Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210980392-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
Tên gói thầu Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210980047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-30 15:56:00 đến ngày 2021-10-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,626,929,275 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợicó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Hồ Km13 xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên -Hạng mục: Sửa chữa đập + Cống lấy nước
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương và nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG , địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193826789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu khảo sát và lập báo cáo KTKT công trình:Công ty TNHH MTV Sơn Bắc Bắc Quang; Thẩm tra, thẩm định hồ sơ Báo cáo KTKT - dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vị Xuyên. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH 1TV Minh Thành-HG; -Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 1TV Minh Thành-HG; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên (Tổ tư vấn đấu thầu). - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên.Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang


- Bên mời thầu: Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG , địa chỉ: Tổ 6, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193826789


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193826789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái–Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193826789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193826789
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật15,0555100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,4812100m3
3Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật79,2395m3
4Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật118,322m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,0397100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,8082100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật39,2328100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo ĐM x3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,4246100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,6644100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật94,6577100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km tiếp theo ĐM x3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật70,9933100m3
12Đắp đất sét chống thấmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật625,73m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200250,69m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật153,66m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật123,58m3
16Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpChương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,5174100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,6065100m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,6956100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,3982tấn
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,4234m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật138,4096m3
22Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật136,4174m3
23Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChương V – Yêu cầu về kỹ thuật47,3m
24Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,1m2
25Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
26Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm0,0975tấn
27Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4407100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13cấu kiện
29Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,168m2
30Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8792m2
31Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,168m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,8792m2
33Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,2m2
34Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,968m2
35Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,28m2
36Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5992m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
38Cửa đi, cửa sổ khung thép pano tônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
39Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,936m2
40Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũ1K.gọn
41Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6655m3
42Gia công xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0535tấn
43Lắp dựng xà gồ thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0535tấn
44Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5719m3
45Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,7238m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,7238m2
47Lan can thépChương V – Yêu cầu về kỹ thuật28,58md
48Lá van điều tiết D1000Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
49Khoan cấy thép cột vào thành hố van đã có, chèn Sikadur 731 vào lỗ khoanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4Cột
50Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0915100m2
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,5034m3
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0095tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0541tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,7772m3
55Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0301tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0344100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6cấu kiện
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,5906m3
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1245tấn
60Ván khuôn gỗ sàn máiChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1636100m2
61Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,4724m3
62Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật22,8m2
63Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật31,3616m2
64Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,1m2
65Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,7064m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,5064m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V – Yêu cầu về kỹ thuật38,4616m2
68Cửa đi, cửa sổ khung thép pano tônChương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
69Lắp đặt van mặt bích, ĐK 600mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2cái
B ĐƯỜNG XUNG QUANH HỒ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV (Đào đường cũ vận dụng định mức)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2925100m3
2Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật133,0515m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật20,1627100m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật19,043m3
5Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7139100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,7648100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,2925100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,17100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (3km tiếp theo ĐM x3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,8775100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21,6327100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật86,531100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo ĐM x3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật64,8982100m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,4638100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật390,67m3
15Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,5501100m2
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật126,324m3
17Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,1377100m2
18Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126,324m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2632100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5,053100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo ĐM x3)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,7897100m3
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,064m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1858100m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0774100m3
25Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,61m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,65m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0318tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0067tấn
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0709100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0398tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1005tấn
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0618100m2
C HẠNG MỤC: TUYẾN DẪN NƯỚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,898m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11,8335m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,99m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,4232100m2
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,4298100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2433tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,2836tấn
8Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,1561100m
9Roăng cao suChương V – Yêu cầu về kỹ thuật68Cái
10Bu lông M16 - 6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật544Cái
11Mặt bích F250Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật136Cái
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,7368m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật50,6848m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12,432m3
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,0444tấn
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,8458tấn
17Ván khuôn gỗ kênhChương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,2125100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,6038100m2
19Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V – Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V – Yêu cầu về kỹ thuật222cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10,29m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,73m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8,95m3
24Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,15m3
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
26Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,1079100m2
27Bích rỗngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
D CÁC CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG (TUYẾN DẪN NƯỚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN)
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật99,82m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật66,98m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật420,84m3
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật201,64m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V – Yêu cầu về kỹ thuật27,62m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợicó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng31
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng31
3 Cán bộ thanh toán 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1kW 1kW1
2 Máy cắt uốn 5kW 5kW1
3 Máy đầm dùi 1,5KW 1,5KW2
4 Máy trộn 250L 250L2
5 Máy hàn 23kW 23kW1
6 Máy đào 0,8m3 0,8m31
7 Máy lu bánh thép 10T 10T1
8 Ô tô tự đổ 7T 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->