Gói thầu: Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210980392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210980047 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:56:00 đến ngày 2021-10-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,626,929,275 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.338.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợicó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Trách nhiệm hữu hạn Một Thành Viên Minh Thành - HG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 thi công xây dựng công trình Hồ Km13 xã Đạo Đức, huyện Vị Xuyên -Hạng mục: Sửa chữa đập + Cống lấy nước 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn dự phòng ngân sách Trung ương và nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. - Có các chứng chỉ chuyên ngành khác phù hợp theo quy định hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193826789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lý Hồng Thái–Giám đốc BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên; Đ/c: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193826789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia BQLDA ĐTXD huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang. SĐT: 02193826789 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vị Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Vị Xuyên, huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15,0555 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4812 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 79,2395 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 118,322 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0397 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8082 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2328 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo ĐM x3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,4246 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6644 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 94,6577 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (3km tiếp theo ĐM x3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 70,9933 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất sét chống thấm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 625,73 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 250,69 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 153,66 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 123,58 | m3 |
| 16 | Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấp | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5174 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6065 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6956 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3982 | tấn |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4234 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 138,4096 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 136,4174 | m3 |
| 23 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3 | m |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1 | m2 |
| 25 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép ống cống, buy, xi phông, xoắn, ĐK ≤18mm | 0,0975 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4407 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cấu kiện |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,168 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8792 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,168 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8792 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,968 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5992 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 38 | Cửa đi, cửa sổ khung thép pano tôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,936 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ cũ | 1 | K.gọn | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6655 | m3 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0535 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5719 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7238 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,7238 | m2 |
| 47 | Lan can thép | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28,58 | md |
| 48 | Lá van điều tiết D1000 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 49 | Khoan cấy thép cột vào thành hố van đã có, chèn Sikadur 731 vào lỗ khoan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cột |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0915 | 100m2 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5034 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0541 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7772 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0301 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0344 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5906 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1245 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch Block tiêu chuẩn-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4724 | m3 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3616 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 (Trong nhà) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7064 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5064 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4616 | m2 |
| 68 | Cửa đi, cửa sổ khung thép pano tôn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 600mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| B | ĐƯỜNG XUNG QUANH HỒ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV (Đào đường cũ vận dụng định mức) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2925 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 133,0515 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1627 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 19,043 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7139 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7648 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2925 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,17 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (3km tiếp theo ĐM x3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8775 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6327 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 86,531 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo ĐM x3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,8982 | 100m3 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4638 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 390,67 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5501 | 100m2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,324 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1377 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,324 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2632 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5,053 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (3km tiếp theo ĐM x3) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7897 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,064 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1858 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,61 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0067 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1005 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0618 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: TUYẾN DẪN NƯỚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8335 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,99 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4232 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4298 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2433 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2836 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 250mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1561 | 100m |
| 9 | Roăng cao su | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Cái |
| 10 | Bu lông M16 - 6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 544 | Cái |
| 11 | Mặt bích F250 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | Cái |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7368 | m3 |
| 13 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 50,6848 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12,432 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0444 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8458 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ kênh | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2125 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6038 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 222 | cái |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10,29 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, thành cong thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8,95 | m3 |
| 24 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1079 | 100m2 |
| 27 | Bích rỗng | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| D | CÁC CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP THỦ CÔNG (TUYẾN DẪN NƯỚC VÀ CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN) | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 99,82 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 66,98 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 420,84 | m3 |
| 5 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3 | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 201,64 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 27,62 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: Quyết định trúng thầu, bản vẽ hoàn công, hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, quyết toán. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.338.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợicó chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực. Đã từng chỉ huy trưởng 01 Công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 Công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh toán | 1 | Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1kW | 1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1,5KW | 1,5KW | 2 |
| 4 | Máy trộn 250L | 250L | 2 |
| 5 | Máy hàn 23kW | 23kW | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10T | 10T | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 7T | 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi