Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210975035-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/10/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210970476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-30 15:53:00 đến ngày 2021-10-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99876E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 933.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh Trường THCS thị trấn Quảng Hà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung chương trình có mục tiêu của tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lương Văn Cảnh. Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 13,2 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả theo chương V | 25,74 | m³ |
| 3 | Phá dỡ bê tông nền không cốt thép | Mô tả theo chương V | 7,22 | m³ |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,47 | 100m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả theo chương V | 0,17 | 100m² |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 4,8 | m³ |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m² |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 6 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả theo chương V | 0,03 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đk | Mô tả theo chương V | 0,57 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 6,83 | m³ |
| 9 | Bê tông cổ móng đá 1x2 mác 250# | Mô tả theo chương V | 0,35 | m³ |
| 10 | Lấp đất chân móng đầm chặt k=0,85 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m³ |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng móng +giằng tường | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m² |
| 12 | Cốt thép giằng móng + giằng tường ĐK | Mô tả theo chương V | 0,16 | tấn |
| 13 | Cốt thép giằng móng + giằng tường ĐK | Mô tả theo chương V | 0,09 | tấn |
| 14 | Cốt thép giằng móng + giằng tường ĐK>18mm | Mô tả theo chương V | 0,53 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng móng + giằng tường đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 4,98 | m³ |
| 16 | Xây móng gạch chỉ dày 220 vxm mác 75# | Mô tả theo chương V | 2,58 | m³ |
| 17 | Lấp đất tôn nền đầm chặt K=0,9 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m³ |
| 18 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 9,51 | m³ |
| 19 | Xây bậc tam cấp, xây be móng các trục biên | Mô tả theo chương V | 2,31 | m³ |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả theo chương V | 0,18 | tấn |
| 2 | GCLD cốt thép cột D | Mô tả theo chương V | 1,02 | tấn |
| 3 | GCLD ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,92 | 100m² |
| 4 | Bê tông cột đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 5,03 | m³ |
| 5 | Xây tường gạch D=220 VXm M75 | Mô tả theo chương V | 59,51 | m³ |
| 6 | Xây tường gạch D=110 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 1,19 | m³ |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,14 | 100m² |
| 8 | Cốt thép lanh tô ĐK | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô ĐK>10mm | Mô tả theo chương V | 0,12 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250# | Mô tả theo chương V | 0,76 | m³ |
| 11 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm mái | Mô tả theo chương V | 0,97 | 100m² |
| 12 | Cốt thép dầm mái ĐK | Mô tả theo chương V | 0,42 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm mái ĐK | Mô tả theo chương V | 2,27 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm mái đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 9,75 | m³ |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái+ sê nô | Mô tả theo chương V | 2,29 | 100m² |
| 16 | Cốt thép sàn mái ĐK | Mô tả theo chương V | 3,26 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 25,22 | m³ |
| 18 | Láng mái, sê nô dày 2cm mái VXM M75 đánh màu | Mô tả theo chương V | 15,26 | m² |
| 19 | Trát tường trong nhà VXM M75 | Mô tả theo chương V | 77,8 | m² |
| 20 | Trát tường ngoài nhà VXM M75 | Mô tả theo chương V | 283,23 | m² |
| 21 | Gờ chỉ thành sê nô, gờ móc nước | Mô tả theo chương V | 38,14 | m |
| 22 | Trát cột, má cửa vxm mác 75# | Mô tả theo chương V | 44,35 | m² |
| 23 | Trát dầm vxm mác 75# | Mô tả theo chương V | 96,79 | m² |
| 24 | Trát trần VXM M75 | Mô tả theo chương V | 40,47 | m² |
| 25 | Lát nền gạch KT 300x300mm vxm mác 75# | Mô tả theo chương V | 149,03 | m² |
| 26 | Lát nền gạch KT 500x500mm vxm mác 75# | Mô tả theo chương V | 57,22 | m² |
| 27 | Ốp tường gạch KT 300x450mm | Mô tả theo chương V | 245,44 | m² |
| 28 | Ôp đá grannit mặt chậu rửa tay tầng 1+ tầng 2 | Mô tả theo chương V | 13,18 | m² |
| 29 | Sản xuất hoa sắt cửa 12x12mm | Mô tả theo chương V | 0,14 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 13,68 | m² |
| 31 | Sơn hoa sắt cửa | Mô tả theo chương V | 5,89 | m² |
| 32 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo chương V | 6,25 | m² |
| 34 | Sơn lan can sắt | Mô tả theo chương V | 6,95 | m² |
| 35 | Sơn trong nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 259,41 | m² |
| 36 | Sơn ngoài nhà 3 nước | Mô tả theo chương V | 283,23 | m² |
| 37 | SXLD trần nhựa | Mô tả theo chương V | 74,07 | m² |
| 38 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 10,8 | m² |
| 39 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 13,68 | m² |
| 40 | SXLD inox hộp đỡ bàn rửa tay Lavabo 30x60x1,2mm | Mô tả theo chương V | 72,8 | kg |
| 41 | SXLD tấm Compact HPL ( bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả theo chương V | 151,68 | m² |
| E | BỂ TỰ HOẠI 02 BỂ | |||
| 1 | Đào móng bể đất cấp III bằng máy đào | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót đáy bể đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 1,52 | m³ |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bể | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 4 | Thép đáy bể D | Mô tả theo chương V | 0,06 | tấn |
| 5 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M250# | Mô tả theo chương V | 0,97 | m³ |
| 6 | Xây tường bể gạch D=220 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 2,17 | m³ |
| 7 | Xây tường bể gạch D=110 VXM M75 | Mô tả theo chương V | 0,34 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 9 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả theo chương V | 0,07 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,2 | m³ |
| 11 | Lấp đất chân bể đầm chặt | Mô tả theo chương V | 0,03 | 100m³ |
| 12 | Trát tường trong bể VXM M75 đánh màu | Mô tả theo chương V | 36,71 | m² |
| 13 | Láng đáy bể VXM M75 đánh màu | Mô tả theo chương V | 8,25 | m² |
| 14 | Lắp đặt tấm đan bể >200kg | Mô tả theo chương V | 12 | cấu kiện |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn ốp hiên D300 | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Mặt 3 công tắc 1 cực 10A+ đế âm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*2,5MM2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 4 | Dây dẫn điện CU/XL/PVC 2*1,5MM | Mô tả theo chương V | 120 | m |
| 5 | Băng dính điện hạ áp D80 | Mô tả theo chương V | 10 | cuộn |
| 6 | Gen nhựa mềm PVC D27 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 7 | Gen nhựa mềm PVC D15 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| G | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,13 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả theo chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Cút góc 90 độ PVC D21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cút góc 90 độ PVC D27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Cút góc 90 độ PVC D34 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Cút góc 90 độ PVC D42 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút góc 90 độ PVC D48 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Cút góc 90 độ gen trong D21 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Tê nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PVC D48/34 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 15 | Tê nhựa PVC D48/21 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 16 | Mang sông thu nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Mang sông thu nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Mang sông thu nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Mang sông thu nhựa PVC D48 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Téc nước Inox 2000L | Mô tả theo chương V | 1 | bể |
| 21 | Bơm nước P=750W | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Van phao D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Van vặn tay chụp D48 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Van vặn tay chụp D27 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Bộ công tắc tự động điều khiển bơm | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Khẩu nối ren ngoài | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| H | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC thoát hơi bể phốt D42 | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Cút nhựa PVC 90 độ D42 | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa PVC 90 độ D60 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Tê nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Mang sông thu nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Mang sông thu nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Hạ PVC D90/60 | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Cút nhựa PVC 90 độ D90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Cút nhựa PVC 45 độ D90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Côn thu D100/90 | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lavabo tròn âm bàn | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Vòi xả 1 vòi | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Xí bệt người lớn | Mô tả theo chương V | 30 | bộ |
| 5 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Phễu thu sàn Inox KT:150x150 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tiểu nam đứng | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Dây dẫn nước | Mô tả theo chương V | 50 | cái |
| 9 | Gương soi | Mô tả theo chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.999381E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.99876E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (tương tự về bản chất và độ phức tạp, tương tự về quy mô công việc): ≥ 01 hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, cấp IV nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (Hoặc có 02 công trình dân dụng cùng cấp hoặc cấp cao hơn với cấp của công trình đang xét, tổng giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 933.045.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với công trình;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,8m3 | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7T | Ô tô tự đổ 7T | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 5 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 1 |
| 6 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi