Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200421753-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200368716 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 16:58:00 đến ngày 2020-04-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,538,494,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đế 3 chân | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Trục F10 | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Trục F8 | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 19 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hộp công tắc | 9 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Khớp đa năng | 9 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Nam châm F16 | 9 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bảng thép | 9 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Biến thế nguồn | 11 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Đồng hồ đo điện đa năng (bộ/2cái) - 1 chiều | 17 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Điện kế chứng minh | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Trụ thép | 9 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ đo điện đa năng (bộ/2cái) - xoay chiều | 17 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đồng hồ đo thời gian | 17 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Dây nối (bộ/20 cái) | 17 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Máy phát âm tần | 12 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ thí nghiệm biểu diễn: Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bộ thínghiệm biểu diễn: 1- Khảo sát lực đàn hồi . 2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc mômen lực. | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ thí nghiệm biểu diễn: Nghiệm các định luật Bôilơ - Mariot đối với chất khí. | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bộ thí nghiệm đệm không khí | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Ống Niu – tơn | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bộ thí nghiệm về định luật Béc-nu-li | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Kênh sóng nước | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ thí nghiệm biểu diễn : Khảo sát hiện tượng mao dẫn | 5 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Bộ thí nghiệm biểu diễn :Khảo sát lực quán tính ly tâm | 5 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ thí nghiệm thực hành: 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do,xác định gia tốc rơi tự do. 2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học. | 11 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bộ thí nghiệm thực hành: Nghiệm quy tắc hợp lực đồng quy, song song | 10 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bộ thí nghiệm thực hành: Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng. | 19 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ thí nghiệm thực hành về dòng điện không đổi 1.Đo sức điện động và điện trở trong của nguồn điện ; 2. định luật Ohm cho toàn mạch ;3. định luật Ohm cho đoạn mạch loãng nguồn điện ; 4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điốt bán dẫn ;5.Khảo sát đặc tính khuếch đại của transistor | 19 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ thí nghiệm thực hành đo thanh phần nằm ngang của tư trường trái đất | 8 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ thí nghiệm Quang hình thực hành : 1. Đo tiêu cự của thấu kính phân kì ; 2. Kính hiển vi ; 3. Kính thiên văn và ống nhòm | 19 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ thí nghiệm Điện tích - điện trường: 1. Sự nhiễm điện do tiếp xúc, hưởng ứng; 2. Hình dạng đường sức điện trường; 3. Sự phân bố điện tích. Sự đẳng thế trên vật dẫn tích điện; 4. Điện trường trong vật dẫn tích điện. | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường: 1. Dòng nhiệt điện; 2. Dòng điện trong chất điện phân; 3. Dòng điện trong chất khí. | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ: 1. Phương và chiều của lực từ. Quy tắc bàn tay trái ; Độ lớn cuả lực từ; 2. Khái niệm cảm ứng từ; 3. Hiện tượng cảm ứng điện từ; 4. định luật Lenxơ; 5. Dòng điện Phucô | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm: 1. Hiện tượng tự cảm khi đóng mạch; 2. Hiện tượng tư cảm khi ngắt mạch. | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ thí nghiệm quang hình biễu diễn: 1. định luật khúc xạ ánh sáng; 2. Hiện tượng phản xạ toàn phần; 3.Lăng kính; 4. thấu kính. | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bộ Thí nghiệm thực hành về dao động cơ học - Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo. - Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng. | 19 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Bộ Thí nghiệm thực hành đo vận tốc truyền âm trong không khí - Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí. - Xác định vận tốc truyền âm trong không khí. | 2 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ Thí nghiệm thực hành về mạch điện xoay chiều - Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều. - Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện. | 14 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Bộ Thí nghiệm thực hành xác định bước sóng của ánh sáng - Quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng qua khe Y-âng. - Đo bước sóng ánh sáng. | 10 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Bộ Thí nghiệm về Momen quán tính vật rắn | 5 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ Thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 5 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 5 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Bộ thí nghiệm máy biến áp và truyền tải điện năng | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ thí nghiệm máy phát điện xoay chiều 3 pha | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Bộ thí nghiệm hiện tượng quang điện ngoài | 7 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Máy Rumcoop | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Bộ phần mềm mô phỏng thí nghiệm tối tiểu lớp 10, 11, 12 | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Phần mềm phân tích video. | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Phần mềm nghiên cứu về hệ Mặt Trời. | 1 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Thiết bị đo lường cảm biến và phần mềm - Labdisc Physio | 1 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Bình định mức 100ml TQ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Bình Kipp 250ml TQ | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bộ tranh Hóa học Lớp 12 (3 tờ/ bộ) | 3 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Bản trong dạy Hóa học lớp 12 | 3 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Lò sấy Galy | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | pH kế Testr | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Máy chưng cất nước ( DZ5 ) | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Bình hút ẩm | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ống nghiệm ly tâm | 18 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Cân điện tử | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Cân Roberval 200gr + hộp quả cân | 3 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ khoan nút chai | 3 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Thiết bị đo lường cảm biến và phần mềm - Labdisc Biochem | 1 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Ống nghiệm 16 | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Ống nghiệm 16 có nhánh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Bát sứ nung (capsun) | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Kiềng 3 chân | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Đế sứ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Bình cầu 250ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Bình cầu có nhánh 250 | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Dụng cụ điện phân dung dịch NaCl + giá lắp pin | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Lọ thủy tinh miệng rộng. | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Lọ thủy tinh miệng hẹp. | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Cốc thủy tinh 500ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Cốc thủy tinh 250ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Phễu lọc | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Phễu chiết | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Bình tam giác100ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ ống dẫn thủy tinh (7 loại) | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Ống đong hình trụ 20ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Ống thủy tinh hình trụ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Ống hình trụ loe một đầu | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Giá để ống nghiệm | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng. | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Lưới thép không gỉ | 6 | Tấm | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Bộ nút cao su các loại 36 loại | 6 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Muỗng đốt hoá chất | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Kẹp đốt hoá chất | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Ống dẫn cao su | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Giấy lọc | 6 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Bình rửa khí | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Kính vuông | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Kẹp ống nghiệm | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Ống nghiệm 24 có nhánh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Kẹp Mo (kẹp ống cao su) | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Cối, chày sứ | 6 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Bộ hoá chất Hóa L10 (GV+HS) | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Ống nghiệm 16 | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Bộ ống dẫn thủy tinh ( 7 loại ) | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Ống sinh hàn thẳng | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Ống thủy tinh có bầu tròn | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Ống thủy tinh thẳng | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Đĩa thủy tinh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Cốc thủy tinh 250ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Cốc thủy tinh 500ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Đèn cồn thí nghiệm | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Phễu chiết 60ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Bình cầu có nhánh 100ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Bình tam giác 100ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Thìa xúc hoá chất | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Phễu lọc | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Kính bảo vệ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Găng tay cao su | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 133 | Ao choàng trắng | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Nhiệt kế rượu | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ nút cao su các loại | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Ống dẫn cao su | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Dụng cụ nhận biết tính dẫn điện của dung dịch | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 138 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Gíá để ống nghiệm | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Lưới thép không rỉ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Kẹp Mo (kẹp ống cao su) | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Bộ mang dụng cụ & hoá chất lên lớp | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Kẹp gỗ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Bộ hoá chất Hóa L11 (GV+HS) | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Ống nghiệm 16 | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Ống hút nhỏ giọt | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ ống dẫn thủy tinh các loại (6 cái) | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Ống thủy tinh thẳng | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Ống đong hình trụ 20 ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 151 | Ống thủy tinh chữ U | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Ống đong hình trụ 100ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Cốc thủy tinh 100ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Đèn cồn | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 155 | Bình định mức 100ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 156 | Phễu lọc thủy tinh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Bộ DC thí nghiệm phân tích thể tích | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Chén sứ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Cáp sun sứ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Cối chày sứ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Thìa xúc hóa chất | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Đế sứ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Chổi rửa ống nghiệm | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Kẹp ống nghiệm bằng gỗ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Gía để ống nghiệm nhựa | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Bộ giá thí nghiệm | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 167 | Kẹp đốt hóa chất | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 168 | Giấy ráp | 6 | Tờ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Điện phân DD CuSO4 | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 170 | Pin điện hóa | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 171 | Bộ hóa chất Hóa 12 (GV+HS) | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 172 | Tiêu bản nhiễm sắc thể L12 | 6 | Hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 173 | Kính hiển vi dùng cho GV XSP - 15 B | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 174 | Camera dùng cho kính hiển vi của Giáo viên | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 175 | Kính hiển vi dùng cho HS XSP- 35 | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 176 | Thiết bị đo lường cảm biến và phần mềm - Labdisc Biochem | 1 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 177 | Cốc thủy tinh 500ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 178 | Đèn cồn | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 179 | Lưới thép không gỉ | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 180 | Kiềng 3 chân | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 181 | Cối, chày sứ | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 182 | Phễu | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 183 | Lam kính | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 184 | Lamen | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 185 | Lọ thủy tinh miệng hẹp. | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 186 | Lọ thủy tinh miệng rộng. | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 187 | Khay nhựa | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 188 | Bô can (bộ 2 cái) | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 189 | Bình tam giác 100ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 190 | Đũa thủy tinh | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 191 | Ống nghiệm 16 | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 192 | Giá để ống nghiệm | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 193 | Bộ Hoá Chất Sinh L10 (GV+HS) | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 194 | Cối chày sứ | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 195 | Bộ đồ mổ | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 196 | Bộ dụng cụ chiết cành | 6 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 197 | Phễu | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 198 | Lam kính | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 199 | Lamen | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 200 | Nhiệt kế y tế | 15 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 201 | Bộ hóa chất sinh L11 (GV+HS) | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 202 | Lam kính | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 203 | Lamen | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 204 | Cốc nhựa 250ml | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 205 | Thiết bị thí nghiệm Môi trường - (dùng cho giáo viên và học sinh) | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 206 | Bộ tranh Công Nghệ Lớp 10 (bộ/5 tờ) | 3 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 207 | Máy đo độ pH | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 208 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 209 | Cốc thuỷ tinh 1000ml | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 210 | Cân đồng hồ 2kg | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 211 | Ống đong bằng nhựa 100ml có chia độ | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 212 | Ống hút | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 213 | Dung dịch Knop (GV) | 9 | chai | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 214 | Vợt bắt côn trùng (GV) | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 215 | Kéo cắt cành | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 216 | Panh | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 217 | Kinh lúp cầm tay d=60 | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 218 | Giấy quỳ | 9 | hộp | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 219 | Eke 30-40-50 nhựa | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 220 | Bộ Compa 150mm,110mm | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 221 | Thước T nhựa | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 222 | Thước nhiều lỗ nhựa | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 223 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 224 | Quạt điện | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 225 | Bút thử điện | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 226 | Kìm điện | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 227 | Bộ tuốc - nơ - vít | 9 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 228 | Máy thu thanh (radio) | 9 | cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 229 | Bộ Linh Kiện Điện Tử | 9 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 230 | Mạch điện nối tải 3 pha (CN12) | 9 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 231 | Mạch nguồn cấp điện 1 chiều (CN12) | 9 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 232 | Mạch khuếch đại âm tần (CN12) | 9 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 233 | Mạch tạo xung đa hài (CN12) | 9 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 234 | Mạch ĐK tốc độ ĐC không đồng bộ 1 fa (CN12) | 9 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 235 | Mạch bảo vệ quá điện áp (CN12) | 9 | bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 236 | Bàn HS PHBM Lý 2 chỗ | 86 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 237 | Ghế thí nghiệm HS | 266 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 238 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 239 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 240 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 241 | Tủ điều khiển điện Trung tâm | 3 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 242 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 6 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 243 | Tủ phòng bộ môn lý | 12 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 244 | Giá để thiết bị | 16 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 245 | Bàn chuẩn bị học cụ | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 246 | Xe đẩy có 2 tầng | 12 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 247 | Tủ thuốc y tế | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 248 | Lắp đặt | 3 | Phòng | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 249 | Bàn thí nghiệm HS 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/3 chỗ) | 7 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 250 | Bàn thí nghiệm HS 6 chỗ (02 bàn ghép lại, 01 bàn/3 chỗ, loại không có cậu rửa) | 43 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 251 | Ghế HS phòng học bộ môn | 512 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 252 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 13 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 253 | Bàn giáo viên | 8 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 254 | Ghế giáo viên | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 255 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên | 11 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 256 | Tủ thiết bị dạy học | 15 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 257 | Tủ để hóa chất | 10 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 258 | Giá để thiết bị | 16 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 259 | Bàn chuẩn bị học cụ | 11 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 260 | Xe đẩy có 2 tầng | 17 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 261 | Tủ thuốc y tế | 16 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 262 | Lắp đặt | 6 | Phòng | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 263 | Bộ bàn ghế đại biểu khung gỗ căm xe, mặt bàn gỗ gõ đỏ (gồm: 1 bàn và 4 ghế) | 14 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 264 | Bộ bàn ghế hội trường khung gỗ căm xe, mặt bàn gỗ gõ đỏ (gồm: 1 bàn và 4 ghế) | 92 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 265 | Bộ bàn ghế đại biểu khung gỗ tự nhiên; mặt bàn, mặt ghế gỗ cao su ghép (gồm: 1 bàn và 4 ghế) | 14 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 266 | Bộ bàn ghế hội trường khung gỗ tự nhiên; mặt bàn, mặt ghế gỗ cao su ghép (gồm: 1 bàn và 4 ghế) | 92 | Bộ | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 267 | Bục phát biểu | 4 | Cái | Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi