tủ điện dày 2mm Tủ trong nhà, sơn tĩnh điện KT 2200x900x650mmChương V của HSMT 3cái
56Bu lông cố định tủ M16 dài 150mmChương V của HSMT 12cái
57Bộ điều khiển bù cos f Loại 4 bướcChương V của HSMT 1cái
58Sứ đỡ thanh cái UDDM=500V; AC30Chương V của HSMT 6quả
59Áp tô mát 3 pha MCCB-500A-75KAChương V của HSMT 1cái
60Áp tô mát tổng 3 pha MCCB-150A-42KAChương V của HSMT 4cái
61Công tắc tơ MC 400V- 100AChương V của HSMT 4cái
62Tụ bù 3 pha 400V-50KVARChương V của HSMT 4bộ
63Biến dòng hạ thế 100/5AChương V của HSMT 2cái
64Am pe kế đo giám tiếp 400/5AChương V của HSMT 1cái
65Khóa chuyển mạch vôn kế Loại 7 vị tríChương V của HSMT 1cái
66Đồng hồ cos FChương V của HSMT 1cái
67Khối đấu dây 30 hàng kẹp 10B-500VChương V của HSMT 1cái
68Thanh cái đồng M40x4mm, dài 4,2mChương V của HSMT 6,0211kg
69Dây đấu mạch điều khiển CV-1x1,5mm2Chương V của HSMT 30m
70Cáp đấu mạch lực trong tủ CV-1x25mm2Chương V của HSMT 15m
71Đầu cốt cáp M25Chương V của HSMT 72cái
72Bu lông thanh bắt thiết bị M6-40; L=40mmChương V của HSMT 50bộ
73Cáp nối điều khiển mạch CW-SC-2x2,5mm2Chương V của HSMT 10m
74Vỏ tủ điện dày 2mm Tủ trong nhà, sơn tĩnh điện KT 2200x800x650mmChương V của HSMT 1cái
75Bu lông cố định tủ M16 dài 150mmChương V của HSMT 4cái
76Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm290m
77Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm230m
78Máng cáp hạ thế W500xH10022m
79Máng cáp hạ thế W300xH10012m
80Cút ngang máng6cái
81Cút đứng máng2cái
82Nối máng W100xH50060cái
83Lắp đặt chống sét van Chương V của HSMT 3pha
84Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V của HSMT 2máy
85Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Chương V của HSMT 1máy
86Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương V của HSMT 7tủ
87Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Chương V của HSMT 1bộ
88Tháo máy biến áp 3 pha công suất 25kVA đến 2000kVA, điện áp từ 22kV đến 35/0,4kV ở bệ dưới mặt đất. Công suất Chương V của HSMT 1máy
89Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Chương V của HSMT 3máy
90Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaChương V của HSMT 3bộ
91Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V của HSMT 1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7805E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.561E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT và cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu 17,64 tỷ đồng (Trong đó phần giá trị cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện trong hợp đồng có giá trị tối thiểu 9,50 tỷ đồng) Hoặc 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng công trình NN & PTNT giá trị tối thiểu là 8,15 tỷ đồng và 01 (một) hợp đồng cung cấp, lắp đặt máy bơm loại trục đứng có tổng lưu lượng ≥ 15.000m3/h, công suất mỗi động cơ ≥ 132kW + Thiết bị cơ khí trạm bơm + Thiết bị nâng hạ + Máy biến áp + Thiết bị điện có giá trị tối thiểu là 9,50 tỷ đồng; Tổng giá trị của hai hợp đồng tối thiểu là 17,64 tỷ đồng.(Tài liệu chứng minh: Với Quy mô và cấp công trình chứng minh bằng Quyết định phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc phê duyệt thiết kế BVTC hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Với giá trị hợp đồng tương tự chứng minh bằng Hợp đồng, kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.642.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Thủy lợi.- Đáp ứng các điều kiện tương ứng với cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐCP: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công 3 Trong đó:+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi. Đã làm Kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành Cơ khí. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị cơ khí, máy bơm ít nhất 01 công trình trạm bơm.+ 01 người Có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành điện. Đã làm Kỹ thuật thi công, lắp đặt thiết bị điện ít nhất 01 công trình xây dựng có hạng mục đường dây và trạm biến áp.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
3 Kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo thuộc lĩnh vực Thủy lợi. Đã làm phụ trách giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo32
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện, tập huấn an toàn lao động được cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định của pháp luật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Trường hợp là Kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư kèm theo.32
5 Nhân sự khác 23 (trong đó Công nhân điện 03 người, Công nhân cơ khí: 10 người; công nhân vận hành xe máy, xây dựng, nề: 10 người)- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ, chứng nhận đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực của gói thầu đồng thời phải có chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
3 Máy đầm cóc ≥ 50Kg Máy đầm cóc ≥ 50Kg2
4 Máy hàn điện Máy hàn điện2
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy đào ≥ 0,8m31
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
9 Cần trục ô tô ≥ 9T Cần trục ô tô ≥ 9T1
10 Máy lu ≥ 9T Máy lu ≥ 9T1
11 Máy ủi ≥ 50CV Máy ủi ≥ 50CV1
12 Pa lăng xích 5T Pa lăng xích 5T1
13 Ô tô tự đổ ≤7T Ô tô tự đổ ≤7T2
14 Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T Máy ép cọc thủy lực ≥ 130T1
15 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử1
16 Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 5.000m3/h Bể thử nghiệm máy bơm có Q ≥ 5.000m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->