Gói thầu: Mua hóa chất, vật tư, sinh phẩm xét nghiệm sàng lọc virus SARS-CoV-2 và phương tiện phòng hộ cá nhân của Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980438-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/10/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
Tên gói thầu Mua hóa chất, vật tư, sinh phẩm xét nghiệm sàng lọc virus SARS-CoV-2 và phương tiện phòng hộ cá nhân của Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
Số hiệu KHLCNT 20210970937
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ dự trữ tài chính ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:51:00 đến ngày 2021-10-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,745,030,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 257,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9618E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất y tế hoặc sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.660.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành: Kinh tế, Tài chính kế toán, Điện tử y sinh, điện tử, dược sỹ đại học hoặc tương đương (Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử y sinh, điện tử, tự động hóa, y sinh, vật lý kỹ thuật, điện tử viễn thông, chuyên ngành thiết bị y tế, dược sỹ hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, vật tư, sinh phẩm xét nghiệm sàng lọc virus SARS-CoV-2 và phương tiện phòng hộ cá nhân của Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
Mua hóa chất, vật tư, sinh phẩm xét nghiệm sàng lọc virus SARS-CoV-2 và phương tiện phòng hộ cá nhân của Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên
365 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ dự trữ tài chính ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên Ðịa chỉ: Tổ 1, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Ðiện thoại: 02113869223
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thương mại KEIRA Địa chỉ: Số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, Hà Nội + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Thương mại CDH Địa chỉ: Số 34 ngõ 191 Phố Khương Thượng, Phường Khương Thượng, Quận Đống Đa, Hà Nội


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa khu vực Phúc Yên , địa chỉ: Tổ 1 Phường Hùng Vương, Thị xã Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên Ðịa chỉ: Tổ 1, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Ðiện thoại: 02113869223


E-CDNT 10.1(a)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Nhà thầu nộp kèm E-HSDT các tài liệu theo E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với hàng hóa chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ, mới 100% và các thông số kỹ thuật vào trong Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu Mục 3, Chương III. - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001, ISO 13485/CE;CA hoặc tương đương - Có bản cam kết cung cấp đầy đủ: + Chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (Certificate of Origin – CO) và có xác nhận của Cơ quan có thẩm quyền của nước sở tại hoặc tương đương: cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu (đối với hàng hóa nhập khẩu). + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) do Hãng sản xuất cấp: cung cấp khi giao hàng nếu trúng thầu. + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; hóa đơn tài chính. + Giấy phép nhập khẩu theo quy định của Bộ Y tế (nếu có khi dự thầu); + Giấy chứng nhận lưu hành trang thiết bị y tế (nếu có khi dự thầu); + Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng trang thiết bị y tế loại A hoặc có Kết quả phân loại trang thiết bị y tế B, C, D quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ (nếu có khi dự thầu); + Tài liệu chứng minh phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế (nếu có khi dự thầu); - Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa. - Catalogue tiếng anh (bản gốc) và bản dịch tiếng việt. Nếu bản gốc là ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch bằng Tiếng Việt có công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Hạn sử dụng: Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng. - Tối thiểu còn 09 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ thời điểm giao hàng .
E-CDNT 15.2
- Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của Chủ sở hữu TTBYT (hoặc Chủ sở hữu số lưu hành hoặc Đơn vị đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa là Trang thiết bị y tế (được phân nhóm theo Thông tư số 14/2020/TT- BYT), nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của Chủ sở hữu TTBYT (hoặc Chủ sở hữu số lưu hành hoặc Đơn vị đứng tên trên Giấy phép nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 257.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên Ðịa chỉ: Tổ 1, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Ðiện thoại: 02113869223
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Vĩnh Phúc Địa chỉ: số 12 đường Hai Bà Trưng, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3862.562
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược - Bệnh viện Đa khoa Khu vực Phúc Yên Địa chỉ: Tổ 1, phường Hùng Vương, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Ðiện thoại: 0221872282
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc Ðịa chỉ: Số 40 đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: (0211).3862480
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ kít xét nghiệm Covid-1925.000TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ kít xét nghiệm Covid-195.000TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
3Bộ hóa chất tách chiết DNA/ RNA tự động30.000TestTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
4Ống PCR 0.2ml30.000ốngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
5Đầu côn lọc 10μL780HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
6Đầu côn lọc 100μL780HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
7Đầu côn lọc 200μL1.320HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
8Đầu côn lọc 1000μL780HộpTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
9Ống ly tâm 1.5ml120TúiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
10Giếng phản ứng đáy chữ V1.800CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
11Thanh lược dùng cho kim hút mẫu600CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
12Đĩa phản ứng dung tích 200μL576CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
13Tăm bông lấy dịch tỵ hầu300.000chiếcTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
14Môi trường vận chuyển bảo quản mẫu bệnh phẩm65.000ỐngTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
15Găng tay không bột tan10.000ĐôiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
16Bộ quần áo phòng dịch cấp độ 3 (7 chi tiết)3.000BộTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
17Mũ giấy100.000CáiTheo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9618E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HSDT kèm theo các tài liệu sau:+ Bản sao công chứng hợp đồng+ Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc nếu hợp đồng chưa hoàn thành.+ Bản sao công chứng Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bản sao hóa đơn GTGT nếu hợp đồng đã hoàn thành.Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng cung cấp vật tư y tế hoặc hóa chất y tế hoặc sinh phẩm y tế cho cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.830.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.660.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, giám sát giao hàng 1 Tốt nghiệp đại học ngành: Kinh tế, Tài chính kế toán, Điện tử y sinh, điện tử, dược sỹ đại học hoặc tương đương (Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học)32
2 Cán bộ bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 - Tốt nghiệp đại học ngành Điện tử y sinh, điện tử, tự động hóa, y sinh, vật lý kỹ thuật, điện tử viễn thông, chuyên ngành thiết bị y tế, dược sỹ hoặc tương đương(Cung cấp kèm theo Bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->