Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường H5, khu phòng ở, hành lang S6 - Khu A - Học viện KTQS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210946512-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/10/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường H5, khu phòng ở, hành lang S6 - Khu A - Học viện KTQS
Số hiệu KHLCNT 20210825098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:39:00 đến ngày 2021-10-07 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,564,739,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự công trình này trong vòng 03 năm trở lại đây.* Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu minh chứng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên với cương vị cán bộ kỹ thuật.* Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu minh chứng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên với cương vị cán bộ an toàn lao động* Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu minh chứng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiếu 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiếu 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn ông nhựa chịu nhiệt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiếu 0,85KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 80l
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường H5, khu phòng ở, hành lang S6 - Khu A - Học viện KTQS
Công trình Cải tạo, sửa chữa nhà giảng đường H5, khu phòng ở, hành lang S6 - Khu A - Học viện KTQS
35 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ; số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ; số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; 069.515.200


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ; số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Minh Tiến, Chính ủy Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hệ Quốc tế/Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; 069.515.468
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học quân sự; Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.307
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ GIẢNG ĐƯỜNG H5
B KHU VỆ SINH TẦNG 1, 2, 3, 4, 5
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Tháo dỡ ga thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V10công
7Tháo dỡ trần tôn, thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V99,0976m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,45m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V348,3m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, phá dỡ hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,1538m3
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V203,2442m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V116,7197m2
13Bốc xếp và vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5056m3
14Vận chuyển phế thải đến bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V22,5056m3
15Xây tường thẳng khu vệ sinh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3122m3
16Trát tường trong vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V203,2442m2
17Vệ sinh bề mặt nền khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V116,7197m2
18Quét 02 lớp sika chống thấm nền khu vệ sinh (1,5kg/m2 x2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V372,2007kg
19Ốp tường trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V393,295m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V116,7197m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V116,7197m2
22Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V203,2442m2
23Làm trần bằng tôn màu trắng sứMô tả kỹ thuật theo chương V99,0976m2
24Nẹp phào trần tônMô tả kỹ thuật theo chương V81,92m
25Lắp dựng lại cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
26Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất kính mờ khung nhôm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4375m2
27Đục tường sàn thành rãnh để cài chôn ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V106m
28Lắp đặt van ren - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3345100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,065100m
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Lắp đặt côn PPR đường kính 50/40mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
40Lắp đặt tê ren trong - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
41Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
43Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
44Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m
45Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
47Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
51Lắp đặt ga thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
52Lắp đặt xí bệt Viglarcera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Viglarcera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
54Lắp đặt chậu tiểu nam Viglarcera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
55Lắp đặt van xả tiểu nam Viglarcera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bao gồm chậu+chân+xiphon+vòi+dây cấp) Viglarcera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
57Lắp đặt gương soi 450x600 Viglarcera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
58Lắp đặt vòi rửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
59Lắp đặt lô giấy vệ sinh Viglarcera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
C MÁI SẢNH, TAM CẤP
1Tháo dỡ mái che bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5795m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ hệ khung giàn thép mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V16,5795m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,5795m2
4Lợp mái che sảnh chính bằng tấm Poly cacbonate dày 4 mm màu xanhMô tả kỹ thuật theo chương V16,5795m2
5Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
6Sơn sắt thép các loại - 3 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,032m2
7Cắt mặt Granito tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,21m
8Phá dỡ nền granitoMô tả kỹ thuật theo chương V4,1445m2
9Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V4,1445m2
10Vệ sinh nền granito sảnh tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V30,7818m2
D CẢI TẠO TƯỜNG HÀNH LANG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,1154m2
2Vận chuyển phế thải ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V31,2397m3
3Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.666,1154m2
4Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,1154m2
5Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát trát, láng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,5239m3
6Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,453110m2
7Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V9,518tấn
E CẢI TẠO NHÀ Ở HỌC VIÊN S6
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V354,7021m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3m2
3Trát trần, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,7021m2
5Lát nền, sàn gạch kích thước 400x400mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V354,7021m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.881,985m2
7Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.881,985m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2.265,769m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.147,754m2
10Phá dỡ bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
11Xây bó vỉa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
12Trát bỏ vỉa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
13Vận chuyển phế thải ra bãi đổMô tả kỹ thuật theo chương V58,0611m3
14Bốc xếp và vận chuyển lên cao cát trát, láng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V34,1044m3
15Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,510m2
16Bốc xếp và vận chuyển lên cao xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V18,94tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đáp ứng 1 trong các tiêu chí sau:+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự công trình này trong vòng 03 năm trở lại đây.* Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu minh chứng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng tham gia thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên với cương vị cán bộ kỹ thuật.* Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu minh chứng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng tham gia thi công cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên với cương vị cán bộ an toàn lao động* Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu minh chứng (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất tối thiếu 1,5KW2
2 Máy cắt gạch Công suất tối thiếu 1,7KW2
3 Máy hàn nhiệt cầm tay Dùng để hàn ông nhựa chịu nhiệt.1
4 Máy khoan bê tông Công suất tối thiếu 0,85KW2
5 Máy trộn vữa Dung tích tối thiểu 80l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->