Gói thầu: 11 Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912004-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM
Tên gói thầu 11 Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Số hiệu KHLCNT 20190570729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 16:05:00 đến ngày 2021-10-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,977,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.932E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lương hợp đồng: 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc. Cụ thể: -Chủng loại, tính chất hợp đồng: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy.-Quy mô: là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy có giá trị tối thiểu bằng 1.400.000.000 đồngĐối với hợp đồng tương tự nếu nhà tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Loại công trình và cấp công trình đưới đây chỉ mô tả thông tin về dự án mà không phải tiêu chí để xác định hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên, và đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 1.2 11 Cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC
Cơ sở làm việc của Công ty Quản lý bay miền Trung
7 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam , địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn - Bồ Đề - Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02438730245/02438724321 Fax: 024 38272597 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ hàng không, Sân bay Gia Lâm, Quận Long Biên, TP. Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty tư vấn xây dựng Việt Nam, 243 Đê La Thành, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội;


- Bên mời thầu: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam , địa chỉ: 6/200 Nguyễn Sơn - Bồ Đề - Long Biên - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02438730245/02438724321 Fax: 024 38272597 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp cho nhà còn hiệu lực. - Danh mục chi tiết các hàng hóa, thiết bị tại biểu mẫu 01A "Bảng chi tiết hạng mục xây lắp", trong đó ghi rõ: Xuất xứ, tên hàng hóa, nhãn mác, ký mã hiệu. .
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam – Công ty TNHH Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 02438730245/02438724321 Fax: 024 38272597 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 8271513; Fax : 0243 8272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội – 16 Cát Linh – Quận Đống Đa- Hà Nội. ĐT: 024.38256637 Fax: 024.38272597
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Cung cấp và Lắp đặt bình duy trì áp lựcHồ sơ TKBVTC1bình
2Lắp đặt máy bơm chữa cháyHồ sơ TKBVTC2máy
3Lắp đặt máy bơm bù ápHồ sơ TKBVTC1máy
4Cung cấp và Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmHồ sơ TKBVTC1tủ
5Cung cấp và Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng có điều chỉnhHồ sơ TKBVTC3cái
6Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D100Hồ sơ TKBVTC2cái
7Cung cấp và Lắp đặt Y lọc rác D50Hồ sơ TKBVTC1cái
8Cung cấp và lắp đặt rọ hút mặt bích D100Hồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp và Lắp đặt rọ hút mặt bích D50Hồ sơ TKBVTC1cái
10Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC4cái
11Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm, đường kính d=50mmHồ sơ TKBVTC2cái
B LẮP ĐẶT CỤM VAN
1Cung cấp và Lắp đặt van xả E D25Hồ sơ TKBVTC1cái
2Cung cấp và lắp đặt Công tắc dòng chảyHồ sơ TKBVTC6cái
3Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lựcHồ sơ TKBVTC7cái
4Cung cấp và Lắp đặt van khóa D40Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính d=50mmHồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp và Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC7cái
7Cung cấp và Lắp đặt van khóa ren, đường kính d=25mmHồ sơ TKBVTC7cái
8Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính d=50mmHồ sơ TKBVTC2cái
9Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC5cái
10Cung cấp và Lắp đặt van bướm, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC3cái
11Cung cấp và Lắp đặt van bướm, đường kính d=80mmHồ sơ TKBVTC7cái
12Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, đường kính d=25mmHồ sơ TKBVTC2cái
13Cung cấp và Lắp đặt cụm van báo động Alarm valve, van mặt bích, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC2cái
14Cung cấp và Lắp đặt van an toàn D=80mmHồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp và Lắp đặt van khóa mặt bích D80Hồ sơ TKBVTC1cái
C LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG
1Cung cấp và Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm, dày 3.2 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm)Hồ sơ TKBVTC3100m
2Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=80mm, dày 2.9 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm)Hồ sơ TKBVTC0,498100m
3Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống d=50mm, dày 2,6 mm (đã bao gồm từ bể ngầm lên đến bơm)Hồ sơ TKBVTC0,608100m
4Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=40mm, dày 2,6 mmHồ sơ TKBVTC0,6100m
5Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=32mm, đoạn ống 6m, dày 2,3 mmHồ sơ TKBVTC2,5100m
6Cung cấp và Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm, dày 2,3mm (đã bao gồm từ bình tích áp tới hố ga gần nhất)Hồ sơ TKBVTC2,5100m
7Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối hàn, đường kính d=100/65mmHồ sơ TKBVTC7cái
8Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=40/32mmHồ sơ TKBVTC20cái
9Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=32/25mmHồ sơ TKBVTC90cái
10Cung cấp và Lắp đặt côn thép nối măng xông, đường kính d=25/20mmHồ sơ TKBVTC150cái
11Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC20cái
12Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=80mmHồ sơ TKBVTC5cái
13Cung cấp và Lắp đặt cút thép nối hàn, đường kính d=50mmHồ sơ TKBVTC17cái
14Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm nối ren, đường kính d=32mmHồ sơ TKBVTC10cái
15Cung cấp và Lắp đặt cút tráng kẽm nối ren, đường kính d=25mmHồ sơ TKBVTC90cái
16Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC26cái
17Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100/65mmHồ sơ TKBVTC7cái
18Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=80mmHồ sơ TKBVTC5cái
19Cung cấp và Lắp đặt tê thép nối hàn, đường kính d=100/50mmHồ sơ TKBVTC15cái
20Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=40/25mmHồ sơ TKBVTC20cái
21Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=32mmHồ sơ TKBVTC7cái
22Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=32/25mmHồ sơ TKBVTC50cái
23Cung cấp và Lắp đặt tê tráng kẽm nối ren, đường kính d=25mmHồ sơ TKBVTC4cái
24Lắp bích thép, ĐK 100mmHồ sơ TKBVTC10cái
25Cung cấp và Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 50mmHồ sơ TKBVTC15cái
26Cung cấp và Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, ĐK 20mmHồ sơ TKBVTC150cái
27Cung cấp và Lắp đặt kép thép ren, đường kính d=40mmHồ sơ TKBVTC20cái
28Cung cấp và Lắp đặt kép thép ren, đường kính d=32mmHồ sơ TKBVTC50cái
D LẮP ĐẶT BÍCH THÉP CHO VAN
1Cung cấp và Lắp bích thép loại 10K, đường kính d=50mmHồ sơ TKBVTC12bích
2Cung cấp và Lắp bích thép loại 10K, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC70bích
E LẮP ĐẶT PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY
1Cung cấp và Lắp đặt đầu phun chữa cháy tự động Spinkler loại quay lênHồ sơ TKBVTC150cái
2Cung cấp và Lắp đặt Nắp che âm trần, tường cho đầu SprinklerHồ sơ TKBVTC150cái
3Cung cấp và Lắp đặt đầu phun màng ngănHồ sơ TKBVTC12cái
4Cung cấp và Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65 - Thân D100Hồ sơ TKBVTC1cái
5Cung cấp và Lắp đặt trụ tiếp nước D65 thân D150Hồ sơ TKBVTC1cái
6Cung cấp và Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 650x600x200mmHồ sơ TKBVTC1hộp
7Cung cấp và Lắp đặt hộp họng chữa cháy vách tường, kết hợp tổ hợp báo cháy, hộp tôn sơn tĩnh điện, kích thước 1250x600x180mmHồ sơ TKBVTC22hộp
8Cung cấp và Lắp đặt Van góc chữa cháy chuyên dụng, đường kính d=50mmHồ sơ TKBVTC22cái
9Cung cấp và Lắp đặt lăng phun chữa cháyHồ sơ TKBVTC24cái
10Cung cấp và Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy bằng vải tráng cao su, đường kính d=50mm, áp lực 10bar, dài 30mHồ sơ TKBVTC24cuộn
11Cung cấp và Lắp đặt bảng nội quy PCCCHồ sơ TKBVTC22cái
12Cung cấp và Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCHồ sơ TKBVTC22cái
13Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Hồ sơ TKBVTC60cái
14Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Hồ sơ TKBVTC38cái
15Cung cấp và Lắp đặt bình chữa cháy xe đẩy MFTZ35Hồ sơ TKBVTC8cái
F LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHỤ
1Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D100Hồ sơ TKBVTC60bộ
2Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D80Hồ sơ TKBVTC50bộ
3Cung cấp và Lắp đặt giá đỡ ống D65Hồ sơ TKBVTC15bộ
4Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D50Hồ sơ TKBVTC45cái
5Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D32Hồ sơ TKBVTC20cái
6Cung cấp và Lắp đặt đai treo ống D25Hồ sơ TKBVTC100cái
7Sơn đường ống cấp nước chữa cháy (sơn đỏ và sơn chống gỉ)Hồ sơ TKBVTC150kg
8Bulong M16Hồ sơ TKBVTC480bộ
9Nở đạn M8-M10Hồ sơ TKBVTC1.000bộ
10Nở rút sắt M10Hồ sơ TKBVTC100bộ
11Ty ren M8-10Hồ sơ TKBVTC350m
12Thép V4Hồ sơ TKBVTC120m
13Que hànHồ sơ TKBVTC300kg
14Băng tan + dây đayHồ sơ TKBVTC1
15Khoan xuyên dầm, sàn betong đi đường ống cấp nước chữa cháy, đường kính d=100mmHồ sơ TKBVTC2lỗ khoan
16Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Hồ sơ TKBVTC11,8100m
17Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mmHồ sơ TKBVTC0,3100m
18Lắp đặt dây dẫn cấp nguồn bơm chính 3x50+1x35Hồ sơ TKBVTC20m
19Lắp đặt dây điều khiển bơm bù 3x10+1x6Hồ sơ TKBVTC10m
G HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăngHồ sơ TKBVTC93đầu
2Cung cấp và Lắp đặt Đầu báo cháy khói quangHồ sơ TKBVTC166đầu
3Cung cấp và Lắp đặt Đế đầu báo cháyHồ sơ TKBVTC259đầu
4Cung cấp và Lắp đặt nút ấn báo cháyHồ sơ TKBVTC22nút
5Cung cấp và Lắp đặt chuông báo cháyHồ sơ TKBVTC22cái
6Cung cấp và Lắp đặt đèn báo phòngHồ sơ TKBVTC65cái
7Lắp đặt Thiết bị bảo vệ cuối đường dâyHồ sơ TKBVTC8bộ
8Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 ZoneHồ sơ TKBVTC1tủ
9Kéo rải dây tiếp địa, dây đồng M4Hồ sơ TKBVTC4m
10Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Cu/PVC/PVCHồ sơ TKBVTC4.628m
11Kéo dải dây nguồn báo cháy 2x1mm2 Cu/PVC/PVCHồ sơ TKBVTC1.100m
12Lắp đặt ống gel chống cháy, đặt nổi, đường kính 20mmHồ sơ TKBVTC4.628m
13Lắp đặt ống gel mềm chống cháy đường kính 20mmHồ sơ TKBVTC484,9m
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ TKBVTC1cái
15Cung cấp và Lắp đặt đế chia ngả, 3 ngả D20Hồ sơ TKBVTC300hộp
16Hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x50mmHồ sơ TKBVTC6hộp
H HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Đèn exit loại 1 mặt không chỉ hướng công suất 10 w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútHồ sơ TKBVTC45bộ
2Đèn exit loại 2 mặt chỉ hướng công suất 10w có ắc quy dự phòng thời gian 120 phútHồ sơ TKBVTC4bộ
3Lắp đặt ô cắm đơnHồ sơ TKBVTC86cái
4Cung cấp và lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố 2x5WHồ sơ TKBVTC44bộ
5Cung cấp và lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC770m
6Kéo dải dây tín hiệu báo cháy 1x1.5mm2 Cu/PVC/PVCHồ sơ TKBVTC2.800m
7Kéo rải Dây cấp nguồn 2x2.5mm2Hồ sơ TKBVTC30m
8Lắp đặt ống gel chống cháy, đặt nổi, đường kính 20mmHồ sơ TKBVTC2.550m
9Cung cấp, lắp đặt đế chia 3 ngả D20Hồ sơ TKBVTC300hộp
10Cung cấp, lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 160x160x50mmHồ sơ TKBVTC6hộp
I CUNG CẤP THIẾT BỊ PCCC
1Cung cấp tủ trung tâm báo cháy 8 ZoneHồ sơ TKBVTC1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ điện H=61,2m, Q=279,36m3/h; P=75mHồ sơ TKBVTC2cái
3Cung cấp Máy bơm bù áp lực động cơ điệnH=: 95m, Q=4m3/hD = 2,2mHồ sơ TKBVTC1cái
J Các công việc khác
1Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị của gói thầuHồ sơ TKBVTC1
K Hạng mục chung
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngHạng mục chung1khoản
2Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếHạng mục chung1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.932E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lương hợp đồng: 01 hợp đồng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc. Cụ thể: -Chủng loại, tính chất hợp đồng: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy.-Quy mô: là hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy có giá trị tối thiểu bằng 1.400.000.000 đồngĐối với hợp đồng tương tự nếu nhà tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Loại công trình và cấp công trình đưới đây chỉ mô tả thông tin về dự án mà không phải tiêu chí để xác định hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành về phòng cháy và chữa cháy.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực.51
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 Trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên, và đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->